Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống PLC điều khiển hệ thống khử khoáng, hệ thống PLC điều khiển than

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908702-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Cung cấp lắp đặt hệ thống PLC điều khiển hệ thống khử khoáng, hệ thống PLC điều khiển than
Số hiệu KHLCNT 20210869705
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:42:00 đến ngày 2021-09-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,704,736,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.306E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp và lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống giám sát, điều khiển cho nhà máy điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.090.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 48 tiếng, phải cử chuyên gia có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trìnhSẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện hoặc Điện – tự động hóa- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng thi công lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống giám sát, điều khiển cho nhà máy điện ít nhất 1 công trình(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện hoặc Điện – tự động hóa- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống giám sát, điều khiển cho nhà máy điện ít nhất 1 công trình(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia hãng sản xuất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên gia có chứng chỉ đào tạo bởi hãng sản xuất thiết bị.- Có thư ủy quyền/ cam kết của hãng sản xuất về việc cử chuyên gia chính hãng thực hiện các công việc của dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
E-CDNT 1.2 Cung cấp lắp đặt hệ thống PLC điều khiển hệ thống khử khoáng, hệ thống PLC điều khiển than
Đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 NMNĐ Cao Ngạn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV , địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV , địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706


E-CDNT 10.1(g)
Catalog hàng hóa, thông số kỹ thuật của hàng hóa ...
E-CDNT 10.2(c)
Đối với thiết bị phải có phiếu kiểm tra chất lượng hàng hóa hay giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO).
E-CDNT 12.2
- Cung cấp thiết bị, vật tư theo Mẫu số 18 Chương IV Giá của thiết bị và vật tư giao tại nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn. Thiết bị vật tư được kiểm tra chất lượng ban đầu đạt yêu cầu kỹ thuật theo quy định của hợp đồng. - Giá dịch vụ theo mẫu số 19 chương IV Lắp đặt thiết bị, vật tư tại nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn. - Thuế VAT theo quy định hiện hành
E-CDNT 14.3 Không quy định.
E-CDNT 15.2
Không quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nghiêm Xuân Chiến Chức vụ: Giám đốc Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp truyền thông ethernet – 3m1585J-M4TBJM-3Rockwell Automation hoặc tương đương6CáiPatchcord: RJ45 Male / RJ45 Male, 4-Conductor, Teal TPE, Flex Rated, 3 metersPLC điều khiển than;Mạng Local Ring
2Module ethernet 2 Port1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương6CáiEtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports)nt
3Switch mạng công nghiệp1783-US6T2FRockwell Automation hoặc tương đương1CáiStratix 2000 unmanaged switch, 6 copper 10/100 ports, 2 Multimode 100 meg. Fiber portsPLC điều khiển than;Mạng Scada Network
4Cáp truyền thông ethernet – 5m1585J-M4TBJM-5Rockwell Automation hoặc tương đương4CáiPatchcord: RJ45 Male / RJ45 Male, 4-Conductor, Teal TPE, Flex Rated, 5 metersnt
5Module ethernet 1 port1756-EN2TRockwell Automation hoặc tương đương2Cái(CPU) EtherNet 10-100M Bridge Modulent
6Switch mạng công nghiệp1783-US6T2FRockwell Automation hoặc tương đương1CáiStratix 2000 unmanaged switch, 6 copper 10/100 ports, 2 Multimode 100 meg. Fiber portsPLC điều khiển than; Mạng DCS Network
7Cáp truyền thông ethernet – 3m1585J-M4TBJM-3Rockwell Automation hoặc tương đương5CáiPatchcord: RJ45 Male / RJ45 Male, 4-Conductor, Teal TPE, Flex Rated, 3 metersnt
8Module Ethernet 1 Port1756-EN2TRockwell Automation hoặc tương đương2Cái(CPU) EtherNet 10-100M Bridge Modulent
9Đế cắm PLC 7 Slot1756-A7Rockwell Automation hoặc tương đương2Cái1756 Chassis 7 slotsPLC điều khiển than; Bộ điều khiển CPU
10Bộ nguồn Redundant1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương2Cái85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]).nt
11Bộ điều khiển1756-L71Rockwell Automation hoặc tương đương2CáiLogix5571 Controller With 2 Mbytes Memorynt
12Module Ethernet 1 Port1756-EN2TRockwell Automation hoặc tương đương4CáiEtherNet 10-100M Bridge Modulent
13Module Ethernet 2 Port1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương2CáiEtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports)nt
14Module Redundant1756-RM2Rockwell Automation hoặc tương đương2CáiRedundancy Modulent
15Cáp redundant1756-RMC1Rockwell Automation hoặc tương đương2CáiRedundancy Module Cable, 1Mnt
16Module Filler1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương4CáiEmpty Slot Filler for 1756 Chassisnt
17Đế cắm PLC 13 Slot1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương1Cái1756 Chassis 13 slotsPLC điều khiển than; Remote IO số 1
18Module nguồn1756-PA75Rockwell Automation hoặc tương đương1Cái85-265V AC Power Supply (5V @ 13 Amp)nt
19Module Ethernet 2 Port1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương1CáiEtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports)nt
20Module Filler1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương3CáiEmpty Slot Filler for 1756 Chassisnt
21Module đầu vào số 16 kênh1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương6Cái10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin)nt
22Module đầu ra số 16 kênh1756-OB16IRockwell Automation hoặc tương đương3Cái10-30 VDC Isolated Output 16 Pts (36 Pin)nt
23Cọc đấu dây 36 Pin1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương9Cái36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housingnt
24Đế cắm PLC 13 Slot1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương1Cái1756 Chassis 13 slotsPLC điều khiển than; Remote IO số 2
25Module nguồn1756-PA75Rockwell Automation hoặc tương đương1Cái85-265V AC Power Supply (5V @ 13 Amp)nt
26Module Ethernet 2 Port1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương1CáiEtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports)nt
27Module Filler1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương4CáiEmpty Slot Filler for 1756 Chassisnt
28Module đầu vào tương tự 16 kênh1756-IF16Rockwell Automation hoặc tương đương1CáiAnalog Input - Current/Voltage 16 Pts (36 Pin)nt
29Cọc đấu dây 36 Pin1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương8Cái36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housingnt
30Module đầu vào số 16 kênh1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương5Cái10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin)nt
31Module đầu ra số 16 kênh1756-OB16IRockwell Automation hoặc tương đương2Cái10-30 VDC Isolated Output 16 Pts (36 Pin)nt
32Đế cắm PLC 13 Slot1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương1Cái1756 Chassis 13 slotsPLC điều khiển than; Remote IO số 3
33Module nguồn1756-PA75Rockwell Automation hoặc tương đương1Cái85-265V AC Power Supply (5V @ 13 Amp)nt
34Module Ethernet 2 Port1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương1CáiEtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports)nt
35Module Filler1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương5CáiEmpty Slot Filler for 1756 Chassisnt
36Module đầu vào tương tự 16 kênh1756-IF16Rockwell Automation hoặc tương đương1CáiAnalog Input - Current/Voltage 16 Pts (36 Pin)nt
37Cọc đấu dây 36 Pin1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương7Cái36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housingnt
38Module đầu vào số 16 kênh1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương4Cái10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin)nt
39Module đầu ra số 16 kênh1756-OB16IRockwell Automation hoặc tương đương2Cái10-30 VDC Isolated Output 16 Pts (36 Pin)nt
40Đế cắm PLC 13 Slot1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương1Cái1756 Chassis 13 slotsPLC điều khiển than; Remote IO số 4
41Module nguồn1756-PA75Rockwell Automation hoặc tương đương1Cái85-265V AC Power Supply (5V @ 13 Amp)nt
42Module Ethernet 2 Port1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương1CáiEtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports)nt
43Module đầu vào tương tự 16 kênh1756-IF16Rockwell Automation hoặc tương đương1CáiAnalog Input - Current/Voltage 16 Pts (36 Pin)nt
44Cọc đấu dây 36 Pin1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương9Cái36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housingnt
45Module đầu vào số 16 kênh1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương6Cái10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin)nt
46Module đầu ra số 16 kênh1756-OB16IRockwell Automation hoặc tương đương2Cái10-30 VDC Isolated Output 16 Pts (36 Pin)nt
47Cọc đấu dây 36 Pin1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương3CáiEmpty Slot Filler for 1756 Chassisnt
48Máy tínhDell hoặc tương đương1BộDell Optiplex series, Core I5, 4GB RAM, HDD 1TBDell 24 Inches MonitorPLC điều khiển than;Máy tính Operator số 1
49Máy tínhDell hoặc tương đương1BộDell Optiplex series, Core I5, 4GB RAM, HDD 1TBDell 24 Inches MonitorPLC điều khiển than;Máy tính Operator số 2
50Phần mềm Sudio9324RLD300ENE Rockwell Automation hoặc tương đương1BộStudio 5000 Standard EditionPLC điều khiển than; Phần mềm điều khiển
51Phần mền FactoryTalk View9701-VWSB100AENM Rockwell Automation hoặc tương đương2BộMEDIA - FactoryTalk View SE Station 100 Display (ENGLISH)nt
52Aptomat 2P-16AA9F74216 SCHNEIDER hoặc tương đương8cáiMiniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 2-Pole, 16 APLC điều khiển than; Thiết bị phụ trợ
53Aptomat 2P-10AA9F74210SCHNEIDERhoặc tương đương13CáiMiniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 2-Pole, 10 Ant
54Aptomat 2P-2AA9F74202SCHNEIDERhoặc tương đương24CáiMiniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 2-Pole, 2 Ant
55RelayRXM2AB2BDSCHNEIDERhoặc tương đương140CáiGeneral Purpose Slim Line Relay, 16 Amp Contact, 2C/O, 24V DC, Pilot Light with Mounting Socketnt
56ContactorLC1D32-M7SCHNEIDERhoặc tương đương2CáiIEC Contactor, 220-230V 50Hz, Screw Terminals, Line Side, 23A, 3 N.O. 1 N.C. Main Contact Configurationnt
57Bộ nguồn1606-XLS480ERockwell Automation hoặc tương đương2BộPerformance Power Supply, 24-48V DC, 480 W, 120/240V AC / 110-300V DC Input Voltagent
58Module nguồn Redundant1606-XLSREDRockwell Automation hoặc tương đương1CáiRedundancy Module, 480 W, 10-60V DC Input Voltagent
59Cáp truyền thông ethernet – 3m1585J-M4TBJM-3Rockwell Automation hoặc tương đương7cáiPatchcord: RJ45 Male / RJ45 Male, 4-Conductor, Teal TPE, Flex Rated, 3 metersPLC điều khiển khử khoáng; Mạng Local Ring
60Module ethernet 2 Port1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương7cáiEtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports)nt
61Switch mạng công nghiệp1783-US6T2FRockwell Automation hoặc tương đương1CáiStratix 2000 unmanaged switch, 6 copper 10/100 ports, 2 Multimode 100 meg. Fiber portsPLC điều khiển khử khoáng; Mạng Scada Network
62Cáp truyền thông ethernet – 5m1585J-M4TBJM-5Rockwell Automation hoặc tương đương3CáiPatchcord: RJ45 Male / RJ45 Male, 4-Conductor, Teal TPE, Flex Rated, 5 metersnt
63Máy tính vận hànhDell hoặc tương đương1BộDell Optiplex series, Core I5, 4GB RAM, HDD 1TBMàn hình Dell 24 Inches Monitornt
64Module ethernet 1 port1756-EN2TRockwell Automation hoặc tương đương2Cái(CPU) EtherNet 10-100M Bridge Modulent
65Switch mạng công nghiệp1783-US6T2FRockwell Automation hoặc tương đương1CáiStratix 2000 unmanaged switch, 6 copper 10/100 ports, 2 Multimode 100 meg. Fiber portsPLC điều khiển khử khoáng; Mạng DCS Network
66Cáp truyền thông ethernet – 3m1585J-M4TBJM-3Rockwell Automation hoặc tương đương5CáiPatchcord: RJ45 Male / RJ45 Male, 4-Conductor, Teal TPE, Flex Rated, 3 metersnt
67Module Ethernet 1 Port1756-EN2TRockwell Automation hoặc tương đương2Cái(CPU) EtherNet 10-100M Bridge Modulent
68Đế cắm PLC 7 Slot1756-A7Rockwell Automation hoặc tương đương2Cái1756 Chassis 7 slotsPLC điều khiển khử khoáng; Bộ điều khiển CPU
69Bộ nguồn Redundant1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương2Bộ85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]).nt
70Bộ điều khiển1756-L71Rockwell Automation hoặc tương đương2cáiLogix5571 Controller With 2 Mbytes Memorynt
71Module Ethernet 1 Port1756-EN2TRockwell Automation hoặc tương đương4cáiEtherNet 10-100M Bridge Modulent
72Module Ethernet 2 Port1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương2cáiEtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports)nt
73Module Redundant1756-RM2Rockwell Automation hoặc tương đương2cáiRedundancy Modulent
74Cáp redundant1756-RMC1Rockwell Automation hoặc tương đương2cáiRedundancy Module Cable, 1Mnt
75Module Filler1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương4cáiEmpty Slot Filler for 1756 Chassisnt
76Đế cắm PLC 13 Slot1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương1cái1756 Chassis 13 slotsPLC điều khiển khử khoáng; Remote IO số 1
77Module nguồn Redundant1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương1Bộ85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]).nt
78Module Ethernet 2 Port1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương1cáiEtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports)nt
79Module Đầu ra tương tự 04 kênh1756-OF4Rockwell Automation hoặc tương đương1cáiAnalog Output - Current/Voltage 4 Pts (20 Pin)nt
80Cọc đấu dây 20 Pin1756-TBNHRockwell Automation hoặc tương đương1cái20 Position NemA Screw Clamp Blocknt
81Module đầu vào số 16 kênh1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương8cái10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin)nt
82Module đầu ra số 16 kênh1756-OB16IRockwell Automation hoặc tương đương3cái10-30 VDC Isolated Output 16 Pts (36 Pin)nt
83Cọc đấu dây 36 Pin1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương11cái36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housingnt
84Đế cắm PLC 4 Slot1756-A4Rockwell Automation hoặc tương đương1cái1756 Chassis 4 slotsPLC điều khiển khử khoáng; Remote IO số 2
85Bộ nguồn Redundant1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương1Bộ85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]).nt
86Module Ethernet 2 Port1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương1cáiEtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports)nt
87Module đầu vào tương tự 16 kênh1756-IF16Rockwell Automation hoặc tương đương3cáiAnalog Input - Current/Voltage 16 Pts (36 Pin)nt
88Cọc đấu dây 36 Pin1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương3cái36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housingnt
89Đế cắm PLC 13 Slot1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương1cái1756 Chassis 13 slotsPLC điều khiển khử khoáng; Remote IO số 3
90Bộ nguồn Redundant1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương1Bộ85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]).nt
91Module Ethernet 2 Port1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương1cáiEtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports)nt
92Module đầu vào số 16 kênh1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương12cái10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin)nt
93Cọc đấu dây 36 Pin1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương12cái36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housingnt
94Đế cắm PLC 13 Slot1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương1cái1756 Chassis 13 slotsPLC điều khiển khử khoáng; Remote IO số 4
95Bộ nguồn Redundant1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương1Bộ85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]).nt
96Module Ethernet 2 Port1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương1cáiEtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports)nt
97Module đầu vào số 16 kênh1756-IB16IRockwell Automation hoặc tương đương6cái10-30 VDC Isolated Input 16 Pts (36 Pin)nt
98Cọc đấu dây 36 Pin1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương6cái36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housingnt
99Module Filler1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương6cáiEmpty Slot Filler for 1756 Chassisnt
100Đế cắm PLC 13 Slot1756-A13Rockwell Automation hoặc tương đương1cái1756 Chassis 13 slotsPLC điều khiển khử khoáng; Remote IO số 5
101Bộ nguồn Redundant1756-PAR2Rockwell Automation hoặc tương đương1Bộ85-265 VAC Redundant Power Supply AssemblyIncludes (2) 1756-PA75R: 85-265V AC Redundant Power SupplyIncludes (1) 1756-PSCA2: Redundant power supply chassis adapter module.Includes (2) 1756-CPR2: Redundant power supply cables (Length = 0.91m [3ft]).nt
102Module Ethernet 2 Port1756-EN2TRRockwell Automation hoặc tương đương1cáiEtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports)nt
103Module đầu ra số 16 kênh1756-OB16IRockwell Automation hoặc tương đương9cái10-30 VDC Isolated Output 16 Pts (36 Pin)nt
104Cọc đấu dây 36 Pin1756-TBCHRockwell Automation hoặc tương đương9cái36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housingnt
105Module Filler1756-N2Rockwell Automation hoặc tương đương3cáiEmpty Slot Filler for 1756 Chassisnt
106Màn hình giao diện PanelView Plus 72711P-T12W22A9PRockwell Automation hoặc tương đương1BộPanelView Plus 7 Performance Terminal, Touch Screen, 12 WXGA, Wide aspect ration Color, Ethernet DLR, 100-240VAC , Windows CE OS License Pro, Performance ModelPLC điều khiển khử khoáng; Màn hình PanelView
107Aptomat 2P-16AA9F74216SCHNEIDERhoặc tương đương8cáiMiniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 2-Pole, 16 APLC điều khiển khử khoáng; Thiết bị phụ trợ
108Aptomat 2P-10AA9F74210SCHNEIDERhoặc tương đương4cáiMiniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 2-Pole, 10 Ant
109Aptomat2P-1AA9F74201SCHNEIDERhoặc tương đương21cáiMiniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 2-Pole, 1 Ant
110Aptomat 1P-1AA9F74101SCHNEIDERhoặc tương đương50cáiMiniature Circuit Breakers, Trip Curve C, 1-Pole, 1 Ant
111RelayRXM2AB2BDSCHNEIDERhoặc tương đương210cáiGeneral Purpose Slim Line Relay, 16 Amp Contact, 2C/O, 24V DC, Pilot Light with Mounting Socketnt
112ContactorLC1D32-M7SCHNEIDERhoặc tương đương2cáiIEC Contactor, 220-230V 50Hz, Screw Terminals, Line Side, 23A, 3 N.O. 1 N.C. Main Contact Configurationnt
113Bộ nguồn1606-XLS480ERockwell Automation hoặc tương đương2BộPerformance Power Supply, 24-48V DC, 480 W, 120/240V AC / 110-300V DC Input Voltagent
114Module nguồn Redundant1606-XLSREDRockwell Automation hoặc tương đương1cáiRedundancy Module, 480 W, 10-60V DC Input Voltagent
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.306E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp và lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống giám sát, điều khiển cho nhà máy điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.090.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 48 tiếng, phải cử chuyên gia có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trìnhSẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện hoặc Điện – tự động hóa- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng thi công lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống giám sát, điều khiển cho nhà máy điện ít nhất 1 công trình(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện hoặc Điện – tự động hóa- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống giám sát, điều khiển cho nhà máy điện ít nhất 1 công trình(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)53
3 Chuyên gia hãng sản xuất 1 - Chuyên gia có chứng chỉ đào tạo bởi hãng sản xuất thiết bị.- Có thư ủy quyền/ cam kết của hãng sản xuất về việc cử chuyên gia chính hãng thực hiện các công việc của dự án.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->