Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị giáo dục mầm non
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị giáo dục mầm non |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784713 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:08:00 đến ngày 2021-09-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,433,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Thông tư văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/2015 và Thông tư 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý (có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: nhóm ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, điện – điện tử, Cơ khí.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ nhóm I.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 02 Cán bộ phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường.(có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: nhóm ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, công nghệ thông tin, cơ khí, giáo dục, điện – điện tử.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có ít nhất 01 nhân sự có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ nhóm I (còn hiệu lực).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách chung về an toàn lao động.(có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ nhóm II trở lên (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị giáo dục mầm non Mua sắm trang thiết bị giáo dục mầm non năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020. Kèm theo một trong các tài liệu sau: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT. d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá, phải cam kết mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; 2. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: 2.1. Đối với đồ dùng, học liệu trong lớp theo danh mục của Bộ Giáo dục và Đào tạo: File quét (scan) Bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về Sản xuất và Kinh doanh Thiết bị dạy học và Đồ chơi trẻ em. - Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN. - Giấy chứng nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn: TCVN 6238-1:2017, TCVN 6238-3:2011 hoặc tương đương. - Giấy xác nhận của Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam về “Danh mục Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học dùng cho Giáo dục Mầm non”. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn lao động và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 cho lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị dạy học và đồ chơi trẻ em. - Nhãn mác hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2.2. Đối với đàn Organ: File quét (scan) Bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Sản phẩm đạt ISO14001: 2015/JIS; ISO14001: 2015; GB/T24001-2016/ISO14001: 2015 tương đương hoặc cao hơn; 2.3. Đối với Tivi: File quét (scan) Bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Bản sao chứng thực chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015 tương đương hoặc cao hơn; 3. Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư Giấy chứng nhận CO/CQ trước khi giao hàng; - Các loại thiết bị thuộc danh mục phải kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định hiện hành; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; Đối với hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy ủy quyền của nhà sản xuất cho nhà thầu thực hiện công tác bảo hành, bảo trì và cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành tối thiểu là 05 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: 12 tháng. Riêng ti vi tối thiểu là: 24 tháng. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng. - Cam kết thời gian cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị: ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823 265. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn | 139 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 184 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Phản | 2.388 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ti vi | 402 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Đàn Organ | 50 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Các khối hình học | 1.265 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ xâu dây tạo hình | 1.214 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ lắp ghép | 201 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 205 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ xây dựng | 407 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 259 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 321 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bảng quay 2 mặt | 141 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ sa bàn giao thông | 213 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ trang phục Công an | 164 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ trang phục Bộ đội | 165 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ trang phục Bác sỹ | 153 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ trang phục nấu ăn | 176 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Gạch xây dựng | 207 | Thùng | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 820 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 123 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 204 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ xếp hình xây dựng | 202 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ lắp ghép | 219 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 289 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ sa bàn giao thông | 238 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bảng quay 2 mặt | 279 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ dụng cụ lao động | 331 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 234 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ trang phục nấu ăn | 134 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ trang phục công an | 295 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ trang phục bộ đội | 271 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ trang phục công nhân | 426 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 246 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ trang phục bác sỹ | 173 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ xếp hình xây dựng | 232 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Hàng rào lắp ghép lớn | 295 | Túi | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 1.045 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Xe ô tô chòi chân taxi | 80 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Xe ô tô chòi chân Cảnh sát | 80 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Xe ô tô chòi chân cứu hỏa | 80 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Xe ô tô tải chòi chân | 80 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Xe ngựa kéo công chúa | 80 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bể chơi nước có dù đa năng | 80 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Thông tư văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/2015 và Thông tư 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý (có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự). | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: nhóm ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, điện – điện tử, Cơ khí.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ nhóm I.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | 02 Cán bộ phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường.(có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự). | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: nhóm ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, công nghệ thông tin, cơ khí, giáo dục, điện – điện tử.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có ít nhất 01 nhân sự có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ nhóm I (còn hiệu lực).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ phụ trách chung về an toàn lao động.(có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự). | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ nhóm II trở lên (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi