Gói thầu: Sản xuất và phát sóng các chương trình truyền hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển thông tin, truyền thông cơ sở |
| Tên gói thầu | Sản xuất và phát sóng các chương trình truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908910 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:23:00 đến ngày 2021-09-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 465,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn truyền hình: Hạng 3 (bậc 6/9) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên: Hạng III (bậc 4/9) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật dựng phim: Hạng II (bậc 6/9 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phóng viên: Hạng III |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quay phim viên: Hạng III (bậc 6/9) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống dựng phi tuyến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phần mềm chuyên dụng để biên tập, xử lý hình ảnh, dàn dựng các sản phẩm truyền hình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống phòng đọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo cách âm bằng các vật liệu; cách âm chuyên dụng, tiêu âm;- Trang thiết bị phục vụ phóng viên, biên tập viên, phát thanh viên thực hiện thu âm, biên tập âm thanh, phỏng vấn qua điện thoại gồm:+ Micro+ Bàn đọc+ Các thiết bị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quay phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có cấu hình bảo đảm vận hành phần mềm chuyên dụng để biên tập, xử lý hình ảnh, dàn dựng các sản phẩm truyền hình.- Cài đặt phần mềm văn phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phòng duyệt phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo cách âm bằng các vật liệu; cách âm chuyên dụng, tiêu âm;- Trang thiết bị phục vụ phóng viên, biên tập viên, đạo diễn thực hiện biên tập âm thanh, hình ảnh, duyệt phim. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển thông tin, truyền thông cơ sở |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất và phát sóng các chương trình truyền hình Phê duyệt dự toán kinh phí và kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện tuyên truyền bảo vệ chủ quyền và phát triển bền vững biển, đảo Việt Nam năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao công chứng: Giấy phép hoạt động truyền hình/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó phải có ngành nghề liên quan đến hoạt động sản xuất chương trình truyền hình hoặc cung cấp dịch vụ truyền hình)/Giấy phép hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (trong đó phải có chức năng sản xuất các chương trình truyền hình). - Văn bản xác nhận thực hiện việc phát sóng 07 chương trình truyền hình của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền (gồm phát sóng mới và phát sóng lại) trong các khung giờ từ 11h00-15h00 hoặc 19h30-22h00 các ngày trong tuần trên Kênh truyền hình có diện phủ sóng toàn quốc, có tôn chỉ, mục đích phù hợp với nội dung tuyên truyền. - Văn bản nêu chủ đề, tóm tắt nội dung từng chương trình truyền hình (tối thiểu 350 từ trở lên) phù hợp với nội dung tuyên truyền; nội dung các chương trình không được trùng nhau. |
| E-CDNT 15.2 | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển thông tin, truyền thông cơ sở, Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông,
Tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Số điện thoại: 024.3944.9783 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển thông tin, truyền thông cơ sở, Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3944.9783 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển thông tin, truyền thông cơ sở, Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3944.9783 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển thông tin, truyền thông cơ sở, Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3944.9783 - Bùi Tiến Duy: 093.245.1984 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các chương trình truyền hình | * Nội dung: - Khơi dậy lòng tự hào dân tộc, tình yêu quê hương, đất nước.- Giáo dục nâng cao nhận thức về chủ quyền biển, đảo Việt Nam cho cán bộ và nhân dân; củng cố niềm tin vào những chiến sỹ đã và đang sẵn sàng chiến đấu, hy sinh vì sự nghiệp bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Tổ quốc.- Gợi mở những suy nghĩ về trách nhiệm của các thế hệ về đấu tranh gìn giữ, bảo vệ chủ quyền và phát triển bền vững kinh tế biển, phát huy thế mạnh từ biển để làm giàu cho đất nước.- Tuyên truyền, giới thiệu những thành tựu phát triển kinh tế biển, đảo của từng địa phương, các ngành và cả nước; vai trò của các thành phần kinh tế tham gia tích cực vào phát triển kinh tế, biển, đảo* Mục đích, ý nghĩa- Nâng cao nhận thức cho các tầng lớp Nhân dân trong nước các kiến thức về vị trí, tầm quan trọng và sự cần thiết phải tổ chức, quản lý việc khai thác, sử dụng tài nguyên biển, bảo vệ môi trường biển một cách hiệu quả, bền vững. Tạo sự chuyển biến mạnh mẽ trong nhận thức, hành động các tầng lớp Nhân dân về vị trí, vai trò của biển, đảo đối với sự nghiệp phát triển kinh tế và bảo vệ Tổ quốc- Cung cấp thông tin về đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước qua các phương tiện thông tin đại chúng về biển, đảo Việt Nam đến người dân; đặc biệt chú trọng tuyên truyền cho người dân các địa phương ven biển trong việc khai thác, sử dụng và giữ gìn tài nguyên, môi trường biển, đảo.* Thể loại: Phim tài liệu.* Thời lượng: 30 phút/chương trình (sai số tối đa ±30 giây) | Chương trình | 7 | 1. Khung giờ phát sóng mới và phát sóng lại: Từ 11h00-15h00 hoặc 19h30-22h00 các ngày trong tuần trên Kênh truyền hình có diện phủ sóng toàn quốc, có tôn chỉ, mục đích phù hợp với nội dung tuyên truyền.2. Tần suất phát sóng: Ít nhất 2 lần/chương trình (01 lần phát mới và 01 lần phát lại vào các khung giờ nêu trên. Không phát sóng mới quá 2 chương trình/ngày. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn truyền hình: Hạng 3 (bậc 6/9) | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Biên tập viên: Hạng III (bậc 4/9) | 2 | Đại học | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật dựng phim: Hạng II (bậc 6/9 | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 4 | Phóng viên: Hạng III | 2 | Đại học | 3 | 1 |
| 5 | Quay phim viên: Hạng III (bậc 6/9) | 1 | Đại học | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống dựng phi tuyến | Có phần mềm chuyên dụng để biên tập, xử lý hình ảnh, dàn dựng các sản phẩm truyền hình | 1 |
| 2 | Hệ thống phòng đọc | - Đảm bảo cách âm bằng các vật liệu; cách âm chuyên dụng, tiêu âm;- Trang thiết bị phục vụ phóng viên, biên tập viên, phát thanh viên thực hiện thu âm, biên tập âm thanh, phỏng vấn qua điện thoại gồm:+ Micro+ Bàn đọc+ Các thiết bị khác | 1 |
| 3 | Máy in | Đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định | 1 |
| 4 | Máy quay phim | Đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định | 1 |
| 5 | Máy vi tính | - Có cấu hình bảo đảm vận hành phần mềm chuyên dụng để biên tập, xử lý hình ảnh, dàn dựng các sản phẩm truyền hình.- Cài đặt phần mềm văn phòng | 1 |
| 6 | Phòng duyệt phim | - Đảm bảo cách âm bằng các vật liệu; cách âm chuyên dụng, tiêu âm;- Trang thiết bị phục vụ phóng viên, biên tập viên, đạo diễn thực hiện biên tập âm thanh, hình ảnh, duyệt phim. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi