Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919131-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210919045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 16:06:00 đến ngày 2021-09-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,569,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.854478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.370895E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.198.756.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị Xe đào gầu nghịch
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Quy hoạch xây dựng B.M.T
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Trường tiểu học Ngô quyền, xã Ea Kênh.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Quy hoạch xây dựng B.M.T , địa chỉ: số 53/4, Trần Hưng Đạo, Phường Tự An, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc; 02623.521.795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng AD RYO; Địa chỉ: Số 26A, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, TDP 6, Thị Trấn Phước An, Huyện Krông Pắc - Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và QHXD B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. Tổ thẩm định


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Quy hoạch xây dựng B.M.T , địa chỉ: số 53/4, Trần Hưng Đạo, Phường Tự An, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc; 02623.521.795


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc; 02623.521.795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,617100m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V0,224m
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnChương V6công
4Phá dỡ sàn, mái BTCTChương V7,72m3
5Phá dỡ cột, trụ BTCTChương V5,15m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng BTCTChương V17,46m3
7Phá dỡ tường xây gạchChương V107,6m3
8Phá dỡ nền BT, BT gạch vỡChương V58,04m3
9Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V59,2m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V255,17m3
11Vận chuyển phế thải đổ điChương V2,552100m3
12Thu gom dọn dẹp vật liệu sau khi tháo dỡChương V5công
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngChương V80,466m3
2Đào móng bằng máyChương V1,878100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ côngChương V43,3m3
4BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V37,88m3
5BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V42,36m3
6BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V8,25m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V66,05m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V531,19m3
9Đào xúc đất bằng máyChương V2,197100m3
10Vận chuyển đất để đắpChương V2,197100m3
11Vận chuyển tiếp đất để đắpChương V6,59100m3/km
12BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V6,21m3
13BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V7,25m3
14BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V56,78m3
15BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V39,6m3
16BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V10,94m3
17BT cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V5,18m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,34tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,176tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmChương V0,659tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,614tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,921tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,035tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,552tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,483tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,234tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,329tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,694tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,379tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V0,418tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,502tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V1,127tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,208tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V0,518tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,576100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,628100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V0,797100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V6,954100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,959100m2
40Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V94cái
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V4,048100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V0,517100m2
43lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiềnChương V15,77m2
44SX, Lắp dựng cửa đi nhôm thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện kèm theo.Chương V58,24m2
45SX, Lắp dựng cửa sổ nhôm thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện kèm theo.Chương V69,12m2
46Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V69,12m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,54m2
48Gia công xà gồ thépChương V4,343tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V4,343tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V272,16m2
51Lắp dựng lan can sắtChương V34,99m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,98m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V6,396100m2
54Thi công trần bằng tôn lạnhChương V304,36m2
55Thi công chỉ trần nhôm thanh nhôm nẹp V40x40x1,2mmChương V185,2md
56Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V8,04m3
57Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V12,64m3
58Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V58,11m3
59Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V3,08m3
60Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương V71,09m3
61Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương V5,62m3
62Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương V8,09m3
63BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V10,52m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V530,06m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.004,74m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V450,35m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V555,89m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V69,04m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Chương V417,25m2
70Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V54,2m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V459,2m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V312m
73Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V369,02m2
74Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Chương V340,22m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V424,71m2
76BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V36,12m3
77Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V627,86m2
78Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V74,17m2
79Láng granitô cầu thangChương V107,5m2
80Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.534,8m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.492,53m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V530,06m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.497,27m2
84Quét nước XM 2 nướcChương V54,2m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V9,56m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,174100m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V1,8100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,09100m
89Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rácChương V22cái
90Lắp đặt quạt gắn trần đảo chiềuChương V16cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
93Lắp đặt bảng nhựa hộp âm tườngChương V8hộp
94Lắp đặt tủ điện chungChương V1tủ
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V32hộp
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V20cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiChương V16cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V32bộ
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V16bộ
101Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V50m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V180m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V240m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V310m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V730m
106Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
107Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V11cái
108Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V11cái
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V50m
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V65m
111Gia công và đóng cọc chống sétChương V11cọc
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9m3
113Ổ kiểm traChương V1cái
114Ống xứ D32, L=320Chương V1cái
115Bật sắt 15*L200Chương V10cái
116Móc sắt D8Chương V8cái
117Chân để dây D=8 (trên mái)Chương V13cái
118E keChương V4Cái
119Đo điện trở tiếp địaChương V1lần
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V9m3
121Vận chuyển cát cự ly vận chuyển Chương V33,09110m3
122Vận chuyển cát cự ly vận chuyển 5kmChương V165,45510m3
123Vận chuyển đá hộc cự ly vận chuyển Chương V7,92610m3
124Vận chuyển đá hộc cự ly vận chuyển Chương V79,2610m3
125Vận chuyển đá dăm các loại cự ly vận chuyển Chương V23,68810m3
126Vận chuyển đá dăm các loại cự ly vận chuyển Chương V236,8810m3
127Vận chuyển gạch xây các loại cự ly vận chuyển Chương V18,4410T
128Vận chuyển gạch xây các loại cự ly vận chuyển Chương V184,410T
129Vận chuyển gạch xây các loại cự ly vận chuyển Chương V534,7610T
130Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển Chương V0,45510T
131Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển Chương V4,54910T
132Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển Chương V5,45910T
C HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bảng chống lóa theo tiêu chuẩn giáo dụcChương V8bộ
2Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - T3Chương V4bình
3Lắp đặt bình chữa cháy bột Clo MFZ8Chương V4bình
4Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.854478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.370895E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.198.756.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
4 Công nhân thi 10 Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
2 Xe đào gầu nghịch Xe đào gầu nghịch1
3 Đầm dùi Đầm dùi1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy cắt Máy cắt1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
8 Ô tô tải thùng Ô tô tải thùng1
9 Máy vận thăng Máy vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->