Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước: Vốn ngành Hải quan |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:35:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,208,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.946.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu Tà Lùng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước: Vốn ngành Hải quan |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063852551; Fax: 02063852595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GA RA Ô TÔ | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm để giải phóng mặt bằng xây ga ra | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | gốc |
| 2 | Phá dỡ móng bó sân xây gạch để giải phóng mặt bằng xây ga ra | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,024 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4746 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7306 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4212 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB40, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,9582 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,8084 | m2 |
| 10 | Xây chân chặn gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4877 | m3 |
| 11 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,3204 | m2 |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép tròn tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2666 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2666 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép U100*46*4,5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,818 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,818 | tấn |
| 16 | Gia công giằng cột bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0692 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0692 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,7223 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn múi-dày 0.4mm 11 sóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,098 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,369 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,9369 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài (tính 10% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,8743 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường mặt trong (tính 10% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 201,943 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,7264 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.347,3557 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 809,0556 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200,6248 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp để lấy téc nước vào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 265,325 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,8527 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5292 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,3821 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,115 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1335 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2192 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1069 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6601 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,3 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,9932 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,778 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,91 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3208 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0662 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9552 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8621 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8494 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3936 | m3 |
| 31 | XXây tường thẳng bằng không nung, vữa XM M50, XM PC40 -tường dày 220mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,335 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng không nung, vữa XM M50, XM PC40 -tường dày 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,6188 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 (xây hộp kỹ thuật) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6609 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng không nung, vữa XM M50, XM PC40 -tường dày 220mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,5477 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,264 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0849 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0542 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2481 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4016 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1936 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8344 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8842 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,024 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,091 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5906 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,377 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,04 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8476 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2759 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9007 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,33 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4752 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9504 | m3 |
| 54 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1967 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1967 | tấn |
| 57 | Thép neo xà gồ xuống tường thu hồi fi=6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0056 | 100m2 |
| 59 | Lợp lại chỗ để téc nước (tận dụng lại tôn cũ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m2 |
| 60 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (sê nô cũ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 167,93 | m2 |
| 61 | Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 216,074 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,8743 | m2 |
| 64 | Ốp tường vệ sinh Tiết diện gạch 300*600, XM PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 400,872 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường Tiết diện gạch 600*150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,082 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.535,8607 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 188,42 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 233,91 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 324,5964 | m2 |
| 70 | Trần nhôm 600x600 + khung xương (giá đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,95 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch Granít- Tiết diện gạch 600*600, XM PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 415,6974 | m2 |
| 72 | Lát nền chống trơn 300*3002, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,65 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,186 | m3 |
| 74 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,4708 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m |
| 76 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,864 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 252,7138 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5.460,6822 | m2 |
| 79 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 80 | Hộp tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,416 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 83 | Đai giữ ống, giữ hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 84 | Cửa đi nhôm kính hệ, kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135,66 | m2 |
| 85 | Cửa sổ quay nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,976 | m2 |
| 86 | Vách cố định nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,042 | m2 |
| 87 | Gia công lan can thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6445 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,89 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,828 | 1m2 |
| 90 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9195 | m3 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,475 | 100m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8746 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,839 | m3 |
| 94 | Xây bể chứa bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,2517 | m3 |
| 95 | Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PC40 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,04 | m2 |
| 96 | Trát thành trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PC40 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,04 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,6704 | m2 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,288 | m3 |
| 99 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,4 | m3 |
| 100 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,4 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,273 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,645 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5958 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71 | 1cấu kiện |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,7104 | m2 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6523 | m3 |
| 107 | Cáp 3 pha Cu/xlpe/pvc 3*35+1*25mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2 (Cu/xlpe/pvc) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 (Cu/xlpe/pvc) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 (Cu/xlpe/pvc) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 (Cu/xlpe/pvc) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 (Cu/xlpe/pvc) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2 (Cu/xlpe/pvc) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 495 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 740 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn gắn trần vuông 300*300-18w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn gắn trần vuông 300*300-24w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | bộ |
| 125 | Mặt sino (hoặc tương đương) ổ cắm đôi +đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 126 | Mặt sino (hoặc tương đương) 1 lỗ+đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 127 | Mặt sino (hoặc tương đương) 3 lỗ+đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 128 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | hạt |
| 129 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88 | hạt |
| 130 | Mặt đựng sino (hoặc tương đương) 1 át + đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 131 | Tủ điện sino "hoặc tương đương" 400x600x150 sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 133 | Hộp đựng attomat 1 át | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 134 | Hộp nối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 136 | Điều hòa 2 chiều inverter - 18000BTU | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2723 | 1m3 |
| 139 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 140 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2723 | m3 |
| 141 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 142 | Chậu rửa âm bàn L2396V Inax )hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 143 | SX, Lắp đặt vòi chậu rửa 2 đường nước LFV-1101S Inax (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 144 | Ống xả chậu rửa xi phông Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 145 | Dây cấp bọc Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa xịt sàn vệ sinh Inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 147 | Lắp đặt gương soi 800*800*5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 148 | SX, Lắp đặt xí bệt Inax C-108 VA nắp đóng êm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 149 | Bộ phụ kiện vệ sinh H-AC480V6 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 150 | Móc Inox đặc treo đồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường Inox cán dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 152 | SX, Lắp đặt sen tắm Inax BFV-1203S-4C (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 155 | Lắp đặt bình nóng lạnh Aritson 30 lít (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 156 | Máy bơm tăng áp hàng Liên doanh N=150w; U=220v | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,32 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (ống cấp nước nóng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | 100m |
| 161 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D40*32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 162 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D32*25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 163 | SX, Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 164 | SX, Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 162 | cái |
| 165 | SX, Lắp đặt tê ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 166 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 167 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 168 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | cái |
| 169 | SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính =25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 170 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | 100m |
| 171 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m |
| 172 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | 100m |
| 173 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D110*75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 174 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 45 độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 175 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 176 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 45 độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 177 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 178 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 179 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 180 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mm-45 độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 181 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*75mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 182 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*75mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 183 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*34mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 184 | Nối ren ngoài PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 185 | Bàn đá màu đen ánh kim dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,09 | m2 |
| 186 | Lắp đặt van xả két nước - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 187 | Vách ngăn Compac HPL dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4645 | m2 |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm, 45 độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D50x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khoá - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 204 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,1382 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7271 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 268,5528 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 136,74 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,1382 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 335,691 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 136,74 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2508 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6502 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2982 | m3 |
| 13 | Ốp đá granit (màu nâu đỏ) tự nhiên vào tường biển tên có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 14 | Gia công thép ray cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0583 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép ray cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0583 | m2 |
| 16 | Cổng Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,16 | mét dài |
| 17 | Mô tơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Bộ chữ Inox biển tên (kích thước và chất liệu theo bản vẽ thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài (tính 20% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 181,8128 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường mặt trong (tính 20% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 334,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.063,8912 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 786,9672 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 181,8128 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,772 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 310,388 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 909,064 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.433,9952 | m2 |
| 10 | Lô gô ngành bằng đồng D=800mm, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn gắn trần vuông 300*300-18w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7396 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.946.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi