Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917885-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210631395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:48:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,395,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành giao thông (đường bộ/cầu đường bộ): 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp từ đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn,vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay≥0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn > 23KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dây chuyển rải bê tông nhựa (Máy rải, ô tô tưới nhựa, Lu bánh thép, Lu bánh hơi).
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng vườn hoa tại ô quy hoạch C.9/CX2, phường Việt Hưng, quận Long Biên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt, địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 – Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.365.03335 Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.365.03335 Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3;Theo Chương V E-HSMT397,58m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo Chương V E-HSMT3,976100m3
3Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV:Theo Chương V E-HSMT3,976100m3
4Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV;Theo Chương V E-HSMT3,976100m3
5Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV;Theo Chương V E-HSMT3,976100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I;Theo Chương V E-HSMT23,809100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo Chương V E-HSMT14,991100m3
8Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo Chương V E-HSMT14,991100m3
9Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đấp cấp I;Theo Chương V E-HSMT14,991100m3
10Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I;Theo Chương V E-HSMT14,991100m3
11Bơm nước bằng máy bơm 5CV;Theo Chương V E-HSMT12ca
12Đắp đất taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K85;Theo Chương V E-HSMT8,818100m3
13Đắp đất ô trồng cây bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT46,916100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT79,607100m3
15Đắp đất màu các ô cây xanh bằng đầm cóc, đầm chặt K85;Theo Chương V E-HSMT13,51100m3
16Đắp đất đồi nhân tạo bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT2,244100m3
B HẠNG MỤC SÂN CHƠI TRUNG TÂM
1Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo Chương V E-HSMT25,391100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng san chơi trung tâm B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT254,534m3
3Láng granitô sân chơi trung tâm;Theo Chương V E-HSMT162,45m2
4Lát nền bằng đá xanh 300x300x50mm;Theo Chương V E-HSMT800,83m2
5Khoá nền bằng đá xanh 300x100x50mm;Theo Chương V E-HSMT6,3m2
6Lát nền bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x50mm;Theo Chương V E-HSMT1.575,76m2
7Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo Chương V E-HSMT1,545100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT13,048m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông ram dốc B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT2,426m3
10Tạo rãnh bề mặt ram dốc;Theo Chương V E-HSMT81,92m
11Xây bậc lên xuống bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT6,633m3
12Xây tường bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT13,868m3
13Trát mặt ngoài bậc tam cấp bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo Chương V E-HSMT38,932m2
14Lát thành bậc tam cấp bằng đá Granite màu Xanh - Đen, KT: 600x300x20mm;Theo Chương V E-HSMT94,407m2
15Lát mặt và cổ bậc tam bằng đá Granite màu xanh đen, KT: 600x300x20mm;Theo Chương V E-HSMT110,469m2
16Lan can ram dốc bằng Inox 304;Theo Chương V E-HSMT146,276kg
C HẠNG MỤC SÂN LỄ HỘI VÀ SÂN KHẤU
1Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo Chương V E-HSMT6,635100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông móng sân lễ hội B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT66,347m3
3Lát sân lễ hội bằng gạch bát, KT: 300x300x50mm;Theo Chương V E-HSMT639,21m2
4Lát sân, đường bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x50mm;Theo Chương V E-HSMT24,26m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tường B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT2,367m3
6Xây móng tường chắn bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75;Theo Chương V E-HSMT2,809m3
7Xây móng tường chắn bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75;Theo Chương V E-HSMT2,06m3
8Xây thân tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75;Theo Chương V E-HSMT5,885m3
9Trát móng, thân tường bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo Chương V E-HSMT38,636m2
10Sơn bề mặt tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ (màu sẫm);Theo Chương V E-HSMT11,294m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,931m3
12Xây tường bo bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT1,29m3
13Đất màu bồi bồn hoa;Theo Chương V E-HSMT5,172m3
14Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo Chương V E-HSMT1,23100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng sân khấu B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT12,3m3
16Lát sân lễ hội bằng gạch bát, KT: 300x300x50mm;Theo Chương V E-HSMT123m2
17Phễu thu nước DN150;Theo Chương V E-HSMT8cái
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót bậc thang B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,546m3
19Xây bậc lên xuống bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT1,574m3
20Xây tường bên bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT0,251m3
21Lát bậc thang bằng đá Granite màu xanh đen, chiều dày 20mm;Theo Chương V E-HSMT11,315m2
22Trát thành bậc thang bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo Chương V E-HSMT4,362m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tường B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,486m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,012tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=12mm;Theo Chương V E-HSMT0,048tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=16mm;Theo Chương V E-HSMT0,077tấn
27Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng;Theo Chương V E-HSMT0,058100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng, giằng móng B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT1,152m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,013tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=16mm;Theo Chương V E-HSMT0,067tấn
31Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cột;Theo Chương V E-HSMT0,086100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cột B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT0,474m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót tường B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,495m3
34Xây móng bằng gạch chi 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75, chiều dày 2,166m3
35Xây móng bằng gạch chi 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75, chiều dày >33cm;Theo Chương V E-HSMT0,851m3
36Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT3,135m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,011tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,046tấn
39Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng tường;Theo Chương V E-HSMT0,074100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng tường B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT8,064m3
41Đắp phào kép, vữa xi măng M75;Theo Chương V E-HSMT44,368m
42Trát tường bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo Chương V E-HSMT62,832m2
43Sơn bề mặt tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ (màu sẫm);Theo Chương V E-HSMT62,832m2
D HẠNG MỤC SÂN TẬP THỂ DỤC, DỤNG CỤ NGOÀI TRỜI
1Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo Chương V E-HSMT4,401100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng sân tập thể dục B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT44,007m3
3Lát sân tập thể dục bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x50cm;Theo Chương V E-HSMT440,07m2
E HẠNG MỤC SÂN CHƠI TRẺ EM
1Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách 12kN;Theo Chương V E-HSMT2,157100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông nền B15 (M200), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT21,574m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT2,157100m2
4Thi công lớp BTNC C12.5 phối màu xanh lá cây, dày 7cm;Theo Chương V E-HSMT2,157100m2
5Thi công lớp hỗn hợp SBR&BU dày 10mm;Theo Chương V E-HSMT215,74m2
6Rải EPD dày 3mm;Theo Chương V E-HSMT215,74m2
7Phủ lớp keo PU và sơn lên bề mặt 2mm;Theo Chương V E-HSMT215,74m2
F HẠNG MỤC SÂN CẦU LÔNG
1Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo Chương V E-HSMT3,413100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sân cầu lông B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT51,193m3
3Mài mặt bê tông (trọn gói);Theo Chương V E-HSMT330,477m2
4Sơn vạch sân bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày 2mm;Theo Chương V E-HSMT7,971m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT0,256m3
6Cột thép đỡ lưới D49;Theo Chương V E-HSMT52,151kg
7Lưới cầu lông;Theo Chương V E-HSMT2cái
G HẠNG MỤC SÂN CHƠI VÀ ĐỂ XE
1Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo Chương V E-HSMT5,293100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng sân B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT52,931m3
3Lát sân bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x50mm;Theo Chương V E-HSMT529,31m2
4Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ 12kN/m;Theo Chương V E-HSMT2,118100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới;Theo Chương V E-HSMT0,529100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên;Theo Chương V E-HSMT0,318100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2;Theo Chương V E-HSMT2,118100m2
8Thi công lớp BTNC 12.5, chiều dày 7cm;Theo Chương V E-HSMT2,118100m2
H HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,415100m3
2Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,31100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT2,54m3
4Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, chiều dày >33cm;Theo Chương V E-HSMT2,521m3
5Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,49m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,114tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,044tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=16mm;Theo Chương V E-HSMT0,132tấn
9Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng;Theo Chương V E-HSMT0,407100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT2,373m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,076tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=16mm;Theo Chương V E-HSMT0,24tấn
13Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng móng;Theo Chương V E-HSMT0,222100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng móng B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT2,437m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,04tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=16mm;Theo Chương V E-HSMT0,176tấn
17Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân cột;Theo Chương V E-HSMT0,236100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cột B20 (M250), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT1,297m3
19Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V E-HSMT15,002m3
20Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,394m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,006tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,015tấn
23Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô;Theo Chương V E-HSMT0,029100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lanh tô B15 (M200);Theo Chương V E-HSMT0,32m3
25Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn dầm;Theo Chương V E-HSMT0,176100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,064tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=18mm;Theo Chương V E-HSMT0,359tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công - bê tông dầm B20 (M250), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT1,368m3
29Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn sàn mái;0,489100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép mái, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,645tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sàn mái B20 (M250), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT8,34m3
32Láng vữa xi măng M75, dày 2cm;Theo Chương V E-HSMT66,518m2
33Quét chống thấm sàn mái, tiêu chuẩn 2.0kg/m2Theo Chương V E-HSMT42,596m2
34Lát chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ, KT 100x200x600mm;Theo Chương V E-HSMT42,596m2
35Phễu thu nước mưa;Theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp dựng ống nhựa thoát nước mái PVC D110;Theo Chương V E-HSMT0,074100m
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,318m3
38Xây gạch bậc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT0,349m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sàn B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT2,993m3
40Trát tường bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo Chương V E-HSMT92,777m2
41Trát má cửa bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo Chương V E-HSMT2,816m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT14,47m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,43m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT18,863m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT24,726m2
46Lát sàn bằng gạch Granite, KT: 600x600mm;Theo Chương V E-HSMT30,16m2
47Ốp tường bằng gạch Granite, KT: 600x600mm;Theo Chương V E-HSMT56,616m2
48Sơn tường ngoài nhà bằng 1 lớp lót, 2 lớp phủ;Theo Chương V E-HSMT103,485m2
49Trần Cell nhôm 100x100x50x15mmTheo Chương V E-HSMT21,68m2
50Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ (giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT27,301m2
51Lắp đặt cửa nhôm S1;Theo Chương V E-HSMT4,8m2
52Lắp đặt cửa nhôm S2;Theo Chương V E-HSMT1,8m2
53Đào đất hố móng bể phốt bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,127100m3
54Đắp cát hoàn trả hố móng bể phốt bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,035100m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bể phót B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,525m3
56Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,019tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,102tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính d=14mm;Theo Chương V E-HSMT0,102tấn
59Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể;Theo Chương V E-HSMT0,041100m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT1,092m3
61Xây thân bể phốt bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;4,281m3
62Trát tường bể phốt bằng vữa xi măng M75, dày 2cm;Theo Chương V E-HSMT20,308m2
63Lắp đặt ống nhựa PVC D110;Theo Chương V E-HSMT0,015100m
64Lắp đặt cút PVC D110 - Class 1;Theo Chương V E-HSMT3cái
65Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,009tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,022tấn
67Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo Chương V E-HSMT0,024100m2
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT0,529m3
69Lắp đặt tấm đan BTCT bằng thủ công;Theo Chương V E-HSMT6cái
70Lắp đặt quạt hút mùi, KT: 300x300mm;Theo Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt ống gió mềm D110;Theo Chương V E-HSMT4m
72Lắp đặt ống chụp Inox 304-D110;Theo Chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC D110;Theo Chương V E-HSMT0,004100m
74Lắp đặt chếch PVC D110;Theo Chương V E-HSMT2cái
75Loa và 1 bộ cảm biến hồng ngoại 20W;Theo Chương V E-HSMT1bộ
76Lắp đặt đèn LED âm trần, KT: 225x225mm - 18W;Theo Chương V E-HSMT10bộ
77Lắp đặt công tắc đôi;Theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt công tắc ba;Theo Chương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi;Theo Chương V E-HSMT3cái
80Tủ điện âm tường mặt nhựa 4-6 module;Theo Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt Aptomat 20A;Theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt Aptomat 16A;Theo Chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt Aptomat 10A;Theo Chương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt ống nhựa tròn cứng PVC D20Theo Chương V E-HSMT20m
85Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 2x2.5+1x2.5mm2;20m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D16;Theo Chương V E-HSMT60m
87Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2;Theo Chương V E-HSMT65m
88Lắp đặt tiểu đứng nam;Theo Chương V E-HSMT3bộ
89Lắp đặt chậu xí bệt;Theo Chương V E-HSMT6bộ
90Lắp đặt vòi xịt xí bệt;Theo Chương V E-HSMT6cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, âm bàn;Theo Chương V E-HSMT4bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT4bộ
93Gương chống mốc;Theo Chương V E-HSMT3,519m2
94Lắp đặt mặt đá Lavabo;Theo Chương V E-HSMT3,768m2
95Khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304 (trọn bộ theo thiết kế);Theo Chương V E-HSMT7cái
96Biển tên bằng Inox (hoặc đồng);Theo Chương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt hộp giấy;Theo Chương V E-HSMT5cái
98Lắp đặt phễu thu Inox 60x60;Theo Chương V E-HSMT4cái
99Lắp đặt van chặn PPr DN25;Theo Chương V E-HSMT4cái
100Lắp đặt van phao DN25;Theo Chương V E-HSMT1cái
101Máy bơm tăng áp 125W;Theo Chương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3;Theo Chương V E-HSMT1bể
103Lắp đặt ống nhựa PPR DN25, dày 2.3mm;Theo Chương V E-HSMT0,35100m
104Lắp đặt cút nhựa PPR DN25;Theo Chương V E-HSMT29cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR DN25;Theo Chương V E-HSMT12cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-Class 1;Theo Chương V E-HSMT0,21100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC DN90-Class 1;Theo Chương V E-HSMT0,21100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D42-Class 1;0,08100m
109Lắp đặt chếch PVC D110 - Class 1;Theo Chương V E-HSMT11cái
110Lắp đặt chếch PVC D90 - Class 1;Theo Chương V E-HSMT12cái
111Lắp đặt chếch PVC D42 - Class 1;Theo Chương V E-HSMT5cái
112Lắp đặt Y PVC D110 - Class 1;Theo Chương V E-HSMT4cái
113Lắp đặt Y PVC D90 - Class 1;Theo Chương V E-HSMT4cái
114Lắp đặt côn thu PVC D90/42 - Class 1;Theo Chương V E-HSMT8cái
115Lắp đặt măng xông PVC D90 - Class 1;Theo Chương V E-HSMT4cái
116Lắp đặt nút bịt PVC D110 - Class 1;Theo Chương V E-HSMT3cái
117Lắp đặt nút bịt PVC D90 - Class 1;Theo Chương V E-HSMT3cái
118Đai ôm Inox, D110Theo Chương V E-HSMT8cái
I HẠNG MỤC GIÀN HOA
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT6,144m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,092tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,256tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=14mm;Theo Chương V E-HSMT0,381tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột;Theo Chương V E-HSMT1,008100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT11,34m3
7Gia công cột thép hình 90x90mm;Theo Chương V E-HSMT1,94tấn
8Gia công bản táp chân cột;Theo Chương V E-HSMT0,302tấn
9Gia công giàn thép bằng thép hộp 40x80mm;Theo Chương V E-HSMT3,099tấn
10Gia công dàn thép bằng thép hộp 50x100mm;Theo Chương V E-HSMT0,915tấn
11Lắp dựng cột thépTheo Chương V E-HSMT2,242tấn
12Lắp dựng thanh dọc, thanh ngang;Theo Chương V E-HSMT4,014tấn
13Lắp dựng khung móng chân cột M16x140x140-500;Theo Chương V E-HSMT96bộ
14Cột nhựa màu Coffee, kích thước 150x150;Theo Chương V E-HSMT345,6m
15Thanh nhựa dọc màu coffee, KT: 160x60mm;Theo Chương V E-HSMT201,08m
16Thanh nhựa ngang màu coffee, KT:120x60mm;Theo Chương V E-HSMT1.246,2m
17Cáp nhựa lõi thép, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT111,68m
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ghế nhựa B7.5 (M100);Theo Chương V E-HSMT1,042m3
19Xây thân ghế bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT3,178m3
20Ốp đá Granite thân ghế;Theo Chương V E-HSMT16,356m2
21Thanh nhựa màu Coffee, KT: 70x15mm;Theo Chương V E-HSMT121,5m
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,64m3
23Xây thân ghế bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT2,182m3
24Đắp cát lòng trong bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,044100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông mặt ghế B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT2,575m3
26Ốp đá granit mặt ghế màu xanh rêu, dày 2cm;Theo Chương V E-HSMT3,963m2
27Ốp đá Granite thân ghế;Theo Chương V E-HSMT23,37m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,023tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,027tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=14mm;Theo Chương V E-HSMT0,054tấn
31Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng;Theo Chương V E-HSMT0,182100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột đỡ B15 (M200), đá 1x2Theo Chương V E-HSMT2,116m3
33Lắp dựng khung móng M24x240x240-625;Theo Chương V E-HSMT10bộ
34Gia công cột thép cột;Theo Chương V E-HSMT0,413tấn
35Gia công bản táp chân cột;Theo Chương V E-HSMT0,141tấn
36Gia công giàn thép bằng thép hộp;Theo Chương V E-HSMT0,902tấn
37Lắp dựng cột đỡ giàn hoa;Theo Chương V E-HSMT0,554tấn
38Lắp dựng thanh dọc, thanh ngang;Theo Chương V E-HSMT0,902tấn
39Sơn chống gỉ giàn hoa;Theo Chương V E-HSMT49,101m2
40Cáp nhựa lõi thép, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT68,7m
41Ghế nhựa giả gỗ;Theo Chương V E-HSMT20cái
J HẠNG MỤC CHÒI NGHỈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,151100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,101100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,144m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,831m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,176100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,072100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,094tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,374tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT1,905m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,26100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,036tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,201tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT4,296m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,465100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,115tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,527tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT7,939m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,799100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,694tấn
20Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo Chương V E-HSMT57,462m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,744m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,555m3
23Ghế ngồi bằng sắt + composit dài 1.5mTheo Chương V E-HSMT3chiếc
24Gạch gốm 300x300Theo Chương V E-HSMT66viên
25Chi tiết hoa vănTheo Chương V E-HSMT6chi tiết
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT24,026m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT46,51m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT66m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT16,099m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT22,689m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT166,709m2
32Lát nền sàn bằng đá xanh băm nhám, KT: 300x300x50mm;Theo Chương V E-HSMT15,068m2
33Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp khò nhámTheo Chương V E-HSMT11,185m2
K HẠNG MỤC GHẾ NGHỈ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ghế B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT2,463m3
2Xây thân ghế bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT7,038m3
3Ốp mặt bên của ghế bằng đá GraniteTheo Chương V E-HSMT49,932m2
4Gia công thép hộp mã kẽm, KT: 80x40x2mm;Theo Chương V E-HSMT0,435tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép hộp;Theo Chương V E-HSMT0,435tấn
6Thanh nhựa màu vàng đậm, KT: 40x28mm;Theo Chương V E-HSMT486,54m
7Ghế nghỉ khung gang, mặt nhựa giả gỗ 70x30x1550mm;Theo Chương V E-HSMT21cái
8Ghế đá lục giác, mặt nhựa;Theo Chương V E-HSMT13cái
L HẠNG MỤC BÓ VỈA, BẬC THANG SỐ 6 VÀ TƯỜNG NGĂN TRỤ BÊ TÔNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT57,382m3
2Xây bó vỉa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT51,172m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,028tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,115tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng BTCT;Theo Chương V E-HSMT0,187100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng BTCT B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT2,057m3
7Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 18x22x100cm;Theo Chương V E-HSMT34,835m
8Lát mặt bó vỉa bằng đá granite, chiều dày 2cm;Theo Chương V E-HSMT379,152m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100);Theo Chương V E-HSMT0,894m3
10Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT1,853m3
11Lát thành bậc lên xuống bằng đá Granite dày 2cm;Theo Chương V E-HSMT1,644m2
12Lát bậc lên xuống bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm;Theo Chương V E-HSMT5,28m2
13Đào đất hố móng tường rào bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,969100m3
14Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,513100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo Chương V E-HSMT0,456100m3
16Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,456100m3
17Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,456100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tường chắn B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT7,178m3
19Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, chiều dày >33cm;Theo Chương V E-HSMT43,854m3
20Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT8,074m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,032tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,132tấn
23Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng móng;Theo Chương V E-HSMT0,214100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng móng B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT2,357m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ tường rào, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,09tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ tường rào, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,101tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ tường rào, đường kính d=12mm;Theo Chương V E-HSMT0,385tấn
28Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn móng trụ;Theo Chương V E-HSMT1,109100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cột B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT4,312m3
30Gia công hàng rào lưới thépTheo Chương V E-HSMT178,434m2
31Lắp dựng hàng rào lưới thép;Theo Chương V E-HSMT199,44m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng trụ đá B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,763m3
33Gia công, lắp dựng chốt thép chờ, đường kính d=20mm;Theo Chương V E-HSMT0,004tấn
34Lắp đặt trụ đá;Theo Chương V E-HSMT9cấu kiện
M HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG VÀ ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT3,257100m3
2Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT2,925100m3
3Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột;Theo Chương V E-HSMT1,349100m2
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8;Theo Chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt khung móng M24x300x300-1000;Theo Chương V E-HSMT6bộ
6Lắp dựng khung móng M16x240x240-500;Theo Chương V E-HSMT28bộ
7Lắp dựng khung móng M16x4x650;Theo Chương V E-HSMT1bộ
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT33,322m3
9Lắp giá đỡ tủ điện;Theo Chương V E-HSMT1bộ
10Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng;Theo Chương V E-HSMT11 tủ
11Lắp dựng cột đa giác H=14m;Theo Chương V E-HSMT6cột
12Lắp dựng cột đèn H=9m;Theo Chương V E-HSMT6cột
13Lắp dựng cần đèn của cột bát giác;Theo Chương V E-HSMT6cần đèn
14Lắp dựng cột đèn ĐC-06;Theo Chương V E-HSMT28cột
15Lắp cửa cột thép;Theo Chương V E-HSMT12cái
16Lắp cửa cột gang;Theo Chương V E-HSMT28cái
17Lắp bảng điện cửa cột;Theo Chương V E-HSMT40cái
18Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 10A;Theo Chương V E-HSMT142cái
19Lắp đặt lọng đèn bán nguyệt;Theo Chương V E-HSMT6bộ
20Kéo rải dây chống sét, loại dây thép mạ kẽm d=10mm;Theo Chương V E-HSMT102,5m
21Đóng cọc tiếp địa RC1;Theo Chương V E-HSMT34cọc
22Đóng cọc tiếp địa RC2;Theo Chương V E-HSMT14cọc
23Làm đầu cáp các loại;Theo Chương V E-HSMT298đầu cáp
24Lắp đặt đèn pha S250W;Theo Chương V E-HSMT24bộ
25Lắp đặt chóa LED 125W-DIM;Theo Chương V E-HSMT6bộ
26Lắp đặt cầu đèn D400/30W;Theo Chương V E-HSMT28cột
27Lắp đặt đèn pha cây loại 1;Theo Chương V E-HSMT14bộ
28Lắp đặt đèn pha cây loại 2;Theo Chương V E-HSMT10bộ
29Lắp đặt đèn chiếu sáng lối đi loại 1;Theo Chương V E-HSMT104bộ
30Lắp đặt đèn chiếu sáng lối đi loại 2;Theo Chương V E-HSMT35bộ
31Lắp đặt đèn chiếu sáng lối đi loại 3Theo Chương V E-HSMT30bộ
32Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32/25;Theo Chương V E-HSMT32,6100m
33Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x4mm2;Theo Chương V E-HSMT3,9100m
34Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2;Theo Chương V E-HSMT24,7100m
35Luồn cáp lên đèn, loại cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2;Theo Chương V E-HSMT6100m
36Kéo rải dây đồng trần M10;Theo Chương V E-HSMT16100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50;Theo Chương V E-HSMT0,5100m
38Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2;Theo Chương V E-HSMT0,5100m
39Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2;Theo Chương V E-HSMT0,05100m
40Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2;Theo Chương V E-HSMT3,05100m
41Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2;Theo Chương V E-HSMT1100m
42Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - ván khuôn bê tông móng tủ;Theo Chương V E-HSMT0,048100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng tủ B15 (M200), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,552m3
44Lắp dựng khung móng tủ M4x16-650Theo Chương V E-HSMT3bộ
45Lắp đặt tủ điện các loại;Theo Chương V E-HSMT31 tủ
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT9m
47Thi công cọc tiếp địa RC3;Theo Chương V E-HSMT9cọc
48Kéo rải dây tiếp địa M10;Theo Chương V E-HSMT0,25100m
49Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT1,872m3
50Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,015100m3
51Mốc báo cáp;Theo Chương V E-HSMT48mốc
N HẠNG MỤC CÂY XANH
1Bàng Đài Loan, D=>15cm, H=>3m;Theo Chương V E-HSMT12cây
2Cây Thông Thiên, H=>1,2m, D=1m;Theo Chương V E-HSMT60cây
3Cây cọ trơn, D=>20cm;Theo Chương V E-HSMT64cây
4Cây Thiên Tuế, H=1-2m;Theo Chương V E-HSMT42cây
5Cây Ngọc Lan, D=>15cm;Theo Chương V E-HSMT15cây
6Cây Tùng Tháp, H=>2m;Theo Chương V E-HSMT46cây
7Cây Đại, D=>15cm;Theo Chương V E-HSMT5cây
8Cây Osaka vàng, D=>15cm;Theo Chương V E-HSMT7cây
9Cây Osaka Đỏ, D=>15cm;Theo Chương V E-HSMT9cây
10Cây Muỗng Vàng, D=>15cm;Theo Chương V E-HSMT27cây
11Cây Sấu, D=>15, H=>3m;Theo Chương V E-HSMT21cây
12Cây Phượng Vỹ, D=>20cm, H=>3m;Theo Chương V E-HSMT3cây
13Cây Tre vàng, 2 lớp (mỗi lớp dày 80-100cm);Theo Chương V E-HSMT51m
14Cây Tường Vi, H=1-1,2m, D tán =0.8-1m;Theo Chương V E-HSMT76cây
15Cây Bồ Đề, D=20cm;Theo Chương V E-HSMT9cây
16Cây Sưa đỏ, D=15cm;Theo Chương V E-HSMT4cây
17Viền Chuỗi Ngọc, H=>50cm;Theo Chương V E-HSMT421,62m2
18Cây Hoa Giấy, H=>1,50m;Theo Chương V E-HSMT16cây
19Sử Quân Tử;Theo Chương V E-HSMT4cây
20Mai Hoàng Yến, H=50cm (trồng giàn hoa);Theo Chương V E-HSMT2cây
21Cỏ lá lạcTheo Chương V E-HSMT3.358,9m2
22Hoa Dâm Bụt tây H=40cm, 15 cây/m2;Theo Chương V E-HSMT468,63m2
23Thảm Cúc Ngũ sắcTheo Chương V E-HSMT72,22m2
24Thảm cây Lan SaoTheo Chương V E-HSMT62,8m2
O HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1Lắp đặt đế cống D400;Theo Chương V E-HSMT530cái
2Lắp đặt ống cống D400, L=2.5m;Theo Chương V E-HSMT176,12đoạn ống
3Gioăng cao su nối ốngTheo Chương V E-HSMT175cái
4Đắp cát đế cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,265100m3
5Gia cường lớp vải ĐKT mối nối, loại vải 12kN/m;Theo Chương V E-HSMT0,743100m2
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - Class 1;Theo Chương V E-HSMT1,36100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 - Class 1;Theo Chương V E-HSMT1,046100m
8Thi công lớp vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ 12kN/m;Theo Chương V E-HSMT1,117100m2
9Thi công đá 4x6 lòng rãnh;Theo Chương V E-HSMT0,07100m3
10Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga;Theo Chương V E-HSMT0,308100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT10,343m3
12Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT34,718m3
13Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm;Theo Chương V E-HSMT101,189m2
14Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo Chương V E-HSMT0,015100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT0,249m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,103tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,791tấn
18Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo Chương V E-HSMT0,296100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT4,874m3
20Lắp dựng tấm đan các loại;Theo Chương V E-HSMT38cấu kiện
21Lắp dựng lưới chắn rác gang, KT: 860x430mm, G=125kN;Theo Chương V E-HSMT31cái
22Cắt mặt đường BTN, chiều sâu 7cm;Theo Chương V E-HSMT22,48md
23Đào phá mặt đường BTN bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV;Theo Chương V E-HSMT0,027100m3
24Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo Chương V E-HSMT0,225100m3
25Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,225100m3
26Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,225100m3
27Đào phá mặt đường BTN bằng máy đào 0.4m3, đất cấp III;Theo Chương V E-HSMT0,015100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên;Theo Chương V E-HSMT0,006100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới;Theo Chương V E-HSMT0,01100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,038100m2
31Thi công lớp BTN, chiều dày 7cm;Theo Chương V E-HSMT0,038100m2
P HẠNG MỤC HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,686100m3
2Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,686100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25, PE100, PN10bar;Theo Chương V E-HSMT0,75100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25;Theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt van khóa nhựa HDPE DN25;Theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt ống SPX-100;Theo Chương V E-HSMT1,2100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 - PE100 - PN10;Theo Chương V E-HSMT6,8100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 - PE100 - PN10;Theo Chương V E-HSMT0,4100m
9Lắp đặt măng sông HDPE DN32-PE100-PN10;Theo Chương V E-HSMT25cái
10Lắp đặt tê HDPE DN32;Theo Chương V E-HSMT10cái
11Lắp đặt tê thu HDPE DN32/20;Theo Chương V E-HSMT70cái
12Lắp đặt măng sông ren trong HDPE DN20;Theo Chương V E-HSMT70cái
13Lắp đặt vòi phun POP UP 1804 - VAN 10;Theo Chương V E-HSMT70cái
14Đai khởi thủy và co SBE - 050Theo Chương V E-HSMT70cái
15Van khóa HDPE DN32;Theo Chương V E-HSMT6cái
16Khoan giếng bằng máy khoan đập;Theo Chương V E-HSMT60m
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bệ máy bơm B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,324m3
18Xây thân hố máy bơm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT0,665m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp giếng, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,026tấn
20Gia công, lắp dựng ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo Chương V E-HSMT0,011100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT0,265m3
22Lắp đặt tấm đan nắp giếng;Theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
23Máy bơm tưới cây;Theo Chương V E-HSMT3cái
Q HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thiết bị tủ điện tổng T1Theo Chương V E-HSMT1bộ
2Thiết bị tủ điện máy bơmTheo Chương V E-HSMT1cái
3Thiết bị tủ điện sân khấuTheo Chương V E-HSMT1cái
R HẠNG MỤC THIẾT BỊ THỂ DỤC VÀ SÂN CHƠI TRẺ EM
1Thiết bị tập ngoài trời đạp chân đôi B-11Kích thước 186x45x148 cm1bộ
2Dụng cụ tập lưng bụng ngoài trời B-14Kích thước 142x121x61 cm1bộ
3Máy đi bộ lắc tay ngoài trời B-12Kích thước 121x62x143 cm2bộ
4Thiết bị thể dục ngoài trời tập tay eo kết hợp B-15Kích thước 120x25x250 cm1bộ
5Máy đi bộ trên không đôi ngoài trời B-13Kích thước 224x58x148 cm2bộ
6Thiết bị tập lưng eo đôi B-16Kích thước 157x60x80 cm2bộ
7Thiết bị tập xà kép B-9Kích thước 202x64x143 cm2bộ
8Thiết bị tập lưng 2 vị trí 2 cấp độ B-10Kích thước 142x121x61 cm1bộ
9Đu quay quả địa cầu N1ĐK 1,9m1bộ
10Mô hình chơi điển hình N2Người chơi: 15-20 người1bộ
11Bập bênh nhún nhảy cho bé N3Con giống bằng nhựa đúc liền khối5bộ
12Mô hình chơi điển hình N4Kích thước 4,5x4,5x2 m1bộ
13Bập bênh đơn bốn chỗ ghế nhựa N5Dài 2,5m, Rộng0,4m, Cao 0,6m2bộ
14Cầu trượt 3 khối cá vàng N6Kích thước 5,4x4,2x3,3 m1bộ
15Thang leo vòng cung N7Kích thước 3x3x1,5m1bộ
16Xích đu N8Kích thước 3x1,8x2m2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Chuyên ngành giao thông (đường bộ/cầu đường bộ): 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp từ đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn,vệ sinh lao động 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5 tấn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy đầm bàn ≥ 1KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
4 Máy trộn bê tông>250L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy trộn vữa >80L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay≥0,62 KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
7 Máy hàn > 23KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
8 Máy cắt uốn ≥ 5 KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
9 Dây chuyển rải bê tông nhựa (Máy rải, ô tô tưới nhựa, Lu bánh thép, Lu bánh hơi). * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->