Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và hạ tầng mạng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và hạ tầng mạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918710 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:55:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,363,180,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.104477E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và hạ tầng mạng (trong đó phải có phần cung cấp, lắp đặt thiết bị tường lửa).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin ≥ 5.154.226.179 VND Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu..) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.154.226.179 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.462.678.537 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Trong suốt thời gian bảo hành, bảo trì nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản với các nội dung cụ thể như sau:+ Cung cấp phương thức hỗ trợ trực tiếp, cụ thể là: tiếp nhận hỗ trợ 24x7 qua điện thoại và thư điện tử; hỗ trợ trực tiếp tại địa điểm lắp đặt: kiểm tra, xác định các biện pháp xử lý sự cố trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; + Thực hiện thay thế cấu phần hoặc hàng hóa/ thiết bị trong vòng 72 giờ kể từ khi hai bên xác nhận lỗi đối với hàng hóa/thiết bị cần thay thế. Trong thời gian chờ thay thế cấu phần hoặc hàng hóa/thiết bị, nhà thầu phải bố trí hàng hóa/thiết bị có tính năng và tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn để tạm thời thay thế hàng hóa/thiết bị bị lỗi nhằm đảm bảo tính sẵn sàng, hoạt động liên tục của hệ thống. Hàng hóa/thiết bị hoặc cấu phần thay thế phải chính hãng, mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có tính năng và tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với các hàng hóa/thiết bị, cấu phần bị thay thế và hoàn toàn miễn phí.+ Khi có thông tin từ hãng và được sự đồng ý của Chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện nâng cấp phiên bản phần mềm hoặc firmware thiết bị, đồng thời phải cập nhật và bàn giao cho Chủ đầu tư các tài liệu: Tài liệu cài đặt và cấu hình hệ thống; Tài liệu quản trị, vận hành hệ thống.- Bên sử dụng dịch vụ không phải thanh toán các chi phí dịch vụ phát sinh khi giải pháp gặp sự cố. - Thực hiện bảo trì kiểm tra và chuẩn đoán tình trạng hoạt động của thiết bị, hệ thống định kỳ (03tháng/lần). Đồng thời, lập báo cáo kiểm tra và chuẩn đoán tình trạng trong đó đưa ra các khuyến cáo và có thuyết minh biện pháp sửa chữa hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tinĐã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng/ gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (Quản lý chung, Phụ trách dự án/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt,…) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng- Bảng kê khai kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tại các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông;Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của Hãng sản xuất hàng hóa mà nhà thầu chào;Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/ gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;Trong đó có ít nhất:- 01 người có Chứng chỉ mạng cấp độ chuyên gia cho Hệ thống mạng có dây;- 01 người có Chứng chỉ mạng cấp độ chuyên gia cho Hệ thống mạng không dây;- 01 người có Chứng chỉ bảo mật Công nghệ thông tin cấp độ chuyên gia;- 01 người có Chứng chỉ hệ thống giám sát Công nghệ thông tin tập trung cấp độ sơ cấp;- 01 người có Chứng chỉ chuyên gia về Hệ thống Data Center;- 01 người có Chứng chỉ cấp độ chuyên gia về triển khai Hệ thống ảo hóa máy chủ;Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và hạ tầng mạng Dự án đầu tư thiết bị thông tin liên lạc, hệ thống mạng cơ sở A – 59C Nguyễn Đình Chiểu 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khác (Nguồn thu hợp pháp của trường và các nguồn khác do trường tự huy động) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Thiết bị phải đảm bảo tính hợp lệ: có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu có văn bản cam kết khi bàn giao phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (chỉ áp dụng nếu thiết bị của nhà thầu cung cấp là hàng hóa nhập khẩu, trong trường hợp thiết bị không phải là hàng hóa nhập khẩu thì nhà thầu không cần thực hiện nội dung này), Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ). b. Đối với thiết bị bắt buộc phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Thông tin truyền thông (Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018): Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng của Cơ quan quản lý chuyên ngành cấp. (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng cho thiết bị yêu cầu). d. Nhà thầu phải cam kết Thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. e. Tất cả hàng hóa cung cấp cho gói thầu: kèm theo Catalog thể hiện rõ các thông số kỹ thuật của hàng hóa do nhà sản xuất phát hành phù hợp với thông số kỹ thuật nhà thầu đề xuất (Trường hợp Catalog không thể hiện đủ các thông tin theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận của đại diện nhà sản xuất về các thông tin còn thiếu). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, giá hàng hóa bao gồm chi phí vận chuyển, các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm nhưng không giới hạn chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có), chi phí thử nghiệm, thí nghiệm, vận hành thử và tất cả các loại thuế, phí, lệ phí có liên quan theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng theo quy định của Chính phủ (Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ban hành ngày 01/7/2016). (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng). Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng phù hợp với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh,
Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TP Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TP Hồ Chí Minh;; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TP Hồ Chí Minh;. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TP Hồ Chí Minh;. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết Bị Bảo Mật Chống Tấn Công Lớp Ngoài | 1 | Cái | [Firewall]Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Có catalogue kèm theo E-HSDT, có đánh dấu đủ các thông số theo yêu cầu của Phụ lục 1 – E HSMT | |
| 2 | Module mở rộng thiết Bị Chuyển Mạch Trung Tâm (Core Switch) | 2 | Cái | [Linecard mở rộng giao tiếp mạng cho CSW]Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Có catalogue kèm theo E-HSDT, có đánh dấu đủ các thông số theo yêu cầu của Phụ lục 1 – E HSMT | |
| 3 | Thiết Bị Chuyển Mạch Lớp Truy Cập Poe (Access Switch) Smart Rate 24 Poe+ | 2 | Cái | [Smart Rate 24 Port Poe + ( Class 6 phù hợp với Wifi 6)]Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Có catalogue kèm theo E-HSDT, có đánh dấu đủ các thông số theo yêu cầu của Phụ lục 1 – E HSMT | |
| 4 | Thiết Bị Chuyển Mạch Lớp Truy Cập Poe (Access Switch) Smart Rate 48 Poe+ | 6 | Cái | [Smart Rate 48 Port Poe + ( Class 6 phù hợp với Wifi 6)]Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Có catalogue kèm theo E-HSDT, có đánh dấu đủ các thông số theo yêu cầu của Phụ lục 1 – E HSMT | |
| 5 | Hệ Thống Wireless Controller | 1 | Hệ thống | [Thiết bị quản lý tập trung Access Point]Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Có catalogue kèm theo E-HSDT, có đánh dấu đủ các thông số theo yêu cầu của Phụ lục 1 – E HSMT | |
| 6 | Bản Quyền Phần Mềm Quản Lý AP | 71 | Bản quyền | [Bản quyền phần mềm quản lý Access Point]Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Thiết Bị Phát Sóng Không Dây Dòng Lớn | 46 | Cái | [Thiết bị phát sóng không dây dòng lớn]Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Có catalogue kèm theo E-HSDT, có đánh dấu đủ các thông số theo yêu cầu của Phụ lục 1 – E HSMT | |
| 8 | Thiết Bị Phát Sóng Không Dây Dòng Nhỏ | 25 | Cái | [Thiết bị phát sóng không dây dòng nhỏ]Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Có catalogue kèm theo E-HSDT, có đánh dấu đủ các thông số theo yêu cầu của Phụ lục 1 – E HSMT | |
| 9 | SFP 10G MMF | 36 | Cái | [Sfp 10G]Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | SFP + 10G DAC | 2 | Cái | [Sfp + 10G DAC]Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Tủ phân phối Quang outdoor 144F0 | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Đã bao gồm chi phí hàn quang | |
| 12 | Đế đặt tủ | 1 | Đế | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Dây hàn quang SM OS2 | 16 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Dây hàn quang MM OM4 | 112 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Dây nhảy quang SM OS2 SC-SC Duplex | 8 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Dây nhảy quang MM OM3 SC-SC Duplex | 28 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Tủ RACK 12U D800 | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | ODF 4 FO | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Đã bao gồm chi phí hàn quang | |
| 19 | Đầu nối MM. SC Duplex | 56 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Dây hàn quang MM OM4 | 112 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Dây nhảy quang MM OM4 SC-LC Duplex | 56 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Bổ sung thêm 28 dây nhảy quang cho phòng máy chủ | |
| 22 | ODF 24 FO chuẩn đầu nối SC | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Đặt trong phòng máy chủ,Đã bao gồm chi phí hàn quang | |
| 23 | Đầu nối MM. SC Duplex | 32 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Đầu nối SM. SC Duplex | 16 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Dây hàn quang SM OS2 | 16 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Phòng máy chủ | |
| 26 | Dây nhảy quang SM OS2 SC-LC Duplex | 8 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Phòng máy chủ | |
| 27 | Khay hàn quang | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Cáp quang 4FO MM OM4 | 1.400 | m | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Cáp quang 12 FO MM OM4 | 250 | m | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Cáp quang 16 FO SM OS2 | 50 | m | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Vật tư phụ ( băng keo, ống co nhiệt, tắc kê…) | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Ổ cắm mạng đơn ( Nhân +mặt + đế ) | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Patch panel 24 cổng CAT6A | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Thanh quản lí cáp ngang | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Modular jack RJ45 CAT 6A | 152 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Nối dây trên trần về tủ | |
| 36 | Đầu mạng RJ45 cho CAT6A | 3 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Cáp mạng CAT 6A | 5.482 | m | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Vật tư phụ( vít, thít dây rút…) | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Ống PVC D20 | 700 | m | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Ống mềm PVC D20 | 6 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Nẹp nhựa 39*18 | 60 | Cây | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Nẹp nhựa 60*40 | 150 | Cây | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Nẹp bán nguyệt 4P | 4 | Cây | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Vật tư phụ (Băng keo, tắc kê, vít, thít… ) | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Tháo dỡ tủ rack hiện hữu | 12 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Tháo dỡ hệ thống cáp quang hiện hữu | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Tháo dỡ, di dời hệ thống SW và WIFI hiện hữu | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Chi phí đánh nhãn | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Thi công hệ thống cáp và các thiết bị | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.104477E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và hạ tầng mạng (trong đó phải có phần cung cấp, lắp đặt thiết bị tường lửa).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin ≥ 5.154.226.179 VND Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu..) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.154.226.179 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.462.678.537 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Trong suốt thời gian bảo hành, bảo trì nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản với các nội dung cụ thể như sau:+ Cung cấp phương thức hỗ trợ trực tiếp, cụ thể là: tiếp nhận hỗ trợ 24x7 qua điện thoại và thư điện tử; hỗ trợ trực tiếp tại địa điểm lắp đặt: kiểm tra, xác định các biện pháp xử lý sự cố trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; + Thực hiện thay thế cấu phần hoặc hàng hóa/ thiết bị trong vòng 72 giờ kể từ khi hai bên xác nhận lỗi đối với hàng hóa/thiết bị cần thay thế. Trong thời gian chờ thay thế cấu phần hoặc hàng hóa/thiết bị, nhà thầu phải bố trí hàng hóa/thiết bị có tính năng và tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn để tạm thời thay thế hàng hóa/thiết bị bị lỗi nhằm đảm bảo tính sẵn sàng, hoạt động liên tục của hệ thống. Hàng hóa/thiết bị hoặc cấu phần thay thế phải chính hãng, mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có tính năng và tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với các hàng hóa/thiết bị, cấu phần bị thay thế và hoàn toàn miễn phí.+ Khi có thông tin từ hãng và được sự đồng ý của Chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện nâng cấp phiên bản phần mềm hoặc firmware thiết bị, đồng thời phải cập nhật và bàn giao cho Chủ đầu tư các tài liệu: Tài liệu cài đặt và cấu hình hệ thống; Tài liệu quản trị, vận hành hệ thống.- Bên sử dụng dịch vụ không phải thanh toán các chi phí dịch vụ phát sinh khi giải pháp gặp sự cố. - Thực hiện bảo trì kiểm tra và chuẩn đoán tình trạng hoạt động của thiết bị, hệ thống định kỳ (03tháng/lần). Đồng thời, lập báo cáo kiểm tra và chuẩn đoán tình trạng trong đó đưa ra các khuyến cáo và có thuyết minh biện pháp sửa chữa hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tinĐã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng/ gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (Quản lý chung, Phụ trách dự án/ Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt,…) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng- Bảng kê khai kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tại các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, E-HSMT) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 6 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông;Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của Hãng sản xuất hàng hóa mà nhà thầu chào;Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/ gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;Trong đó có ít nhất:- 01 người có Chứng chỉ mạng cấp độ chuyên gia cho Hệ thống mạng có dây;- 01 người có Chứng chỉ mạng cấp độ chuyên gia cho Hệ thống mạng không dây;- 01 người có Chứng chỉ bảo mật Công nghệ thông tin cấp độ chuyên gia;- 01 người có Chứng chỉ hệ thống giám sát Công nghệ thông tin tập trung cấp độ sơ cấp;- 01 người có Chứng chỉ chuyên gia về Hệ thống Data Center;- 01 người có Chứng chỉ cấp độ chuyên gia về triển khai Hệ thống ảo hóa máy chủ;Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, E-HSMT) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi