Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các cơ sở kỹ thuật tại khu A Học viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906661-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa các cơ sở kỹ thuật tại khu A Học viện
Số hiệu KHLCNT 20210902852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 16:00:00 đến ngày 2021-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 380,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV,
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: 2,5-7,5 tấn- Thùng xe tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa các cơ sở kỹ thuật tại khu A Học viện
Cải tạo, sửa chữa các cơ sở kỹ thuật tại khu A Học viện
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Kỹ thuật Quân sự - Địa chỉ: số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Điện thoại: 069.515.200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự - Địa chỉ: số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Điện thoại: 069.515.200


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản scan thư bảo lãnh dự thầu; - Bản scan Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Bản scan báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Xác nhận đến thời điểm hết quý IV năm 2020 nhà thầu không còn nợ đọng thuế, không còn nợ bảo hiểm. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của phương án thi công theo quy định tại Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, do cấp có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Trường hợp nhà thầu chưa có để nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp trước khi trao hợp đồng. - Nhà thầu gửi kèm bản chính thỏa thuận hoặc cam kết giữa nhà thầu với từng nhân sự do nhà thầu đề xuất triển khai thực hiện gói thầu này với các nội dung cơ bản sau: + Họ và tên; + Ngày tháng năm sinh, số CMND/CCCD/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, số điện thoại di động liên lạc trực tiếp; + Địa chỉ thường trú, tạm trú; + Trình độ chuyên môn, liệt kê các bằng cấp, chứng chỉ, … (bao gồm số, năm tốt nghiệp, ngày cấp, nơi cấp). + Cam kết thực hiện công việc: …. thuộc gói thầu: …. cho nhà thầu: …. trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. + Ký và ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có) giữa các bên thỏa thuận hoặc cam kết. + Nhà thầu nộp cùng bản thỏa thuận này là CMND/CCCD/Hộ chiếu bản sao y chứng thức.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự - Địa chỉ: số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Điện thoại: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội ĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 069.515.291
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm , Hà Nội, Điện thoại: 069.515.307
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PTN hóa lý (Phòng 402 - Nhà H4)
1Ốp bàn thí nghiệm bằng gạch tiết diện Đáp ứng Mục II Chương V0,12m2
B PTN Hóa đại cương (P201 - Nhà H5)
1Ống PVC D42Đáp ứng Mục II Chương V0,12100m
2Ống PPR D25Đáp ứng Mục II Chương V0,25100m
3Góc ren trong PPR D25 1/2Đáp ứng Mục II Chương V6cái
4Van khóa D25Đáp ứng Mục II Chương V1cái
C PTN Vật lý đại cương 1 (P406, 407 - Nhà H2)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Mục II Chương V140,2m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Mục II Chương V119,895m2
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaĐáp ứng Mục II Chương V2,3186tấn
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Mục II Chương V1,5457m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (200m)Đáp ứng Mục II Chương V1,5457m3
6Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnĐáp ứng Mục II Chương V1,5457m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng Mục II Chương V1,5457m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II Chương V1,5457m3
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II Chương V260,095m2
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2Đáp ứng Mục II Chương V25m
11Lắp đặt MCCB 3P 32AĐáp ứng Mục II Chương V1cái
12Lắp đặt MCB 1P 20AĐáp ứng Mục II Chương V2cái
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng Mục II Chương V160m
14Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng Mục II Chương V18cái
15Gel điện vuông đi nổi bảo hộ dây dẫnĐáp ứng Mục II Chương V60m
16Gel bán nguyệt dán sàn đi đường điệnĐáp ứng Mục II Chương V20m
17Tháo dỡ điều hòaĐáp ứng Mục II Chương V5máy
18Vận chuyển điều hòa từ Xuân Phương về khu AĐáp ứng Mục II Chương V1chuyến
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (bao gồm giá đỡ máy + ống đồng bảo ôn)Đáp ứng Mục II Chương V5máy
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng Mục II Chương V30m
21Lắp đặt MCB 1P 20A cho điều hòaĐáp ứng Mục II Chương V5cái
D PTN Vật lý kỹ thuật (P104 - Nhà H4)
1Phá dỡ nền gạch cũĐáp ứng Mục II Chương V30,6m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Mục II Chương V36,68m2
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaĐáp ứng Mục II Chương V10,7402tấn
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Mục II Chương V7,1601m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (190m)Đáp ứng Mục II Chương V7,1601m3
6Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnĐáp ứng Mục II Chương V7,1601m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng Mục II Chương V7,1601m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II Chương V7,1601m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Mục II Chương V3,672m3
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng Mục II Chương V30,6m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II Chương V36,68m2
E PTN Nhiệt (P104 - Nhà H5)
1Tháo tấm lợp tôn nhà bảo vệ quạtĐáp ứng Mục II Chương V0,1291100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép của nhà bảo vệ quạtĐáp ứng Mục II Chương V0,7116tấn
3Gia công khung thép nhà bảo vệ quạt bằng sắt hộp 40x80x2Đáp ứng Mục II Chương V0,675tấn
4Lắp dựng khung thép nhà bảo vệ quạtĐáp ứng Mục II Chương V0,7116tấn
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II Chương V6,8291m2
6Tôn lợp nhà bảo vệ quạt 1 lớp dày 0.42mmĐáp ứng Mục II Chương V3,6m2
7Tôn phẳng bịt cửa và xung quanh nhà bảo vệ quạtĐáp ứng Mục II Chương V9,509m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Mục II Chương V0,528m3
F PTN Cơ học máy (P110B - Nhà H5)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng Mục II Chương V19,125m2
2Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaĐáp ứng Mục II Chương V0,8606tấn
3Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnĐáp ứng Mục II Chương V0,5738m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng Mục II Chương V0,5738m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II Chương V0,5738m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Đáp ứng Mục II Chương V19,125m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II Chương V19,125m2
G PTN Khí tài quang (P303 - Nhà H5)
1Tháo tấm nhựa dán sànĐáp ứng Mục II Chương V15,9m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Mục II Chương V15,9m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng Mục II Chương V15,9m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Mục II Chương V0,0636m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (10m)Đáp ứng Mục II Chương V0,0636m3
6Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnĐáp ứng Mục II Chương V0,0636m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng Mục II Chương V0,0636m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II Chương V0,0636m3
9Sơn lại chân tường trong nhà không bả - 2 nước phủĐáp ứng Mục II Chương V4,38m2
H PTN Thuốc phóng thuốc nổ (P502B - Nhà H5)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Mục II Chương V20m2
2Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaĐáp ứng Mục II Chương V0,225tấn
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Mục II Chương V0,15m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (20m)Đáp ứng Mục II Chương V0,15m3
5Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnĐáp ứng Mục II Chương V0,15m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng Mục II Chương V0,15m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II Chương V0,15m3
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II Chương V20m2
9Tháo dỡ cửa chớp gỗ hỏng bằng thủ côngĐáp ứng Mục II Chương V4,8m2 cấu kiện
10Gia công và lắp đặt cửa nhôm kính tủ hóa chấtĐáp ứng Mục II Chương V4,8m2
11Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng Mục II Chương V5cái
12Lắp đặt xifon thoát nước dưới bồn rửaĐáp ứng Mục II Chương V4bộ
I PHCD Thiết kế chế tạo tên lửa (P108 - Nhà H3)
1Đảo lại vị trí treo tên lửa (sử dụng bulong)Đáp ứng Mục II Chương V1hệ
J PTN Kỹ thuật siêu cao tần (P204B - Nhà H3)
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng Mục II Chương V5m2
2Trát trần, vữa XM M75Đáp ứng Mục II Chương V5m2
3Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngĐáp ứng Mục II Chương V20,4624m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng Mục II Chương V20,4624m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Mục II Chương V20,4624m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Mục II Chương V52,1874m2
7Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaĐáp ứng Mục II Chương V5,6464tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Mục II Chương V3,7642m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (120m)Đáp ứng Mục II Chương V3,7642m3
10Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnĐáp ứng Mục II Chương V3,7642m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng Mục II Chương V3,7642m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II Chương V3,7642m3
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II Chương V72,6498m2
14MCB 2 pha 20AĐáp ứng Mục II Chương V2cái
15Tủ điện kim loại chống cháy 500x400x300Đáp ứng Mục II Chương V1cái
16Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Mục II Chương V50m
17Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Mục II Chương V25m
18Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Đáp ứng Mục II Chương V40m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Mục II Chương V50m
20Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng Mục II Chương V9cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng Mục II Chương V2bộ
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Mục II Chương V1cái
K PTN Tên lửa (P104 - Nhà H3)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng Mục II Chương V0,1898m3
2Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaĐáp ứng Mục II Chương V0,4271tấn
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Mục II Chương V0,2811m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (190m)Đáp ứng Mục II Chương V0,2811m3
5Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnĐáp ứng Mục II Chương V0,2811m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng Mục II Chương V0,2811m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II Chương V0,2811m3
8Trát lại tường ở các vị trí sau khi phá dỡĐáp ứng Mục II Chương V0,693m2
9Tháo dỡ cửa để thi công thành cửa 4 cánhĐáp ứng Mục II Chương V3,0575m2
10Gia công 2 cánh cửa khung gỗĐáp ứng Mục II Chương V2,415m2
11Gia công khuôn cửa gỗĐáp ứng Mục II Chương V2,3m
12Gia công nẹp cửaĐáp ứng Mục II Chương V9,4m
13Lắp đặt ô kính + nan sắt (tận dụng vật liệu của cửa sổ tháo ra)Đáp ứng Mục II Chương V2hệ
14Bản lềĐáp ứng Mục II Chương V6bộ
15Chốt cửaĐáp ứng Mục II Chương V2cái
16Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II Chương V3,79m2
17Lắp dựng cửa khung gỗ, nan sắt, có ô kính 4 cánhĐáp ứng Mục II Chương V4,62m2
18Hoàn trả ổ điện khi phá dỡ tườngĐáp ứng Mục II Chương V1hệ
L PTN Tham mưu công nghệ địa hình (P204 - Nhà H2)
1Phá dỡ nền gạch cũĐáp ứng Mục II Chương V50,04m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Mục II Chương V69,68m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Mục II Chương V61,56m2
4Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaĐáp ứng Mục II Chương V12,7355tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Mục II Chương V8,4903m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (190m)Đáp ứng Mục II Chương V8,4903m3
7Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnĐáp ứng Mục II Chương V8,4903m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng Mục II Chương V8,4903m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II Chương V8,4903m3
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DĐáp ứng Mục II Chương V1561 lỗ khoan
11Ramset Epcon G5 cấy thépĐáp ứng Mục II Chương V2tuýp
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II Chương V0,3184tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Mục II Chương V3,5388m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng Mục II Chương V50,04m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ máy, chiều dày Đáp ứng Mục II Chương V0,144m3
16Trát bệ máy chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Đáp ứng Mục II Chương V1,14m2
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II Chương V50,7m2
18Lắp dựng chân máy bằng bulong M10 (tính đơn giá bulong và nhân công khoan lắp chân máy)Đáp ứng Mục II Chương V20bộ
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II Chương V131,24m2
M PTN Khai thác công trình (P102 - Nhà H2)
1Tháo dỡ đường điện đang chạy nổi trên tườngĐáp ứng Mục II Chương V1hệ
2Gel điện vuông đi nổi bảo hộ dây dẫnĐáp ứng Mục II Chương V30m
3Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Đáp ứng Mục II Chương V62m
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chânĐáp ứng Mục II Chương V12cái
5Lắp đặt MCB 1P 20AĐáp ứng Mục II Chương V2cái
N Phòng máy chủ thi ngoại ngữ trực tuyến (Tầng 5 - Nhà H3)
1Thay kính cửa sổĐáp ứng Mục II Chương V0,728m2 cấu kiện
2Gia công cửa đi khung sắt hộp khuôn thépĐáp ứng Mục II Chương V0,1102tấn
3Bản lề inox cửa điĐáp ứng Mục II Chương V4bộ
4Chốt cửa, then khóa, tay nắm, khóa cửa điĐáp ứng Mục II Chương V1bộ
5Lắp dựng cửa điĐáp ứng Mục II Chương V2,4m2 cấu kiện
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II Chương V4,8m2
O Kho cứu nạn, cứu hộ (Tầng 2 - Nhà H7)
1Phá dỡ nền gạch cũĐáp ứng Mục II Chương V14,4m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Mục II Chương V193,908m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Mục II Chương V105,564m2
4Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaĐáp ứng Mục II Chương V6,6091tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Mục II Chương V4,4061m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (190m)Đáp ứng Mục II Chương V4,4061m3
7Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnĐáp ứng Mục II Chương V4,4061m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng Mục II Chương V4,4061m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II Chương V4,4061m3
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng Mục II Chương V14,4m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II Chương V299,472m2
12Gia công và lắp đặt máng thu nước inox KT 10x10x10Đáp ứng Mục II Chương V6m
13Ống PVC D110Đáp ứng Mục II Chương V0,15100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV,22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Tải trọng: 2,5-7,5 tấn- Thùng xe tự đổ1
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn tối thiểu 250 lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít1
4 Máy khoan đục bê tông Công suất 2,5KW1
5 Máy cắt cầm tay Công suất 1,7KW1
6 Máy hàn điện Công suất 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->