Gói thầu: Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng và dây truyền phẩm tại Bệnh viện Đà Nẵng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918856-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đà Nẵng
Tên gói thầu Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng và dây truyền phẩm tại Bệnh viện Đà Nẵng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210909540
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của bệnh viện Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:48:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,113,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,130,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu một trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6695E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0226E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.579.100.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với nhà thầu trúng thầu, trong quá trình cung ứng hàng hóa, trường hợp hàng hóa cung ứng bị lỗi hoặc không đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng như trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa và cung ứng hàng hóa thay thế đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng, đồng thời đảm bảo giá cả không thay đổi.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng và dây truyền phẩm tại Bệnh viện Đà Nẵng năm 2021
Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng và dây truyền phẩm tại Bệnh viện Đà Nẵng năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của bệnh viện Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đà Nẵng, 124 Hải Phòng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng - Trung tâm hành chính TPĐN (Số 24 Trần Phú, tầng 23 tòa nhà Hành chính, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bệnh viện Đà Nẵng (Số 124 Hải Phòng, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Đà Nẵng (Số 124 Hải Phòng, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng).


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đà Nẵng , địa chỉ: 124 Hải Phòng - Quận Hải Châu - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đà Nẵng, 124 Hải Phòng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có giấy xác nhận của nhà sản xuất là Đại lý chính thức tại Việt Nam.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải cam kết giá trúng thầu là giá thống nhất trên các tỉnh thành lớn. Trường hợp giá trúng thầu cao hơn các tỉnh khác, nhà thầu phải đồng ý thương thảo giảm giá.
E-CDNT 14.3 hạn sử dụng từ 6 tháng trở lên
E-CDNT 15.2
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đơn dự thầu hợp lệ: Phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đứng đầu của nhà thầu hoặc người được uỷ quyền kèm theo giấy uỷ quyền hợp lệ). Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký. Trong trường hợp các thành viên ủy quyền cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn thì phải nêu rõ trong văn bản thoả thuận liên danh. - Toàn bộ HSDT chỉ do một người ký tên đóng dấu như nhau. - Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng (bản sao có chứng thực). - Tài liệu giới thiệu năng lực và kinh nghiệm về SXKD và Tài chính của nhà thầu. - Báo cáo danh mục các hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện. - Tài liệu bảo đảm hợp đồng - Giấy xác nhận của nhà sản xuất là Đại lý (phân phối) chính thức tại Việt Nam. (Các tài liệu trên thực hiện theo đúng mẫu có trong hồ sơ mời thầu) b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản photo chứng thực ít nhất 01 hợp đồng tương ứng về cung ứng hàng hóa trong thời gian gần nhất. - Có giấy xác nhận của cơ quan tài chính về lợi nhuận sau thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây phải có lãi.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.130.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đà Nẵng, 124 Hải Phòng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: số 24 Trần Phú, tầng 23 tòa nhà Hành chính, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dinh dưỡng - Tiết chế- Bệnh viện Đà Nẵng, 124 Hải Phòng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, SĐT: 0236.3885156.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế thành phố Đà Nẵng (Số 24 Trần Phú, tầng 23 tòa nhà Hành chính, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng).
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1N. Fibre(hoặc tương đương)1.500BọcNăng lượng 1030 kcal, Protein 40g, DHA-EPA 0.34g, Fibre 15g, Carotenoid. Đường dùng: nuôi ăn qua thông. Dạng bào chế: dung dịch lỏng. Bọc: 1000ml
2N. Energy(hoặc tương đương)4.500BọcNăng lượng 1500 kcal, Protein 60g, DHA-EPA 0.34g, Fibre 15g, Carotenoid. Đường dùng: nuôi ăn qua thông. Dạng bào chế: dung dịch lỏng. Bọc: 1000ml
3N. Diason(hoặc tương đương)3.500BọcNăng lượng 1030 kcal, Protein 43g, Fibre 15g, Carotenoid. Đường dùng: nuôi ăn qua thông. Dạng bào chế: dung dịch lỏng. Bọc: 1000ml
4Dây truyền phẩm9.500DâyĐường kính trong >3.5mm, đk ngoài>5 mm; chiều dài dây>1,1m; kim truyền, vòng răng kết nối, đầu nối với sond bằng nhựa ABS, dây và bầu nhỏ giọt làm bằng nhựa PVC hoặc TPU
5Forticare Orange & Lemon(hoặc tương đương)8.000ChaiNăng lượng 205kcal, Protein 11g, Fibre 1,6g, EPA 0,746gĐường dùng: uống. Dạng bào chế: Dung dịch lỏng. Chai: 125ml
6Forticare Cappucino(hoặc tương đương)8.000ChaiNăng lượng 205kcal, Protein 11g, Fibre 1,6g, EPA 0,746gĐường dùng: uống. Dạng bào chế: Dung dịch lỏng. Chai: 125ml
7Fortimel(hoặc tương đương)2.000LonTrong 1 ly 200ml chứa:Năng lượng 300 kcal, protein 15,2g, fibre 2,4g, vitamin A,D,E,K..và nhiều khoáng chất cần thiết cho cơ thểĐường dùng: uống. Dạng bào chế: dạng bột; lon: 335g
8Nutrison Powder(hoặc tương đương)600LonTrong 1 ly 200ml chứa:Năng lượng 200 kcal, protein 7,8g, vitamin A,D,E,KĐường dùng: uống. Dạng bào chế: dạng bột; Lon 430g
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6695E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0226E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.579.100.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với nhà thầu trúng thầu, trong quá trình cung ứng hàng hóa, trường hợp hàng hóa cung ứng bị lỗi hoặc không đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng như trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa và cung ứng hàng hóa thay thế đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng, đồng thời đảm bảo giá cả không thay đổi.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->