Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873706-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210768318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 16:10:00 đến ngày 2021-09-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,810,522,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TK: + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần TSQ Việt Nam


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá chào thầu - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III của HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm,Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 02438244033), Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV / PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Chống sét van 1 pha 22kV (cho trạm treo 22/0,4kV)Theo mục 2.6.2 Chương V và hồ sơ đi kèm3Bộ
2Cầu dao phụ tải 24kV - 630ATheo mục 2.6.3 Chương V và hồ sơ đi kèm2Bộ
3Cầu chì tự rơi 22kV 1 pha, 100ATheo mục 2.6.3 Chương V và hồ sơ đi kèm3Bộ 1 pha
4Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-11.240Theo mục 2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm36Chuỗi
5Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400 phân pha đôi), CN-110-11.2x400Theo mục 2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm30Chuỗi
6Chuỗi đỡ cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.240Theo mục 2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm9Chuỗi
7Chuỗi đỡ cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400), CĐ-110-10.400Theo mục 2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm6Chuỗi
8Chuỗi đỡ cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400 phân pha đôi), CĐ-110-10.2x400Theo mục 2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm3Chuỗi
9Sứ đứng PI-110kVTheo mục 2.6.3 Chương V và hồ sơ đi kèm28quả
10Sứ đứng SĐ-24kV (sứ đứng đường dây)Theo mục 2.6.1 Chương V và hồ sơ đi kèm18quả
11Dây dẫn ACSR-240Theo mục 2.2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm700m
12Dây dẫn ACSR-400/51Theo mục 2.2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm1.425m
13Thanh dẫn đồng 50x5Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9m
14Cáp bọc cách điện 22kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế30m
15Đầu cốt đồng M50mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế18bộ
16Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6bộ
17Tclam bắt dây dẫn 2xAC400 với dây dẫn 2xAC400Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9cái
18Tclam bắt dây dẫn 2xAC400 với dây dẫn AC400Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6cái
19Tclam bắt dây dẫn 2xAC400 với dây dẫn AC240Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9cái
20Tclam bắt dây dẫn ACSR240 với dây dẫn ACSR240Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6cái
21Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR240Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
22Kẹp táp lèo phụ bắt dây 2xACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế24cái
23Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế24cái
24Kẹp táp lèo phụ bắt dây 2xACSR400 với dây ACSR240 (kẹp song song)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3cái
25Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR240 với dây ACSR240 (kẹp song song)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế15cái
26Khung định vị dây dẫn ACSR-400 (phân pha đôi)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế71cái
B PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kếTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
2Đắp cát san nền trạm, đường vào trạm và taluy đắp đất để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
3Tường chắn đá hộc TC-1 (bao gồm đào, đắp đất móng, xây kè đá, khe co giãn….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế343m dài
4Tường rào gạch có giằng móng và trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ, khe co giãn ngoài mảng, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, ống luồn cáp, thi công sơn hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế338m dài
5Cổng chính trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ; ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cổng
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM
1Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B22.5 rộng 5m (bao gồm thi công có rãnh bê tông thoát nước, bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9m dài
2Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế88,5m dài
3Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế136,5m dài
4Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3.350m2
5Sân nhà điều khiển phân phối đổ bê tông B15, dày 15cmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế707m2
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/3.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM
1Hệ thống lưới tiếp địa, thép dẹt 50x6 mạ kẽm (bao gồm cả đào, đắp đất)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3.000m dài
2Dây nối hệ thống kim chống sét, thép F14 mạ kẽmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế600m
3Dây nối lên thiết bị, thép dẹt 50x4 mạ kẽmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế600m
4Cọc nối đất L63x63x6, L=2500mm (bao gồm cả đóng cọc)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế156Cọc
5Cọc nối đất L63x63x6, L=4000mm (bao gồm cả đóng cọc)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế56Cọc
6Ke liên kết (bao gồm cả hàn điện)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế600Cái
7Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
8Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế12m
9Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế400m
10Đầu cốt đồng M300Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
11Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế300cái
E II. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN
1Trụ đỡ sứ đứng 110kV đơn pha cao 5m : TĐ-PI110.5Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Trụ
2Trụ đỡ sứ đứng 110kV đơn pha cao 3m : T-PI110.3Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế22Trụ
3Bệ thao tác máy cắt : BTT-MCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Bệ
4Cột thép 15m (cả KTL-6M) : CT-15Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10Cột
5Cột thép 11m : CT-11Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10Cột
6Cột thép 8m : CT-8Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Cột
7Xà thép 9m : XT-9Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Bộ
8Xà thép 10m : XT-10Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế13Bộ
9Kim thu lôi 6m : KTL-6MTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Bộ
10Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GDTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bộ
11Cồ dề treo dây chống sét : CD-DCSTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bộ
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.MÓNG
1Móng máy biến áp: M-MBA110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Móng
2Móng máy cắt: M-CB110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Móng
3Móng bệ thao tác máy cắt: BTT-MCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Móng
4Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9Móng
5Móng trụ đỡ dao cách lý 110kV loại 3 pha : M-DS110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8Móng
6Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8Móng
7Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Móng
8Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Móng
9Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế28Móng
10Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MKTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Móng
11Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TDTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Móng
12Móng máy biến áp tự dùng 2: M-TDTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Móng
13Móng cột BTLT MT-3Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Móng
14Móng cột BTLT MT-6Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Móng
15Móng cột thép 15-11-8m: M-CT15(11,8)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế26Móng
16Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BGTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Móng
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI
1Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế93,9m dài
2Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế334,5m dài
3Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế5,6m dài
4Xây dựng hệ thống mương cáp 3B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế19m dài
5Xây dựng hệ thống mương cáp B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế14,5m dài
6Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4m dài
7Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200.Đ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4m dài
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1Bể nước sinh hoạt (kết cấu theo thiết kế được duyệt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hạng mục
2Bồn chứa nước sạch bằng inox 1m³Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hạng mục
3Đường ống cấp nước HDPE D32, PP-R D25; kèm van, cút và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kếTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
4Phao điệnTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Cái
5Nắp hộp bằng tôn kẽm dày 1mm kèm bệ đỡ bằng bê tông (hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hộp
I PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU
1Bể dầu sự cố (Bao gồm hệ thống thoát dầu theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bể
2Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế50m dài
3Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế298m dài
4Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế60m dài
5Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế45m dài
6Hố gia G-1 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Hố
7Hố gia G-2 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế17Hố
8Hố gia G-4 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Hố
9Hố gia GD-1 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hố
10Cửa xảTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hạng mục
J PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI
1Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, bể phốt,...)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Nhà
2Hệ thống chiếu sáng trong nhà diều khiển phân phối (bao gồm tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà và ngoài trời kết nối với hệ thống điều khiển máy tính, tủ điện chiếu sáng các loại, đèn, phụ kiện, cáp đấu nối, ống nhựa,…) đầy đủ theo thiết kếTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
3Điều hòa 2 cục loại 9.000BTUTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
4Điều hòa 2 cục loại 18.000BTUTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
5Điều hòa 2 cục loại 24.000BTUTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9cái
6Máy hút ẩmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6cái
7Máy giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa có kết nối wifi và kết nối hệ thống máy tínhTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
8Quạt hút lưu lượng 500m3/hTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế7cái
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Bao gồm đầy đủ đèn các loại, cáp cấp điện, ống nhựa luồn cáp, thang trèo thép mạ kẽm lắp trên cột BTLL, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời kết nối với tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà, đầy đủ phụ kiện cần thiết đảm bảo đấu nối lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
L PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG
1Xà cầu chì tự rơi : XCCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bộ
2Xà trung gian 1 : XTG1Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bộ
3Xà trung gian 2 : XTG2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bộ
4Tay giữ cáp 1 : TGC1Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Bộ
5Tay giữ cáp 2 : TGC2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Bộ
6Giá đỡ cáp lực hạ áp : X.CLTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bộ
7Giá lắp chống sét van mặt máy biến áp : X.CSVTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bộ
8Ghế thao tác cầu dao cầu chì : GTTTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Bộ
9Hệ thống dây nối đất trạm treo : HT-DNĐTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bộ
10Cột bê tông ly tâm 20m : NPC.I-20-190-13Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Cột
11Cột bê tông ly tâm 10m : NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Cột
12Vật liệu phụ kiện lắp đặt (ống nhựa ruột gà, đai thép) hệ thống trạm tự dùng theo thiết kếTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
13Nắp bịt cầu chì : NB-CCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Bộ
14Nắp bịt chống sét van : NB-CSVTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Bộ
15Nắp bịt đầu cực MBA : NB-CMBATheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế14Bộ
M PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/12. XÂY DỰNG KẾT NỐI HẠ TẦNG DỰ ÁN VỚI KHU CÔNG NGHIỆP
1Thực hiện đấu nối các hạng mục xây dựng trong phạm vi dự án với cơ sở hạ tầng hiện có của khu công nghiệp đảm bảo đưa vào vận hành toàn bộ trạm theo đúng các quy định hiện hànhTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
N HỆ THỐNG PCCC/ 1. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY TẠI CHỖ
1Bể cát cứu hỏaTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bể
2Bình khí chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9Bình
3Bình bột chữa cháy MFZL8Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9Bình
4Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZL35Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Cái
5Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế7Bộ
6Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Bộ
O HỆ THỐNG PCCC/ 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Hệ thống báo cháy tự động hoàn thiện theo thiết kết được duyệt (Bao gồm đầy đủ tủ trung tâm báo cháy có kết nối với hệ thống điều khiển máy tính, các modul, đầu báo khói, đầu báo nhiệt trong nhà ngoài trời, tổ hợp chuông đèn nút ấn, đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố, cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu, ống nhựa và ống thép luồn cáp, đầy đủ phụ kiện đấu nối)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
P HỆ THỐNG PCCC/ 3. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1Bể nước cứu hỏa + sinh hoạt (dung tích và kết cấu theo thiết kế được duyệt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bể
2Máy bơm điện 3 pha (bơm cứu hỏa chính)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Máy
3Máy bơm DiezelTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Máy
4Máy bơm điện 3 pha (bơm bù áp)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Máy
5Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất >400W, cột áp >10m, lưu lượng >2m3/h (bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
6Tủ điều khiển máy bơm (bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Tủ
7Bình trữ ápTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cái
8Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện nhà bơm, cấp điện máy bơm, chiếu sáng, cấp thoát nước, hệ thống van, ống, cút, tê, công tắc áp lực,đồng hồ đo áp, khớp nối, và phụ kiện đấu nối với máy bơm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Nhà
9Hệ thống cứu hỏa bằng nước áp lực cao (bao gồm đầy đủ trụ cứu hỏa, họng tiếp nước, vòi chữa cháy, tủ đựng thiết bị, ống thép, hệ thống van, côn thu, cút thép, tê, gioăng, mặt bích, gối đỡ ống, bệ đỡ tủ, công tắc áp lực, đồng hồ áp lực, đâò đắp đất, phụ kiện đấu nối và hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
10Cáp điện 0,6/1k Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-4x16mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế120m
11Cáp điện 0,6/1k Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-4x6mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế80m
12Cáp điện 0,6/1k Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-4x2,5mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế100m
13Cáp điện 0,6/1k Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-1x6mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế50m
14Phụ kiện đấu nối cáp điện (đầu cốt, dây thít, nhãn cáp,…)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
Q ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột néo thép 4 mạch, 2 chống sét cao 43m loại cột rẽ CR : K142-43CRTheo mục 2.7 Chương V và hồ sơ đi kèm1Cột
2Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
3Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51Theo mục 2.2.4 Chương V và hồ sơ đi kèm0,29Km
4Dây chống sét TK-50Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm0,084Km
5Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) : CNK-110-11.16(ACCC)Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm6Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây ACSR400) : CĐ-110-10.7Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm6Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-11.16Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm12Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) : CNK-110-11.16Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm6Chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét , CNSTheo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm4Chuỗi
10Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQTheo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm2Chuỗi
11Chuỗi néo dây chống sét , CNS-1Theo mục 2.5.2 Chương V và hồ sơ đi kèm2Chuỗi
12Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6bộ
13Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế18bộ
14Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6bộ
15Chống rung dây cáp quang CR-CQTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2bộ
16Đầu cốt ACCC223, ĐC-ACCC223Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Cái
17Đầu cốt dây ACSR400, ĐC-400Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế18Cái
18Đầu cốt dây ACSR300, ĐC-300Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6Cái
19Biển báo số thứ tự cột, BB-STTTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Cái
20Biển báo an toàn, BB-ATTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Cái
R ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG
1Móng bản MB89-160 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Móng
2Tiếp địa RT-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm…)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Vị trí
S IV.ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC-300Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế0,556Km
2Tháo hạ, lắp đặt lại dây ACCC 223Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế0,556Km
3Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang OPGW57/24Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế0,185Km
4Tháo hạ, lắp đặt lại dây chống sét TK-50Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế0,185Km
T ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất cột thépTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1sợi
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1HT
U ĐƯỜNG TRUYỀN QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cáp quang tự treo ADSS loại 24 sợi, khoảng vượt 300mTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế11.510m
2Hộp nối cáp quang 4 đầu vào ADSS-ADSS (H4/24)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2hộp
3Khóa néo cáp quang KN-CQTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế38bộ
4Khóa đỡ cáp quang KĐ-CQTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế31bộ
5Móc treo cáp quang trên cột thép MT-CTTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế31cái
6Móc néo cáp quang trên cột thép MN-CTTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế38cái
7Chống rung cáp quang CR-CQ-ADSSTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế100cái
8Giá dự phòng cáp quang trên cột thép GĐDP-CTTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4bộ
9Biển báo hiệu vượt đường BBVTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế20cái
10Biển báo hiệu tuyến cáp quang BBCQTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế20cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy xúc Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->