Gói thầu: Gói thầu TC SCL2021: Xây dựng, tháo dỡ, lắp đặt thiết bị và vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu TC SCL2021: Xây dựng, tháo dỡ, lắp đặt thiết bị và vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:33:00 đến ngày 2021-09-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,661,923 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị, vật liệu trạm biến áp 220kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật B |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị TBA.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị, vật liệu trạm biến áp 220kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TC SCL2021: Xây dựng, tháo dỡ, lắp đặt thiết bị và vật liệu Công trình: Tháo dỡ lắp đặt thiết bị; tháo dỡ lắp đặt vật liệu; xây dựng công trình SCl 2021 tại Trạm biến áp 220kV Hà Đông, Bắc Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa thay thế thiết bị các ngăn lộ 370, 332 - TBA 220kV Hà Đông | |||
| 1 | Gia công sắt U120x60x5mm mạ kẽm để làm gá gia công cải tạo móng lắp trụ đỡ các MC và TI | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,575 | tấn |
| 2 | Đào đất cấp 2 hố móng sâu 0,7m, rộng 0,7m | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,49 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa rộng 0,4m sâu 0,8m, rãnh luồn cáp nhị thứ | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 17,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,07 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng tủ MK | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,28 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan mương cáp >20kg/tấm | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 30 | tấm |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong D90 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện ống nhựa tiền phong D90 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 9 | Đổ bê tông móng MC, móng DCL, bệ thao tác, thành mương cáp M200 đá 2x4 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 17,29 | m3 |
| 10 | Lấp đất cấp 2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 17,53 | m3 |
| 11 | Thay MC 35kV | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Thay DCL 35kV 1 tiếp địa | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Thay DCL 35kV 2 tiếp địa | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ trung gian | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ kẹp cực các loại | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 60 | cái |
| 16 | Lặt đặt kẹp cực các loại | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 45 | cái |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây xuống thiết bị dây ACSR400 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 60 | m |
| 18 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra loại ≤ 6 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 22 | đầu |
| 19 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra loại ≤ 14 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4 | đầu |
| 20 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra loại ≤ 19 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4 | đầu |
| 21 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra loại ≤ 27 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4 | đầu |
| 22 | Làm, lắp đặt đầu cáp kiểm tra loại ≤ 6 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 81 | đầu |
| 23 | Làm, lắp đặt đầu cáp kiểm tra loại ≤ 14 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 58 | đầu |
| 24 | Làm, lắp đặt đầu cáp kiểm tra loại ≤ 19 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | đầu |
| 25 | Làm, lắp đặt đầu cáp kiểm tra loại ≤ 27 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3 | đầu |
| 26 | Kéo rải cáp kiểm tra m≤1kg/m trên giá đỡ trong rãnh cáp, hầm cáp | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 864 | m |
| 27 | Tháo, lắp đầu cáp lực 35kV (2 phía ngăn lộ 370) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6 | Đầu |
| 28 | Tháo, lắp sứ đỡ đầu cáp lực 35kV ( 2 phía ngăn lộ 370) bằng thủ công | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| B | Sửa chữa thay thế biến điện áp ngăn lộ 276 - TBA 220kV Hà Đông | |||
| 1 | Thay máy biến điện áp 220kV | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dỡ, Lắp đặt kẹp cực các loại | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đầu cáp kiểm tra loại 4 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6 | đầu |
| 4 | Tháo dỡ cáp kiểm tra | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,175 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp kiểm tra | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,25 | 100m |
| 6 | Đào đất cấp 2 chôn ống | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,3 | m3 |
| 7 | Lấp đất cấp 2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,033 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC F60 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC F60 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| C | Sửa chữa thay thế máy biến điện áp ngăn lộ C11, C12, 178 - TBA 220kV Hà Đông | |||
| 1 | Thay máy biến điện áp 110kV tại Trạm 220kV Hà Đông | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ (3 pha) |
| 2 | Lắp máy biến điện áp 110kV tại Trạm 220kV Chèm | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | pha |
| 3 | Tháo kẹp cực các loại | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 4 | Lắp kẹp cực các loại | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 11 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đầu cáp kiểm tra loại 4 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 18 | đầu |
| 6 | Tháo dỡ cáp kiểm tra | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,525 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp kiểm tra | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC F60 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC F60 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| D | Sửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - TBA 220kV Bắc Ninh | |||
| 1 | Thay tủ hợp bộ máy cắt, DPT 22kV | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | tủ |
| 2 | Thay Rơle kỹ thuật số | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Thay công tơ | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Thay đầu cáp 22kV 3x120mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4 | đầu |
| 5 | Thay đầu cáp kiểm tra loại 4 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 12 | đầu |
| 6 | Thay đầu cáp kiểm tra loại 7 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4 | đầu |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp loại trọng lượng cáp | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,3 | 100m |
| E | Sửa chữa thay thế các máy biến điện áp TU175, TU176 - TBA 220kV Bắc Ninh | |||
| 1 | Thay máy biến điện áp 110kV | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại kẹp cực các loại | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 18 | cái |
| 3 | Tháo hạ dây xuống thiết bị dây ACSR 400mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây xuống thiết bị dây ACSR 400mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 54 | m |
| 5 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra loại ≤ 6 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 16 | đầu |
| 6 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra loại ≤ 27 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | đầu |
| 7 | Làm và lắp đầu cáp kiểm tra loại ≤ 6 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 34 | đầu |
| 8 | làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra loại ≤ 27 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | đầu |
| 9 | Tháo dỡ cáp kiểm tra | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp kiểm tra | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC F60 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC F60 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 13 | Đào đất cấp 2 chôn ống | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,14 | m3 |
| 14 | Lấp đất cấp 2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,14 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt adapter với trụ hiện hữu để lắp TU mới bằng thép U100 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,18 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi