Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị mạng và đường truyền thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị mạng và đường truyền thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại Văn phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:10:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,949,503,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao 01 Hợp đồng bao gồm đủ các hạng mục: thi công cải tạo hệ thống mạng thoại, mạng thông tin, hệ thống camera, hệ thống âm thanh.Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự- Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng .- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo hiệu suất của hệ thống cáp quang, cáp đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Fluke Network DSX 8000, máy hoạt động bình thường và còn thời hạn căn chỉnh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy định vị cao độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị mạng và đường truyền thông tin Xây dựng trục Backbone (trục chính hệ thống mạng) tại trụ sở BIDV số 191 Bà Triệu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí tại Văn phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Đ/c: tầng 16 tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; số 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý công trình Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tầng 16 tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình ĐTXD trục Backbone (trụ chính hệ thống mạng) tại Trụ sở BIDV số 191 Bà Triệu, tầng 16 tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống mạng thoại, mạng thông tin | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat5E 25 đôi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 488 | 10m |
| 2 | Chi phí lắp đặt, đấu nối hệ thống số điện thoại tổng đài nội bộ từ tầng 9-21 | Nhà thầu khảo sát và tự đề xuất | 1 | gói |
| 3 | Hàn, đấu nối cáp quang và cáp điện thoại tầng 1, tầng 7 tầng 8 và tầng 9 thiết bị cũ (4 ODF 8 core và 01 ODF 24 core, 18 Patch Panel) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | gói |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt cáp quang trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 4 core | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 313 | 10m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp Cat6 - 4 đôi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 353,8 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E, J45, 26-24 AWG, flat oval, 2.54-8.89mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100 | 10m |
| 7 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (Loại giắc cắm RJ45 cho 27 Patch Panel 24 port Cat5e và 02 Patch panel 24 port Cat6e) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2.784 | đôi đầu dây |
| B | Hệ thống camera | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp Cat6 - 4 đôi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 435,4 | 10m |
| C | Hệ thông âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.929 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2.158 | m |
| D | Hệ thống kích sóng điện thoại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu loại 1/2'' | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 132 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu loại 7/8'' | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 46,5 | 10m |
| 3 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoại | Nhà thầu khảo sát và tự đề xuất | 1.785 | đôi đầu dây |
| 4 | Lắp đặt, đấu nối lại bộ chia 2, chia 3 | Nhà thầu khảo sát và tự đề xuất | 1 | gói |
| 5 | Kéo lại cáp tín hiệu cũ từ Anten phát tín hiệu đến trục kỹ thuật mới | Nhà thầu khảo sát và tự đề xuất | 1 | gói |
| E | Mua sắm thiết bị, đồ rời | |||
| 1 | ODF 24 Core (Commscope hoặc tương đương) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | Thiết bị |
| 2 | ODF 08 Core (Commscope hoặc tương đương) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | Thiết bị |
| 3 | Patch Panel 24 Port Cat5e (Commscope hoặc tương đương) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27 | Thiết bị |
| 4 | Patch Panel 24 Port Cat6 (Commscope hoặc tương đương) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | Thiết bị |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang 3m | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | sợi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang 5m | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | sợi |
| 7 | Chi phí lắp đặt, chuyển giao | Nhà thầu khảo sát và tự đề xuất | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao 01 Hợp đồng bao gồm đủ các hạng mục: thi công cải tạo hệ thống mạng thoại, mạng thông tin, hệ thống camera, hệ thống âm thanh.Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự- Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng .- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo hiệu suất của hệ thống cáp quang, cáp đồng | Fluke Network DSX 8000, máy hoạt động bình thường và còn thời hạn căn chỉnh. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy khoan đục bê tông | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy khoan sắt | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy định vị cao độ | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi