Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T5319)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T5319) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:44:00 đến ngày 2021-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,482,351,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72352785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9647038E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.737.646.330 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.475.292.660 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T5319) Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T5319) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNH-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Nhà máy Z119) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 33.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp | 3 | Cái | - Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 105 ° C | ||
| 2 | Cáp điện | 1 | m | - Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 105 ° C | ||
| 3 | Cáp điện | 2 | m | - Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 105 ° C | ||
| 4 | Cáp điện | 2 | m | - Số vị trí 14 - Số hàng 2 | ||
| 5 | Cáp điện | 2 | m | - Số vị trí 10 - Số hàng 2 | ||
| 6 | Cáp điện | 2 | m | - Số vị trí 16 - Số hàng 2 | ||
| 7 | Cáp điện | 88 | m | - Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 105 ° C | ||
| 8 | Cáp điện | 242 | m | - Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 105 ° C | ||
| 9 | Cáp điện 16x1.32mm2,26x0.25, Red | 157 | m | 16x1.32mm2,26x0.25, Red | ||
| 10 | Cáp điện 1x0.75,24x0.2,F3.9, Transparent | 71 | m | 1x0.75,24x0.2,F3.9, Transparent | ||
| 11 | Cáp điện 1x10mm2,19/.0234, Red | 157 | m | 1x10mm2,19/.0234, Red | ||
| 12 | Cáp điện EPDM SHIELD 1x4AWG, Black | 9 | m | EPDM SHIELD 1x4AWG, Black | ||
| 13 | Cáp điện Silicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Black | 12 | m | Silicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Black | ||
| 14 | Cáp điện Silicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Red | 11 | m | Silicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Red | ||
| 15 | Cáp điện Unitronic Liycy 5x2x0,75mm, Grey | 39 | m | Unitronic Liycy 5x2x0,75mm, Grey | ||
| 16 | Cáp đồng trục 20AGW, 50Ω | 9 | m | 20AGW, 50Ω | ||
| 17 | Cáp đồng trục 4x2xAWG26/19 | 106 | m | 4x2xAWG26/19 | ||
| 18 | Cáp đồng trục 50Ω | 4 | m | 50Ω | ||
| 19 | Cáp đồng trục 50Ω | 4 | m | 50Ω | ||
| 20 | Cáp đồng trục 50Ω | 7 | m | 50Ω | ||
| 21 | Cáp đồng trục 50Ω | 16 | m | 50Ω | ||
| 22 | Cáp đồng trục 50Ω | 43 | m | 50Ω | ||
| 23 | Cáp đồng trục 50Ω D10.8mm | 2 | m | 50Ω D10.8mm | ||
| 24 | Cáp đồng trục 50Ω, 40GHz | 17 | m | 50Ω, 40GHz | ||
| 25 | Cáp đồng trục 50Ω,33GHz | 36 | m | 50Ω,33GHz | ||
| 26 | Cáp đồng trục RG58, F4.95mm, 50Ω | 2 | m | RG58, F4.95mm, 50Ω | ||
| 27 | Cáp đồng trục SMA to SMA, L=1524mm | 1 | Bộ | SMA to SMA, L=1524mm | ||
| 28 | Cáp, 20 AWG, RG-58 1000, 50 Ω | 4 | m | 20 AWG, RG-58 1000, 50 Ω | ||
| 29 | Cáp, 26 AWG, RG-174 50' , 50 Ω | 43 | m | 26 AWG, RG-174 50' , 50 Ω | ||
| 30 | Đầu cắm | 3 | Cái | - Số vị trí 16 - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 85 ° C | ||
| 31 | Đầu cắm | 3 | Cái | - Số vị trí 12 - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 85 ° C | ||
| 32 | Đầu cắm | 61 | Cái | - Số vị trí 4 - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 85 ° C | ||
| 33 | Đầu cos | 49 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 25 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 10 mm | ||
| 34 | Đầu cos | 91 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm | ||
| 35 | Đầu cos | 349 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 14 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm | ||
| 36 | Đầu cos | 349 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 6 mm | ||
| 37 | Đầu cos đen | 7 | Cái | - Chất liệu: Đồng nguyên chất - Tiết diện cáp sử dụng: 2,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc 10 mm | ||
| 38 | Đầu cos đen | 11 | Cái | - Chất liệu: Đồng nguyên chất - Tiết diện cáp sử dụng: 1,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc 10 mm | ||
| 39 | Đầu cos đen | 12 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 1,5~2,5 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø) 6 mm | ||
| 40 | Đầu cos đen | 14 | Cái | - Chất liệu: Đồng nguyên chất - Tiết diện cáp sử dụng: 1,0 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc 8 mm | ||
| 41 | Đầu cos đen | 18 | Cái | - Đường kính chữ Y: 5,3mm- Đường kính lỗ luồn dây điện: 3.5mm- Đường kính lỗ bọc nhựa: 6,2mm- Chiều dài cả nhựa bọc: 25mm- Chiều rộng chữ Y: 8,7mm | ||
| 42 | Đầu cos đen | 24 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 0.5~1.5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm | ||
| 43 | Đầu cos đen | 28 | Cái | - Chất liệu Đồng - Tiết diện cáp sử dụng: 1,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm | ||
| 44 | Đầu cos đen | 28 | Cái | - Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 1,5~2,5 mm2- Độ rộng càng: 3,2 mm | ||
| 45 | Đầu cos đen | 47 | Cái | - Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 1,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm | ||
| 46 | Đầu cos đen | 71 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 0,75 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8 mm | ||
| 47 | Đầu cos đen | 127 | Cái | - Chất liệu: Đồng - Chiều dài của đồng nguyên chất: 8mm - Kích thước cáp: 0,5mm ~ 6,0mm | ||
| 48 | Đầu cos đen | 193 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Độ rộng càng: 4 mm | ||
| 49 | Đầu cos đỏ | 7 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 2,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10mm | ||
| 50 | Đầu cos đỏ | 11 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 4~6 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 14 mm | ||
| 51 | Đầu cos đỏ | 19 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm | ||
| 52 | Đầu cos đỏ | 19 | Cái | - Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 2,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm | ||
| 53 | Đầu cos đỏ | 30 | Cái | - Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 1,5~2,5 mm2- Độ rộng càng: 4 mm | ||
| 54 | Đầu cos đỏ | 43 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 1 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm | ||
| 55 | Đầu cos đỏ | 65 | Cái | - Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 1,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm | ||
| 56 | Đầu cos đỏ | 79 | Cái | - Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 7,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8 mm | ||
| 57 | Đầu cos đỏ | 80 | Cái | - Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8 mm | ||
| 58 | Đầu cos đỏ | 99 | Cái | - Đường kính chữ Y: 5,3mm- Đường kính lỗ luồn dây điện: 3.5mm- Đường kính lỗ bọc nhựa: 6,2mm- Chiều dài cả nhựa bọc: 25mm- Chiều rộng chữ Y: 8,7mm | ||
| 59 | Đầu cos đỏ | 150 | Cái | - Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Độ rộng càng: 4 mm | ||
| 60 | Đầu cos đỏ | 155 | Cái | - Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Độ rộng càng: 3,2 mm | ||
| 61 | Đầu cos đỏ | 183 | Cái | - Sử dụng cho cáp điện 1.5-2.5mm2 - Độ rộng càng: 3 mm | ||
| 62 | Đầu cos trắng | 13 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 1 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm | ||
| 63 | Đầu cos trắng | 268 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm | ||
| 64 | Đầu cos vàng | 189 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2- Lỗ bắt ốc: 6mm | ||
| 65 | Đầu cos xanh | 4 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 1 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm | ||
| 66 | Đầu cos xanh | 6 | Cái | - Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 2,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm | ||
| 67 | Đầu cos xanh | 28 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2- Lỗ bắt ốc: 8mm | ||
| 68 | Đầu cos xanh | 28 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm | ||
| 69 | Đầu cos xanh | 29 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 1 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10mm | ||
| 70 | Đầu cos xanh | 35 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 2 mm2 - Độ rộng càng: 4 mm | ||
| 71 | Đầu cos xanh | 60 | Cái | - Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 7,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8 mm | ||
| 72 | Đầu cos xanh | 65 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 4 mm | ||
| 73 | Đầu cos xanh | 139 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 3,2 mm | ||
| 74 | Đầu cos xanh | 160 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm | ||
| 75 | Đầu cos xanh | 163 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 3,2 mm | ||
| 76 | Đầu kết nối | 1 | Cái | - Điện áp tối đa: 600 V- Cường độ dòng điện: 7,5 A | ||
| 77 | Đầu kết nối | 1 | Cái | - Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 64,21 x 32,53 mm- Số cổng: 01 | ||
| 78 | Đầu kết nối | 2 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Kích thước: 29 x 21 mm | ||
| 79 | Đầu kết nối | 2 | Cái | - Điện áp tối đa: 300V- Kích thước: 20,32 x 13,97 x 12,7 mm- Số chân: 3 | ||
| 80 | Đầu kết nối | 2 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 10,16 x 6,98 x 13,59 mm- Số chân: 3 | ||
| 81 | Đầu kết nối | 2 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 7,56 x 15,24 mm- Số chân: 3 | ||
| 82 | Đầu kết nối | 2 | Cái | - Kích thước trục: 10mm- Đường kính: 58 mm- Số vòng quay: 5000 v/p | ||
| 83 | Đầu kết nối | 2 | Cái | - Trở kháng: 50Ω- Tần số tối đa: 12,4 GHz- Điện áp: 500 V | ||
| 84 | Đầu kết nối | 2 | Cái | - Điện áp kiểm tra: 1500 vrms- Số cổng: 1- Dòng điện tối đa: 7,5 A | ||
| 85 | Đầu kết nối | 2 | Cái | - Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 24,33 x 30,96 x 30,96 mm | ||
| 86 | Đầu kết nối | 2 | Cái | 20 pos; điện áp: 250VAC; cường độ: 1A; trở tiếp điểm: 20mOhms; chống cách điện: 1000MOhms; kích thước: 30x22,86mm | ||
| 87 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Loại cáp: LMR-100 M17 / 119-RG174 RG-174 RG-188 RG-188A RG-316- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz | ||
| 88 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số: MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C; Cable - Crimp | ||
| 89 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Điện áp: 1,5 kV | ||
| 90 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 7,5 MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C | ||
| 91 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Số chân: 6- Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 64,9 x 28 mm | ||
| 92 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40 - 105 ° C- Dòng điện cho phép: 15 (A)- Điện áp: 300V- Số chân: 04 | ||
| 93 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Kích thước: 21.82x9.2x7.12mm- Nhiệt độ hoạt động: -50C đến 120C- Dòng điện cho phép: 10 (A) | ||
| 94 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Điện áp làm việc: 250V- Trở kháng: > 1000MΩ- Điện trở tối đa: 20mΩ | ||
| 95 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước:15,24 x 6,98 x 13,59 mm | ||
| 96 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Trở kháng: 50 Ωs- Tần số tối đa: 7,5 GHz- Vật liệu: Đồng thau- Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến 85 ° C | ||
| 97 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Kích thước: 10 x 22 x 14,5 mm- phân loại: N/A | ||
| 98 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim kẽm- Loại kết nỗi: Lỗ | ||
| 99 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số: 0 - 18 MHz- Kích thước: 19,69 mm | ||
| 100 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Số chân: 9, số hàng: 02- Nhiệt độ hoạt động: -50 ° C ~ 100 ° C- Dòng điện cho phép: 5A | ||
| 101 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 115 ° C- Dòng điện cho phép: 10 (A)- Điện áp: 300V- Số chân: 03 | ||
| 102 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 7,5 MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C | ||
| 103 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Loại khớp nối: Có ren | ||
| 104 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Điện áp tối đa: 300V- Kích thước: 6,35 x 13,97 x 12,7 mm- số chân: 2 | ||
| 105 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Dòng điện cho phép: 5 (A)- Số chân: 04- Số hàng: 1 | ||
| 106 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Trở kháng tối đa: 6 MΩ- Kích thước: 15,24 x 7,75 x 13,21 mm- Số chân: 3 | ||
| 107 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - ASIN: B088HCSDNR- Kiểu kết nối: 4 vít | ||
| 108 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 20,32 x 9,14 x 9,85 mm- Số chân: 10 | ||
| 109 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 40,64 x 9,14 x 9,85 mm- Số chân: 26 | ||
| 110 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -25 ° C ~ 105 ° C- Dòng điện: 2A- Số chân: 4 | ||
| 111 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Kích thước vỏ: 36mm- Điện trở: 0,2- Điện áp: 2000 Vrms | ||
| 112 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Số chân: 5- kiểu lắp: Free Hanging (In-Line) | ||
| 113 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Điện trở cách điện: 3000MΩ- Điện trở tiếp xúc: 15MΩ- Kích thước: 30,81x16,73x12.55 | ||
| 114 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Số chân: 7- Kiểu sắp xếp: 24-10 | ||
| 115 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Số chân: 55- Số hàng: 5- Điện áp: 750Vrms- Dòng điện: 1,5A | ||
| 116 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Loại Mil: MIL-DTL-26482- Kiểu lắp: Free Hanging (In-Line) | ||
| 117 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Dòng điện: 22 A- Điện áp tối đa: 700,5 kV- Số cổng: 01 | ||
| 118 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Số chân: 26- Dòng điện: 13 A Loại Mil: MIL-C-5015 | ||
| 119 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Số chân: 2- Dòng điện: 13 A, 80 A Loại Mil: MIL-C-5015 | ||
| 120 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Điện áp tối đa: 700VDC | 500VAC- Kích thước vỏ: 49.98 mm | ||
| 121 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Điện áp tối đa: 250 DC | VAC- Cường độ dòng điện: 13A | ||
| 122 | Đầu kết nối | 3 | Cái | - Điện áp: 24VDC- Kích thước: 10.3x13x9- Điện trở: 8 (A) | ||
| 123 | Đầu kết nối | 3 | Cái | N; female; 1 row; vỏ nhựa | ||
| 124 | Đầu kết nối | 4 | Cái | - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C | ||
| 125 | Đầu kết nối | 4 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -25 ° C ~ 105 ° C- Kích thước: 5x2.4x5.9944mm- Dòng điện: 2A | ||
| 126 | Đầu kết nối | 4 | Cái | - Dòng điện tối đa: 245A- Điện áp: 50V- Số chân: 4 | ||
| 127 | Đầu kết nối | 4 | Cái | - Điện áp tối đa: 700.500 VDC | VAC- Kích thước: 54,07 x 24,02 mm | ||
| 128 | Đầu kết nối | 4 | Cái | - Cường độ dòng điện: 13 A, 80 A- Kích thước vỏ: 32mm | ||
| 129 | Đầu kết nối | 4 | Cái | - Kích thước: 53x29x29 mm- Kiểu lắp: Free Hanging (In-Line) | ||
| 130 | Đầu kết nối | 4 | Cái | - Kích thước: 53x29x29 mm- Kiểu lắp: Free Hanging (In-Line) | ||
| 131 | Đầu kết nối | 4 | Cái | 26 pos; 2 row; 28 AWG | ||
| 132 | Đầu kết nối | 4 | Cái | input: 4,5-28V; output: 0,8-20V; max 3A; size: 22x17x4mm | ||
| 133 | Đầu kết nối | 4 | Cái | 20 pos; 2 row; khoảng cách hàng 2,54mm; khoảng cách chân 2,54mm | ||
| 134 | Đầu kết nối | 4 | Cái | 14 pos; 2 row; khoảng cách hàng 2,54 mm; điện áp: 300V; cường độ: 2A; Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷105˚C | ||
| 135 | Đầu kết nối | 4 | Cái | 12 pos; 2 row; 20A | ||
| 136 | Đầu kết nối | 5 | Cái | - Kích thước: 38,1 x 223741mm- Trở kháng: 50 Ω; RCP / RCP3733 | ||
| 137 | Đầu kết nối | 5 | Cái | - Đầu nối cái- Dạng kết nối: SKT | ||
| 138 | Đầu kết nối | 5 | Cái | - Số chân: 10- Vật liệu: Đồng | ||
| 139 | Đầu kết nối | 5 | Cái | - Loại đầu nối: RJ45- Số cổng: 1- Số hàng: 1- Nhiệt độ hoạt động: -40 ℃ ~ 85 ℃ | ||
| 140 | Đầu kết nối | 5 | Cái | - Số chân: 55- Số hàng: 5- Điện áp: 750 V- Dòng điện: 1,5A | ||
| 141 | Đầu kết nối | 5 | Cái | - Điện áp kiểm tra: 1600 vrms- Điện trở tiếp xúc: 6 mΩ- Kích thước: 31,01 x 25,4 x 25,4 mm | ||
| 142 | Đầu kết nối | 5 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Đường kính: ɸ29 | ||
| 143 | Đầu kết nối | 5 | Cái | 6 pos; 1 row; điện áp: 300V; cường độ: 2A; Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷105˚C | ||
| 144 | Đầu kết nối | 6 | Cái | - Loại cáp: 0,085mm - Loại khớp nối: Giắc cắm- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 4 MHz | ||
| 145 | Đầu kết nối | 6 | Cái | - Ổ cắm: M12- Hệ thống: Ethernet CAT5 (100 Mbps) - 4 vị trí | ||
| 146 | Đầu kết nối | 6 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 115 ° C- Dòng điện cho phép: 12 (A)- Điện áp: 300V | ||
| 147 | Đầu kết nối | 6 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 115 ° C- Dòng điện cho phép: 10 (A)- Điện áp: 300V- Số chân: 03 | ||
| 148 | Đầu kết nối | 6 | Cái | - Kích thước: 39.7x28.6x28.6 mm- Số cổng: 01 | ||
| 149 | Đầu kết nối | 6 | Cái | 1 row; 12 pos; khoảng cách điểm: 2,5mm | ||
| 150 | Đầu kết nối | 7 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C-Loại cáp: 0.250 Semi-Rigid RG-401 | ||
| 151 | Đầu kết nối | 7 | Cái | - Số chân: 5- Kích thước vỏ: M12-5- Điện áp: 48VAC, 60VDC- Độ mở: 0.157" ~ 0.315" (4.00mm ~ 8.00mm) | ||
| 152 | Đầu kết nối | 7 | Cái | - Kích thước: 26,67 x 13,97 x 12,7 mm- Số chân: 4 | ||
| 153 | Đầu kết nối | 7 | Cái | - Dòng điện cho phép: 3A- Số chân: 40 | ||
| 154 | Đầu kết nối | 7 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 105 ° C- Dòng điện: 1A- Số chân: 80 | ||
| 155 | Đầu kết nối | 7 | Cái | - Số chân: 12- Số hàng: 1- Khoảng cách chân: 2.5 mm | ||
| 156 | Đầu kết nối | 7 | Cái | - Dòng điện: 22 A- Điện áp tối đa: 700VDC / 500VAC- Số cổng: 01- Đường kính: 23mm | ||
| 157 | Đầu kết nối | 7 | Cái | - Điện áp tối đa: 500V- Cường độ dòng điện: 13A & 46A- Kích thước vỏ: 24mm | ||
| 158 | Đầu kết nối | 7 | Cái | - Vật liệu: Nhôm- Đường kính: ɸ34 | ||
| 159 | Đầu kết nối | 8 | Cái | - Loại khớp nối: Dạng phích cắm- Trở kháng: 50 Ω | ||
| 160 | Đầu kết nối | 8 | Cái | - Điện áp tối đa: 12 A- Số cổng: 01- Kích thước: 65,5 x 20 mm | ||
| 161 | Đầu kết nối | 8 | Cái | - Loại cảm biến: N / A- Ổ cắm: M12 | ||
| 162 | Đầu kết nối | 8 | Cái | - Số chân: 40 (32 + 8)- Drawer, Middle | ||
| 163 | Đầu kết nối | 8 | Cái | - Kích thước: 21.82x9.2x7.12mm- Nhiệt độ hoạt động: -50C đến 120C- Dòng điện cho phép: 10 (A) | ||
| 164 | Đầu kết nối | 8 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 115 ° C- Dòng điện cho phép: 12 (A)- Điện áp: 300V- Số chân: 02 | ||
| 165 | Đầu kết nối | 8 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 20,32 x 9,14 x 9,85 mm- Số chân: 10 | ||
| 166 | Đầu kết nối | 8 | Cái | - Kích thước vỏ: 36mm- Số chân: 4- Điện áp tối đa: 50v - Dòng điện tối đa: 245A | ||
| 167 | Đầu kết nối | 8 | Cái | - Hệ số cách li: 1500 Vrms - Thiên áp: 8 mA | ||
| 168 | Đầu kết nối | 8 | Cái | - Điện áp tối đa: 7003446VDC, 5003446VAC- Kích thước: 54,07 x 24,023454mm | ||
| 169 | Đầu kết nối | 8 | Cái | - Điện áp tối đa: 1250,900 VDC | VAC- Kích thước : 74,75 x 56,1 mm | ||
| 170 | Đầu kết nối | 8 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Đường kính: ɸ18 | ||
| 171 | Đầu kết nối | 8 | Cái | - Vật liệu: Nhôm- Đường kính: ɸ18 | ||
| 172 | Đầu kết nối | 10 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Kích thước: 38 x 25,4 x 25,4 mm | ||
| 173 | Đầu kết nối | 10 | Cái | - Điện áp tối đa: 1250,900 VDC | VAC- Kích thước : 74,75 x 56,1 mm | ||
| 174 | Đầu kết nối | 10 | Cái | - Điện trở: 1000 MΩ- Kích thước: 32.13x8.6x24.6- Cường độ dòng điện: 1,75 A | ||
| 175 | Đầu kết nối | 10 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Số cổng: 01- Chu kì: 500 | ||
| 176 | Đầu kết nối | 10 | Cái | 4 pos; 2 row; 60A | ||
| 177 | Đầu kết nối | 11 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số: 4MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C | ||
| 178 | Đầu kết nối | 12 | Cái | - Loại cáp: LMR-100 M17 / 119-RG174 RG-174 RG-188 RG-188A RG-316- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz | ||
| 179 | Đầu kết nối | 12 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số: 18 GHz- vật liệu: Thép không gỉ, đồng beri | ||
| 180 | Đầu kết nối | 12 | Cái | - Kích thước: 36mm- Vật liệu: Nhôm | ||
| 181 | Đầu kết nối | 12 | Cái | - Số cổng: 01- Kích thước: 38,88 x 44,45 x 44,45 mm | ||
| 182 | Đầu kết nối | 12 | Cái | - Điện áp tối đa: 900V- Cường độ dòng điện: 46A- Kích thước vỏ: 24mm | ||
| 183 | Đầu kết nối | 12 | Cái | - Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 23.9x26.2x26.2mm | ||
| 184 | Đầu kết nối | 12 | Cái | - Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 48,41 x 25,73 mm | ||
| 185 | Đầu kết nối | 12 | Cái | 40 pos; 2 row; 28 AWG | ||
| 186 | Đầu kết nối | 13 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Loại cáp: PCB - Through Hole | ||
| 187 | Đầu kết nối | 14 | Cái | - Kích thước: 12mm; Cable Mount | ||
| 188 | Đầu kết nối | 14 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 105 ° C- Kích thước: 17,78 x 10,16 x 11,17 mm- Số chân: 10 | ||
| 189 | Đầu kết nối | 15 | Cái | - Kích thước: 38,1 x 223741mm- Trở kháng: 50 Ω; RCP / RCP3733 | ||
| 190 | Đầu kết nối | 15 | Cái | - Kích thước: 26.5x34x57mm- Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 125 ° C | ||
| 191 | Đầu kết nối | 16 | Cái | - Kích thước: 17,2 x 7,05 x 12,1 mm; Cable Mount | ||
| 192 | Đầu kết nối | 17 | Cái | - Số chân: 4- Dòng điện: 13 A, 80 A Loại Mil: MIL-C-5015 | ||
| 193 | Đầu kết nối | 20 | Cái | - Loại cáp: 0,041mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz | ||
| 194 | Đầu kết nối | 20 | Cái | 10 pos; 2 row; 28 AWG | ||
| 195 | Đầu kết nối | 22 | Cái | - Vật liệu: Đồng berili3730- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 0 - 18 MHz- Kích thước: 9,52 x 25,57 x 7,923741mm | ||
| 196 | Đầu kết nối | 23 | Cái | - Loại cáp: 0,141 mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 18 MHz | ||
| 197 | Đầu kết nối | 23 | Cái | N; 1 port; 8 pos; -40˚C÷85˚C; 8 contact; female; solder | ||
| 198 | Đầu kết nối | 25 | Cái | - Số chân: 04- Kiểu kết nối: Receptacle, Female Sockets | ||
| 199 | Đầu kết nối | 29 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C-Loại cáp: 0.141 Semi-Rigid RG-402 | ||
| 200 | Đầu kết nối | 31 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số: 4MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Loại khớp nối: Giắc cắm | ||
| 201 | Đầu kết nối | 34 | Cái | Stamped; 26-30 AWG | ||
| 202 | Đầu kết nối | 42 | Cái | - Dòng điện cho phép: 20 (A)- Điện áp tối đa: 400V- Kích thước: 57,8 x 5,2 x 56,6 mm | ||
| 203 | Đầu kết nối | 50 | Cái | N; 1 port; 8 pos; -40˚C÷85˚C; 8 contact; female; RJ45 Jack | ||
| 204 | Đầu kết nối | 57 | Cái | - Loại cáp: 0,085mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 18 MHz | ||
| 205 | Đầu kết nối | 66 | Cái | N; 1 port; 8 pos; -40˚C÷85˚C; 8 contact; male; aluminum | ||
| 206 | Đầu kết nối | 72 | Cái | - Kích thước: 16,4 x 2,59 x 2,59 mm; Power | ||
| 207 | Đầu kết nối | 87 | Cái | - Tần số: 12,4 GHz- Trở kháng: 50.0 Ω- Kích thước: 12.7x12.7x15.55mm | ||
| 208 | Đầu kết nối | 119 | Cái | - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 18 MHz- Kích thước: 10,2 mm | ||
| 209 | Đầu kết nối | 224 | Cái | - Loại cáp: 0,085mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12,4 MHz | ||
| 210 | Đầu kết nối MAGJACK, 1PORT, 100, BASE-T | 4 | Chiếc | MAGJACK, 1PORT, 100, BASE-T | ||
| 211 | Đầu kết nối SMA JACK STR 50 Ω Mạch in | 7 | Chiếc | SMA JACK STR 50 Ω Mạch in | ||
| 212 | Đầu kết nối, 14POS, .100 STR | 2 | Chiếc | 14POS, .100 STR | ||
| 213 | Đầu kết nối, 16POS, .100 STR | 4 | Chiếc | 16POS, .100 STR | ||
| 214 | Đầu kết nối, 3 Pos, 0.100" (2.54mm) Rectangular Receptacle | 4 | Chiếc | 3 Pos, 0.100" (2.54mm) Rectangular Receptacle | ||
| 215 | Đầu kết nối, 3 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole | 2 | Chiếc | 3 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole | ||
| 216 | Đầu kết nối, 6 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole Tin | 6 | Chiếc | 6 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole Tin | ||
| 217 | Đầu kết nối, 6 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole, Right Angle Tin | 2 | Chiếc | 6 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole, Right Angle Tin | ||
| 218 | Đầu kết nối, 6 POS, 2.54 | 5 | Chiếc | 6 POS, 2.54 | ||
| 219 | Đầu kết nối, DSUB HD RCPT 62POS R/A SLDR | 4 | Chiếc | DSUB HD RCPT 62POS R/A SLDR | ||
| 220 | Đầu kết nối; 62 Position D-Sub, High Density Plug, Male Pins Connector, Free Hanging (In-Line) Crimp | 2 | Chiếc | - Số chân: 62- Số hàng: 3- Dòng danh định: 7.5A- Vật liệu chân cắm: Hợp kim đồng- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 125°C | ||
| 221 | Đầu kết nối; DB9 FEMALE, PANEL MOUNT | 3 | Chiếc | DB9 FEMALE, PANEL MOUNT | ||
| 222 | Đầu kết nối; EMI Feedthrough Filters, 10000pF, 50V, 4400-093LF | 49 | Chiếc | EMI Feedthrough Filters, 10000pF, 50V, 4400-093L | ||
| 223 | Đầu kết nối; SMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR100, S01-RA316-11BS00 | 149 | Chiếc | SMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR100, S01-RA316-11BS00 | ||
| 224 | Đầu kết nối; SMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR195, S01-RA316-11BS00 | 6 | Chiếc | SMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR195, S01-RA316-11BS00 | ||
| 225 | Đầu kết nối; SMA, FEMALE, 4 HOLE PANEL MOUNT, S02-FJHL4-11BS00 | 20 | Chiếc | SMA, FEMALE, 4 HOLE PANEL MOUNT, S02-FJHL4-11BS00 | ||
| 226 | Đầu kết nối; SMA, PANEL MOUNT, FEMALE, S01-RA316-11BS00 | 74 | Chiếc | SMA, PANEL MOUNT, FEMALE, S01-RA316-11BS00 | ||
| 227 | Đầu kết nốiL, N JACK, Female Socket, 50 Ω, Panel Mount, Square Flange Crimp | 6 | Chiếc | N; 50 Ohms; 1500V; Nhiệt độ làm việc: -65˚C÷165˚C; tần suất Max: 11GHz | ||
| 228 | Đầu kết nốiL; BNC Connector Receptacle, Female Socket 50 Ω Panel Mount | 6 | Chiếc | BNC; 50 Ohms; 1 port; tần suất Max: 4GHz; điện áp: 500V | ||
| 229 | Đầu kết nốiT, 6POS, 24AWG, MTA100 | 9 | Chiếc | 6POS, 24AWG, MTA100 | ||
| 230 | Đầu nối | 7 | Cái | 125A; Male | ||
| 231 | Đầu nối | 38 | Cái | 35A; Female; độ dày tiếp xúc: 5,08µm | ||
| 232 | Đầu nối | 200 | Cái | 20 AWG; 5A; độ dày tiếp xúc: 0,76µm | ||
| 233 | Đầu phi BNC 50 Ω | 12 | Cái | 50 Ohms; 2 port; điện áp : 500V | ||
| 234 | Khuy đấu cáp chữ Y | 168 | Cái | 16-14 AWG | ||
| 235 | Khuy đấu cáp tròn | 28 | Cái | Ø6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72352785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9647038E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.737.646.330 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.475.292.660 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi