Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T5319)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916795-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T5319)
Số hiệu KHLCNT 20210913890
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:44:00 đến ngày 2021-09-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,482,351,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72352785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9647038E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.737.646.330 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.475.292.660 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T5319)
Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T5319)
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Nhà máy Z119) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 33.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp3Cái- Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 105 ° C
2Cáp điện1m- Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 105 ° C
3Cáp điện2m- Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 105 ° C
4Cáp điện2m- Số vị trí 14 - Số hàng 2
5Cáp điện2m- Số vị trí 10 - Số hàng 2
6Cáp điện2m- Số vị trí 16 - Số hàng 2
7Cáp điện88m- Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 105 ° C
8Cáp điện242m- Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 105 ° C
9Cáp điện 16x1.32mm2,26x0.25, Red157m16x1.32mm2,26x0.25, Red
10Cáp điện 1x0.75,24x0.2,F3.9, Transparent71m1x0.75,24x0.2,F3.9, Transparent
11Cáp điện 1x10mm2,19/.0234, Red157m1x10mm2,19/.0234, Red
12Cáp điện EPDM SHIELD 1x4AWG, Black9mEPDM SHIELD 1x4AWG, Black
13Cáp điện Silicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Black12mSilicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Black
14Cáp điện Silicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Red11mSilicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Red
15Cáp điện Unitronic Liycy 5x2x0,75mm, Grey39mUnitronic Liycy 5x2x0,75mm, Grey
16Cáp đồng trục 20AGW, 50Ω9m20AGW, 50Ω
17Cáp đồng trục 4x2xAWG26/19106m4x2xAWG26/19
18Cáp đồng trục 50Ω4m50Ω
19Cáp đồng trục 50Ω4m50Ω
20Cáp đồng trục 50Ω7m50Ω
21Cáp đồng trục 50Ω16m50Ω
22Cáp đồng trục 50Ω43m50Ω
23Cáp đồng trục 50Ω D10.8mm2m50Ω D10.8mm
24Cáp đồng trục 50Ω, 40GHz17m50Ω, 40GHz
25Cáp đồng trục 50Ω,33GHz36m50Ω,33GHz
26Cáp đồng trục RG58, F4.95mm, 50Ω2mRG58, F4.95mm, 50Ω
27Cáp đồng trục SMA to SMA, L=1524mm1BộSMA to SMA, L=1524mm
28Cáp, 20 AWG, RG-58 1000, 50 Ω4m20 AWG, RG-58 1000, 50 Ω
29Cáp, 26 AWG, RG-174 50' , 50 Ω43m26 AWG, RG-174 50' , 50 Ω
30Đầu cắm3Cái- Số vị trí 16 - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 85 ° C
31Đầu cắm3Cái- Số vị trí 12 - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 85 ° C
32Đầu cắm61Cái- Số vị trí 4 - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 85 ° C
33Đầu cos49Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 25 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 10 mm
34Đầu cos91Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm
35Đầu cos349Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 14 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm
36Đầu cos349Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 6 mm
37Đầu cos đen7Cái- Chất liệu: Đồng nguyên chất - Tiết diện cáp sử dụng: 2,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc 10 mm
38Đầu cos đen11Cái- Chất liệu: Đồng nguyên chất - Tiết diện cáp sử dụng: 1,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc 10 mm
39Đầu cos đen12Cái- Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 1,5~2,5 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø) 6 mm
40Đầu cos đen14Cái- Chất liệu: Đồng nguyên chất - Tiết diện cáp sử dụng: 1,0 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc 8 mm
41Đầu cos đen18Cái- Đường kính chữ Y: 5,3mm- Đường kính lỗ luồn dây điện: 3.5mm- Đường kính lỗ bọc nhựa: 6,2mm- Chiều dài cả nhựa bọc: 25mm- Chiều rộng chữ Y: 8,7mm
42Đầu cos đen24Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 0.5~1.5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm
43Đầu cos đen28Cái- Chất liệu Đồng - Tiết diện cáp sử dụng: 1,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm
44Đầu cos đen28Cái- Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 1,5~2,5 mm2- Độ rộng càng: 3,2 mm
45Đầu cos đen47Cái- Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 1,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm
46Đầu cos đen71Cái- Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 0,75 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8 mm
47Đầu cos đen127Cái- Chất liệu: Đồng - Chiều dài của đồng nguyên chất: 8mm - Kích thước cáp: 0,5mm ~ 6,0mm
48Đầu cos đen193Cái- Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Độ rộng càng: 4 mm
49Đầu cos đỏ7Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 2,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10mm
50Đầu cos đỏ11Cái- Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 4~6 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 14 mm
51Đầu cos đỏ19Cái- Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm
52Đầu cos đỏ19Cái- Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 2,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm
53Đầu cos đỏ30Cái- Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 1,5~2,5 mm2- Độ rộng càng: 4 mm
54Đầu cos đỏ43Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 1 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm
55Đầu cos đỏ65Cái- Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 1,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm
56Đầu cos đỏ79Cái- Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 7,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8 mm
57Đầu cos đỏ80Cái- Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8 mm
58Đầu cos đỏ99Cái- Đường kính chữ Y: 5,3mm- Đường kính lỗ luồn dây điện: 3.5mm- Đường kính lỗ bọc nhựa: 6,2mm- Chiều dài cả nhựa bọc: 25mm- Chiều rộng chữ Y: 8,7mm
59Đầu cos đỏ150Cái- Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Độ rộng càng: 4 mm
60Đầu cos đỏ155Cái- Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Độ rộng càng: 3,2 mm
61Đầu cos đỏ183Cái- Sử dụng cho cáp điện 1.5-2.5mm2 - Độ rộng càng: 3 mm
62Đầu cos trắng13Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 1 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm
63Đầu cos trắng268Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm
64Đầu cos vàng189Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2- Lỗ bắt ốc: 6mm
65Đầu cos xanh4Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 1 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm
66Đầu cos xanh6Cái- Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 2,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm
67Đầu cos xanh28Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2- Lỗ bắt ốc: 8mm
68Đầu cos xanh28Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm
69Đầu cos xanh29Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 1 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10mm
70Đầu cos xanh35Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 2 mm2 - Độ rộng càng: 4 mm
71Đầu cos xanh60Cái- Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 7,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8 mm
72Đầu cos xanh65Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 4 mm
73Đầu cos xanh139Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 3,2 mm
74Đầu cos xanh160Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm
75Đầu cos xanh163Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 3,2 mm
76Đầu kết nối1Cái- Điện áp tối đa: 600 V- Cường độ dòng điện: 7,5 A
77Đầu kết nối1Cái- Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 64,21 x 32,53 mm- Số cổng: 01
78Đầu kết nối2Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Kích thước: 29 x 21 mm
79Đầu kết nối2Cái- Điện áp tối đa: 300V- Kích thước: 20,32 x 13,97 x 12,7 mm- Số chân: 3
80Đầu kết nối2Cái- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 10,16 x 6,98 x 13,59 mm- Số chân: 3
81Đầu kết nối2Cái- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 7,56 x 15,24 mm- Số chân: 3
82Đầu kết nối2Cái- Kích thước trục: 10mm- Đường kính: 58 mm- Số vòng quay: 5000 v/p
83Đầu kết nối2Cái- Trở kháng: 50Ω- Tần số tối đa: 12,4 GHz- Điện áp: 500 V
84Đầu kết nối2Cái- Điện áp kiểm tra: 1500 vrms- Số cổng: 1- Dòng điện tối đa: 7,5 A
85Đầu kết nối2Cái- Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 24,33 x 30,96 x 30,96 mm
86Đầu kết nối2Cái20 pos; điện áp: 250VAC; cường độ: 1A; trở tiếp điểm: 20mOhms; chống cách điện: 1000MOhms; kích thước: 30x22,86mm
87Đầu kết nối3Cái- Loại cáp: LMR-100 M17 / 119-RG174 RG-174 RG-188 RG-188A RG-316- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz
88Đầu kết nối3Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số: MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C; Cable - Crimp
89Đầu kết nối3Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Điện áp: 1,5 kV
90Đầu kết nối3Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 7,5 MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C
91Đầu kết nối3Cái- Số chân: 6- Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 64,9 x 28 mm
92Đầu kết nối3Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 - 105 ° C- Dòng điện cho phép: 15 (A)- Điện áp: 300V- Số chân: 04
93Đầu kết nối3Cái- Kích thước: 21.82x9.2x7.12mm- Nhiệt độ hoạt động: -50C đến 120C- Dòng điện cho phép: 10 (A)
94Đầu kết nối3Cái- Điện áp làm việc: 250V- Trở kháng: > 1000MΩ- Điện trở tối đa: 20mΩ
95Đầu kết nối3Cái- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước:15,24 x 6,98 x 13,59 mm
96Đầu kết nối3Cái- Trở kháng: 50 Ωs- Tần số tối đa: 7,5 GHz- Vật liệu: Đồng thau- Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến 85 ° C
97Đầu kết nối3Cái- Kích thước: 10 x 22 x 14,5 mm- phân loại: N/A
98Đầu kết nối3Cái- Vật liệu: Hợp kim kẽm- Loại kết nỗi: Lỗ
99Đầu kết nối3Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số: 0 - 18 MHz- Kích thước: 19,69 mm
100Đầu kết nối3Cái- Số chân: 9, số hàng: 02- Nhiệt độ hoạt động: -50 ° C ~ 100 ° C- Dòng điện cho phép: 5A
101Đầu kết nối3Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 115 ° C- Dòng điện cho phép: 10 (A)- Điện áp: 300V- Số chân: 03
102Đầu kết nối3Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 7,5 MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C
103Đầu kết nối3Cái- Trở kháng: 50 Ω- Loại khớp nối: Có ren
104Đầu kết nối3Cái- Điện áp tối đa: 300V- Kích thước: 6,35 x 13,97 x 12,7 mm- số chân: 2
105Đầu kết nối3Cái- Dòng điện cho phép: 5 (A)- Số chân: 04- Số hàng: 1
106Đầu kết nối3Cái- Trở kháng tối đa: 6 MΩ- Kích thước: 15,24 x 7,75 x 13,21 mm- Số chân: 3
107Đầu kết nối3Cái- ASIN: B088HCSDNR- Kiểu kết nối: 4 vít
108Đầu kết nối3Cái- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 20,32 x 9,14 x 9,85 mm- Số chân: 10
109Đầu kết nối3Cái- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 40,64 x 9,14 x 9,85 mm- Số chân: 26
110Đầu kết nối3Cái- Nhiệt độ hoạt động: -25 ° C ~ 105 ° C- Dòng điện: 2A- Số chân: 4
111Đầu kết nối3Cái- Kích thước vỏ: 36mm- Điện trở: 0,2- Điện áp: 2000 Vrms
112Đầu kết nối3Cái- Số chân: 5- kiểu lắp: Free Hanging (In-Line)
113Đầu kết nối3Cái- Điện trở cách điện: 3000MΩ- Điện trở tiếp xúc: 15MΩ- Kích thước: 30,81x16,73x12.55
114Đầu kết nối3Cái- Số chân: 7- Kiểu sắp xếp: 24-10
115Đầu kết nối3Cái- Số chân: 55- Số hàng: 5- Điện áp: 750Vrms- Dòng điện: 1,5A
116Đầu kết nối3Cái- Loại Mil: MIL-DTL-26482- Kiểu lắp: Free Hanging (In-Line)
117Đầu kết nối3Cái- Dòng điện: 22 A- Điện áp tối đa: 700,5 kV- Số cổng: 01
118Đầu kết nối3Cái- Số chân: 26- Dòng điện: 13 A Loại Mil: MIL-C-5015
119Đầu kết nối3Cái- Số chân: 2- Dòng điện: 13 A, 80 A Loại Mil: MIL-C-5015
120Đầu kết nối3Cái- Điện áp tối đa: 700VDC | 500VAC- Kích thước vỏ: 49.98 mm
121Đầu kết nối3Cái- Điện áp tối đa: 250 DC | VAC- Cường độ dòng điện: 13A
122Đầu kết nối3Cái- Điện áp: 24VDC- Kích thước: 10.3x13x9- Điện trở: 8 (A)
123Đầu kết nối3CáiN; female; 1 row; vỏ nhựa
124Đầu kết nối4Cái- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C
125Đầu kết nối4Cái- Nhiệt độ hoạt động: -25 ° C ~ 105 ° C- Kích thước: 5x2.4x5.9944mm- Dòng điện: 2A
126Đầu kết nối4Cái- Dòng điện tối đa: 245A- Điện áp: 50V- Số chân: 4
127Đầu kết nối4Cái- Điện áp tối đa: 700.500 VDC | VAC- Kích thước: 54,07 x 24,02 mm
128Đầu kết nối4Cái- Cường độ dòng điện: 13 A, 80 A- Kích thước vỏ: 32mm
129Đầu kết nối4Cái- Kích thước: 53x29x29 mm- Kiểu lắp: Free Hanging (In-Line)
130Đầu kết nối4Cái- Kích thước: 53x29x29 mm- Kiểu lắp: Free Hanging (In-Line)
131Đầu kết nối4Cái26 pos; 2 row; 28 AWG
132Đầu kết nối4Cáiinput: 4,5-28V; output: 0,8-20V; max 3A; size: 22x17x4mm
133Đầu kết nối4Cái20 pos; 2 row; khoảng cách hàng 2,54mm; khoảng cách chân 2,54mm
134Đầu kết nối4Cái14 pos; 2 row; khoảng cách hàng 2,54 mm; điện áp: 300V; cường độ: 2A; Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷105˚C
135Đầu kết nối4Cái12 pos; 2 row; 20A
136Đầu kết nối5Cái- Kích thước: 38,1 x 223741mm- Trở kháng: 50 Ω; RCP / RCP3733
137Đầu kết nối5Cái- Đầu nối cái- Dạng kết nối: SKT
138Đầu kết nối5Cái- Số chân: 10- Vật liệu: Đồng
139Đầu kết nối5Cái- Loại đầu nối: RJ45- Số cổng: 1- Số hàng: 1- Nhiệt độ hoạt động: -40 ℃ ~ 85 ℃
140Đầu kết nối5Cái- Số chân: 55- Số hàng: 5- Điện áp: 750 V- Dòng điện: 1,5A
141Đầu kết nối5Cái- Điện áp kiểm tra: 1600 vrms- Điện trở tiếp xúc: 6 mΩ- Kích thước: 31,01 x 25,4 x 25,4 mm
142Đầu kết nối5Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Đường kính: ɸ29
143Đầu kết nối5Cái6 pos; 1 row; điện áp: 300V; cường độ: 2A; Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷105˚C
144Đầu kết nối6Cái- Loại cáp: 0,085mm - Loại khớp nối: Giắc cắm- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 4 MHz
145Đầu kết nối6Cái- Ổ cắm: M12- Hệ thống: Ethernet CAT5 (100 Mbps) - 4 vị trí
146Đầu kết nối6Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 115 ° C- Dòng điện cho phép: 12 (A)- Điện áp: 300V
147Đầu kết nối6Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 115 ° C- Dòng điện cho phép: 10 (A)- Điện áp: 300V- Số chân: 03
148Đầu kết nối6Cái- Kích thước: 39.7x28.6x28.6 mm- Số cổng: 01
149Đầu kết nối6Cái1 row; 12 pos; khoảng cách điểm: 2,5mm
150Đầu kết nối7Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C-Loại cáp: 0.250 Semi-Rigid RG-401
151Đầu kết nối7Cái- Số chân: 5- Kích thước vỏ: M12-5- Điện áp: 48VAC, 60VDC- Độ mở: 0.157" ~ 0.315" (4.00mm ~ 8.00mm)
152Đầu kết nối7Cái- Kích thước: 26,67 x 13,97 x 12,7 mm- Số chân: 4
153Đầu kết nối7Cái- Dòng điện cho phép: 3A- Số chân: 40
154Đầu kết nối7Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 105 ° C- Dòng điện: 1A- Số chân: 80
155Đầu kết nối7Cái- Số chân: 12- Số hàng: 1- Khoảng cách chân: 2.5 mm
156Đầu kết nối7Cái- Dòng điện: 22 A- Điện áp tối đa: 700VDC / 500VAC- Số cổng: 01- Đường kính: 23mm
157Đầu kết nối7Cái- Điện áp tối đa: 500V- Cường độ dòng điện: 13A & 46A- Kích thước vỏ: 24mm
158Đầu kết nối7Cái- Vật liệu: Nhôm- Đường kính: ɸ34
159Đầu kết nối8Cái- Loại khớp nối: Dạng phích cắm- Trở kháng: 50 Ω
160Đầu kết nối8Cái- Điện áp tối đa: 12 A- Số cổng: 01- Kích thước: 65,5 x 20 mm
161Đầu kết nối8Cái- Loại cảm biến: N / A- Ổ cắm: M12
162Đầu kết nối8Cái- Số chân: 40 (32 + 8)- Drawer, Middle
163Đầu kết nối8Cái- Kích thước: 21.82x9.2x7.12mm- Nhiệt độ hoạt động: -50C đến 120C- Dòng điện cho phép: 10 (A)
164Đầu kết nối8Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 115 ° C- Dòng điện cho phép: 12 (A)- Điện áp: 300V- Số chân: 02
165Đầu kết nối8Cái- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 20,32 x 9,14 x 9,85 mm- Số chân: 10
166Đầu kết nối8Cái- Kích thước vỏ: 36mm- Số chân: 4- Điện áp tối đa: 50v - Dòng điện tối đa: 245A
167Đầu kết nối8Cái- Hệ số cách li: 1500 Vrms - Thiên áp: 8 mA
168Đầu kết nối8Cái- Điện áp tối đa: 7003446VDC, 5003446VAC- Kích thước: 54,07 x 24,023454mm
169Đầu kết nối8Cái- Điện áp tối đa: 1250,900 VDC | VAC- Kích thước : 74,75 x 56,1 mm
170Đầu kết nối8Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Đường kính: ɸ18
171Đầu kết nối8Cái- Vật liệu: Nhôm- Đường kính: ɸ18
172Đầu kết nối10Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Kích thước: 38 x 25,4 x 25,4 mm
173Đầu kết nối10Cái- Điện áp tối đa: 1250,900 VDC | VAC- Kích thước : 74,75 x 56,1 mm
174Đầu kết nối10Cái- Điện trở: 1000 MΩ- Kích thước: 32.13x8.6x24.6- Cường độ dòng điện: 1,75 A
175Đầu kết nối10Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Số cổng: 01- Chu kì: 500
176Đầu kết nối10Cái4 pos; 2 row; 60A
177Đầu kết nối11Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số: 4MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C
178Đầu kết nối12Cái- Loại cáp: LMR-100 M17 / 119-RG174 RG-174 RG-188 RG-188A RG-316- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz
179Đầu kết nối12Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số: 18 GHz- vật liệu: Thép không gỉ, đồng beri
180Đầu kết nối12Cái- Kích thước: 36mm- Vật liệu: Nhôm
181Đầu kết nối12Cái- Số cổng: 01- Kích thước: 38,88 x 44,45 x 44,45 mm
182Đầu kết nối12Cái- Điện áp tối đa: 900V- Cường độ dòng điện: 46A- Kích thước vỏ: 24mm
183Đầu kết nối12Cái- Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 23.9x26.2x26.2mm
184Đầu kết nối12Cái- Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 48,41 x 25,73 mm
185Đầu kết nối12Cái40 pos; 2 row; 28 AWG
186Đầu kết nối13Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Loại cáp: PCB - Through Hole
187Đầu kết nối14Cái- Kích thước: 12mm; Cable Mount
188Đầu kết nối14Cái- Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 105 ° C- Kích thước: 17,78 x 10,16 x 11,17 mm- Số chân: 10
189Đầu kết nối15Cái- Kích thước: 38,1 x 223741mm- Trở kháng: 50 Ω; RCP / RCP3733
190Đầu kết nối15Cái- Kích thước: 26.5x34x57mm- Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 125 ° C
191Đầu kết nối16Cái- Kích thước: 17,2 x 7,05 x 12,1 mm; Cable Mount
192Đầu kết nối17Cái- Số chân: 4- Dòng điện: 13 A, 80 A Loại Mil: MIL-C-5015
193Đầu kết nối20Cái- Loại cáp: 0,041mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz
194Đầu kết nối20Cái10 pos; 2 row; 28 AWG
195Đầu kết nối22Cái- Vật liệu: Đồng berili3730- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 0 - 18 MHz- Kích thước: 9,52 x 25,57 x 7,923741mm
196Đầu kết nối23Cái- Loại cáp: 0,141 mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 18 MHz
197Đầu kết nối23CáiN; 1 port; 8 pos; -40˚C÷85˚C; 8 contact; female; solder
198Đầu kết nối25Cái- Số chân: 04- Kiểu kết nối: Receptacle, Female Sockets
199Đầu kết nối29Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C-Loại cáp: 0.141 Semi-Rigid RG-402
200Đầu kết nối31Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số: 4MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Loại khớp nối: Giắc cắm
201Đầu kết nối34CáiStamped; 26-30 AWG
202Đầu kết nối42Cái- Dòng điện cho phép: 20 (A)- Điện áp tối đa: 400V- Kích thước: 57,8 x 5,2 x 56,6 mm
203Đầu kết nối50CáiN; 1 port; 8 pos; -40˚C÷85˚C; 8 contact; female; RJ45 Jack
204Đầu kết nối57Cái- Loại cáp: 0,085mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 18 MHz
205Đầu kết nối66CáiN; 1 port; 8 pos; -40˚C÷85˚C; 8 contact; male; aluminum
206Đầu kết nối72Cái- Kích thước: 16,4 x 2,59 x 2,59 mm; Power
207Đầu kết nối87Cái- Tần số: 12,4 GHz- Trở kháng: 50.0 Ω- Kích thước: 12.7x12.7x15.55mm
208Đầu kết nối119Cái- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 18 MHz- Kích thước: 10,2 mm
209Đầu kết nối224Cái- Loại cáp: 0,085mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12,4 MHz
210Đầu kết nối MAGJACK, 1PORT, 100, BASE-T4ChiếcMAGJACK, 1PORT, 100, BASE-T
211Đầu kết nối SMA JACK STR 50 Ω Mạch in7ChiếcSMA JACK STR 50 Ω Mạch in
212Đầu kết nối, 14POS, .100 STR2Chiếc14POS, .100 STR
213Đầu kết nối, 16POS, .100 STR4Chiếc16POS, .100 STR
214Đầu kết nối, 3 Pos, 0.100" (2.54mm) Rectangular Receptacle4Chiếc3 Pos, 0.100" (2.54mm) Rectangular Receptacle
215Đầu kết nối, 3 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole2Chiếc3 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole
216Đầu kết nối, 6 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole Tin6Chiếc6 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole Tin
217Đầu kết nối, 6 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole, Right Angle Tin2Chiếc6 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole, Right Angle Tin
218Đầu kết nối, 6 POS, 2.545Chiếc6 POS, 2.54
219Đầu kết nối, DSUB HD RCPT 62POS R/A SLDR4ChiếcDSUB HD RCPT 62POS R/A SLDR
220Đầu kết nối; 62 Position D-Sub, High Density Plug, Male Pins Connector, Free Hanging (In-Line) Crimp2Chiếc- Số chân: 62- Số hàng: 3- Dòng danh định: 7.5A- Vật liệu chân cắm: Hợp kim đồng- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 125°C
221Đầu kết nối; DB9 FEMALE, PANEL MOUNT3ChiếcDB9 FEMALE, PANEL MOUNT
222Đầu kết nối; EMI Feedthrough Filters, 10000pF, 50V, 4400-093LF49ChiếcEMI Feedthrough Filters, 10000pF, 50V, 4400-093L
223Đầu kết nối; SMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR100, S01-RA316-11BS00149ChiếcSMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR100, S01-RA316-11BS00
224Đầu kết nối; SMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR195, S01-RA316-11BS006ChiếcSMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR195, S01-RA316-11BS00
225Đầu kết nối; SMA, FEMALE, 4 HOLE PANEL MOUNT, S02-FJHL4-11BS0020ChiếcSMA, FEMALE, 4 HOLE PANEL MOUNT, S02-FJHL4-11BS00
226Đầu kết nối; SMA, PANEL MOUNT, FEMALE, S01-RA316-11BS0074ChiếcSMA, PANEL MOUNT, FEMALE, S01-RA316-11BS00
227Đầu kết nốiL, N JACK, Female Socket, 50 Ω, Panel Mount, Square Flange Crimp6ChiếcN; 50 Ohms; 1500V; Nhiệt độ làm việc: -65˚C÷165˚C; tần suất Max: 11GHz
228Đầu kết nốiL; BNC Connector Receptacle, Female Socket 50 Ω Panel Mount6ChiếcBNC; 50 Ohms; 1 port; tần suất Max: 4GHz; điện áp: 500V
229Đầu kết nốiT, 6POS, 24AWG, MTA1009Chiếc6POS, 24AWG, MTA100
230Đầu nối7Cái125A; Male
231Đầu nối38Cái35A; Female; độ dày tiếp xúc: 5,08µm
232Đầu nối200Cái20 AWG; 5A; độ dày tiếp xúc: 0,76µm
233Đầu phi BNC 50 Ω12Cái50 Ohms; 2 port; điện áp : 500V
234Khuy đấu cáp chữ Y168Cái16-14 AWG
235Khuy đấu cáp tròn28CáiØ6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72352785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9647038E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.737.646.330 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.475.292.660 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->