Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:34:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,074,236,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng, cột dầm, sàn BTCT, và bao gồm hạng mục hạ tầng kỹ thuật phụ trợ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo (khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 17-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (Xây lắp) Trường Tiểu học Đại Phước (giai đoạn 2), huyện Nhơn Trạch 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 15 PHÒNG HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 264,366 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 21,011 | 100m2 |
| 3 | Ép âm cọc cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (không tính vật liệu; nhân công, máy thi công nhân 1,05) | Theo chương V | 2,035 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (chỉ tính nhân công và máy thi công) | Theo chương V | 42,021 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 189 | mối nối |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V | 8,1 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,701 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 11,914 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 71,955 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 2,235 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 4,056 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,821 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 7,935 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 8,75 | 10m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 29,409 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 14,078 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 7,734 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 100,961 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 13,911 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 100,364 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 9,714 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 11,402 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,994 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 42,899 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao | Theo chương V | 8,182 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,86 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 1,417 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 9,418 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,406 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 10,314 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 3,54 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V | 2,048 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V | 1,702 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 145,286 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 2,244 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 64,401 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 2,237 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V | 16,86 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V | 7,852 | m3 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,455 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 334,907 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 710,159 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.586,273 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 322,125 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 539,225 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 826,06 | m2 |
| 47 | Trát trần sê nô, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 181,97 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 98,462 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 458,514 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 59,06 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 ( vữa xi măng tạo dốc) | Theo chương V | 102,825 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (vữa xi măng bảo vệ) | Theo chương V | 162,417 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 302,137 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 551,93 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.045,066 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.461,059 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.785,872 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 640,484 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.227,036 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3.705,445 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,921 | 100m3 |
| 62 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo chương V | 6,82 | 100m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 51,821 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 4,077 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép bó hè | Theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 66 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 3,12 | 10m |
| 67 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Theo chương V | 1.346,16 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch 250x250 | Theo chương V | 132,44 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Theo chương V | 74,95 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V | 298,6 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 5,471 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V | 12,227 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 37,171 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V | 17,2 | m2 |
| 75 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo chương V | 34,2 | m2 |
| 76 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo chương V | 120,15 | m2 |
| 77 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,84 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 124,74 | m2 |
| 79 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính trắng dày 5ly (bao gồm ổ khóa, phụ kiện) | Theo chương V | 124,74 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 3,276 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly | Theo chương V | 3,276 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 45,5 | m2 |
| 83 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo chương V | 45,5 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 195,84 | m2 |
| 85 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (báo gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo chương V | 195,84 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 1,8 | m2 |
| 87 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly | Theo chương V | 1,8 | m2 |
| 88 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 32,12 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Theo chương V | 32,12 | m2 |
| 90 | Vách nhôm trong nhà vệ sinh, nhôm hệ 700 | Theo chương V | 95,725 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách ngăn khung nhôm | Theo chương V | 95,725 | m2 |
| 92 | Gia công hoa sắt cửa | Theo chương V | 1,479 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 250,33 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 250,33 | m2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ STK | Theo chương V | 2,553 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ STK | Theo chương V | 2,553 | tấn |
| 97 | Lợp mái bằng tole dày 0,42zem | Theo chương V | 6,469 | 100m2 |
| 98 | Thi công trần Prima dày 4,5mm 600x600 khung nhôm nổi | Theo chương V | 551,05 | m2 |
| 99 | Gia công lan can INOX | Theo chương V | 1,382 | tấn |
| 100 | Ống inox 50x100x2 | Theo chương V | 124,6 | m |
| 101 | Ống inox 20x20x1,5 | Theo chương V | 892,185 | m |
| 102 | Lắp dựng lan can INOX | Theo chương V | 104,94 | m2 |
| 103 | Thanh nhôm hộp 50x100x2 | Theo chương V | 72 | m |
| 104 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, D=60 | Theo chương V | 39,35 | m |
| 105 | Gia công lan can INOX | Theo chương V | 0,212 | tấn |
| 106 | Inox D60 dày 2mm | Theo chương V | 12,7 | m |
| 107 | Inox 20x20x1,2: | Theo chương V | 244,84 | m |
| 108 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V | 33,166 | m2 |
| 109 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 0,157 | tấn |
| 110 | Inox hộp 30x60x2 | Theo chương V | 25,5 | m |
| 111 | Inox tròn fi 25 dày 1,4 | Theo chương V | 14,3 | m |
| 112 | Inox dẹp 50x3 | Theo chương V | 63,2 | m |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,05 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 9,94 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 28,633 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,366 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,453 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,309 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,886 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,805 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,873 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,374 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,946 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,608 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 9,785 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,512 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,591 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,52 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 9,302 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,701 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,314 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,912 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,646 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,267 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,589 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,64 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,641 | tấn |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,559 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,566 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V | 60,48 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 5,376 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,376 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 25,462 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 1,496 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 5,082 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,07 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 145,92 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,88 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 74,96 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 115,64 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V | 65,28 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 39,96 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,038 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,277 | tấn |
| 21 | CCLD thang inox thăm bể | Theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 2,376 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,876 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,746 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 4,099 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 4,711 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,629 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,127 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 61,44 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 4,92 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V | 1,14 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 2,13 | 100m |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi giảm nhựa D114-90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm nhựa D114-90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 1,26 | 100m |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,76 | 100m |
| 55 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V | 75 | cái |
| 64 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Theo chương V | 75 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 1,71 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 69 | cái |
| 68 | Lắp đặt van thao đường kính van 27mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Theo chương V | 29 | cái |
| 72 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V | 33 | bộ |
| 73 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 29 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 29 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 29 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Máy bơm đứng 350W | Theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Phao cơ | Theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V | 5,517 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo chương V | 5,517 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 49,95 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 35,4 | 10m |
| 5 | Xoa phẳng mặt làm nhám | Theo chương V | 499,5 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,694 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 10,464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 0,95 | m3 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,252 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 7,6 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m 18w, chóa phản quang | Theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W | Theo chương V | 126 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo chương V | 55 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W | Theo chương V | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo chương V | 63 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W | Theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm | Theo chương V | 5 | hộp |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N iPF K In=40KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Theo chương V | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Theo chương V | 18 | hộp |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 10kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA | Theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA | Theo chương V | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V | 4.080 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V | 690 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V | 1.100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo chương V | 185 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 1.450 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V | 500 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V | 94 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V | 130 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V | 319 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V | 50 | hộp |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 3 | mối |
| 48 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V | 5 | sứ |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 51m | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo chương V | 20 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 5 | mối |
| 7 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V | 20 | kg |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 dày 3.2mm | Theo chương V | 1,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 dày 2.9mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm DN100/65 | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm DN65/50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm DN65 | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm DN50 | Theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bầu giảm thép tráng kẽm DN100/80 | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bầu giảm thép tráng kẽm DN100/65 | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bầu giảm thép tráng kẽm DN65/50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm DN100 dài 200mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm DN50 dài 200mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm DN50 dài 150mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp bích thép DN100 | Theo chương V | 25 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép DN80 | Theo chương V | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép DN65 | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm 3x16 + 1x10 mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm (1 x 4.0 mm2) | Theo chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho công tắc áp lực (2 x1.5 mm2) | Theo chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE D32 | Theo chương V | 20 | m |
| 22 | Sơn đỏ đường ống | Theo chương V | 12 | kg |
| 23 | Sơn lót bám kẽm Metapox | Theo chương V | 12 | kg |
| 24 | Lắp đặt Van an toàn DN50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van khóa DN100 (Ø114) | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van một chiều DN100 (Ø114) | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chống rung DN100 (Ø114) | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Chống rung chân máy bơm(Cao su kèm lò xo chống rung - Đường kính đế cao su Ø50, cao 5cm) | Theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt luppe đồng DN100 (Ø114) | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lược DN100 (Ø114) | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm 3P - 100A | Theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 3P- 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V | 1 | trung tâm |
| 37 | Trung tâm báo cháy+ nguồn dự phòng | Theo chương V | 1 | trung tâm |
| 38 | Lắp đặt Thiết bị cắt xung sét | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 41 | Lắp đặt còi báo cháy + đèn cháy | Theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 42 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 43 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V | 50 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18AWG | Theo chương V | 800 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG | Theo chương V | 400 | m |
| 46 | Cọc tiếp địa D16, L= 2,4m | Theo chương V | 1 | cọc |
| 47 | Lắp đặt Cáp CVV 2x3+E1.5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 600 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống HPDE D40/30 | Theo chương V | 160 | m |
| 50 | Lắp đặt MCP 1P 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt đèn exit | Theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | Theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V | 30 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V | 240 | m |
| 57 | CCLD bu lông nở đk 12 và phụ kiện | Theo chương V | 36 | bộ |
| 58 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,177 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 2,64 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 16,888 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo chương V | 12 | m2 |
| 63 | Khóa cửa và phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng, cột dầm, sàn BTCT, và bao gồm hạng mục hạ tầng kỹ thuật phụ trợ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy ép cọc thủy lực | Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Giàn giáo (khung) | Sử dụng tốt | 500 |
| 17 | Ván khuôn (m2) | Sử dụng tốt | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi