Gói thầu: Gói thầu 4 - Cải tạo sửa chữa và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4 - Cải tạo sửa chữa và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VĐL CP tại CN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:08:00 đến ngày 2021-09-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,566,850,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.850276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70055E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.796.795.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.796.795.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 (một) người.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với Đại học/trên Đại học hoặc tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đối với Cao đẳng, chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu(năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động:- Số lượng: 01 (một) người,- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công thiết bị điện – điện tử:- Số lượng: 01 người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học/cao đẳng thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc điện;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 4 - Cải tạo sửa chữa và lắp đặt thiết bị Cải tạo sửa chữa trụ sở PGD VSIP II – CN Bình Dương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | VĐL CP tại CN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định). - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSYC đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSYC tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá, thiết bị: + Có thuyết minh hoặc Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật và hình ảnh sản phẩm kèm theo (nếu có). + Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong E-HSĐX đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói và bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. + Tất cả các hàng hóa thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ và thương hiệu, và tối thiểu phải đáp ứng đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp . + Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) và các phụ kiện kèm theo (nếu có). + Các tài liệu khác (nếu cần). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399.
- ĐD Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Dương; Địa chỉ: 549 Đại lộ Bình Dương, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3827 765.
- Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào;
Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, P.Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.2202079. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BÊN TRONG PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 390,35 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 45,15 | m2 |
| 4 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 12,51 | m2 |
| 5 | CCLD khung nhôm vách kính cường lực cửa đi, cửa sổ dày 12mm | Theo chương V E-HSMT | 55,2 | M2 |
| 6 | CCLD cửa lùa D1 bằng kiếng cường lực đã bao gồm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 11,16 | M2 |
| 7 | Cung cấp bộ cảm biến cửa lùa tự động | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sản xuất cửa cuốn bên ngoài | Theo chương V E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 9 | Sản xuất motor cửa cuốn | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V E-HSMT | 383,112 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 328,812 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 328,812 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 18 | CCLD vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact | Theo chương V E-HSMT | 14,67 | m2 |
| 19 | CCLD kết cấu thép, phủ tole bảng nhận diện thương hiệu mặt trước PGD | Theo chương V E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng Alu bảng nhận diện thương hiệu mặt trước PGD | Theo chương V E-HSMT | 118,77 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ và logo | Theo chương V E-HSMT | 25,0989 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt MCCB -3P-63A-16kA | Theo chương V E-HSMT | 2 | tb |
| 28 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kA | Theo chương V E-HSMT | 20 | tb |
| 29 | CCLD ổ cắm điện đôi 20A-hộp box + mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 44 | tb |
| 30 | CCLD công tắc mặt đơn 20A-hộp box + mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 14 | tb |
| 31 | CCLD đèn chiếu sáng LED 600x600 | Theo chương V E-HSMT | 32 | tb |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn Exit) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò( dèn khẩn cấp) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NỀN SÂN, BÃI XE | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 41,7392 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 41,7392 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 417,392 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 417,392 | m2 |
| 5 | Thi công bó vỉa sân đường 200*450 | Theo chương V E-HSMT | 81,17 | m |
| 6 | CCLD mái che bên hông để xe bằng bạt nhựa di động | Theo chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: MÓNG TRỤ BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 1,2478 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 1,2478 | tấn |
| 5 | CCLD bản mã 500x500x16mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | Tấm |
| 6 | Gia cố trụ bê tông hiện hữu | Theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| D | CHI PHÍ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH | |||
| 1 | CCLĐ ống đồng máy lạnh, dây điện đi kèm | Theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh hiệu inverter 2Hp (tham khảo Samsung AR18TYHYCWKNS hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh hiệu inverter 1,5Hp (tham khảo Samsung AR13TYGCDWKNSV hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | CUNG CẤP MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh hiệu inverter 2Hp (Tham khảo Samsung AR18TYHYCWKNSV hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Máy lạnh hiệu inverter 1,5Hp (Tham khảo Samsung AR13TYGCDWKNSV hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG MẠNG LAN, THOẠI, ĐIỆN P.GD VSIP 2 | |||
| 1 | Cisco 28-Port Gigabit Managed Switch - SG350-28-K9-G5 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cáp CAT 5E 4 UTP, 24 AWG, CM (305M/thùng) – AMP hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 1.215 | Mét |
| 3 | Dây điện Cvv 6.0 (3 màu) | Theo chương V E-HSMT | 900 | mét |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu-WEV1582SW hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Mặt điện đôi | Theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Đế nổi cao | Theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Đầu cắm UTP, CAT5E_AMP hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 8 | Đầu chụp RJ45 cho cáp đến 6.2mm, màu trong suốt | Theo chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 9 | Dây 2x2x0,5 (dùng cho điện thoại) | Theo chương V E-HSMT | 440 | mét |
| 10 | VMA-RACK 19” Cabinet 15U – D600(H850xW600xD640) – Cửa Kính | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Khây cố định D600 | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Vật tư phụ:- Ống điện- Đinh, vít, tắc kê,…- Nẹp vuông | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Dịch vụ nhân công thi công, đấu nối | Theo chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| G | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG KHO QUỸ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động NX8 hoặc tương đương - Đã bao gồm bàn phím, bình accu, biến áp | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đầu dò khói | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đầu dò nhiệt | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Đầu dò hồng ngoại | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu dò chấn động cho hầm tiền | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Công tắc từ cửa sắt hầm tiền | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Còi hú | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Dây 2 đôi 2X2X0.5 | Theo chương V E-HSMT | 100 | mét |
| 11 | Dây điện Cv 4.0 | Theo chương V E-HSMT | 200 | mét |
| 12 | Đèn phòng chống nổ | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Máy hút ẩm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Quạt hút có đảo chiều | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Vật tư phụ:- Ống điện- Đinh, vít, tắc kê,…- Nẹp vuông | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Dịch vụ nhân công thi công, đấu nối | Theo chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| H | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Camera IP bán cầu 2MP, chuẩn nén H265+ DS-2CD2123G0-IU (có âm thanh) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Camera IP Trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ DS-2CD2T23G0-I8 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Camera IP FISHEYE hồng ngoại 5MP chuẩn nén H.265+ DS-2CD2955FWD-I hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênhDS-7616NI-K2 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Ổ cứng chuyên dụng tem tím 6Tb WD60PUR(Z) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cáp mạng chuyên dụng CAT6 Hikvision DS-1LN6-UE-W hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 200 | Mét |
| 7 | Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M , Layer 2 DS-3E0318P-E(B hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Đầu cắm UTP, CAT5E_AMP hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Đầu chụp RJ45 cho cáp đến 6.2mm, màu trong suốt | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Vật tư phụ:- Ống điện- Đinh, vít, tắc kê,…- Nẹp vuông | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Dịch vụ nhân công thi công, đấu nối | Theo chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| I | HẠNG MỤC: NỘI THẤT QUẦY BÀN KHÔNG GIAN GIAO DỊCH | |||
| 1 | Vách trơn cao 1.1m trang trí vách tường | Theo chương V E-HSMT | 41,72 | m2 |
| 2 | Chỉ và len tường đi kẻm vách | Theo chương V E-HSMT | 84 | md |
| 3 | Bảng backdrop | Theo chương V E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 4 | Rèm cuộn cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Bàn lễ tân | Theo chương V E-HSMT | 5 | md |
| 6 | Bàn tròn để chậu hoa | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Quầy Ezone | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bàn ghi thông tin | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bàn tròn tư vấn | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bàn họp | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bàn giao dịch viên, ốp đá mặt tiền, vách kính ngăn | Theo chương V E-HSMT | 10,88 | md |
| 12 | Bàn nhân viên | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Bàn lãnh đạo | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bàn phụ | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tủ hồ sơ cao 0.8x2m | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Tủ hồ sơ thấp 0.8x0.8m | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Ghế bàn tròn tư vấn | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Ghế cố định bàn họp | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Ghế cố định khách ngồi bàn giao dịch | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Ghế nhân viên | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Ghế lãnh đạo | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Ghế băng chờ 3 chổ ngồi | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.850276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70055E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.796.795.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.796.795.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 (một) người.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Có bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với Đại học/trên Đại học hoặc tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đối với Cao đẳng, chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu(năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động:- Số lượng: 01 (một) người,- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công thiết bị điện – điện tử:- Số lượng: 01 người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Tốt nghiệp đại học/cao đẳng thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc điện;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 2 | Máy khoan | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy cắt | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi