Gói thầu: Sửa chữa móng ga Mo no ray mặt bằng +28, móng silo tro bay và một số công trình phụ trợ khu vực cửa lò +70 - Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa móng ga Mo no ray mặt bằng +28, móng silo tro bay và một số công trình phụ trợ khu vực cửa lò +70 - Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác ( hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:51:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 819,613,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp: Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp Đại học; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc các giấy tờ chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp (văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kỹ thuật; Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn, đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa móng ga Mo no ray mặt bằng +28, móng silo tro bay và một số công trình phụ trợ khu vực cửa lò +70 - Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin Sửa chữa móng ga Mo no ray mặt bằng +28, móng silo tro bay và một số công trình phụ trợ khu vực cửa lò +70 - Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác ( hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin, địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin Đ/c số 1 phố Tân lập, Phường Hà Lầm, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825339; Fax: 0203.3821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin - Số 01 Phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại 0203 3818595/643; fax 02033 821203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG GA MO NO RAY MẶT BẰNG +28 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,292 | 100m3 |
| 2 | Sửa nền, bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 46,313 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,242 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,488 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 65,136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 10 | Gia công bu lông M32 , L=700 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 11 | Gia công bản mã 500x400x15 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 12 | Lắp dựng bu lông M32, L=700 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 13 | Lắp dựng bản mã | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 14 | Rải ni lông lót nền | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,944 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,653 | m3 |
| 16 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36,524 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 20 | Lắp đặt lỗ thoát nước tấm đan d34 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 224 | lỗ |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,773 | 100m3 |
| B | MÓNG SILO TRO BAY | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,537 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,137 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 104,894 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,632 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,043 | tấn |
| 8 | Gia công bu lông M32, L=900 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 9 | Gia công bản mã | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 10 | Lắp dựng bu lông M32, L=900 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bản mã | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,797 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ KHU VỰC CỬA LÒ +70 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 3 | Sửa nền, bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,25 | 1m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 65 | rọ |
| 9 | Vận chuyển đá hộc lên cao | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 130 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp: Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp Đại học; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc các giấy tờ chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp (văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương ứng). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kỹ thuật; Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy hàn 23kW hoặc tương đương | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn, đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn 250 L | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đào đất | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi