Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876498-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210876468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:34:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,074,236,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng, cột dầm, sàn BTCT, và bao gồm hạng mục hạ tầng kỹ thuật phụ trợ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo (khung)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Trường Tiểu học Đại Phước (giai đoạn 2), huyện Nhơn Trạch
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Bình Phú; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Bảo Tín An; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 15 PHÒNG HỌC XÂY MỚI
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V264,366m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V21,011100m2
3Ép âm cọc cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (không tính vật liệu; nhân công, máy thi công nhân 1,05)Theo chương V2,035100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (chỉ tính nhân công và máy thi công)Theo chương V42,021100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V189mối nối
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V8,1100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,701100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V11,914m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V71,955m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V2,235100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V4,056m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,821100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V7,93510m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V8,7510m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V29,409m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V14,078m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V7,734100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V100,961m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V13,911100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V100,364m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V9,714100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V11,402m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,994100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V42,899m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao Theo chương V8,182100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,86m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V1,417m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V9,418m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V0,406m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V10,314m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V3,54m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V2,048m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V1,702m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V145,286m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V2,244m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V64,401m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V2,237m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V16,86m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V7,852m3
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V7,455m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V334,907m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V710,159m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V1.586,273m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V322,125m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V539,225m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V826,06m2
47Trát trần sê nô, vữa XM mác 75Theo chương V181,97m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V98,462m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V458,514m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V59,06m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 ( vữa xi măng tạo dốc)Theo chương V102,825m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (vữa xi măng bảo vệ)Theo chương V162,417m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V302,137m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V551,93m
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.045,066m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.461,059m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1.785,872m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V640,484m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.227,036m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3.705,445m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,921100m3
62Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo chương V6,82100m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V51,821m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V4,077m3
65Ván khuôn thép bó hèTheo chương V0,268100m2
66Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V3,1210m
67Lát nền, sàn gạch 400x400Theo chương V1.346,16m2
68Lát nền, sàn gạch 250x250Theo chương V132,44m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mmTheo chương V74,95m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V298,6m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V5,471m2
72Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V12,227m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V37,171m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V17,2m2
75Lát đá granit bậc tam cấpTheo chương V34,2m2
76Lát đá granit bậc cầu thangTheo chương V120,15m2
77Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo chương V9,84m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V124,74m2
79Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính trắng dày 5ly (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V124,74m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V3,276m2
81Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5lyTheo chương V3,276m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V45,5m2
83Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Theo chương V45,5m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V195,84m2
85Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (báo gồm ổ khóa + phụ kiện)Theo chương V195,84m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V1,8m2
87Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 lyTheo chương V1,8m2
88Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V32,12m2
89Vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5 lyTheo chương V32,12m2
90Vách nhôm trong nhà vệ sinh, nhôm hệ 700Theo chương V95,725m2
91Lắp dựng vách ngăn khung nhômTheo chương V95,725m2
92Gia công hoa sắt cửaTheo chương V1,479tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V250,33m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V250,33m2
95Lắp dựng xà gồ STKTheo chương V2,553tấn
96Gia công xà gồ STKTheo chương V2,553tấn
97Lợp mái bằng tole dày 0,42zemTheo chương V6,469100m2
98Thi công trần Prima dày 4,5mm 600x600 khung nhôm nổiTheo chương V551,05m2
99Gia công lan can INOXTheo chương V1,382tấn
100Ống inox 50x100x2Theo chương V124,6m
101Ống inox 20x20x1,5Theo chương V892,185m
102Lắp dựng lan can INOXTheo chương V104,94m2
103Thanh nhôm hộp 50x100x2Theo chương V72m
104Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, D=60Theo chương V39,35m
105Gia công lan can INOXTheo chương V0,212tấn
106Inox D60 dày 2mmTheo chương V12,7m
107Inox 20x20x1,2:Theo chương V244,84m
108Lắp dựng lan can cầu thangTheo chương V33,166m2
109Gia công thang sắtTheo chương V0,157tấn
110Inox hộp 30x60x2Theo chương V25,5m
111Inox tròn fi 25 dày 1,4Theo chương V14,3m
112Inox dẹp 50x3Theo chương V63,2m
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,05m3
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V9,94tấn
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V28,633tấn
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V0,366tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,453tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V4,309tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,886tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V6,805tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,873tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,374tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,946tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,608tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V9,785tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,512tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,591tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V3,52tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,063tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V9,302tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,701tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,314tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,912tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V1,646tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,267tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,589tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,64tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V3,641tấn
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,559100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,566100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V60,48100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V5,376m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V5,376m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V25,462m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V1,496100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V5,082m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,339100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,07m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,003100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V2cái
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V145,92m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V33,88m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V74,96m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V115,64m2
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V65,28m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V39,96m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,038tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V4,277tấn
21CCLD thang inox thăm bểTheo chương V2bộ
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,319100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,316100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,379100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V2,376m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,876m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,746m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V4,099m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V4,711m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V0,629m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,127m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,84100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,045100m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V61,44m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V4,92m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V17cấu kiện
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,09tấn
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmTheo chương V0,36100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chương V1,14100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V2,13100m
41Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Theo chương V16cái
42Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chương V16cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,24100m
44Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Theo chương V2cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V2cái
46Lắp đặt lơi giảm nhựa D114-90mmTheo chương V2cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa D114-90mmTheo chương V2cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V1,26100m
49Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mmTheo chương V22cái
50Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V12cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V12cái
52Lắp đặt y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mmTheo chương V10cái
53Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mmTheo chương V11cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,76100m
55Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V32cái
56Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V20cái
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V12cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V11cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo chương V0,28100m
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmTheo chương V2cái
61Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmTheo chương V4cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V0,32100m
63Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V75cái
64Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mmTheo chương V75cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V1,71100m
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V21cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V69cái
68Lắp đặt van thao đường kính van 27mmTheo chương V6cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V0,44100m
70Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V4cái
71Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Theo chương V29cái
72Lắp đặt lavabo âm bànTheo chương V33bộ
73Lắp đặt lavaboTheo chương V1bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V12bộ
75Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V29bộ
76Lắp đặt gương soiTheo chương V29cái
77Lắp đặt giá treoTheo chương V29cái
78Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V29cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V1bể
80Máy bơm đứng 350WTheo chương V1cái
81Phao cơTheo chương V1cái
82Phao điệnTheo chương V1cái
C SÂN ĐƯỜNG
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V5,517100m2
2Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo chương V5,517100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V49,95m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V35,410m
5Xoa phẳng mặt làm nhámTheo chương V499,5m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V0,694m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V10,464m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,82100m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V0,95m3
10Gia công cổng sắtTheo chương V0,252tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V7,6m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m 18w, chóa phản quangTheo chương V30bộ
2Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18WTheo chương V126bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo chương V55bộ
4Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9WTheo chương V39bộ
5Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo chương V63cái
6Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22WTheo chương V6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo chương V42cái
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo chương V12cái
9Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5Theo chương V15cái
10Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2Theo chương V3cái
11Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4Theo chương V4cái
12Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3Theo chương V3cái
13Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1Theo chương V2cái
14Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2Theo chương V6cái
15Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150Theo chương V1hộp
16Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100ATheo chương V1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch AmpeTheo chương V1cái
18Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600VTheo chương V1cái
19Lắp đặt công tắc chuyển mạch VolTheo chương V1cái
20Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V3bộ
21Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V3cái
22Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mmTheo chương V5hộp
23Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N iPF K In=40KATheo chương V1cái
24Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đườngTheo chương V3hộp
25Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngTheo chương V18hộp
26Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kATheo chương V1cái
27Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 10kATheo chương V3cái
28Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kATheo chương V3cái
29Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kATheo chương V18cái
30Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kATheo chương V19cái
31Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kATheo chương V18cái
32Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kATheo chương V24cái
33Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V4.080m
34Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V690m
35Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo chương V1.100m
36Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Theo chương V185m
37Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2Theo chương V100m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V1.450m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V60m
40Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V500cái
41Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo chương V94hộp
42Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo chương V130cái
43Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V319hộp
44Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V50hộp
45Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo chương V3cọc
46Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo chương V15m
47Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo chương V3mối
48Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V5sứ
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 51mTheo chương V1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dộtTheo chương V1cái
3Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2Theo chương V50m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo chương V20m
5Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo chương V5cọc
6Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo chương V5mối
7Lắp đặt bộ đếm sétTheo chương V1cái
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V1hộp
9Hóa chất giảm điện trởTheo chương V20kg
F HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 dày 3.2mmTheo chương V1,98100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 dày 2.9mmTheo chương V0,2100m
3Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100Theo chương V7cái
4Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm DN100/65Theo chương V2cái
5Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm DN65/50Theo chương V4cái
6Lắp đặt Co thép tráng kẽm DN100Theo chương V12cái
7Lắp đặt Co thép tráng kẽm DN65Theo chương V10cái
8Lắp đặt Co thép tráng kẽm DN50Theo chương V8cái
9Lắp đặt Bầu giảm thép tráng kẽm DN100/80Theo chương V2cái
10Lắp đặt Bầu giảm thép tráng kẽm DN100/65Theo chương V2cái
11Lắp đặt Bầu giảm thép tráng kẽm DN65/50Theo chương V2cái
12Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm DN100 dài 200mmTheo chương V2cái
13Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm DN50 dài 200mmTheo chương V7cái
14Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm DN50 dài 150mmTheo chương V6cái
15Lắp bích thép DN100Theo chương V25cặp bích
16Lắp bích thép DN80Theo chương V2cặp bích
17Lắp bích thép DN65Theo chương V1cặp bích
18Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm 3x16 + 1x10 mm2Theo chương V30m
19Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm (1 x 4.0 mm2)Theo chương V40m
20Lắp đặt Dây cấp nguồn cho công tắc áp lực (2 x1.5 mm2)Theo chương V40m
21Lắp đặt Ống HDPE D32Theo chương V20m
22Sơn đỏ đường ốngTheo chương V12kg
23Sơn lót bám kẽm MetapoxTheo chương V12kg
24Lắp đặt Van an toàn DN50Theo chương V1cái
25Lắp đặt Van khóa DN100 (Ø114)Theo chương V2cái
26Lắp đặt Van một chiều DN100 (Ø114)Theo chương V2cái
27Lắp đặt Chống rung DN100 (Ø114)Theo chương V4cái
28Chống rung chân máy bơm(Cao su kèm lò xo chống rung - Đường kính đế cao su Ø50, cao 5cm)Theo chương V8cái
29Lắp đặt luppe đồng DN100 (Ø114)Theo chương V2cái
30Lắp đặt Y lược DN100 (Ø114)Theo chương V2cái
31Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo chương V2cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3.Theo chương V1cái
33Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm 3P - 100ATheo chương V1hộp
34Giá đỡ tủ điều khiển máy bơmTheo chương V1cái
35Lắp đặt Aptomat 3P- 100ATheo chương V1cái
36Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo chương V1trung tâm
37Trung tâm báo cháy+ nguồn dự phòngTheo chương V1trung tâm
38Lắp đặt Thiết bị cắt xung sétTheo chương V1cái
39Lắp đặt MCB 1P 20ATheo chương V1cái
40Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo chương V1,25 nút
41Lắp đặt còi báo cháy + đèn cháyTheo chương V1,25 chuông
42Lắp đặt đầu báo khóiTheo chương V3,310 đầu
43Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V50hộp
44Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18AWGTheo chương V800m
45Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWGTheo chương V400m
46Cọc tiếp địa D16, L= 2,4mTheo chương V1cọc
47Lắp đặt Cáp CVV 2x3+E1.5mm2Theo chương V20m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V600m
49Lắp đặt Ống HPDE D40/30Theo chương V160m
50Lắp đặt MCP 1P 10ATheo chương V1cái
51Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo chương V0,85 đèn
52Lắp đặt đèn exitTheo chương V3,25 đèn
53Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VTheo chương V20cái
54Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V30hộp
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo chương V300m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V240m
57CCLD bu lông nở đk 12 và phụ kiệnTheo chương V36bộ
58Gia công giằng mái thépTheo chương V0,177tấn
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V2,64m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V16,888m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V0,312100m2
62Lắp dựng lưới thép B40Theo chương V12m2
63Khóa cửa và phụ kiệnTheo chương V1bộ
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,72100m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V72m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng, cột dầm, sàn BTCT, và bao gồm hạng mục hạ tầng kỹ thuật phụ trợ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
3 Máy đào Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
5 Máy ép cọc thủy lực Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
9 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy khoan Hoạt động tốt2
13 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
15 Máy phát điện Hoạt động tốt1
16 Giàn giáo (khung) Sử dụng tốt500
17 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->