Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918638-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210918070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước: Vốn ngành Hải quan
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:35:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,208,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.946.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu Tà Lùng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước: Vốn ngành Hải quan
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595 - Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giáE-HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng. Điạ chỉ: Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063 952 983


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 11, phường Ngọc Xuân, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595 - Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595 - Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063852551; Fax: 02063852595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GA RA Ô TÔ
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm để giải phóng mặt bằng xây ga raChương V - Yêu cầu về xây lắp6gốc
2Phá dỡ móng bó sân xây gạch để giải phóng mặt bằng xây ga raChương V - Yêu cầu về xây lắp1,98m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,024m3
4Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4746m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7306m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,296m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4212100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB40, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,9582m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp97,8084m2
10Xây chân chặn gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,4877m3
11Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,3204m2
12Sản xuất vì kèo thép tròn tráng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2666tấn
13Lắp vì kèo thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2666tấn
14Sản xuất xà gồ thép U100*46*4,5Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,818tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,818tấn
16Gia công giằng cột bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0692tấn
17Lắp dựng giằng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0692tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp35,72231m2
19Lợp mái bằng tôn múi-dày 0.4mm 11 sóngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,95100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG NHÀ CÔNG VỤ
1Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp10,098m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp21,369m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp23,9369m3
4Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài (tính 10% diện tích)Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,8743m2
5Phá lớp vữa trát tường mặt trong (tính 10% diện tích)Chương V - Yêu cầu về xây lắp201,943m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% diện tích)Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,7264m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp2.347,3557m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp809,0556m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp200,6248m2
10Tháo dỡ tấm lợp để lấy téc nước vàoChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp265,325m2
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp96,8527m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5292100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,38211m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,115m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1335100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2192tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1069tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6601tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,3m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0051100m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,9932m3
23Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,778m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,91m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3208tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0662tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9552tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8621100m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8494100m3
30Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,3936m3
31XXây tường thẳng bằng không nung, vữa XM M50, XM PC40 -tường dày 220mmChương V - Yêu cầu về xây lắp53,335m3
32Xây tường thẳng bằng không nung, vữa XM M50, XM PC40 -tường dày 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp41,6188m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 (xây hộp kỹ thuật)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6609m3
34Xây tường thẳng bằng không nung, vữa XM M50, XM PC40 -tường dày 220mmChương V - Yêu cầu về xây lắp41,5477m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,264m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0849tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0542tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2481100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4016tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1936tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8344tấn
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8842100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,024m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,091100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5906tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,377tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,04m3
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,8476tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2759tấn
50Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp2,9007100m2
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,33m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4752m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9504m3
54Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,16m2
55Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1967tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1967tấn
57Thép neo xà gồ xuống tường thu hồi fi=6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0074tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0056100m2
59Lợp lại chỗ để téc nước (tận dụng lại tôn cũ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m2
60Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (sê nô cũ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp167,93m2
61Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp216,074m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp54m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,8743m2
64Ốp tường vệ sinh Tiết diện gạch 300*600, XM PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp400,872m2
65Ốp chân tường Tiết diện gạch 600*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp56,082m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.535,8607m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp188,42m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp233,91m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp324,5964m2
70Trần nhôm 600x600 + khung xương (giá đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,95m2
71Lát nền gạch Granít- Tiết diện gạch 600*600, XM PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp415,6974m2
72Lát nền chống trơn 300*3002, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp79,65m2
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,186m3
74Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,4708m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,2m
76Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,864m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp252,7138m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5.460,6822m2
79Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
80Hộp tôn thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,416100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
83Đai giữ ống, giữ hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp44cái
84Cửa đi nhôm kính hệ, kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp135,66m2
85Cửa sổ quay nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp77,976m2
86Vách cố định nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,042m2
87Gia công lan can thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6445tấn
88Lắp dựng lan can thépChương V - Yêu cầu về xây lắp95,89m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp93,8281m2
90Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9195m3
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,475100m3
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp11,8746m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,839m3
94Xây bể chứa bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,2517m3
95Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PC40 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp71,04m2
96Trát thành trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PC40 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp71,04m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,6704m2
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,288m3
99Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,4m3
100Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,4m2
101Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,273tấn
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,645m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5958100m2
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp711cấu kiện
105Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp84,7104m2
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6523m3
107Cáp 3 pha Cu/xlpe/pvc 3*35+1*25mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp75m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp27m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp110m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp42m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp170m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp450m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp495m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp740m
115Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp200m
116Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về xây lắp27cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
121Lắp đặt đèn gắn trần vuông 300*300-18wChương V - Yêu cầu về xây lắp69bộ
122Lắp đặt đèn gắn trần vuông 300*300-24wChương V - Yêu cầu về xây lắp27bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
124Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp46bộ
125Mặt sino (hoặc tương đương) ổ cắm đôi +đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp23bộ
126Mặt sino (hoặc tương đương) 1 lỗ+đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp25bộ
127Mặt sino (hoặc tương đương) 3 lỗ+đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp40bộ
128Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp28hạt
129Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp88hạt
130Mặt đựng sino (hoặc tương đương) 1 át + đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
131Tủ điện sino "hoặc tương đương" 400x600x150 sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
132Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
133Hộp đựng attomat 1 átChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
134Hộp nốiChương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
135Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp72cái
136Điều hòa 2 chiều inverter - 18000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
137Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3máy
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,27231m3
139Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp1cọc
140Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2723m3
141Dây đồng trần M10Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
142Chậu rửa âm bàn L2396V Inax )hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23bộ
143SX, Lắp đặt vòi chậu rửa 2 đường nước LFV-1101S Inax (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23bộ
144Ống xả chậu rửa xi phông InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
145Dây cấp bọc InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp92cái
146Lắp đặt vòi rửa xịt sàn vệ sinh Inax CFV-102A (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
147Lắp đặt gương soi 800*800*5Chương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
148SX, Lắp đặt xí bệt Inax C-108 VA nắp đóng êm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23bộ
149Bộ phụ kiện vệ sinh H-AC480V6 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
150Móc Inox đặc treo đồChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
151Lắp đặt vòi rửa gắn tường Inox cán dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp23bộ
152SX, Lắp đặt sen tắm Inax BFV-1203S-4C (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23bộ
153Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
154Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bể
155Lắp đặt bình nóng lạnh Aritson 30 lít (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23bộ
156Máy bơm tăng áp hàng Liên doanh N=150w; U=220vChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,32100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (ống cấp nước nóng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,56100m
161SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D40*32Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
162SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D32*25Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
163SX, Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
164SX, Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp162cái
165SX, Lắp đặt tê ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
166SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
167SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
168SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp95cái
169SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính =25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
170SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,64100m
171SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,52100m
172SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,45100m
173SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D110*75Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
174SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 45 độChương V - Yêu cầu về xây lắp66cái
175SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
176SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 45 độChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
177SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
178SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm 90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp62cái
179SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
180SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mm-45 độChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
181SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*75mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
182SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*75mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp46cái
183SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*34mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
184Nối ren ngoài PVC D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
185Bàn đá màu đen ánh kim dày 2cmChương V - Yêu cầu về xây lắp19,09m2
186Lắp đặt van xả két nước - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
187Vách ngăn Compac HPL dày 12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4645m2
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,51100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,52100m
191Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm, 45 độChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
192Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
193Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
194Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
196Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
197Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D50x40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
198Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
199Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
200Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
201Lắp đặt van khoá - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
202Lắp đặt van khoá - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
204Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
205Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
206Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
207Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu về xây lắp0,48m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,24m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp67,1382m2
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7271m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp268,5528m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp136,74m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp67,1382m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp335,691m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp136,74m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,25081m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6502m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2982m3
13Ốp đá granit (màu nâu đỏ) tự nhiên vào tường biển tên có chốt InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp3,24m2
14Gia công thép ray cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0583tấn
15Lắp dựng thép ray cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0583m2
16Cổng InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp8,16mét dài
17Mô tơChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18Bộ chữ Inox biển tên (kích thước và chất liệu theo bản vẽ thiết kế)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài (tính 20% diện tích)Chương V - Yêu cầu về xây lắp181,8128m2
2Phá lớp vữa trát tường mặt trong (tính 20% diện tích)Chương V - Yêu cầu về xây lắp334,16m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp2.063,8912m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp786,9672m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp181,8128m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,772m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp310,388m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp909,064m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2.433,9952m2
10Lô gô ngành bằng đồng D=800mm, lắp nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
11Lắp đặt đèn gắn trần vuông 300*300-18wChương V - Yêu cầu về xây lắp11bộ
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp7,7396m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.946.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->