Gói thầu: Thuê 02 thiết bị tường lửa F5 và 03 máy chủ phục vụ dự án CBWAY của CB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919007-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thuê 02 thiết bị tường lửa F5 và 03 máy chủ phục vụ dự án CBWAY của CB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853266 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:54:00 đến ngày 2021-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,735,680 VNĐ ((Mười sáu triệu bảy trăm ba mươi lăm nghìn sáu trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 209.196.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.171.497.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.514.492.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.Có chứng chỉ HPE Server Solutions V4 hoặc tương đương (đảm bảo am hiểu, thao tác, vận hành tốt với các phần mềm/thiết bị được đề xuất trong dịch vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê 02 thiết bị tường lửa F5 và 03 máy chủ phục vụ dự án CBWAY của CB Thuê 02 thiết bị tường lửa F5 và 03 máy chủ phục vụ dự án CBWAY của CB 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền (nếu có) + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao nghiêm thu/thanh lý (Hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê phần mềm/thiết bị tin học, phần mềm/thiết bị an toàn, an ninh công nghệ thông tin và các biên bản bàn giao nghiệm thu/thanh lý kèm theo hợp đồng); + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản cung cấp các thiết bị, giải pháp, dịch vụ về CNTT. + Cung cấp giấy phép đăng ký kinh doanh + Tài liệu chứng minh nhà thầu có Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Cơ sở/Trung tâm có khả năng bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật tại Hà Nội và TP. HCM (kèm theo Bảng kê chi tiết địa chỉ, số điện thoại liên hệ của bộ phận Hỗ trợ kỹ thuật). + Các cam kết theo yêu cầu (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực cung cấp các thiết bị, giải pháp, dịch vụ về CNTT. - Cung cấp giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao y công chứng) chứng minh có Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Cơ sở/Trung tâm có khả năng bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật tại Hà Nội và TP. HCM (kèm theo Bảng kê chi tiết địa chỉ, số điện thoại liên hệ của bộ phận Hỗ trợ kỹ thuật). - Cung cấp bản sao chứng thực những hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu/thanh lý kèm theo hợp đồng nhà thầu liệt kê trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.735.680 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VIỆT NAM, địa chỉ: 145-147-149, Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Giám đốc Khối Tác nghiệp Ngân hàng Xây dựng. Địa chỉ: Số 41A Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điểm hỗ trợ hành chính Ngân hàng Xây dựng – Tầng 3 – Tòa nhà Leadvisors Place. Địa chỉ: Số 41A Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điểm hỗ trợ hành chính Ngân hàng Xây dựng – Tầng 3 – Tòa nhà Leadvisors Place. Địa chỉ: Số 41A Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ cho thuê, bảo hành tận nơi Máy chủ HPE DL360 Gen10 4LFF CTO Server Rack 1U ( 32 Core CPU, 64Gb Ram, 3 x HPE SSD SAS 960 Gb, Raid P408i support raid 0,1,5,10, 2 x Power Supply 500W HS ), số lượng linh kiện mỗi bộ cụ thể như sau:- HPE DL360 Gen10 Intel Xeon-Silver 4216 (2.1GHz/16-core/100W) FIO Processor Kit: 2 chiếc- HPE 32GB 2Rx4 PC4-2666V-R Smart Kit : 2 chiếc- HPE 96W Smart Storage Battery (up to 20 Devices) with 145mm Cable Kit: 1 chiếc- HPE 960GB SAS 12G Read Intensive SFF SC Value SAS RM5 SSD With Tray Convert 3.5 Inch: 3 chiếc- HPE Ethernet 1Gb 4-port FLR-T I350-T4V2 Adapter: 1 chiếc- HPE Smart Array P408i-a SR Gen10 (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller: 1 chiếc- HPE 500W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit: 2 chiếc- HPE 1U Gen10 SFF Easy Install Rail Kit: 1 chiếcYêu cầu thêm với 03 máy chủ như sau:+ Hỗ trợ đầy đủ các OS:Clear OS ClearVM: 2.0 Windows Server 2019, Hyper-V 2019 VMware vSphere 7 Red Hat Enterprise Linux (RHEL) 7.6 hoặc mới hơnSUSE Linux Enterprise Server (SLES): 15+ Bảo hành tận nơi sử dụng, được bảo hành chính hãng tại Việt Nam, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật triển khai. Thời gian bảo hành thiết bị của nhà sản xuất còn thời hạn đối với máy chủ: 36 tháng | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | Bộ | 3 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê thiết bị/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của Bên mời thầu.- Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng- Địa điểm thực hiện hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 2 | Dịch vụ cho thuê tường lửa F5, danh mục mỗi bộ cụ thể như sau:- BIG-IP Appliance: AWF i2600 (16G, Base SSL & Comp)F5-BIG-AWF-I2600: 1 chiếc- BIG-IP Service: Standard (Level 1-3) F5-SVC-BIG-STD-L1-3: 1 chiếc- Field Upgrade: Single 250W AC Power Supply (i2XXX)F5-UPG-AC-I2XXX: 1 chiếc- Field Upgrade: Cable Failover (30 FT - RJ-45, CAT5 Crossover)F5-UPG-CBL-30FT-RJ: 1 chiếc- Field Upgrade: SFP Fiber Connector (1G-LC/850nm) ROHSF5-UPG-SFP-R: 3 chiếc- Field Upgrade: SFP Copper Connector (10/100/1000 RJ45) ROHSF5-UPG-SFPC-R: 2 chiếcYêu cầu kèm theo: Bảo hành chính hãng 12 tháng tận nơi dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật triển khai | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê thiết bị/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của Bên mời thầu.- Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng- Địa điểm thực hiện hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 209.196.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 209.196.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.171.497.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.514.492.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.Có chứng chỉ HPE Server Solutions V4 hoặc tương đương (đảm bảo am hiểu, thao tác, vận hành tốt với các phần mềm/thiết bị được đề xuất trong dịch vụ) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi