Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:48:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,395,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành giao thông (đường bộ/cầu đường bộ): 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp từ đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn,vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay≥0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn > 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dây chuyển rải bê tông nhựa (Máy rải, ô tô tưới nhựa, Lu bánh thép, Lu bánh hơi). | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị Xây dựng vườn hoa tại ô quy hoạch C.9/CX2, phường Việt Hưng, quận Long Biên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 – Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.365.03335 Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.365.03335 Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3; | Theo Chương V E-HSMT | 397,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 3,976 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV: | Theo Chương V E-HSMT | 3,976 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo Chương V E-HSMT | 3,976 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo Chương V E-HSMT | 3,976 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 23,809 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 14,991 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 14,991 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đấp cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 14,991 | 100m3 |
| 10 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 14,991 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước bằng máy bơm 5CV; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | ca |
| 12 | Đắp đất taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K85; | Theo Chương V E-HSMT | 8,818 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất ô trồng cây bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 46,916 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 79,607 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất màu các ô cây xanh bằng đầm cóc, đầm chặt K85; | Theo Chương V E-HSMT | 13,51 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đồi nhân tạo bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 2,244 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC SÂN CHƠI TRUNG TÂM | |||
| 1 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 25,391 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng san chơi trung tâm B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 254,534 | m3 |
| 3 | Láng granitô sân chơi trung tâm; | Theo Chương V E-HSMT | 162,45 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng đá xanh 300x300x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 800,83 | m2 |
| 5 | Khoá nền bằng đá xanh 300x100x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1.575,76 | m2 |
| 7 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,545 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 13,048 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông ram dốc B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,426 | m3 |
| 10 | Tạo rãnh bề mặt ram dốc; | Theo Chương V E-HSMT | 81,92 | m |
| 11 | Xây bậc lên xuống bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 6,633 | m3 |
| 12 | Xây tường bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 13,868 | m3 |
| 13 | Trát mặt ngoài bậc tam cấp bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo Chương V E-HSMT | 38,932 | m2 |
| 14 | Lát thành bậc tam cấp bằng đá Granite màu Xanh - Đen, KT: 600x300x20mm; | Theo Chương V E-HSMT | 94,407 | m2 |
| 15 | Lát mặt và cổ bậc tam bằng đá Granite màu xanh đen, KT: 600x300x20mm; | Theo Chương V E-HSMT | 110,469 | m2 |
| 16 | Lan can ram dốc bằng Inox 304; | Theo Chương V E-HSMT | 146,276 | kg |
| C | HẠNG MỤC SÂN LỄ HỘI VÀ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 6,635 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông móng sân lễ hội B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 66,347 | m3 |
| 3 | Lát sân lễ hội bằng gạch bát, KT: 300x300x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 639,21 | m2 |
| 4 | Lát sân, đường bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 24,26 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tường B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,367 | m3 |
| 6 | Xây móng tường chắn bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75; | Theo Chương V E-HSMT | 2,809 | m3 |
| 7 | Xây móng tường chắn bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75; | Theo Chương V E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 8 | Xây thân tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75; | Theo Chương V E-HSMT | 5,885 | m3 |
| 9 | Trát móng, thân tường bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo Chương V E-HSMT | 38,636 | m2 |
| 10 | Sơn bề mặt tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ (màu sẫm); | Theo Chương V E-HSMT | 11,294 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 12 | Xây tường bo bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 13 | Đất màu bồi bồn hoa; | Theo Chương V E-HSMT | 5,172 | m3 |
| 14 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng sân khấu B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 16 | Lát sân lễ hội bằng gạch bát, KT: 300x300x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 123 | m2 |
| 17 | Phễu thu nước DN150; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót bậc thang B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 19 | Xây bậc lên xuống bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 1,574 | m3 |
| 20 | Xây tường bên bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 21 | Lát bậc thang bằng đá Granite màu xanh đen, chiều dày 20mm; | Theo Chương V E-HSMT | 11,315 | m2 |
| 22 | Trát thành bậc thang bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo Chương V E-HSMT | 4,362 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tường B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=16mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng, giằng móng B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=16mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cột; | Theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cột B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót tường B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch chi 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75, chiều dày | 2,166 | m3 | |
| 35 | Xây móng bằng gạch chi 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75, chiều dày >33cm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 3,135 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng tường; | Theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng tường B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa xi măng M75; | Theo Chương V E-HSMT | 44,368 | m |
| 42 | Trát tường bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo Chương V E-HSMT | 62,832 | m2 |
| 43 | Sơn bề mặt tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ (màu sẫm); | Theo Chương V E-HSMT | 62,832 | m2 |
| D | HẠNG MỤC SÂN TẬP THỂ DỤC, DỤNG CỤ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 4,401 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng sân tập thể dục B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 44,007 | m3 |
| 3 | Lát sân tập thể dục bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x50cm; | Theo Chương V E-HSMT | 440,07 | m2 |
| E | HẠNG MỤC SÂN CHƠI TRẺ EM | |||
| 1 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách 12kN; | Theo Chương V E-HSMT | 2,157 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông nền B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 21,574 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,157 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp BTNC C12.5 phối màu xanh lá cây, dày 7cm; | Theo Chương V E-HSMT | 2,157 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp hỗn hợp SBR&BU dày 10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 215,74 | m2 |
| 6 | Rải EPD dày 3mm; | Theo Chương V E-HSMT | 215,74 | m2 |
| 7 | Phủ lớp keo PU và sơn lên bề mặt 2mm; | Theo Chương V E-HSMT | 215,74 | m2 |
| F | HẠNG MỤC SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,413 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sân cầu lông B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 51,193 | m3 |
| 3 | Mài mặt bê tông (trọn gói); | Theo Chương V E-HSMT | 330,477 | m2 |
| 4 | Sơn vạch sân bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày 2mm; | Theo Chương V E-HSMT | 7,971 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 6 | Cột thép đỡ lưới D49; | Theo Chương V E-HSMT | 52,151 | kg |
| 7 | Lưới cầu lông; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC SÂN CHƠI VÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 5,293 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng sân B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 52,931 | m3 |
| 3 | Lát sân bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 529,31 | m2 |
| 4 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ 12kN/m; | Theo Chương V E-HSMT | 2,118 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; | Theo Chương V E-HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2; | Theo Chương V E-HSMT | 2,118 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp BTNC 12.5, chiều dày 7cm; | Theo Chương V E-HSMT | 2,118 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, chiều dày >33cm; | Theo Chương V E-HSMT | 2,521 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,49 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=16mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo Chương V E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 2,373 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=16mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng móng; | Theo Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng móng B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 2,437 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=16mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân cột; | Theo Chương V E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cột B20 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,297 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 15,002 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô; | Theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lanh tô B15 (M200); | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn dầm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=18mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công - bê tông dầm B20 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn sàn mái; | 0,489 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sàn mái B20 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 32 | Láng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 66,518 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm sàn mái, tiêu chuẩn 2.0kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 42,596 | m2 |
| 34 | Lát chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ, KT 100x200x600mm; | Theo Chương V E-HSMT | 42,596 | m2 |
| 35 | Phễu thu nước mưa; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp dựng ống nhựa thoát nước mái PVC D110; | Theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 38 | Xây gạch bậc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 0,349 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sàn B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,993 | m3 |
| 40 | Trát tường bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo Chương V E-HSMT | 92,777 | m2 |
| 41 | Trát má cửa bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo Chương V E-HSMT | 2,816 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 14,47 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,43 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 18,863 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 24,726 | m2 |
| 46 | Lát sàn bằng gạch Granite, KT: 600x600mm; | Theo Chương V E-HSMT | 30,16 | m2 |
| 47 | Ốp tường bằng gạch Granite, KT: 600x600mm; | Theo Chương V E-HSMT | 56,616 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà bằng 1 lớp lót, 2 lớp phủ; | Theo Chương V E-HSMT | 103,485 | m2 |
| 49 | Trần Cell nhôm 100x100x50x15mm | Theo Chương V E-HSMT | 21,68 | m2 |
| 50 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ (giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 27,301 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cửa nhôm S1; | Theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cửa nhôm S2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 53 | Đào đất hố móng bể phốt bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát hoàn trả hố móng bể phốt bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bể phót B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính d=14mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể; | Theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 61 | Xây thân bể phốt bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | 4,281 | m3 | |
| 62 | Trát tường bể phốt bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 20,308 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110; | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút PVC D110 - Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,529 | m3 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan BTCT bằng thủ công; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt hút mùi, KT: 300x300mm; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống gió mềm D110; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 72 | Lắp đặt ống chụp Inox 304-D110; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110; | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 74 | Lắp đặt chếch PVC D110; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Loa và 1 bộ cảm biến hồng ngoại 20W; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn LED âm trần, KT: 225x225mm - 18W; | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc ba; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Tủ điện âm tường mặt nhựa 4-6 module; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat 20A; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Aptomat 16A; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Aptomat 10A; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng PVC D20 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 2x2.5+1x2.5mm2; | 20 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16; | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 88 | Lắp đặt tiểu đứng nam; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, âm bàn; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Gương chống mốc; | Theo Chương V E-HSMT | 3,519 | m2 |
| 94 | Lắp đặt mặt đá Lavabo; | Theo Chương V E-HSMT | 3,768 | m2 |
| 95 | Khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304 (trọn bộ theo thiết kế); | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Biển tên bằng Inox (hoặc đồng); | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp giấy; | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu Inox 60x60; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt van chặn PPr DN25; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao DN25; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Máy bơm tăng áp 125W; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25, dày 2.3mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25; | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN25; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN90-Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42-Class 1; | 0,08 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt chếch PVC D110 - Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch PVC D90 - Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch PVC D42 - Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y PVC D110 - Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y PVC D90 - Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu PVC D90/42 - Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng xông PVC D90 - Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 - Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 - Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Đai ôm Inox, D110 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC GIÀN HOA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 6,144 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=14mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột; | Theo Chương V E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 7 | Gia công cột thép hình 90x90mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,94 | tấn |
| 8 | Gia công bản táp chân cột; | Theo Chương V E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 9 | Gia công giàn thép bằng thép hộp 40x80mm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,099 | tấn |
| 10 | Gia công dàn thép bằng thép hộp 50x100mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,915 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,242 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thanh dọc, thanh ngang; | Theo Chương V E-HSMT | 4,014 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung móng chân cột M16x140x140-500; | Theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 14 | Cột nhựa màu Coffee, kích thước 150x150; | Theo Chương V E-HSMT | 345,6 | m |
| 15 | Thanh nhựa dọc màu coffee, KT: 160x60mm; | Theo Chương V E-HSMT | 201,08 | m |
| 16 | Thanh nhựa ngang màu coffee, KT:120x60mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1.246,2 | m |
| 17 | Cáp nhựa lõi thép, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 111,68 | m |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ghế nhựa B7.5 (M100); | Theo Chương V E-HSMT | 1,042 | m3 |
| 19 | Xây thân ghế bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 3,178 | m3 |
| 20 | Ốp đá Granite thân ghế; | Theo Chương V E-HSMT | 16,356 | m2 |
| 21 | Thanh nhựa màu Coffee, KT: 70x15mm; | Theo Chương V E-HSMT | 121,5 | m |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 23 | Xây thân ghế bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 2,182 | m3 |
| 24 | Đắp cát lòng trong bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông mặt ghế B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 2,575 | m3 |
| 26 | Ốp đá granit mặt ghế màu xanh rêu, dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,963 | m2 |
| 27 | Ốp đá Granite thân ghế; | Theo Chương V E-HSMT | 23,37 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=14mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột đỡ B15 (M200), đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 33 | Lắp dựng khung móng M24x240x240-625; | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Gia công cột thép cột; | Theo Chương V E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 35 | Gia công bản táp chân cột; | Theo Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 36 | Gia công giàn thép bằng thép hộp; | Theo Chương V E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột đỡ giàn hoa; | Theo Chương V E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thanh dọc, thanh ngang; | Theo Chương V E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 39 | Sơn chống gỉ giàn hoa; | Theo Chương V E-HSMT | 49,101 | m2 |
| 40 | Cáp nhựa lõi thép, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 68,7 | m |
| 41 | Ghế nhựa giả gỗ; | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| J | HẠNG MỤC CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,831 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,905 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,939 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,799 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 20 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 57,462 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 23 | Ghế ngồi bằng sắt + composit dài 1.5m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 24 | Gạch gốm 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 66 | viên |
| 25 | Chi tiết hoa văn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | chi tiết |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,026 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 46,51 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,099 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 22,689 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 166,709 | m2 |
| 32 | Lát nền sàn bằng đá xanh băm nhám, KT: 300x300x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 15,068 | m2 |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp khò nhám | Theo Chương V E-HSMT | 11,185 | m2 |
| K | HẠNG MỤC GHẾ NGHỈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ghế B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,463 | m3 |
| 2 | Xây thân ghế bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 7,038 | m3 |
| 3 | Ốp mặt bên của ghế bằng đá Granite | Theo Chương V E-HSMT | 49,932 | m2 |
| 4 | Gia công thép hộp mã kẽm, KT: 80x40x2mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp; | Theo Chương V E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 6 | Thanh nhựa màu vàng đậm, KT: 40x28mm; | Theo Chương V E-HSMT | 486,54 | m |
| 7 | Ghế nghỉ khung gang, mặt nhựa giả gỗ 70x30x1550mm; | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Ghế đá lục giác, mặt nhựa; | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| L | HẠNG MỤC BÓ VỈA, BẬC THANG SỐ 6 VÀ TƯỜNG NGĂN TRỤ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 57,382 | m3 |
| 2 | Xây bó vỉa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 51,172 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng BTCT; | Theo Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng BTCT B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 2,057 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 18x22x100cm; | Theo Chương V E-HSMT | 34,835 | m |
| 8 | Lát mặt bó vỉa bằng đá granite, chiều dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 379,152 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100); | Theo Chương V E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 10 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 1,853 | m3 |
| 11 | Lát thành bậc lên xuống bằng đá Granite dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,644 | m2 |
| 12 | Lát bậc lên xuống bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 13 | Đào đất hố móng tường rào bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,969 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tường chắn B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 7,178 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, chiều dày >33cm; | Theo Chương V E-HSMT | 43,854 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 8,074 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng móng; | Theo Chương V E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng móng B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 2,357 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ tường rào, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ tường rào, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ tường rào, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn móng trụ; | Theo Chương V E-HSMT | 1,109 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cột B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 30 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Chương V E-HSMT | 178,434 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào lưới thép; | Theo Chương V E-HSMT | 199,44 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng trụ đá B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng chốt thép chờ, đường kính d=20mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 34 | Lắp đặt trụ đá; | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG VÀ ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 3,257 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 2,925 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột; | Theo Chương V E-HSMT | 1,349 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng M24x300x300-1000; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp dựng khung móng M16x240x240-500; | Theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung móng M16x4x650; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 33,322 | m3 |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ điện; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp dựng cột đa giác H=14m; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn H=9m; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 13 | Lắp dựng cần đèn của cột bát giác; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 14 | Lắp dựng cột đèn ĐC-06; | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cột |
| 15 | Lắp cửa cột thép; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp cửa cột gang; | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột; | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 10A; | Theo Chương V E-HSMT | 142 | cái |
| 19 | Lắp đặt lọng đèn bán nguyệt; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép mạ kẽm d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 102,5 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa RC1; | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cọc |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa RC2; | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 23 | Làm đầu cáp các loại; | Theo Chương V E-HSMT | 298 | đầu cáp |
| 24 | Lắp đặt đèn pha S250W; | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chóa LED 125W-DIM; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cầu đèn D400/30W; | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cột |
| 27 | Lắp đặt đèn pha cây loại 1; | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn pha cây loại 2; | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lối đi loại 1; | Theo Chương V E-HSMT | 104 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lối đi loại 2; | Theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lối đi loại 3 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32/25; | Theo Chương V E-HSMT | 32,6 | 100m |
| 33 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x4mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 34 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 24,7 | 100m |
| 35 | Luồn cáp lên đèn, loại cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 100m |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo Chương V E-HSMT | 16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 38 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 39 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 40 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 41 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - ván khuôn bê tông móng tủ; | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng tủ B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 44 | Lắp dựng khung móng tủ M4x16-650 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện các loại; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 47 | Thi công cọc tiếp địa RC3; | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa M10; | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 49 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 50 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 51 | Mốc báo cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 48 | mốc |
| N | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Bàng Đài Loan, D=>15cm, H=>3m; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Cây Thông Thiên, H=>1,2m, D=1m; | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cây |
| 3 | Cây cọ trơn, D=>20cm; | Theo Chương V E-HSMT | 64 | cây |
| 4 | Cây Thiên Tuế, H=1-2m; | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cây |
| 5 | Cây Ngọc Lan, D=>15cm; | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 6 | Cây Tùng Tháp, H=>2m; | Theo Chương V E-HSMT | 46 | cây |
| 7 | Cây Đại, D=>15cm; | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 8 | Cây Osaka vàng, D=>15cm; | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 9 | Cây Osaka Đỏ, D=>15cm; | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 10 | Cây Muỗng Vàng, D=>15cm; | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cây |
| 11 | Cây Sấu, D=>15, H=>3m; | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cây |
| 12 | Cây Phượng Vỹ, D=>20cm, H=>3m; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 13 | Cây Tre vàng, 2 lớp (mỗi lớp dày 80-100cm); | Theo Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 14 | Cây Tường Vi, H=1-1,2m, D tán =0.8-1m; | Theo Chương V E-HSMT | 76 | cây |
| 15 | Cây Bồ Đề, D=20cm; | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 16 | Cây Sưa đỏ, D=15cm; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 17 | Viền Chuỗi Ngọc, H=>50cm; | Theo Chương V E-HSMT | 421,62 | m2 |
| 18 | Cây Hoa Giấy, H=>1,50m; | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 19 | Sử Quân Tử; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 20 | Mai Hoàng Yến, H=50cm (trồng giàn hoa); | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 21 | Cỏ lá lạc | Theo Chương V E-HSMT | 3.358,9 | m2 |
| 22 | Hoa Dâm Bụt tây H=40cm, 15 cây/m2; | Theo Chương V E-HSMT | 468,63 | m2 |
| 23 | Thảm Cúc Ngũ sắc | Theo Chương V E-HSMT | 72,22 | m2 |
| 24 | Thảm cây Lan Sao | Theo Chương V E-HSMT | 62,8 | m2 |
| O | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D400; | Theo Chương V E-HSMT | 530 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống D400, L=2.5m; | Theo Chương V E-HSMT | 176,12 | đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su nối ống | Theo Chương V E-HSMT | 175 | cái |
| 4 | Đắp cát đế cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 5 | Gia cường lớp vải ĐKT mối nối, loại vải 12kN/m; | Theo Chương V E-HSMT | 0,743 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 - Class 1; | Theo Chương V E-HSMT | 1,046 | 100m |
| 8 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo Chương V E-HSMT | 1,117 | 100m2 |
| 9 | Thi công đá 4x6 lòng rãnh; | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 10,343 | m3 |
| 12 | Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 34,718 | m3 |
| 13 | Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 101,189 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 4,874 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan các loại; | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng lưới chắn rác gang, KT: 860x430mm, G=125kN; | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 22 | Cắt mặt đường BTN, chiều sâu 7cm; | Theo Chương V E-HSMT | 22,48 | md |
| 23 | Đào phá mặt đường BTN bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV; | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 27 | Đào phá mặt đường BTN bằng máy đào 0.4m3, đất cấp III; | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp BTN, chiều dày 7cm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25, PE100, PN10bar; | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa nhựa HDPE DN25; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống SPX-100; | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 - PE100 - PN10; | Theo Chương V E-HSMT | 6,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 - PE100 - PN10; | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông HDPE DN32-PE100-PN10; | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê HDPE DN32; | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu HDPE DN32/20; | Theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE DN20; | Theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi phun POP UP 1804 - VAN 10; | Theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 14 | Đai khởi thủy và co SBE - 050 | Theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 15 | Van khóa HDPE DN32; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Khoan giếng bằng máy khoan đập; | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bệ máy bơm B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 18 | Xây thân hố máy bơm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp giếng, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 23 | Máy bơm tưới cây; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| Q | HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thiết bị tủ điện tổng T1 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị tủ điện máy bơm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị tủ điện sân khấu | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC THIẾT BỊ THỂ DỤC VÀ SÂN CHƠI TRẺ EM | |||
| 1 | Thiết bị tập ngoài trời đạp chân đôi B-11 | Kích thước 186x45x148 cm | 1 | bộ |
| 2 | Dụng cụ tập lưng bụng ngoài trời B-14 | Kích thước 142x121x61 cm | 1 | bộ |
| 3 | Máy đi bộ lắc tay ngoài trời B-12 | Kích thước 121x62x143 cm | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị thể dục ngoài trời tập tay eo kết hợp B-15 | Kích thước 120x25x250 cm | 1 | bộ |
| 5 | Máy đi bộ trên không đôi ngoài trời B-13 | Kích thước 224x58x148 cm | 2 | bộ |
| 6 | Thiết bị tập lưng eo đôi B-16 | Kích thước 157x60x80 cm | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị tập xà kép B-9 | Kích thước 202x64x143 cm | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị tập lưng 2 vị trí 2 cấp độ B-10 | Kích thước 142x121x61 cm | 1 | bộ |
| 9 | Đu quay quả địa cầu N1 | ĐK 1,9m | 1 | bộ |
| 10 | Mô hình chơi điển hình N2 | Người chơi: 15-20 người | 1 | bộ |
| 11 | Bập bênh nhún nhảy cho bé N3 | Con giống bằng nhựa đúc liền khối | 5 | bộ |
| 12 | Mô hình chơi điển hình N4 | Kích thước 4,5x4,5x2 m | 1 | bộ |
| 13 | Bập bênh đơn bốn chỗ ghế nhựa N5 | Dài 2,5m, Rộng0,4m, Cao 0,6m | 2 | bộ |
| 14 | Cầu trượt 3 khối cá vàng N6 | Kích thước 5,4x4,2x3,3 m | 1 | bộ |
| 15 | Thang leo vòng cung N7 | Kích thước 3x3x1,5m | 1 | bộ |
| 16 | Xích đu N8 | Kích thước 3x1,8x2m | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Chuyên ngành giao thông (đường bộ/cầu đường bộ): 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp từ đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn,vệ sinh lao động | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông>250L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa >80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay≥0,62 KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy hàn > 23KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn ≥ 5 KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 9 | Dây chuyển rải bê tông nhựa (Máy rải, ô tô tưới nhựa, Lu bánh thép, Lu bánh hơi). | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi