Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T5319)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T5319) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:52:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 954,360,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43154024E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90872032E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.052.112 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.336.104.224 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T5319) Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T5319) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNH-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ), các chứng chỉ/tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành chứng minh tính phù hợp của sản phẩm hàng hóa so với tiêu chí trong yêu cầu kỹ thuật chi tiết. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Nhà máy Z119) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 33.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 33.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | 7 | lít | 0,99% | ||
| 2 | A xít clohydric | 29 | kg | HCl d=1,19 | ||
| 3 | A xít Nitơríc | 9 | kg | HNO3 d=1,4 | ||
| 4 | A xít sunfuríc | 7 | kg | H2SO4 d= 1,84 | ||
| 5 | Ba kê lít | 2 | kg | Khả năng cháy: 94HPTỷ lệ hấp thụ nước: 340 Kg/mm2 | ||
| 6 | Bàn chải đồng | 21 | Cái | Ø100 | ||
| 7 | Bàn chải giặt | 2 | Cái | lông nhựa | ||
| 8 | Bàn chải máy | 28 | Cái | Φ 100 | ||
| 9 | Bàn chải sắt | 38 | Cái | Ø100 | ||
| 10 | Bạt ghi xốp | 3 | m | polime | ||
| 11 | Băng che SMD | 15 | Cuộn | 0,5mm; 10mm | ||
| 12 | Băng dính đen | 37 | Cuộn | Màu đen; độ rộng 18mm | ||
| 13 | Băng dính trắng | 17 | Cuộn | Màu trắng, bản rộng 48mm | ||
| 14 | Băng vải | 18 | Cuộn | Màu xanh, bản rộng 50mm | ||
| 15 | Bìa a mi ăng | 7 | kg | δ1 | ||
| 16 | Bìa cách điện | 2 | m2 | δ0,1 | ||
| 17 | Bìa cách điện | 4 | m2 | δ0,2 | ||
| 18 | Bình xịt Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation | 242 | Bình | - Ngăn chặn và kiểm soát ăn mòn trên tất cả các bề mặt kim loại bằng phương pháp vi màng.- Áp dụng công nghệ liên kết phân cực để đảm bảo khả năng bảo vệ dài hạn.- An toàn trên các thiết bị điện tử với yêu cầu điện áp đánh thủng không dưới 28kV.- Đáp ứng tối thiểu 500 tiếng bảo vệ liên tục trong sương muối theo tiêu chuẩn ASTM B-117.- Không chứa sáp hay các hợp chất silicone- Đạt tiêu chuẩn quân sự của nước sản xuất về Siêu vi màng kháng nước chứa hợp chất chống ăn mòn.Thông số đặc tính:+ Dung tích: 473ml (16oz)+ Quy cách sử dụng: Bình xịt khí nén+ Độ nhớt (40⁰C): 33.2+ Độ nhớt (100⁰C): 7.0+ Độ điện môi: ≥ 28,000V+ Điểm chớp cháy: 132⁰C+ Độ dày vi màng: ≤ 12.5µm | ||
| 19 | Bóng điện LED 40W | 4 | Cái | 40W; độ sáng: 6500K | ||
| 20 | Bột ô xít kẽm | 11 | kg | 90%ZnO | ||
| 21 | Bột rà | 1 | kg | Bột màu đỏ | ||
| 22 | Bu lông lục lăng | 108 | Bộ | + Bước ren P = 1.5mm+ Chiều dày giác K = 6.4mm+ Chiều rộng của giác s = 17mm | ||
| 23 | Bu lông lục lăng | 56 | Cái | M4x40 | ||
| 24 | Bu lông lục lăng | 150 | Bộ | + Bước ren P = 0.8mm+ Chiều dày giác K = 3.5mm+ Chiều rộng của giác s = 8mm | ||
| 25 | Bu lông lục lăng | 108 | Bộ | + Bước ren P = 1mm+ Chiều dày giác K = 4mm+ Chiều rộng của giác s = 10mm | ||
| 26 | Bu lông lục lăng | 108 | Bộ | + Bước ren P = 1.25mm+ Chiều dày giác K = 5.3mm+ Chiều rộng của giác s = 13mm | ||
| 27 | Bu lông lục lăng + đệm | 65 | Bộ | M6x60 | ||
| 28 | Bu lông lục lăng + đệm | 20 | Bộ | M8x40 | ||
| 29 | Bu lông lục lăng + đệm | 70 | Bộ | M8x80 | ||
| 30 | Bút bi | 18 | Cái | Thiên Long | ||
| 31 | Bút zebra đen | 37 | Cái | Thiên Long | ||
| 32 | Bút zebra đỏ | 15 | Cái | Thiên Long | ||
| 33 | Cồn công nghiệp | 7 | Lít | 96 độ | ||
| 34 | Chỉ bạt | 660 | m | Chỉ polyester | ||
| 35 | Chổi lông | 72 | Cái | 10cm | ||
| 36 | Chổi quét sơn | 2 | Cái | 6cm | ||
| 37 | Chốt chẻ Ф5 | 37 | Cái | Inox, độ dày 4,4-4,6mm | ||
| 38 | Dầu bóng TOA | 7 | Hộp | Màu sắc: Bóng, trong suốtTỷ trọng: 0.86-0.96Kg/lítThời gian khô: 2-4h | ||
| 39 | Dầu lốc điều hòa | 4 | Lít | Chất làm lạnh: R404AChất bôi trơn: RL 68H | ||
| 40 | Dầu ma dút | 54 | Lít | Dầu ma dút | ||
| 41 | Dầu nhờn BP | 63 | Lít | độ nhớt 121; khối lượng riêng: 0,8814Kg/lít | ||
| 42 | Dầu shell | 22 | Lít | Độ nhớt: 105; khối lượng riên: 0,854kg/lít; điểm chớp cháy: 220˚C | ||
| 43 | Dầu thủy lực | 251 | Lít | Độ nhớt 121; khối lượng riêng: 0,8814Kg/lít | ||
| 44 | Dây buộc rút | 90 | Cái | Nhựa, dài 160mm | ||
| 45 | Dây thít inox | 617 | Cái | 4,6x200mm | ||
| 46 | Dây thít nhựa 10x500mm màu đen | 125 | Cái | 10x500mm màu đen | ||
| 47 | Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen | 358 | Cái | 2.5x200mm màu đen | ||
| 48 | Dây thít nhựa 3x150mm màu đen | 714 | Cái | 3x150mm màu đen | ||
| 49 | Dây thít nhựa 3x150mm trắng | 2.893 | Cái | 3x150mm trắng | ||
| 50 | Dây thít nhựa 4x200mm màu đen | 894 | Cái | 4x200mm màu đen | ||
| 51 | Dây thít nhựa 4x200mm màu trắng | 808 | Cái | 4x200mm màu trắng | ||
| 52 | Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng | 179 | Cái | 5x250mm màu trắng | ||
| 53 | Dây thít nhựa 5x250mm trắng | 1.250 | Cái | 5x250mm trắng | ||
| 54 | Dây xích | 54 | Sợi | L=200mm | ||
| 55 | Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến) | 37 | Cái | Có tẩm cồn, kích thước: 40x40mm | ||
| 56 | Dung dịch tẩy rửa bảng mạch, linh kiện điện tử Isopropyl 99.5% | 97 | Lít | Ngoại quan: Chất lỏng không màu trong suốtCông thức: C3H8OĐộ tinh khiết: 99,5% | ||
| 57 | Đai inox | 7 | Cái | 9-16mm | ||
| 58 | Đầu khuy | 822 | Cái | Ø3-12 | ||
| 59 | Đệm bằng inox M3 | 695 | Cái | M3 | ||
| 60 | Đệm bằng M10, mạ kẽm | 69 | Cái | M10, mạ kẽm | ||
| 61 | Đệm kênh 4 | 29 | Cái | M4; d=4,2mm; D=6mm; S=0,85mm | ||
| 62 | Đệm kênh M10 | 7 | Cái | M10 | ||
| 63 | Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm | 69 | Cái | M10,d2,mạ kẽm | ||
| 64 | Đệm kênh M2,5 | 1.168 | Cái | M2,5 | ||
| 65 | Đệm kênh M3 | 2.497 | Cái | M3 | ||
| 66 | Đệm kênh M4 | 579 | Cái | M4 | ||
| 67 | Đệm kênh M5 | 65 | Cái | M5 | ||
| 68 | Đệm kênh M6 | 157 | Cái | M6 | ||
| 69 | Đệm kênh M8 | 79 | Cái | M8 | ||
| 70 | Đệm phẳng 4 | 125 | Cái | M4; d=4,3mm; D=9mm; S=0,8mm | ||
| 71 | Đệm phẳng M10 | 3 | Cái | M10 | ||
| 72 | Đệm phẳng M2.5 | 329 | Cái | M2.5 | ||
| 73 | Đệm phẳng M3 | 1.577 | Cái | M3 | ||
| 74 | Đệm phẳng M4 | 1.110 | Cái | M4 | ||
| 75 | Đệm phẳng M5 | 65 | Cái | M5 | ||
| 76 | Đệm phẳng M6 | 183 | Cái | M6 | ||
| 77 | Đệm phẳng M8 | 32 | Cái | M8 | ||
| 78 | Đinh 2 phân | 1 | kg | 2 phân | ||
| 79 | Đinh 3 phân | 2 | kg | 3 phân | ||
| 80 | Đinh rút | 2 | kg | Ø4 | ||
| 81 | Đinh rút | 2 | kg | Ø5 | ||
| 82 | Đinh tán nhôm | 2 | kg | đầu tròn Ø5x30 | ||
| 83 | Ê cu | 33 | Cái | M16 | ||
| 84 | Ê cu | 179 | Cái | M4,5 | ||
| 85 | Ê cu | 170 | Cái | M8 | ||
| 86 | Ê cu đồng | 37 | Cái | M4 | ||
| 87 | Ê cu tai hồng | 45 | Cái | M8 | ||
| 88 | Găng tay vải | 18 | Đôi | Găng tay vải | ||
| 89 | Gen co F10 màu đen | 14 | m | Ø10; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 90 | Gen co F2 màu đen | 2 | m | Ø2; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 91 | Gen co F20 màu đen | 20 | m | Ø20±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 92 | Gen co F3 màu đen | 28 | m | Ø3±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 93 | Gen co F30 màu đen | 19 | m | Ø30±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 94 | Gen có F4 màu trắng | 174 | m | Ø4±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 95 | Gen co F40 màu đen | 12 | m | Ø40±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 96 | Gen co F5 màu trắng | 2 | m | Ø5±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 97 | Gen co F8 màu đen | 12 | m | Ø8±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 98 | Gen co F8 màu trắng | 96 | m | Ø8±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 99 | Gen co nhiệt F24 màu đen | 7 | Ống | Ø24±0,3mm; độ dày 0,3±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷200˚C; điện áp cách điện: 10KV | ||
| 100 | Gen co nhiệt F9 màu đen | 7 | Ống | Ø9±0,3mm; độ dày 0,3±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷200˚C; điện áp cách điện: 10KV | ||
| 101 | Gen chịu nhiệt F3 màu trắng | 24 | m | Ø3±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 102 | Ghim bấm | 2 | Hộp | 23/10 | ||
| 103 | Ghíp cáp Ø10 | 7 | cái | Ø10 | ||
| 104 | Ghíp cáp Ø4 | 28 | cái | Ø4 | ||
| 105 | Giá bình cứu hỏa | 2 | cái | Ø168 | ||
| 106 | Giấy báo cũ | 2 | kg | Giấy báo cũ | ||
| 107 | Giấy ráp Nhật | 144 | Tờ | P110 | ||
| 108 | Giấy viết | 18 | Tập | Hải tiến | ||
| 109 | Giẻ lau | 72 | Kg | Giẻ lau | ||
| 110 | Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-111 | 54 | Hộp | Bảo vệ đa kim loại bằng phương pháp khuếch tán chất ức chế ăn mòn pha hơi.Thông số đặc tính:Dạng cốc nhựa, đường kính 5,7 cm, cao 3,2cmDung tích bảo vệ: 312 lít/1 hộpÁp dụng trên:Các thiết bị điện tử đang hoạt động, đóng gói hoặc lưu trữ | ||
| 111 | Hộp xịt đen+ghi | 11 | hộp | màu đen+ghi | ||
| 112 | Hộp xịt RP7 | 21 | hộp | RP7 | ||
| 113 | Keo | 125 | hộp | 704 | ||
| 114 | Keo | 9 | Hộp | X66 | ||
| 115 | Keo Si li con | 45 | Lọ | Màu trắng đục | ||
| 116 | Kính đèn tròn | 9 | Cái | Ø180 | ||
| 117 | Khăn Microfiber | 90 | Cái | Microfiber | ||
| 118 | Khí Axetylen | 6 | kg | Khí Axetylen | ||
| 119 | Khóa (Việt Tiệp) | 11 | Cái | Việt Tiệp | ||
| 120 | Lạt buộc | 894 | Cái | Nhựa, 4x200mm | ||
| 121 | Lọc ga KSTE | 2 | Cái | KSTE | ||
| 122 | Long đen bằng | 76 | Cái | M8; d=8,4mm;D=24mm;S=2mm | ||
| 123 | Long đen đồng | 37 | Cái | M10; d=10,4mm; D=30mm; S=2,5mm | ||
| 124 | Lụa cách điện | 7 | m | δ0,12 | ||
| 125 | Lưỡi cưa nguội | 37 | Cái | 300x0,65x20mm | ||
| 126 | Mê ca | 2 | m2 | δ3 | ||
| 127 | Mỡ | 33 | kg | YC-2 | ||
| 128 | Mỡ bảo quản | 9 | kg | Mỡ bảo quản | ||
| 129 | Nắp bảo vệ cáp | 3 | Cái | - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated- Kích thước vỏ: 57-123 | ||
| 130 | Nắp bảo vệ cáp | 3 | Cái | - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated- Kích thước vỏ: 61-123 | ||
| 131 | Nắp bảo vệ cáp | 9 | Cái | - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated- Kích thước vỏ: 4-12 | ||
| 132 | Nỉ | 4 | m2 | Nỉ | ||
| 133 | Nhựa thông | 4 | kg | Nhựa thông | ||
| 134 | Ống gen co | 4 | m | Ф10 | ||
| 135 | Ống gen co | 4 | m | Ф6 | ||
| 136 | Ồng ghen co | 2 | m | Ф5 | ||
| 137 | Ống ghen vải | 26 | m | Ø10x 2m | ||
| 138 | Ống ruột gã lõi thép | 45 | m | Ø114 | ||
| 139 | Pha ra phin | 5 | Kg | Pha ra phin | ||
| 140 | Phích cắm điện 220V | 4 | Cái | 220V | ||
| 141 | Phớt dầu | 4 | Cái | Ф85xФ60x10 | ||
| 142 | Phớt dầu | 11 | Cái | Φ30xΦ15x10 | ||
| 143 | Phớt dầu | 6 | Cái | Φ35xΦ19x10 | ||
| 144 | Phớt dầu | 4 | Cái | Φ66xΦ48x10 | ||
| 145 | Phớt dầu | 14 | Cái | Ф46,5x28x10 | ||
| 146 | Phớt nỉ đánh bóng | 2 | Cái | Ф120 | ||
| 147 | Que hàn | 6 | kg | Ø3 | ||
| 148 | Que hàn Tig | 2 | kg | Ø1,6 | ||
| 149 | Que hàn vảy bạc | 4 | que | Harris 5%-Cu:89%,P:6%,Ag:5% | ||
| 150 | Sơn tẩm phủ | 4 | Lọ | epoxy một thành phần; chịu nhiệt đến 200˚C | ||
| 151 | Tai hồng | 63 | Cái | M5 | ||
| 152 | Tai hồng | 26 | Cái | M6 | ||
| 153 | Thảm trải sàn | 8 | m | Cách điện; dày 3mm | ||
| 154 | Thiếc hàn | 2 | kg | Thiếc 99% | ||
| 155 | Thiếc hàn dây | 4 | kg | 0,5mm | ||
| 156 | Thiếc hàn thanh | 2 | kg | 99% thiếc | ||
| 157 | Vải bạt giả da màu đen | 4 | m2 | dày 0,7mm; kích thước 1x1,4m | ||
| 158 | Vải bạt TQ | 18 | m2 | Màu xanh lá cây quân đội; khổ 2m; dày 0,7mm | ||
| 159 | Vải bạt VN | 2 | m | khổ 2,2m; dày 0,7mm | ||
| 160 | Vải diềm bâu | 29 | m | Vải diềm bâu | ||
| 161 | Vải phim trắng | 45 | m | khổ 900x2000mm | ||
| 162 | Vải xô màn | 4 | m | màu trắng; 5mx80cm | ||
| 163 | Viên khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-101 | 50 | Viên | Bảo vệ đa kim loại bằng phương pháp khuếch tán chất ức chế ăn mòn pha hơi.Thông số đặc tính:Dạng viên xốp, kích thước 7.6cm x 3.2cm x 0.6cmDung tích bảo vệ: 28 lít/1 viênÁp dụng trên:Các thiết bị điện tử đang hoạt động, đóng gói hoặc lưu trữ | ||
| 164 | Vít | 178 | Cái | M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2 | ||
| 165 | Vít | 90 | Cái | M4X10-A2-70-H ISO 7045 | ||
| 166 | Vít | 42 | Cái | M4X12-A2-70-H ISO 7046-2 | ||
| 167 | Vít | 42 | Cái | M4X8-A2-70-H ISO 7045 | ||
| 168 | Vít | 42 | Cái | M5X10-A2-70-H ISO 7046-2 | ||
| 169 | Vít | 90 | Cái | M5X20-A2-70 ISO 4762 | ||
| 170 | Vít 2,5x15 | 69 | Cái | 2,5x15 | ||
| 171 | Vít bắn tôn | 162 | Cái | M4x20 | ||
| 172 | Vít chìm | 90 | Cái | M2,5 | ||
| 173 | Vít chìm | 100 | Cái | M3 | ||
| 174 | Vít chìm | 100 | Cái | M4 | ||
| 175 | Vít chìm | 90 | Cái | M5 | ||
| 176 | Vít chìm | 42 | Cái | M6 | ||
| 177 | Vít chìm | 73 | Cái | M6x20 | ||
| 178 | Vít chìm | 36 | Cái | M8x20 | ||
| 179 | Vít chỏm cầu | 108 | Cái | M3 | ||
| 180 | Vít chỏm cầu | 103 | Cái | M4 | ||
| 181 | Vít chỏm cầu | 108 | Cái | M5 | ||
| 182 | Vít chỏm cầu | 108 | Cái | M6 | ||
| 183 | Vít gỗ | 137 | Cái | M3x50 | ||
| 184 | Vít gỗ đầu bằng inox | 90 | Cái | M4x15 | ||
| 185 | Vít gỗ đầu nổi | 191 | Cái | M4x15 | ||
| 186 | Vít ren sắt | 604 | Cái | M4 | ||
| 187 | Vít ren sắt đầu chìm | 175 | Cái | M3 | ||
| 188 | Vít tự cắt | 178 | Cái | M4x20 | ||
| 189 | Vít tự cắt | 108 | Cái | M4x30 | ||
| 190 | Vòng bi | 11 | Vòng | d=10mm; D=30mm; B=9mm | ||
| 191 | Vòng bi | 3 | Vòng | d=12mm; D=32mm; B=10mm | ||
| 192 | Vòng bi | 4 | Vòng | d=30mm; D=62mm; B=16mm | ||
| 193 | Vòng bi | 1 | Vòng | d=25mm; D=62mm; B=17mm | ||
| 194 | Vòng bi | 2 | Vòng | d=35mm; D=80mm; B=21mm | ||
| 195 | Vòng bi | 2 | Vòng | d=45mm; D=100mm; B=25mm | ||
| 196 | Vòng bi | 17 | Vòng | d=15mm; D=35mm; B=11mm | ||
| 197 | Vòng bi | 6 | Vòng | d=17mm; D=40mm; B=12mm | ||
| 198 | Vòng bi | 6 | Vòng | d=20mm; D=47mm; B=14mm | ||
| 199 | Vòng bi | 7 | Vòng | d=25mm; D=52mm; B=15mm | ||
| 200 | Vòng bi | 4 | Vòng | d=65mm; D=120mm; B=23mm | ||
| 201 | Vòng bi | 2 | Vòng | d=100mm; D=180mm; B=34mm | ||
| 202 | Vòng bi | 6 | Vòng | d=20mm; D=52mm; B=15mm | ||
| 203 | Vòng bi | 5 | Vòng | d=20mm; D=52mm; B=15mm | ||
| 204 | Vòng đệm | 24 | Cái | M5; d=5,1mm; D=8,8mm; S=1,6mm | ||
| 205 | Vòng đệm | 72 | Cái | M5; d=5,3mm; D=10mm; S=1mm | ||
| 206 | Vòng đệm bằng | 379 | Cái | M6; d=6,4mm; D=12mm; S=1,6mm | ||
| 207 | Vòng đệm vênh | 400 | Cái | M6; d=6,5mm; D=9,5mm; S=1,6mm | ||
| 208 | Ống thép | 66 | m | Thép đen, dày 1,5mm, đường kính ngoài 32mm | ||
| 209 | Ống thép | 348 | m | thép đen, dày 1,5mm, đường kính ngoài 21mm | ||
| 210 | Ống thép | 148 | m | Thép đẹn, dày 1,2mm, đường kính ngoài 14mm | ||
| 211 | Lưới thép inox | 19 | m2 | Sợi Inox đường kính 2mm, kích thước ô lưới vuông 30x30mm | ||
| 212 | Lưới thép inox | 24 | m2 | Sợi Inox đường kính 2mm, kích thước ô lưới vuông 28x45mm | ||
| 213 | Thép tấm | 17,7 | m2 | Mác thép A36, thép đen dày 22mm | ||
| 214 | Thép tấm | 12,1 | m2 | Mác thép A36, thép đen dày 15mm | ||
| 215 | Thép tấm | 6,6 | m2 | Mác thép A36, thép đen dày 4mm | ||
| 216 | Thép tấm | 9,8 | m2 | Mác thép A36, thép đen dày 6mm | ||
| 217 | Thép tấm | 9,7 | m2 | Mác thép A36, thép đen dày 3mm | ||
| 218 | Thép tấm | 1,7 | m2 | Mác thép A36, thép đen dày 2mm | ||
| 219 | Thép tấm | 2,6 | m2 | Mác thép A36, thép đen dày 1,5mm | ||
| 220 | Thép C45 | 1,3 | m | Thép đen đặc, mác thép C45, đường kính 35mm | ||
| 221 | Thép C45 | 0,4 | m | Thép đen đặc, mác thép C45, đường kính 110mm | ||
| 222 | Thép C45 | 0,4 | m | Thép đen đặc, mác thép C45, đường kính 25mm | ||
| 223 | Thép inox | 6,4 | m | Thép Inox đặc, đường kính 25mm | ||
| 224 | Cáp lụa | 22 | m | 6*7 FC, mạ kẽm, đường kính 4mm | ||
| 225 | Ghíp kẹp cáp inox | 57 | bộ | inox, đường kính lỗ luồn cáp 4mm | ||
| 226 | Lò xo chịu nén | 15 | cái | Thép lò xo đường kính sợi 1,5mm, đường kính ngoài của lò xo 15mm, chiều dài lò xo 50mm | ||
| 227 | Chốt chẻ Ф2 | 123 | cái | Đường kính chốt 1,8mm, chiều dài làm việc 30mm | ||
| 228 | Gỗ hồng sắc nhóm 3 | 0,4 | m3 | Kích thước tấm 40x400x4000mm | ||
| 229 | Nhôm tấm | 5,8 | m2 | Mác nhôm A6061, dày 2mm, kích thước tấm: 1250x2500mm | ||
| 230 | Sơn xanh quân sự (Thái) | 83 | Kg | Sơn lobster màu quân sự, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 231 | Sơn xanh lá cây (Thái) | 24 | Kg | Sơn lobster màu xanh lá cây, mã màu 605, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 232 | Sơn trắng (Thái) | 27 | Kg | Sơn lobster màu trắng, mã màu 600, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 233 | Sơn đỏ (Thái) | 12 | Kg | Sơn lobster màu đỏ, mã màu 612, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 234 | Sơn vàng (Thái) | 12 | Kg | Sơn lobster màu vàng, mã màu 620, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 235 | Sơn đen (Hà Nội) | 40 | Kg | Sơn đại bàng, màu đen, thời gian khô | ||
| 236 | Sơn ghi (Thái) | 12 | Kg | Sơn lobster màu ghi, mã màu 608, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 237 | Sơn cao su non (Thái) | 8 | Kg | Hộp xịt dung tích 700ml, Haoshun | ||
| 238 | Sơn xanh hòa bình (Thái) | 20 | Kg | Sơn lobster màu xanh da trời, mã màu 601, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 239 | Sơn ly cô (Đại bàng) | 10 | Kg | độ nhớt ở 250˚C: 90±10s, thời gian khô bề mặt | ||
| 240 | Xà phòng | 22 | Kg | ô mô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43154024E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90872032E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.052.112 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.336.104.224 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi