Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các cơ sở kỹ thuật tại khu A Học viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa các cơ sở kỹ thuật tại khu A Học viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:00:00 đến ngày 2021-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: 2,5-7,5 tấn- Thùng xe tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa các cơ sở kỹ thuật tại khu A Học viện Cải tạo, sửa chữa các cơ sở kỹ thuật tại khu A Học viện 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản scan thư bảo lãnh dự thầu; - Bản scan Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Bản scan báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Xác nhận đến thời điểm hết quý IV năm 2020 nhà thầu không còn nợ đọng thuế, không còn nợ bảo hiểm. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của phương án thi công theo quy định tại Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, do cấp có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Trường hợp nhà thầu chưa có để nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp trước khi trao hợp đồng. - Nhà thầu gửi kèm bản chính thỏa thuận hoặc cam kết giữa nhà thầu với từng nhân sự do nhà thầu đề xuất triển khai thực hiện gói thầu này với các nội dung cơ bản sau: + Họ và tên; + Ngày tháng năm sinh, số CMND/CCCD/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, số điện thoại di động liên lạc trực tiếp; + Địa chỉ thường trú, tạm trú; + Trình độ chuyên môn, liệt kê các bằng cấp, chứng chỉ, … (bao gồm số, năm tốt nghiệp, ngày cấp, nơi cấp). + Cam kết thực hiện công việc: …. thuộc gói thầu: …. cho nhà thầu: …. trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. + Ký và ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có) giữa các bên thỏa thuận hoặc cam kết. + Nhà thầu nộp cùng bản thỏa thuận này là CMND/CCCD/Hộ chiếu bản sao y chứng thức. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự
- Địa chỉ: số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Điện thoại: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội ĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 069.515.291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm , Hà Nội, Điện thoại: 069.515.307 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PTN hóa lý (Phòng 402 - Nhà H4) | |||
| 1 | Ốp bàn thí nghiệm bằng gạch tiết diện | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,12 | m2 |
| B | PTN Hóa đại cương (P201 - Nhà H5) | |||
| 1 | Ống PVC D42 | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Góc ren trong PPR D25 1/2 | Đáp ứng Mục II Chương V | 6 | cái |
| 4 | Van khóa D25 | Đáp ứng Mục II Chương V | 1 | cái |
| C | PTN Vật lý đại cương 1 (P406, 407 - Nhà H2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Mục II Chương V | 140,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Mục II Chương V | 119,895 | m2 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Đáp ứng Mục II Chương V | 2,3186 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục II Chương V | 1,5457 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (200m) | Đáp ứng Mục II Chương V | 1,5457 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng Mục II Chương V | 1,5457 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng Mục II Chương V | 1,5457 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Đáp ứng Mục II Chương V | 1,5457 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II Chương V | 260,095 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Đáp ứng Mục II Chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P 32A | Đáp ứng Mục II Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Đáp ứng Mục II Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng Mục II Chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Mục II Chương V | 18 | cái |
| 15 | Gel điện vuông đi nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng Mục II Chương V | 60 | m |
| 16 | Gel bán nguyệt dán sàn đi đường điện | Đáp ứng Mục II Chương V | 20 | m |
| 17 | Tháo dỡ điều hòa | Đáp ứng Mục II Chương V | 5 | máy |
| 18 | Vận chuyển điều hòa từ Xuân Phương về khu A | Đáp ứng Mục II Chương V | 1 | chuyến |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (bao gồm giá đỡ máy + ống đồng bảo ôn) | Đáp ứng Mục II Chương V | 5 | máy |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng Mục II Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 20A cho điều hòa | Đáp ứng Mục II Chương V | 5 | cái |
| D | PTN Vật lý kỹ thuật (P104 - Nhà H4) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Đáp ứng Mục II Chương V | 30,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Mục II Chương V | 36,68 | m2 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Đáp ứng Mục II Chương V | 10,7402 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục II Chương V | 7,1601 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (190m) | Đáp ứng Mục II Chương V | 7,1601 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng Mục II Chương V | 7,1601 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng Mục II Chương V | 7,1601 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Đáp ứng Mục II Chương V | 7,1601 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục II Chương V | 3,672 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng Mục II Chương V | 30,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II Chương V | 36,68 | m2 |
| E | PTN Nhiệt (P104 - Nhà H5) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn nhà bảo vệ quạt | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,1291 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép của nhà bảo vệ quạt | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,7116 | tấn |
| 3 | Gia công khung thép nhà bảo vệ quạt bằng sắt hộp 40x80x2 | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,675 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung thép nhà bảo vệ quạt | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,7116 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II Chương V | 6,8291 | m2 |
| 6 | Tôn lợp nhà bảo vệ quạt 1 lớp dày 0.42mm | Đáp ứng Mục II Chương V | 3,6 | m2 |
| 7 | Tôn phẳng bịt cửa và xung quanh nhà bảo vệ quạt | Đáp ứng Mục II Chương V | 9,509 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,528 | m3 |
| F | PTN Cơ học máy (P110B - Nhà H5) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng Mục II Chương V | 19,125 | m2 |
| 2 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,8606 | tấn |
| 3 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,5738 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,5738 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,5738 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục II Chương V | 19,125 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II Chương V | 19,125 | m2 |
| G | PTN Khí tài quang (P303 - Nhà H5) | |||
| 1 | Tháo tấm nhựa dán sàn | Đáp ứng Mục II Chương V | 15,9 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục II Chương V | 15,9 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng Mục II Chương V | 15,9 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,0636 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (10m) | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,0636 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,0636 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,0636 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,0636 | m3 |
| 9 | Sơn lại chân tường trong nhà không bả - 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II Chương V | 4,38 | m2 |
| H | PTN Thuốc phóng thuốc nổ (P502B - Nhà H5) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Mục II Chương V | 20 | m2 |
| 2 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,225 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (20m) | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II Chương V | 20 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa chớp gỗ hỏng bằng thủ công | Đáp ứng Mục II Chương V | 4,8 | m2 cấu kiện |
| 10 | Gia công và lắp đặt cửa nhôm kính tủ hóa chất | Đáp ứng Mục II Chương V | 4,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng Mục II Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt xifon thoát nước dưới bồn rửa | Đáp ứng Mục II Chương V | 4 | bộ |
| I | PHCD Thiết kế chế tạo tên lửa (P108 - Nhà H3) | |||
| 1 | Đảo lại vị trí treo tên lửa (sử dụng bulong) | Đáp ứng Mục II Chương V | 1 | hệ |
| J | PTN Kỹ thuật siêu cao tần (P204B - Nhà H3) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng Mục II Chương V | 5 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục II Chương V | 5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Đáp ứng Mục II Chương V | 20,4624 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng Mục II Chương V | 20,4624 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Mục II Chương V | 20,4624 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Mục II Chương V | 52,1874 | m2 |
| 7 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Đáp ứng Mục II Chương V | 5,6464 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục II Chương V | 3,7642 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (120m) | Đáp ứng Mục II Chương V | 3,7642 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng Mục II Chương V | 3,7642 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng Mục II Chương V | 3,7642 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Đáp ứng Mục II Chương V | 3,7642 | m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II Chương V | 72,6498 | m2 |
| 14 | MCB 2 pha 20A | Đáp ứng Mục II Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện kim loại chống cháy 500x400x300 | Đáp ứng Mục II Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Mục II Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Mục II Chương V | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Đáp ứng Mục II Chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Mục II Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Mục II Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục II Chương V | 1 | cái |
| K | PTN Tên lửa (P104 - Nhà H3) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,1898 | m3 |
| 2 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,4271 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,2811 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (190m) | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,2811 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,2811 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,2811 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,2811 | m3 |
| 8 | Trát lại tường ở các vị trí sau khi phá dỡ | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,693 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa để thi công thành cửa 4 cánh | Đáp ứng Mục II Chương V | 3,0575 | m2 |
| 10 | Gia công 2 cánh cửa khung gỗ | Đáp ứng Mục II Chương V | 2,415 | m2 |
| 11 | Gia công khuôn cửa gỗ | Đáp ứng Mục II Chương V | 2,3 | m |
| 12 | Gia công nẹp cửa | Đáp ứng Mục II Chương V | 9,4 | m |
| 13 | Lắp đặt ô kính + nan sắt (tận dụng vật liệu của cửa sổ tháo ra) | Đáp ứng Mục II Chương V | 2 | hệ |
| 14 | Bản lề | Đáp ứng Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Chốt cửa | Đáp ứng Mục II Chương V | 2 | cái |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II Chương V | 3,79 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung gỗ, nan sắt, có ô kính 4 cánh | Đáp ứng Mục II Chương V | 4,62 | m2 |
| 18 | Hoàn trả ổ điện khi phá dỡ tường | Đáp ứng Mục II Chương V | 1 | hệ |
| L | PTN Tham mưu công nghệ địa hình (P204 - Nhà H2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Đáp ứng Mục II Chương V | 50,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Mục II Chương V | 69,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Mục II Chương V | 61,56 | m2 |
| 4 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Đáp ứng Mục II Chương V | 12,7355 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục II Chương V | 8,4903 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (190m) | Đáp ứng Mục II Chương V | 8,4903 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng Mục II Chương V | 8,4903 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng Mục II Chương V | 8,4903 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Đáp ứng Mục II Chương V | 8,4903 | m3 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Đáp ứng Mục II Chương V | 156 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Ramset Epcon G5 cấy thép | Đáp ứng Mục II Chương V | 2 | tuýp |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,3184 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục II Chương V | 3,5388 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục II Chương V | 50,04 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ máy, chiều dày | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,144 | m3 |
| 16 | Trát bệ máy chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục II Chương V | 1,14 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II Chương V | 50,7 | m2 |
| 18 | Lắp dựng chân máy bằng bulong M10 (tính đơn giá bulong và nhân công khoan lắp chân máy) | Đáp ứng Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II Chương V | 131,24 | m2 |
| M | PTN Khai thác công trình (P102 - Nhà H2) | |||
| 1 | Tháo dỡ đường điện đang chạy nổi trên tường | Đáp ứng Mục II Chương V | 1 | hệ |
| 2 | Gel điện vuông đi nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng Mục II Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng Mục II Chương V | 62 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân | Đáp ứng Mục II Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Đáp ứng Mục II Chương V | 2 | cái |
| N | Phòng máy chủ thi ngoại ngữ trực tuyến (Tầng 5 - Nhà H3) | |||
| 1 | Thay kính cửa sổ | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,728 | m2 cấu kiện |
| 2 | Gia công cửa đi khung sắt hộp khuôn thép | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,1102 | tấn |
| 3 | Bản lề inox cửa đi | Đáp ứng Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Chốt cửa, then khóa, tay nắm, khóa cửa đi | Đáp ứng Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa đi | Đáp ứng Mục II Chương V | 2,4 | m2 cấu kiện |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II Chương V | 4,8 | m2 |
| O | Kho cứu nạn, cứu hộ (Tầng 2 - Nhà H7) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Đáp ứng Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Mục II Chương V | 193,908 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Mục II Chương V | 105,564 | m2 |
| 4 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Đáp ứng Mục II Chương V | 6,6091 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục II Chương V | 4,4061 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (190m) | Đáp ứng Mục II Chương V | 4,4061 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng Mục II Chương V | 4,4061 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng Mục II Chương V | 4,4061 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Đáp ứng Mục II Chương V | 4,4061 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II Chương V | 299,472 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp đặt máng thu nước inox KT 10x10x10 | Đáp ứng Mục II Chương V | 6 | m |
| 13 | Ống PVC D110 | Đáp ứng Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng: 2,5-7,5 tấn- Thùng xe tự đổ | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn tối thiểu 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | 1 |
| 4 | Máy khoan đục bê tông | Công suất 2,5KW | 1 |
| 5 | Máy cắt cầm tay | Công suất 1,7KW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi