Gói thầu: Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200222112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Dược Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202225 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 11:21:00 đến ngày 2020-02-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1,2-dipalmitoyl-3-trimethylammonium-propane (DPTAP) | 4 | lọ 500 mg | Độ tinh khiết > 99 %, Bảo quản ở – 20oC, Dạng bột màu trắng | ||
| 2 | 1,2-distearoyl-sn-glycero-3-phosphoethanolamine-N-[methoxy(poly(ethyleneglycol))-2000] (DSPE-PEG2000), | 6 | lọ 100 mg | Độ tinh khiết > 99 %, Bảo quản ở – 20oC, dạng bột màu trắng | ||
| 3 | 1,2-distearoyl-sn-glycero-3-phosphoethanolamine-N-[methoxy(poly(ethyleneglycol))-2000]-Biotin (DSPE-PEG2000-Biotin) | 4 | lọ 100 mg | Độ tinh khiết > 99 %, Bảo quản ở – 200C, dạng bột màu trắng | ||
| 4 | Acid trichloacetic | 4 | Chai 500 ml | Độ tinh khiết > 99 %, Bảo quản 2-80C, Tỷ trọng 1.62 g/mL tại 25 °C | ||
| 5 | Bột pha tiêm Ganciclovir | 1 | Lọ 500mg | Dùng cho pha tiêm, độ tinh khiết > 99%, Dạng bột tinh thể màu trắng | ||
| 6 | Chloroform (dùng trong PCR) | 7 | Chai 1L | Độ tinh khiết >99%, Bảo quản +2°C tới +25°C, Tỷ trọng 1.47 g/cm3 (20 °C) | ||
| 7 | Chuột cống (Việt Nam hoặc tương đương) | 60 | Con | Khỏe mạnh, trọng lượng 30-35g/ con | ||
| 8 | Chuột suy giảm miễn dịch (Việt Nam hoặc tương đương) | 20 | Con | Khỏe mạnh, trọng lượng 20-25g/ con | ||
| 9 | Đầu côn có lọc 0,01 ml (đã tiệt trùng) | 2 | Thùng 960 cái | Đã tiệt trùng, không có DNA, RNA, Pyrogen, có chia vạch | ||
| 10 | Đầu côn có lọc 0,03 ml (đã tiệt trùng) | 2 | Thùng 960 cái | Đã tiệt trùng, không có DNA, RNA, Pyrogen, có chia vạch | ||
| 11 | Đầu côn có lọc 0,2 ml | 2 | Thùng 960 cái | Đã tiệt trùng, không có DNA, RNA, Pyrogen, có chia vạch | ||
| 12 | Đầu côn có lọc 1ml | 2 | Thùng 600 cái | Đã tiệt trùng, không có DNA, RNA, Pyrogen, có chia vạch | ||
| 13 | Đĩa 96 giếng nuôi cấy mô | 1 | thùng 200 cái | Diện tích lỗ ≥ 0.33cm2, Dung tích lỗ ≥0.2ml, có nắp, bề mặt xử lý TC, không chứa pyrogen, đã khử trùng, đóng gói riêng từng đĩa | ||
| 14 | Đĩa nuôi cấy tế bào | 1 | thùng 200 cái | Đường kính 6 cm, Bề mặt xử lý TC, không chứa pyrogen, đã khử trùng, đóng gói riêng từng đĩa | ||
| 15 | Dipalmitoyl-phosphatidyl-choline (DPPC | 7 | Lọ 500mg | Độ tinh khiết > 99 %, Dạng dung dịch trong suốt không mùi, Bảo quản ở – 200C | ||
| 16 | D-luciferin | 2 | lọ 0,5 g | Độ tinh khiết > 99%, Bảo quản ở – 200C, Dạng bột màu vàng nhạt | ||
| 17 | DMSO | 1 | Chai 1000ml | Độ tinh sạch 99,9% , Bảo quản +5°C tới +30°C, Tỷ trọng 1.10 g/cm3 (20 °C) | ||
| 18 | Dulbeco PBS 20X | 12 | chai 500ml | Độ tinh khiết > 90%, Bảo quản 20 – 250C, Độ pH 7.4 | ||
| 19 | Dung dịch 1% Penicillin-Streptomycin | 6 | Lọ 100ml | Dạng thuốc thử đạt tiêu chuẩn dược dụng, bảo quản -200C | ||
| 20 | Dung dịch làm ngừng phản ứng ELISA | 1 | Chai 5ml | Tiêu chuẩn trong sinh học phân tử, Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 21 | Dung dịch Trypsin-EDTA x10 | 5 | lọ 100ml | Vô trùng, dùng cho nuôi cấy tế bào, Bảo quản -200C | ||
| 22 | FITC-labeled avidin (FITC gắn avidin) | 1 | Lọ 5 mg | Bảo quản -20 oC, tránh ánh sáng, dạng rắn có màu vàng | ||
| 23 | Găng tay không bột cỡ S và M | 7 | Hộp 100 đôi | Đã tiệt trùng, độ dày tiêu chuẩn 0.06mm | ||
| 24 | Gel dùng siêu âm: Ultrasound coupling gel | 9 | chai (250ml) | Đạt tiêu chuẩn y tế, không gây kích ứng với da nhạy cảm nhất | ||
| 25 | Gel dùng siêu âm: Ultrasound transmission gel | 9 | chai (250ml) | Đạt tiêu chuẩn y tế, không gây kích ứng với da nhạy cảm nhất | ||
| 26 | Huyết thanh bào thai bò (FBS) | 2 | Chai 500mL | Bảo quản 2-8oC. Loại huyết thanh đã được vô trùng, được lọc 3 lần | ||
| 27 | Kháng kháng thể HSV-TK (Human HSV1 Thymidine Kinase (HSV1-TK) ELISA Kit) | 1 | hộp 48 phản ứng | Bảo quản -20 oC, tránh ánh sáng | ||
| 28 | Kháng thể kháng VEGF-R2: CD309 (VEGFR2)Biotin, human | 2 | Lọ 30 test | Bảo quản -20 oC, tránh ánh sáng | ||
| 29 | khí C3F8 | 7 | bình 1kg | Độ tinh khiết ≥99.99% | ||
| 30 | Kit tách chiết plasmid (plasmid xtra maxi kit) | 4 | Hộp 500 ống | Đã tiệt trùng đóng gói riêng từng kit, không có nội độc tố | ||
| 31 | Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM | 2 | Kg | Bảo quản 2 - 80C, Dạng lỏng, chỉ thị phenol đỏ, có chứa hàm lượng glucose cao, bộ đệm không chứa Hepes, Đạt tiêu chuẩn cGMP | ||
| 32 | Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM/F12 | 17 | Chai 500 mL | Dạng lỏng, chỉ thị phenol đỏ, bổ sung huyết thanh, Sử dụng để hỗ trợ sự phát triển của nhiều tế bào động vật khác nhau: tế bào nội mô con người, nguyên bào sơ chuột, tế bào thần kinh đệm | ||
| 33 | Nhuộm EB (EB dye ) | 1 | Lọ 50 g | Tiêu chuẩn cho HPLC, Hàm lượng thuốc nhuộm >90%, Dùng trong nghiên cứu tế bào, huyết học và mô học | ||
| 34 | Nuclease Free Water (nước không có Nuclease) | 4 | Chai 1L | Nước không có Nuclease, không chứa DNase, RNase, đạt tiêu chuẩn dùng trong sinh học phân tử | ||
| 35 | Ống eppendorf 1.5 mL | 2 | Túi 500ống | Có nắp, nhựa PP không màu, li tâm ở RCF 25,000 × g, đã được tiệt trùng không có RNAse, DNAse, chí nhiệt tố | ||
| 36 | Ống eppendorf 2 mL | 4 | Thùng 100 ống | Có nắp, nhựa PP không màu, li tâm ở RCF 25,000 × g, đã được tiệt trùng không có RNAse, DNAse, chí nhiệt tố | ||
| 37 | Ống Falcon 15ml | 2 | Thùng 500 cái | Bằng nhựa polypropylene trong suốt tiệt trùng từng cái bằng tia Gamma, Không chứa DNase / Rnase, Chịu lực ly tâm cho ống 15ml là 8400RCF | ||
| 38 | pFLUC (PSF-CMV-FLUC – CMV firefly luciferase plasmid) | 6 | Lọ 10 ug | Bảo quản –20ºC; tránh ánh sáng | ||
| 39 | Phiến nhựa 12 giếng | 4 | Hộp 10 cái | Diện tích lỗ: ≥0.38cm2, Dung tích lỗ: ≥2ml, Có nắp, đã tiệt trùng, xử lý bề mặt, không chứa DNA, DNase, RNase, ATP và Pyrogen | ||
| 40 | pHSV-TK | 6 | Lọ 10 ug | Chứa vùng biểu hiện herpes simplex virus 1 (HSV1) thymidine kinase (TK) gene, Bảo quản –20ºC; tránh ánh sáng | ||
| 41 | Pipet pasteur nhựa | 2 | Thùng 500 cái | Tiệt trùng từng cái (không chứa DNA, DNase, RNase, ATP và Pyrogen | ||
| 42 | Tế bào U251 glioma cell (U-251 MG cell line human) | 1 | Lọ 1ml | Bảo quản –20ºC; tránh ánh sáng | ||
| 43 | Tế bào U87 glioma cell (U-87 MG Cell Line human) | 1 | Lọ 1ml | Bảo quản –20ºC; tránh ánh sáng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi