Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:10:00 đến ngày 2021-09-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,810,522,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá chào thầu - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III của HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm,Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 02438244033), Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV / PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha 22kV (cho trạm treo 22/0,4kV) | Theo mục 2.6.2 Chương V và hồ sơ đi kèm | 3 | Bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Theo mục 2.6.3 Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV 1 pha, 100A | Theo mục 2.6.3 Chương V và hồ sơ đi kèm | 3 | Bộ 1 pha |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-11.240 | Theo mục 2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm | 36 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400 phân pha đôi), CN-110-11.2x400 | Theo mục 2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm | 30 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.240 | Theo mục 2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm | 9 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400), CĐ-110-10.400 | Theo mục 2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400 phân pha đôi), CĐ-110-10.2x400 | Theo mục 2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm | 3 | Chuỗi |
| 9 | Sứ đứng PI-110kV | Theo mục 2.6.3 Chương V và hồ sơ đi kèm | 28 | quả |
| 10 | Sứ đứng SĐ-24kV (sứ đứng đường dây) | Theo mục 2.6.1 Chương V và hồ sơ đi kèm | 18 | quả |
| 11 | Dây dẫn ACSR-240 | Theo mục 2.2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm | 700 | m |
| 12 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Theo mục 2.2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm | 1.425 | m |
| 13 | Thanh dẫn đồng 50x5 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 14 | Cáp bọc cách điện 22kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 16 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Tclam bắt dây dẫn 2xAC400 với dây dẫn 2xAC400 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Tclam bắt dây dẫn 2xAC400 với dây dẫn AC400 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Tclam bắt dây dẫn 2xAC400 với dây dẫn AC240 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Tclam bắt dây dẫn ACSR240 với dây dẫn ACSR240 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR240 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây 2xACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 23 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 24 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây 2xACSR400 với dây ACSR240 (kẹp song song) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR240 với dây ACSR240 (kẹp song song) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 26 | Khung định vị dây dẫn ACSR-400 (phân pha đôi) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 71 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 2 | Đắp cát san nền trạm, đường vào trạm và taluy đắp đất để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 3 | Tường chắn đá hộc TC-1 (bao gồm đào, đắp đất móng, xây kè đá, khe co giãn….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 343 | m dài |
| 4 | Tường rào gạch có giằng móng và trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ, khe co giãn ngoài mảng, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, ống luồn cáp, thi công sơn hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 338 | m dài |
| 5 | Cổng chính trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ; ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cổng |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B22.5 rộng 5m (bao gồm thi công có rãnh bê tông thoát nước, bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | m dài |
| 2 | Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 88,5 | m dài |
| 3 | Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 136,5 | m dài |
| 4 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3.350 | m2 |
| 5 | Sân nhà điều khiển phân phối đổ bê tông B15, dày 15cm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 707 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/3.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Hệ thống lưới tiếp địa, thép dẹt 50x6 mạ kẽm (bao gồm cả đào, đắp đất) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3.000 | m dài |
| 2 | Dây nối hệ thống kim chống sét, thép F14 mạ kẽm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 3 | Dây nối lên thiết bị, thép dẹt 50x4 mạ kẽm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 4 | Cọc nối đất L63x63x6, L=2500mm (bao gồm cả đóng cọc) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 156 | Cọc |
| 5 | Cọc nối đất L63x63x6, L=4000mm (bao gồm cả đóng cọc) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 56 | Cọc |
| 6 | Ke liên kết (bao gồm cả hàn điện) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 600 | Cái |
| 7 | Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 8 | Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 9 | Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M300 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 300 | cái |
| E | II. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN | |||
| 1 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV đơn pha cao 5m : TĐ-PI110.5 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Trụ |
| 2 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV đơn pha cao 3m : T-PI110.3 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 22 | Trụ |
| 3 | Bệ thao tác máy cắt : BTT-MC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Bệ |
| 4 | Cột thép 15m (cả KTL-6M) : CT-15 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | Cột |
| 5 | Cột thép 11m : CT-11 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | Cột |
| 6 | Cột thép 8m : CT-8 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| 7 | Xà thép 9m : XT-9 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | Xà thép 10m : XT-10 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 13 | Bộ |
| 9 | Kim thu lôi 6m : KTL-6M | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GD | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Cồ dề treo dây chống sét : CD-DCS | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.MÓNG | |||
| 1 | Móng máy biến áp: M-MBA110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng máy cắt: M-CB110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 3 | Móng bệ thao tác máy cắt: BTT-MC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 4 | Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách lý 110kV loại 3 pha : M-DS110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 28 | Móng |
| 10 | Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MK | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Móng |
| 11 | Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TD | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 12 | Móng máy biến áp tự dùng 2: M-TD | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột BTLT MT-3 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột BTLT MT-6 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Móng |
| 15 | Móng cột thép 15-11-8m: M-CT15(11,8) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 26 | Móng |
| 16 | Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BG | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Móng |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 93,9 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 334,5 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5,6 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp 3B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 19 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 14,5 | m dài |
| 6 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | m dài |
| 7 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200.Đ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | m dài |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Bể nước sinh hoạt (kết cấu theo thiết kế được duyệt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hạng mục |
| 2 | Bồn chứa nước sạch bằng inox 1m³ | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hạng mục |
| 3 | Đường ống cấp nước HDPE D32, PP-R D25; kèm van, cút và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 4 | Phao điện | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Nắp hộp bằng tôn kẽm dày 1mm kèm bệ đỡ bằng bê tông (hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU | |||
| 1 | Bể dầu sự cố (Bao gồm hệ thống thoát dầu theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 50 | m dài |
| 3 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 298 | m dài |
| 4 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 60 | m dài |
| 5 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 45 | m dài |
| 6 | Hố gia G-1 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Hố |
| 7 | Hố gia G-2 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 17 | Hố |
| 8 | Hố gia G-4 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Hố |
| 9 | Hố gia GD-1 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hố |
| 10 | Cửa xả | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hạng mục |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, bể phốt,...) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống chiếu sáng trong nhà diều khiển phân phối (bao gồm tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà và ngoài trời kết nối với hệ thống điều khiển máy tính, tủ điện chiếu sáng các loại, đèn, phụ kiện, cáp đấu nối, ống nhựa,…) đầy đủ theo thiết kế | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 3 | Điều hòa 2 cục loại 9.000BTU | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Điều hòa 2 cục loại 18.000BTU | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Điều hòa 2 cục loại 24.000BTU | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Máy hút ẩm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Máy giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa có kết nối wifi và kết nối hệ thống máy tính | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Quạt hút lưu lượng 500m3/h | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Bao gồm đầy đủ đèn các loại, cáp cấp điện, ống nhựa luồn cáp, thang trèo thép mạ kẽm lắp trên cột BTLL, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời kết nối với tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà, đầy đủ phụ kiện cần thiết đảm bảo đấu nối lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG | |||
| 1 | Xà cầu chì tự rơi : XCC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà trung gian 1 : XTG1 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà trung gian 2 : XTG2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Tay giữ cáp 1 : TGC1 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Tay giữ cáp 2 : TGC2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp lực hạ áp : X.CL | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Giá lắp chống sét van mặt máy biến áp : X.CSV | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao cầu chì : GTT | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Hệ thống dây nối đất trạm treo : HT-DNĐ | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 20m : NPC.I-20-190-13 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 10m : NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 12 | Vật liệu phụ kiện lắp đặt (ống nhựa ruột gà, đai thép) hệ thống trạm tự dùng theo thiết kế | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Nắp bịt cầu chì : NB-CC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Nắp bịt chống sét van : NB-CSV | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Nắp bịt đầu cực MBA : NB-CMBA | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 14 | Bộ |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/12. XÂY DỰNG KẾT NỐI HẠ TẦNG DỰ ÁN VỚI KHU CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Thực hiện đấu nối các hạng mục xây dựng trong phạm vi dự án với cơ sở hạ tầng hiện có của khu công nghiệp đảm bảo đưa vào vận hành toàn bộ trạm theo đúng các quy định hiện hành | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| N | HỆ THỐNG PCCC/ 1. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bể cát cứu hỏa | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | Bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZL35 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 6 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| O | HỆ THỐNG PCCC/ 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Hệ thống báo cháy tự động hoàn thiện theo thiết kết được duyệt (Bao gồm đầy đủ tủ trung tâm báo cháy có kết nối với hệ thống điều khiển máy tính, các modul, đầu báo khói, đầu báo nhiệt trong nhà ngoài trời, tổ hợp chuông đèn nút ấn, đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố, cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu, ống nhựa và ống thép luồn cáp, đầy đủ phụ kiện đấu nối) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| P | HỆ THỐNG PCCC/ 3. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Bể nước cứu hỏa + sinh hoạt (dung tích và kết cấu theo thiết kế được duyệt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 2 | Máy bơm điện 3 pha (bơm cứu hỏa chính) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm Diezel | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm điện 3 pha (bơm bù áp) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất >400W, cột áp >10m, lưu lượng >2m3/h (bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm (bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 7 | Bình trữ áp | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện nhà bơm, cấp điện máy bơm, chiếu sáng, cấp thoát nước, hệ thống van, ống, cút, tê, công tắc áp lực,đồng hồ đo áp, khớp nối, và phụ kiện đấu nối với máy bơm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Nhà |
| 9 | Hệ thống cứu hỏa bằng nước áp lực cao (bao gồm đầy đủ trụ cứu hỏa, họng tiếp nước, vòi chữa cháy, tủ đựng thiết bị, ống thép, hệ thống van, côn thu, cút thép, tê, gioăng, mặt bích, gối đỡ ống, bệ đỡ tủ, công tắc áp lực, đồng hồ áp lực, đâò đắp đất, phụ kiện đấu nối và hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 10 | Cáp điện 0,6/1k Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-4x16mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 11 | Cáp điện 0,6/1k Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-4x6mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 12 | Cáp điện 0,6/1k Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-4x2,5mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 13 | Cáp điện 0,6/1k Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-1x6mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Phụ kiện đấu nối cáp điện (đầu cốt, dây thít, nhãn cáp,…) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| Q | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột néo thép 4 mạch, 2 chống sét cao 43m loại cột rẽ CR : K142-43CR | Theo mục 2.7 Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Theo mục 2.2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm | 0,29 | Km |
| 4 | Dây chống sét TK-50 | Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm | 0,084 | Km |
| 5 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) : CNK-110-11.16(ACCC) | Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây ACSR400) : CĐ-110-10.7 | Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-11.16 | Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) : CNK-110-11.16 | Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét , CNS | Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm | 4 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét , CNS-1 | Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | Chuỗi |
| 12 | Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 14 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Đầu cốt ACCC223, ĐC-ACCC223 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 17 | Đầu cốt dây ACSR400, ĐC-400 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 18 | Đầu cốt dây ACSR300, ĐC-300 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Biển báo an toàn, BB-AT | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| R | ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bản MB89-160 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RT-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm…) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Vị trí |
| S | IV.ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC-300 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 0,556 | Km |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây ACCC 223 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 0,556 | Km |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang OPGW57/24 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 0,185 | Km |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây chống sét TK-50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 0,185 | Km |
| T | ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| U | ĐƯỜNG TRUYỀN QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cáp quang tự treo ADSS loại 24 sợi, khoảng vượt 300m | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 11.510 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang 4 đầu vào ADSS-ADSS (H4/24) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 3 | Khóa néo cáp quang KN-CQ | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 4 | Khóa đỡ cáp quang KĐ-CQ | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 31 | bộ |
| 5 | Móc treo cáp quang trên cột thép MT-CT | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 6 | Móc néo cáp quang trên cột thép MN-CT | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 7 | Chống rung cáp quang CR-CQ-ADSS | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 8 | Giá dự phòng cáp quang trên cột thép GĐDP-CT | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Biển báo hiệu vượt đường BBV | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang BBCQ | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi