Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T5319)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916802-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T5319)
Số hiệu KHLCNT 20210913890
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:52:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 954,360,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43154024E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90872032E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.052.112 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.336.104.224 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T5319)
Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T5319)
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ), các chứng chỉ/tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành chứng minh tính phù hợp của sản phẩm hàng hóa so với tiêu chí trong yêu cầu kỹ thuật chi tiết.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Nhà máy Z119) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 33.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xê tôn7lít0,99%
2A xít clohydric29kgHCl d=1,19
3A xít Nitơríc9kgHNO3 d=1,4
4A xít sunfuríc7kgH2SO4 d= 1,84
5Ba kê lít2kgKhả năng cháy: 94HPTỷ lệ hấp thụ nước: 340 Kg/mm2
6Bàn chải đồng21CáiØ100
7Bàn chải giặt2Cáilông nhựa
8Bàn chải máy28CáiΦ 100
9Bàn chải sắt38CáiØ100
10Bạt ghi xốp3mpolime
11Băng che SMD15Cuộn0,5mm; 10mm
12Băng dính đen37CuộnMàu đen; độ rộng 18mm
13Băng dính trắng17CuộnMàu trắng, bản rộng 48mm
14Băng vải18CuộnMàu xanh, bản rộng 50mm
15Bìa a mi ăng7kgδ1
16Bìa cách điện2m2δ0,1
17Bìa cách điện4m2δ0,2
18Bình xịt Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation242Bình- Ngăn chặn và kiểm soát ăn mòn trên tất cả các bề mặt kim loại bằng phương pháp vi màng.- Áp dụng công nghệ liên kết phân cực để đảm bảo khả năng bảo vệ dài hạn.- An toàn trên các thiết bị điện tử với yêu cầu điện áp đánh thủng không dưới 28kV.- Đáp ứng tối thiểu 500 tiếng bảo vệ liên tục trong sương muối theo tiêu chuẩn ASTM B-117.- Không chứa sáp hay các hợp chất silicone- Đạt tiêu chuẩn quân sự của nước sản xuất về Siêu vi màng kháng nước chứa hợp chất chống ăn mòn.Thông số đặc tính:+ Dung tích: 473ml (16oz)+ Quy cách sử dụng: Bình xịt khí nén+ Độ nhớt (40⁰C): 33.2+ Độ nhớt (100⁰C): 7.0+ Độ điện môi: ≥ 28,000V+ Điểm chớp cháy: 132⁰C+ Độ dày vi màng: ≤ 12.5µm
19Bóng điện LED 40W4Cái40W; độ sáng: 6500K
20Bột ô xít kẽm11kg90%ZnO
21Bột rà1kgBột màu đỏ
22Bu lông lục lăng108Bộ+ Bước ren P = 1.5mm+ Chiều dày giác K = 6.4mm+ Chiều rộng của giác s = 17mm
23Bu lông lục lăng56CáiM4x40
24Bu lông lục lăng150Bộ+ Bước ren P = 0.8mm+ Chiều dày giác K = 3.5mm+ Chiều rộng của giác s = 8mm
25Bu lông lục lăng108Bộ+ Bước ren P = 1mm+ Chiều dày giác K = 4mm+ Chiều rộng của giác s = 10mm
26Bu lông lục lăng108Bộ+ Bước ren P = 1.25mm+ Chiều dày giác K = 5.3mm+ Chiều rộng của giác s = 13mm
27Bu lông lục lăng + đệm65BộM6x60
28Bu lông lục lăng + đệm20BộM8x40
29Bu lông lục lăng + đệm70BộM8x80
30Bút bi18CáiThiên Long
31Bút zebra đen37CáiThiên Long
32Bút zebra đỏ15CáiThiên Long
33Cồn công nghiệp7Lít96 độ
34Chỉ bạt660mChỉ polyester
35Chổi lông72Cái10cm
36Chổi quét sơn2Cái6cm
37Chốt chẻ Ф537CáiInox, độ dày 4,4-4,6mm
38Dầu bóng TOA7HộpMàu sắc: Bóng, trong suốtTỷ trọng: 0.86-0.96Kg/lítThời gian khô: 2-4h
39Dầu lốc điều hòa4LítChất làm lạnh: R404AChất bôi trơn: RL 68H
40Dầu ma dút54LítDầu ma dút
41Dầu nhờn BP63Lítđộ nhớt 121; khối lượng riêng: 0,8814Kg/lít
42Dầu shell22LítĐộ nhớt: 105; khối lượng riên: 0,854kg/lít; điểm chớp cháy: 220˚C
43Dầu thủy lực251LítĐộ nhớt 121; khối lượng riêng: 0,8814Kg/lít
44Dây buộc rút90CáiNhựa, dài 160mm
45Dây thít inox617Cái4,6x200mm
46Dây thít nhựa 10x500mm màu đen125Cái10x500mm màu đen
47Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen358Cái2.5x200mm màu đen
48Dây thít nhựa 3x150mm màu đen714Cái3x150mm màu đen
49Dây thít nhựa 3x150mm trắng2.893Cái3x150mm trắng
50Dây thít nhựa 4x200mm màu đen894Cái4x200mm màu đen
51Dây thít nhựa 4x200mm màu trắng808Cái4x200mm màu trắng
52Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng179Cái5x250mm màu trắng
53Dây thít nhựa 5x250mm trắng1.250Cái5x250mm trắng
54Dây xích54SợiL=200mm
55Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến)37CáiCó tẩm cồn, kích thước: 40x40mm
56Dung dịch tẩy rửa bảng mạch, linh kiện điện tử Isopropyl 99.5%97LítNgoại quan: Chất lỏng không màu trong suốtCông thức: C3H8OĐộ tinh khiết: 99,5%
57Đai inox7Cái9-16mm
58Đầu khuy822CáiØ3-12
59Đệm bằng inox M3695CáiM3
60Đệm bằng M10, mạ kẽm69CáiM10, mạ kẽm
61Đệm kênh 429CáiM4; d=4,2mm; D=6mm; S=0,85mm
62Đệm kênh M107CáiM10
63Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm69CáiM10,d2,mạ kẽm
64Đệm kênh M2,51.168CáiM2,5
65Đệm kênh M32.497CáiM3
66Đệm kênh M4579CáiM4
67Đệm kênh M565CáiM5
68Đệm kênh M6157CáiM6
69Đệm kênh M879CáiM8
70Đệm phẳng 4125CáiM4; d=4,3mm; D=9mm; S=0,8mm
71Đệm phẳng M103CáiM10
72Đệm phẳng M2.5329CáiM2.5
73Đệm phẳng M31.577CáiM3
74Đệm phẳng M41.110CáiM4
75Đệm phẳng M565CáiM5
76Đệm phẳng M6183CáiM6
77Đệm phẳng M832CáiM8
78Đinh 2 phân1kg2 phân
79Đinh 3 phân2kg3 phân
80Đinh rút2kgØ4
81Đinh rút2kgØ5
82Đinh tán nhôm2kgđầu tròn Ø5x30
83Ê cu33CáiM16
84Ê cu179CáiM4,5
85Ê cu170CáiM8
86Ê cu đồng37CáiM4
87Ê cu tai hồng45CáiM8
88Găng tay vải18ĐôiGăng tay vải
89Gen co F10 màu đen14mØ10; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
90Gen co F2 màu đen2mØ2; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
91Gen co F20 màu đen20mØ20±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
92Gen co F3 màu đen28mØ3±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
93Gen co F30 màu đen19mØ30±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
94Gen có F4 màu trắng174mØ4±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
95Gen co F40 màu đen12mØ40±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
96Gen co F5 màu trắng2mØ5±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
97Gen co F8 màu đen12mØ8±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
98Gen co F8 màu trắng96mØ8±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
99Gen co nhiệt F24 màu đen7ỐngØ24±0,3mm; độ dày 0,3±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷200˚C; điện áp cách điện: 10KV
100Gen co nhiệt F9 màu đen7ỐngØ9±0,3mm; độ dày 0,3±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷200˚C; điện áp cách điện: 10KV
101Gen chịu nhiệt F3 màu trắng24mØ3±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
102Ghim bấm2Hộp23/10
103Ghíp cáp Ø107cáiØ10
104Ghíp cáp Ø428cáiØ4
105Giá bình cứu hỏa2cáiØ168
106Giấy báo cũ2kgGiấy báo cũ
107Giấy ráp Nhật144TờP110
108Giấy viết18TậpHải tiến
109Giẻ lau72KgGiẻ lau
110Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-11154HộpBảo vệ đa kim loại bằng phương pháp khuếch tán chất ức chế ăn mòn pha hơi.Thông số đặc tính:Dạng cốc nhựa, đường kính 5,7 cm, cao 3,2cmDung tích bảo vệ: 312 lít/1 hộpÁp dụng trên:Các thiết bị điện tử đang hoạt động, đóng gói hoặc lưu trữ
111Hộp xịt đen+ghi11hộpmàu đen+ghi
112Hộp xịt RP721hộpRP7
113Keo125hộp704
114Keo9HộpX66
115Keo Si li con45LọMàu trắng đục
116Kính đèn tròn9CáiØ180
117Khăn Microfiber90CáiMicrofiber
118Khí Axetylen6kgKhí Axetylen
119Khóa (Việt Tiệp)11CáiViệt Tiệp
120Lạt buộc894CáiNhựa, 4x200mm
121Lọc ga KSTE2CáiKSTE
122Long đen bằng76CáiM8; d=8,4mm;D=24mm;S=2mm
123Long đen đồng37CáiM10; d=10,4mm; D=30mm; S=2,5mm
124Lụa cách điện7mδ0,12
125Lưỡi cưa nguội37Cái300x0,65x20mm
126Mê ca2m2δ3
127Mỡ33kgYC-2
128Mỡ bảo quản9kgMỡ bảo quản
129Nắp bảo vệ cáp3Cái- Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated- Kích thước vỏ: 57-123
130Nắp bảo vệ cáp3Cái- Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated- Kích thước vỏ: 61-123
131Nắp bảo vệ cáp9Cái- Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated- Kích thước vỏ: 4-12
132Nỉ4m2Nỉ
133Nhựa thông4kgNhựa thông
134Ống gen co4mФ10
135Ống gen co4mФ6
136Ồng ghen co2mФ5
137Ống ghen vải26mØ10x 2m
138Ống ruột gã lõi thép45mØ114
139Pha ra phin5KgPha ra phin
140Phích cắm điện 220V4Cái220V
141Phớt dầu4CáiФ85xФ60x10
142Phớt dầu11CáiΦ30xΦ15x10
143Phớt dầu6CáiΦ35xΦ19x10
144Phớt dầu4CáiΦ66xΦ48x10
145Phớt dầu14CáiФ46,5x28x10
146Phớt nỉ đánh bóng2CáiФ120
147Que hàn6kgØ3
148Que hàn Tig2kgØ1,6
149Que hàn vảy bạc4queHarris 5%-Cu:89%,P:6%,Ag:5%
150Sơn tẩm phủ4Lọepoxy một thành phần; chịu nhiệt đến 200˚C
151Tai hồng63CáiM5
152Tai hồng26CáiM6
153Thảm trải sàn8mCách điện; dày 3mm
154Thiếc hàn2kgThiếc 99%
155Thiếc hàn dây4kg0,5mm
156Thiếc hàn thanh2kg99% thiếc
157Vải bạt giả da màu đen4m2dày 0,7mm; kích thước 1x1,4m
158Vải bạt TQ18m2Màu xanh lá cây quân đội; khổ 2m; dày 0,7mm
159Vải bạt VN2mkhổ 2,2m; dày 0,7mm
160Vải diềm bâu29mVải diềm bâu
161Vải phim trắng45mkhổ 900x2000mm
162Vải xô màn4mmàu trắng; 5mx80cm
163Viên khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-10150ViênBảo vệ đa kim loại bằng phương pháp khuếch tán chất ức chế ăn mòn pha hơi.Thông số đặc tính:Dạng viên xốp, kích thước 7.6cm x 3.2cm x 0.6cmDung tích bảo vệ: 28 lít/1 viênÁp dụng trên:Các thiết bị điện tử đang hoạt động, đóng gói hoặc lưu trữ
164Vít178CáiM2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2
165Vít90CáiM4X10-A2-70-H ISO 7045
166Vít42CáiM4X12-A2-70-H ISO 7046-2
167Vít42CáiM4X8-A2-70-H ISO 7045
168Vít42CáiM5X10-A2-70-H ISO 7046-2
169Vít90CáiM5X20-A2-70 ISO 4762
170Vít 2,5x1569Cái2,5x15
171Vít bắn tôn162CáiM4x20
172Vít chìm90CáiM2,5
173Vít chìm100CáiM3
174Vít chìm100CáiM4
175Vít chìm90CáiM5
176Vít chìm42CáiM6
177Vít chìm73CáiM6x20
178Vít chìm36CáiM8x20
179Vít chỏm cầu108CáiM3
180Vít chỏm cầu103CáiM4
181Vít chỏm cầu108CáiM5
182Vít chỏm cầu108CáiM6
183Vít gỗ137CáiM3x50
184Vít gỗ đầu bằng inox90CáiM4x15
185Vít gỗ đầu nổi191CáiM4x15
186Vít ren sắt604CáiM4
187Vít ren sắt đầu chìm175CáiM3
188Vít tự cắt178CáiM4x20
189Vít tự cắt108CáiM4x30
190Vòng bi11Vòngd=10mm; D=30mm; B=9mm
191Vòng bi3Vòngd=12mm; D=32mm; B=10mm
192Vòng bi4Vòngd=30mm; D=62mm; B=16mm
193Vòng bi1Vòngd=25mm; D=62mm; B=17mm
194Vòng bi2Vòngd=35mm; D=80mm; B=21mm
195Vòng bi2Vòngd=45mm; D=100mm; B=25mm
196Vòng bi17Vòngd=15mm; D=35mm; B=11mm
197Vòng bi6Vòngd=17mm; D=40mm; B=12mm
198Vòng bi6Vòngd=20mm; D=47mm; B=14mm
199Vòng bi7Vòngd=25mm; D=52mm; B=15mm
200Vòng bi4Vòngd=65mm; D=120mm; B=23mm
201Vòng bi2Vòngd=100mm; D=180mm; B=34mm
202Vòng bi6Vòngd=20mm; D=52mm; B=15mm
203Vòng bi5Vòngd=20mm; D=52mm; B=15mm
204Vòng đệm24CáiM5; d=5,1mm; D=8,8mm; S=1,6mm
205Vòng đệm72CáiM5; d=5,3mm; D=10mm; S=1mm
206Vòng đệm bằng379CáiM6; d=6,4mm; D=12mm; S=1,6mm
207Vòng đệm vênh400CáiM6; d=6,5mm; D=9,5mm; S=1,6mm
208Ống thép66mThép đen, dày 1,5mm, đường kính ngoài 32mm
209Ống thép348mthép đen, dày 1,5mm, đường kính ngoài 21mm
210Ống thép148mThép đẹn, dày 1,2mm, đường kính ngoài 14mm
211Lưới thép inox19m2Sợi Inox đường kính 2mm, kích thước ô lưới vuông 30x30mm
212Lưới thép inox24m2Sợi Inox đường kính 2mm, kích thước ô lưới vuông 28x45mm
213Thép tấm17,7m2Mác thép A36, thép đen dày 22mm
214Thép tấm12,1m2Mác thép A36, thép đen dày 15mm
215Thép tấm6,6m2Mác thép A36, thép đen dày 4mm
216Thép tấm9,8m2Mác thép A36, thép đen dày 6mm
217Thép tấm9,7m2Mác thép A36, thép đen dày 3mm
218Thép tấm1,7m2Mác thép A36, thép đen dày 2mm
219Thép tấm2,6m2Mác thép A36, thép đen dày 1,5mm
220Thép C451,3mThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 35mm
221Thép C450,4mThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 110mm
222Thép C450,4mThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 25mm
223Thép inox6,4mThép Inox đặc, đường kính 25mm
224Cáp lụa22m6*7 FC, mạ kẽm, đường kính 4mm
225Ghíp kẹp cáp inox57bộinox, đường kính lỗ luồn cáp 4mm
226Lò xo chịu nén15cáiThép lò xo đường kính sợi 1,5mm, đường kính ngoài của lò xo 15mm, chiều dài lò xo 50mm
227Chốt chẻ Ф2123cáiĐường kính chốt 1,8mm, chiều dài làm việc 30mm
228Gỗ hồng sắc nhóm 30,4m3Kích thước tấm 40x400x4000mm
229Nhôm tấm5,8m2Mác nhôm A6061, dày 2mm, kích thước tấm: 1250x2500mm
230Sơn xanh quân sự (Thái)83KgSơn lobster màu quân sự, thời gian khô bề mặt 2-3h
231Sơn xanh lá cây (Thái)24KgSơn lobster màu xanh lá cây, mã màu 605, thời gian khô bề mặt 2-3h
232Sơn trắng (Thái)27KgSơn lobster màu trắng, mã màu 600, thời gian khô bề mặt 2-3h
233Sơn đỏ (Thái)12KgSơn lobster màu đỏ, mã màu 612, thời gian khô bề mặt 2-3h
234Sơn vàng (Thái)12KgSơn lobster màu vàng, mã màu 620, thời gian khô bề mặt 2-3h
235Sơn đen (Hà Nội)40KgSơn đại bàng, màu đen, thời gian khô
236Sơn ghi (Thái)12KgSơn lobster màu ghi, mã màu 608, thời gian khô bề mặt 2-3h
237Sơn cao su non (Thái)8KgHộp xịt dung tích 700ml, Haoshun
238Sơn xanh hòa bình (Thái)20KgSơn lobster màu xanh da trời, mã màu 601, thời gian khô bề mặt 2-3h
239Sơn ly cô (Đại bàng)10Kgđộ nhớt ở 250˚C: 90±10s, thời gian khô bề mặt
240Xà phòng22Kgô mô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43154024E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90872032E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.052.112 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.336.104.224 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->