Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua xe ô tô tải ben
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 07:07:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua xe ô tô tải ben |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909344 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp,mua sắm sửa chữa lớn được bố trí trong dự toán năm 2021 của SGT vận tải(Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ) theo Quyết định số 3909/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:39:00 đến ngày 2021-09-20 07:07:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,032,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau:+ Bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp đồng;+ Bản scan từ bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý (hoặc bản scan từ bản gốc hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết cung cấp phương tiện sửa chữa lưu động đáp ứng khắc phục sự cố khi có yêu cầu từ chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết hỗ trợ Chủ đầu tư trong công tác thực hiện làm thủ tục trước bạ, lấy biển số xe, đăng kiểm xe.- Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành sẽ chịu mọi chi phí sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng phát sinh nếu hàng hóa bị hư hỏng do lỗi nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cam kết đào tạo huấn luyện sử dụng và bảo dưỡng xe.- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp Tài liệu hướng dẫn sử dụng; cam kết hỗ trợ kỹ thuật và chịu trách nhiệm sửa chữa trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có cam kết xe chào thầu phải mới 100%, năm sản xuất từ 2021 trở lại thời điểm giao hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyền ngành công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc cơ khí ô tô.;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyền ngành công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc cơ khí ô tô hoặc hoặc cơ khí hoặc công nghệ kỹ thuật cơ khí;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua xe ô tô tải ben Mua xe ô tô chuyên dụng phục vụ công tác của Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp,mua sắm sửa chữa lớn được bố trí trong dự toán năm 2021 của SGT vận tải(Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ) theo Quyết định số 3909/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm; nguồn gốc xuất xứ của xe. b. Tài liệu về mặt kỹ thuật như thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, Catalogue của hàng hóa liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | a. Nhà thầu phải đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm chứng minh tính hợp pháp bán hàng của Nhà thầu đối với tất cả các thiết bị nêu tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp - Chương IV. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh (Địa chỉ: Số 299, Đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 1, phường 9, TPTV, tỉnh Trà Vinh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Trà Vinh. + Đ/c: Số 52A, đường Lê Lơi, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Đ/c: số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Điện thoại: ....................................... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Đ/c: số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Điện thoại: ....................................... |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ben(Bao gồm: 01 xe ô tải; 01 Thùng tải tự đổ (ben) đóng mới hoàn toàn và Hồ sơ tải tự đổ do Cục Đăng Kiểm Việt Nam cấp) | 1 | Xe | * Xe sắt xi tải nhãn hiệu HINO Model FC9JETC- Nước sản xuất: Nhật Bản+ Việt Nam- Năm sản xuất: 2021- Tổng tải trọng: 11.000 (kg)- Tải trọng cho phép chở: 6.300 (kg)- Động cơ Diesel Hino J05E-UA (EURO 4) tuapin tăngnạp và làm mát khí nạp- Công suất: 180 (Ps)- Momen xoắn: 530 (N.m)- Dung tích xi lanh: 5.123 (cc)- Hệ thống phun nhiên liệu điện tử- Thùng nhiên liệu: 200 (lít)- Lốp : 8.25-R16- Hốp số: 6 số tiến,1 số lùi đồng tóc từ số 2 đến số 6- Cabin: Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn- Máy lạnh Cabin Denso chất lượng cao.- Trang bi theo xe: Khoá cửa trung tâm, Kính chỉnh điện,Cd&Am/Fm Radio, Bánh dự phòng và bộ đồ nghề theoTiêu chuẩn của Hino Moto Nhật Bản* Thùng tải tựu đổ: - Kích thước lòng thùng DxRxC : 3450 x 2000/1820 x700/580 (mm)* Hồ sơ tải tự đổ do Cục Đăng Kiểm Việt Nam cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau:+ Bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp đồng;+ Bản scan từ bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý (hoặc bản scan từ bản gốc hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết cung cấp phương tiện sửa chữa lưu động đáp ứng khắc phục sự cố khi có yêu cầu từ chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết hỗ trợ Chủ đầu tư trong công tác thực hiện làm thủ tục trước bạ, lấy biển số xe, đăng kiểm xe.- Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành sẽ chịu mọi chi phí sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng phát sinh nếu hàng hóa bị hư hỏng do lỗi nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cam kết đào tạo huấn luyện sử dụng và bảo dưỡng xe.- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp Tài liệu hướng dẫn sử dụng; cam kết hỗ trợ kỹ thuật và chịu trách nhiệm sửa chữa trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có cam kết xe chào thầu phải mới 100%, năm sản xuất từ 2021 trở lại thời điểm giao hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chất lượng xe | 1 | + Bằng tốt nghiệp Chuyền ngành công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc cơ khí ô tô.;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 2 | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng xe | 1 | + Bằng tốt nghiệp Chuyền ngành công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc cơ khí ô tô hoặc hoặc cơ khí hoặc công nghệ kỹ thuật cơ khí;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Hợp đồng lao động;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi