Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống PLC điều khiển hệ thống khử khoáng, hệ thống PLC điều khiển than
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống PLC điều khiển hệ thống khử khoáng, hệ thống PLC điều khiển than |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869705 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:42:00 đến ngày 2021-09-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,704,736,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.306E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp và lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống giám sát, điều khiển cho nhà máy điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.090.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 48 tiếng, phải cử chuyên gia có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trìnhSẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện hoặc Điện – tự động hóa- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng thi công lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống giám sát, điều khiển cho nhà máy điện ít nhất 1 công trình(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện hoặc Điện – tự động hóa- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống giám sát, điều khiển cho nhà máy điện ít nhất 1 công trình(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hãng sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên gia có chứng chỉ đào tạo bởi hãng sản xuất thiết bị.- Có thư ủy quyền/ cam kết của hãng sản xuất về việc cử chuyên gia chính hãng thực hiện các công việc của dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt hệ thống PLC điều khiển hệ thống khử khoáng, hệ thống PLC điều khiển than Đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 NMNĐ Cao Ngạn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalog hàng hóa, thông số kỹ thuật của hàng hóa ... |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với thiết bị phải có phiếu kiểm tra chất lượng hàng hóa hay giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO). |
| E-CDNT 12.2 | - Cung cấp thiết bị, vật tư theo Mẫu số 18 Chương IV Giá của thiết bị và vật tư giao tại nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn. Thiết bị vật tư được kiểm tra chất lượng ban đầu đạt yêu cầu kỹ thuật theo quy định của hợp đồng. - Giá dịch vụ theo mẫu số 19 chương IV Lắp đặt thiết bị, vật tư tại nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn. - Thuế VAT theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Không quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV
Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên
Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nghiêm Xuân Chiến Chức vụ: Giám đốc Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp truyền thông ethernet – 3m | 1585J-M4TBJM-3Rockwell Automation hoặc tương đương | 6 | Cái | Patchcord: RJ45 Male / RJ45 Male, 4-Conductor, Teal TPE, Flex Rated, 3 meters | PLC điều khiển than;Mạng Local Ring |
| 2 | Module ethernet 2 Port | 1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương | 6 | Cái | EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) | nt |
| 3 | Switch mạng công nghiệp | 1783-US6T2FRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | Stratix 2000 unmanaged switch, 6 copper 10/100 ports, 2 Multimode 100 meg. Fiber ports | PLC điều khiển than;Mạng Scada Network |
| 4 | Cáp truyền thông ethernet – 5m | 1585J-M4TBJM-5Rockwell Automation hoặc tương đương | 4 | Cái | Patchcord: RJ45 Male / RJ45 Male, 4-Conductor, Teal TPE, Flex Rated, 5 meters | nt |
| 5 | Module ethernet 1 port | 1756-EN2TRockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | (CPU) EtherNet 10-100M Bridge Module | nt |
| 6 | Switch mạng công nghiệp | 1783-US6T2FRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | Stratix 2000 unmanaged switch, 6 copper 10/100 ports, 2 Multimode 100 meg. Fiber ports | PLC điều khiển than; Mạng DCS Network |
| 7 | Cáp truyền thông ethernet – 3m | 1585J-M4TBJM-3Rockwell Automation hoặc tương đương | 5 | Cái | Patchcord: RJ45 Male / RJ45 Male, 4-Conductor, Teal TPE, Flex Rated, 3 meters | nt |
| 8 | Module Ethernet 1 Port | 1756-EN2TRockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | (CPU) EtherNet 10-100M Bridge Module | nt |
| 9 | Đế cắm PLC 7 Slot | 1756-A7Rockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | 1756 Chassis 7 slots | PLC điều khiển than; Bộ điều khiển CPU |
| 10 | Bộ nguồn Redundant | 1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | 85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]). | nt |
| 11 | Bộ điều khiển | 1756-L71Rockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | Logix5571 Controller With 2 Mbytes Memory | nt |
| 12 | Module Ethernet 1 Port | 1756-EN2TRockwell Automation hoặc tương đương | 4 | Cái | EtherNet 10-100M Bridge Module | nt |
| 13 | Module Ethernet 2 Port | 1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) | nt |
| 14 | Module Redundant | 1756-RM2Rockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | Redundancy Module | nt |
| 15 | Cáp redundant | 1756-RMC1Rockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | Redundancy Module Cable, 1M | nt |
| 16 | Module Filler | 1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương | 4 | Cái | Empty Slot Filler for 1756 Chassis | nt |
| 17 | Đế cắm PLC 13 Slot | 1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | 1756 Chassis 13 slots | PLC điều khiển than; Remote IO số 1 |
| 18 | Module nguồn | 1756-PA75Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | 85-265V AC Power Supply (5V @ 13 Amp) | nt |
| 19 | Module Ethernet 2 Port | 1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) | nt |
| 20 | Module Filler | 1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương | 3 | Cái | Empty Slot Filler for 1756 Chassis | nt |
| 21 | Module đầu vào số 16 kênh | 1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương | 6 | Cái | 10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 22 | Module đầu ra số 16 kênh | 1756-OB16IRockwell Automation hoặc tương đương | 3 | Cái | 10-30 VDC Isolated Output 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 23 | Cọc đấu dây 36 Pin | 1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương | 9 | Cái | 36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housing | nt |
| 24 | Đế cắm PLC 13 Slot | 1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | 1756 Chassis 13 slots | PLC điều khiển than; Remote IO số 2 |
| 25 | Module nguồn | 1756-PA75Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | 85-265V AC Power Supply (5V @ 13 Amp) | nt |
| 26 | Module Ethernet 2 Port | 1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) | nt |
| 27 | Module Filler | 1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương | 4 | Cái | Empty Slot Filler for 1756 Chassis | nt |
| 28 | Module đầu vào tương tự 16 kênh | 1756-IF16Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | Analog Input - Current/Voltage 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 29 | Cọc đấu dây 36 Pin | 1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương | 8 | Cái | 36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housing | nt |
| 30 | Module đầu vào số 16 kênh | 1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương | 5 | Cái | 10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 31 | Module đầu ra số 16 kênh | 1756-OB16IRockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | 10-30 VDC Isolated Output 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 32 | Đế cắm PLC 13 Slot | 1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | 1756 Chassis 13 slots | PLC điều khiển than; Remote IO số 3 |
| 33 | Module nguồn | 1756-PA75Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | 85-265V AC Power Supply (5V @ 13 Amp) | nt |
| 34 | Module Ethernet 2 Port | 1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) | nt |
| 35 | Module Filler | 1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương | 5 | Cái | Empty Slot Filler for 1756 Chassis | nt |
| 36 | Module đầu vào tương tự 16 kênh | 1756-IF16Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | Analog Input - Current/Voltage 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 37 | Cọc đấu dây 36 Pin | 1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương | 7 | Cái | 36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housing | nt |
| 38 | Module đầu vào số 16 kênh | 1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương | 4 | Cái | 10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 39 | Module đầu ra số 16 kênh | 1756-OB16IRockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | 10-30 VDC Isolated Output 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 40 | Đế cắm PLC 13 Slot | 1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | 1756 Chassis 13 slots | PLC điều khiển than; Remote IO số 4 |
| 41 | Module nguồn | 1756-PA75Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | 85-265V AC Power Supply (5V @ 13 Amp) | nt |
| 42 | Module Ethernet 2 Port | 1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) | nt |
| 43 | Module đầu vào tương tự 16 kênh | 1756-IF16Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | Analog Input - Current/Voltage 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 44 | Cọc đấu dây 36 Pin | 1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương | 9 | Cái | 36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housing | nt |
| 45 | Module đầu vào số 16 kênh | 1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương | 6 | Cái | 10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 46 | Module đầu ra số 16 kênh | 1756-OB16IRockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | 10-30 VDC Isolated Output 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 47 | Cọc đấu dây 36 Pin | 1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương | 3 | Cái | Empty Slot Filler for 1756 Chassis | nt |
| 48 | Máy tính | Dell hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dell Optiplex series, Core I5, 4GB RAM, HDD 1TBDell 24 Inches Monitor | PLC điều khiển than;Máy tính Operator số 1 |
| 49 | Máy tính | Dell hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dell Optiplex series, Core I5, 4GB RAM, HDD 1TBDell 24 Inches Monitor | PLC điều khiển than;Máy tính Operator số 2 |
| 50 | Phần mềm Sudio | 9324RLD300ENE Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Bộ | Studio 5000 Standard Edition | PLC điều khiển than; Phần mềm điều khiển |
| 51 | Phần mền FactoryTalk View | 9701-VWSB100AENM Rockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Bộ | MEDIA - FactoryTalk View SE Station 100 Display (ENGLISH) | nt |
| 52 | Aptomat 2P-16A | A9F74216 SCHNEIDER hoặc tương đương | 8 | cái | Miniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 2-Pole, 16 A | PLC điều khiển than; Thiết bị phụ trợ |
| 53 | Aptomat 2P-10A | A9F74210SCHNEIDERhoặc tương đương | 13 | Cái | Miniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 2-Pole, 10 A | nt |
| 54 | Aptomat 2P-2A | A9F74202SCHNEIDERhoặc tương đương | 24 | Cái | Miniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 2-Pole, 2 A | nt |
| 55 | Relay | RXM2AB2BDSCHNEIDERhoặc tương đương | 140 | Cái | General Purpose Slim Line Relay, 16 Amp Contact, 2C/O, 24V DC, Pilot Light with Mounting Socket | nt |
| 56 | Contactor | LC1D32-M7SCHNEIDERhoặc tương đương | 2 | Cái | IEC Contactor, 220-230V 50Hz, Screw Terminals, Line Side, 23A, 3 N.O. 1 N.C. Main Contact Configuration | nt |
| 57 | Bộ nguồn | 1606-XLS480ERockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Bộ | Performance Power Supply, 24-48V DC, 480 W, 120/240V AC / 110-300V DC Input Voltage | nt |
| 58 | Module nguồn Redundant | 1606-XLSREDRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | Redundancy Module, 480 W, 10-60V DC Input Voltage | nt |
| 59 | Cáp truyền thông ethernet – 3m | 1585J-M4TBJM-3Rockwell Automation hoặc tương đương | 7 | cái | Patchcord: RJ45 Male / RJ45 Male, 4-Conductor, Teal TPE, Flex Rated, 3 meters | PLC điều khiển khử khoáng; Mạng Local Ring |
| 60 | Module ethernet 2 Port | 1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương | 7 | cái | EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) | nt |
| 61 | Switch mạng công nghiệp | 1783-US6T2FRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | Stratix 2000 unmanaged switch, 6 copper 10/100 ports, 2 Multimode 100 meg. Fiber ports | PLC điều khiển khử khoáng; Mạng Scada Network |
| 62 | Cáp truyền thông ethernet – 5m | 1585J-M4TBJM-5Rockwell Automation hoặc tương đương | 3 | Cái | Patchcord: RJ45 Male / RJ45 Male, 4-Conductor, Teal TPE, Flex Rated, 5 meters | nt |
| 63 | Máy tính vận hành | Dell hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dell Optiplex series, Core I5, 4GB RAM, HDD 1TBMàn hình Dell 24 Inches Monitor | nt |
| 64 | Module ethernet 1 port | 1756-EN2TRockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | (CPU) EtherNet 10-100M Bridge Module | nt |
| 65 | Switch mạng công nghiệp | 1783-US6T2FRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Cái | Stratix 2000 unmanaged switch, 6 copper 10/100 ports, 2 Multimode 100 meg. Fiber ports | PLC điều khiển khử khoáng; Mạng DCS Network |
| 66 | Cáp truyền thông ethernet – 3m | 1585J-M4TBJM-3Rockwell Automation hoặc tương đương | 5 | Cái | Patchcord: RJ45 Male / RJ45 Male, 4-Conductor, Teal TPE, Flex Rated, 3 meters | nt |
| 67 | Module Ethernet 1 Port | 1756-EN2TRockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | (CPU) EtherNet 10-100M Bridge Module | nt |
| 68 | Đế cắm PLC 7 Slot | 1756-A7Rockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Cái | 1756 Chassis 7 slots | PLC điều khiển khử khoáng; Bộ điều khiển CPU |
| 69 | Bộ nguồn Redundant | 1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Bộ | 85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]). | nt |
| 70 | Bộ điều khiển | 1756-L71Rockwell Automation hoặc tương đương | 2 | cái | Logix5571 Controller With 2 Mbytes Memory | nt |
| 71 | Module Ethernet 1 Port | 1756-EN2TRockwell Automation hoặc tương đương | 4 | cái | EtherNet 10-100M Bridge Module | nt |
| 72 | Module Ethernet 2 Port | 1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương | 2 | cái | EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) | nt |
| 73 | Module Redundant | 1756-RM2Rockwell Automation hoặc tương đương | 2 | cái | Redundancy Module | nt |
| 74 | Cáp redundant | 1756-RMC1Rockwell Automation hoặc tương đương | 2 | cái | Redundancy Module Cable, 1M | nt |
| 75 | Module Filler | 1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương | 4 | cái | Empty Slot Filler for 1756 Chassis | nt |
| 76 | Đế cắm PLC 13 Slot | 1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | cái | 1756 Chassis 13 slots | PLC điều khiển khử khoáng; Remote IO số 1 |
| 77 | Module nguồn Redundant | 1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Bộ | 85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]). | nt |
| 78 | Module Ethernet 2 Port | 1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | cái | EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) | nt |
| 79 | Module Đầu ra tương tự 04 kênh | 1756-OF4Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | cái | Analog Output - Current/Voltage 4 Pts (20 Pin) | nt |
| 80 | Cọc đấu dây 20 Pin | 1756-TBNHRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | cái | 20 Position NemA Screw Clamp Block | nt |
| 81 | Module đầu vào số 16 kênh | 1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương | 8 | cái | 10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 82 | Module đầu ra số 16 kênh | 1756-OB16IRockwell Automation hoặc tương đương | 3 | cái | 10-30 VDC Isolated Output 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 83 | Cọc đấu dây 36 Pin | 1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương | 11 | cái | 36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housing | nt |
| 84 | Đế cắm PLC 4 Slot | 1756-A4Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | cái | 1756 Chassis 4 slots | PLC điều khiển khử khoáng; Remote IO số 2 |
| 85 | Bộ nguồn Redundant | 1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Bộ | 85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]). | nt |
| 86 | Module Ethernet 2 Port | 1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | cái | EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) | nt |
| 87 | Module đầu vào tương tự 16 kênh | 1756-IF16Rockwell Automation hoặc tương đương | 3 | cái | Analog Input - Current/Voltage 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 88 | Cọc đấu dây 36 Pin | 1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương | 3 | cái | 36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housing | nt |
| 89 | Đế cắm PLC 13 Slot | 1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | cái | 1756 Chassis 13 slots | PLC điều khiển khử khoáng; Remote IO số 3 |
| 90 | Bộ nguồn Redundant | 1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Bộ | 85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]). | nt |
| 91 | Module Ethernet 2 Port | 1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | cái | EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) | nt |
| 92 | Module đầu vào số 16 kênh | 1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương | 12 | cái | 10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 93 | Cọc đấu dây 36 Pin | 1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương | 12 | cái | 36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housing | nt |
| 94 | Đế cắm PLC 13 Slot | 1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | cái | 1756 Chassis 13 slots | PLC điều khiển khử khoáng; Remote IO số 4 |
| 95 | Bộ nguồn Redundant | 1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Bộ | 85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]). | nt |
| 96 | Module Ethernet 2 Port | 1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | cái | EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) | nt |
| 97 | Module đầu vào số 16 kênh | 1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương | 6 | cái | 10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 98 | Cọc đấu dây 36 Pin | 1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương | 6 | cái | 36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housing | nt |
| 99 | Module Filler | 1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương | 6 | cái | Empty Slot Filler for 1756 Chassis | nt |
| 100 | Đế cắm PLC 13 Slot | 1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | cái | 1756 Chassis 13 slots | PLC điều khiển khử khoáng; Remote IO số 5 |
| 101 | Bộ nguồn Redundant | 1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Bộ | 85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]). | nt |
| 102 | Module Ethernet 2 Port | 1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | cái | EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) | nt |
| 103 | Module đầu ra số 16 kênh | 1756-OB16IRockwell Automation hoặc tương đương | 9 | cái | 10-30 VDC Isolated Output 16 Pts (36 Pin) | nt |
| 104 | Cọc đấu dây 36 Pin | 1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương | 9 | cái | 36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housing | nt |
| 105 | Module Filler | 1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương | 3 | cái | Empty Slot Filler for 1756 Chassis | nt |
| 106 | Màn hình giao diện PanelView Plus 7 | 2711P-T12W22A9PRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | Bộ | PanelView Plus 7 Performance Terminal, Touch Screen, 12 WXGA, Wide aspect ration Color, Ethernet DLR, 100-240VAC , Windows CE OS License Pro, Performance Model | PLC điều khiển khử khoáng; Màn hình PanelView |
| 107 | Aptomat 2P-16A | A9F74216SCHNEIDERhoặc tương đương | 8 | cái | Miniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 2-Pole, 16 A | PLC điều khiển khử khoáng; Thiết bị phụ trợ |
| 108 | Aptomat 2P-10A | A9F74210SCHNEIDERhoặc tương đương | 4 | cái | Miniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 2-Pole, 10 A | nt |
| 109 | Aptomat2P-1A | A9F74201SCHNEIDERhoặc tương đương | 21 | cái | Miniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 2-Pole, 1 A | nt |
| 110 | Aptomat 1P-1A | A9F74101SCHNEIDERhoặc tương đương | 50 | cái | Miniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 1-Pole, 1 A | nt |
| 111 | Relay | RXM2AB2BDSCHNEIDERhoặc tương đương | 210 | cái | General Purpose Slim Line Relay, 16 Amp Contact, 2C/O, 24V DC, Pilot Light with Mounting Socket | nt |
| 112 | Contactor | LC1D32-M7SCHNEIDERhoặc tương đương | 2 | cái | IEC Contactor, 220-230V 50Hz, Screw Terminals, Line Side, 23A, 3 N.O. 1 N.C. Main Contact Configuration | nt |
| 113 | Bộ nguồn | 1606-XLS480ERockwell Automation hoặc tương đương | 2 | Bộ | Performance Power Supply, 24-48V DC, 480 W, 120/240V AC / 110-300V DC Input Voltage | nt |
| 114 | Module nguồn Redundant | 1606-XLSREDRockwell Automation hoặc tương đương | 1 | cái | Redundancy Module, 480 W, 10-60V DC Input Voltage | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.306E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp và lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống giám sát, điều khiển cho nhà máy điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.090.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 48 tiếng, phải cử chuyên gia có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trìnhSẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện hoặc Điện – tự động hóa- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng thi công lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống giám sát, điều khiển cho nhà máy điện ít nhất 1 công trình(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng Đại học chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện hoặc Điện – tự động hóa- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống giám sát, điều khiển cho nhà máy điện ít nhất 1 công trình(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia hãng sản xuất | 1 | - Chuyên gia có chứng chỉ đào tạo bởi hãng sản xuất thiết bị.- Có thư ủy quyền/ cam kết của hãng sản xuất về việc cử chuyên gia chính hãng thực hiện các công việc của dự án. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi