Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí trụ sở cơ quan đại diện Tổng cục Hải quan tại Thành Phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761547-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí trụ sở cơ quan đại diện Tổng cục Hải quan tại Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719866 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:19:00 đến ngày 2021-09-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 865,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là865.183.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 108.147.874VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là 01: hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.814.050- Hợp đồng tương tự về Bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 302.814.050 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc máy và trang thiết bị lạnh hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc trang thiết bị lạnh và nhiệt hoặc kỹ thuật nhiệt- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm VRF của hãng Carrier-Toshiba |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc máy và trang thiết bị lạnh hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc trang thiết bị lạnh và nhiệt hoặc điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật điện- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm VRF của hãng Carrier-Toshiba |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Công nghệ thông tin và tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm VRF của hãng Carrier-Toshiba |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa hoặc kỹ thuật nhiệt lạnh, máy và trang thiết bị lạnh, công nghệ kỹ thuật nhiệt, trang thiết bị lạnh và nhiệt, hoặc điều khiển học kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm VRF của hãng Carrier-Toshiba |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, cơ khí, hàn, sửa chữa vận hành máy lạnh hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, kỹ thuật điện – điện tử, bảo dưỡng công nghiệp- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm VRF của hãng Carrier-Toshiba- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Me ga ôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cường độ dòng điện, điện áp, tần số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Súng bắn nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo nhiệt độ từ xa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo lượng gió |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bộ đàm liên lạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Liên lạc khi thực hiện nhiệm vụ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí trụ sở cơ quan đại diện Tổng cục Hải quan tại Thành Phố Hồ Chí Minh Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí trụ sở cơ quan đại diện Tổng cục Hải quan tại Thành Phố Hồ Chí Minh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Hải quan Địa chỉ: Số 9, Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Hải quan Địa chỉ: Số 9, Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Hải quan Địa chỉ: Số 9, Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng cục Hải quan Địa chỉ: Số 9, Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện DB/DK-TA, vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x800x250x1.5 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác). | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm- Phần mềm BMS điều khiển trung tâm | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 4 | Bộ điều khiển từ xa không dây cho dàn lạnh | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 63 | |
| 5 | Bộ máy tính lắp ráp hiệu HP | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 6 | Bộ thông gió thu hồi nhiệt lưu lượng Q=2000 m3/h | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 7 | Bộ thông gió thu hồi nhiệt lưu lượng Q=8000 m3/h, H= 500 Pa. | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 8 | Chụp hút bếp bằng Inox 304 kích thước 3150x850x400 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 9 | Tủ điện DB- AC, vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x1200x250x1.5 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác). | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 10 | Tủ điện DB- AC/ TTum2 , vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x800x250x1.5 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác). | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 11 | Tủ điện DB/DK-HKHL, vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x800x250x1.5 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác). | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 12 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 11.2 kW | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 14 | |
| 13 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 2.2 kW | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 14 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 2.8 kW | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 7 | |
| 15 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 3.6 kW | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 5 | |
| 16 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 4.5 kW | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 8 | |
| 17 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 5.6 kW | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 2 | |
| 18 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 7.1 kW | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 10 | |
| 19 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 9.0 kW | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 16 | |
| 20 | Dàn nóng giải nhiệt gió 28HP | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 21 | Dàn nóng giải nhiệt gió 30HP | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 3 | |
| 22 | Dàn nóng giải nhiệt gió 38HP | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 23 | Louver nan Z kích thước 800x500 + Lưới chắn côn trùng | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 24 | Miệng gió che mưa louver kích thước cổ 1500x600 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 1 | |
| 25 | Miệng gió che mưa louver kích thước cổ800x600 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 1 | |
| 26 | Miệng gió khuếch tán 4 hướng kích thước mặt 600x600 + Box + OBD | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 108 | |
| 27 | Miệng gió louver kích thước 400x200 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 6 | |
| 28 | Miệng gió louver kích thước 700x300 + lưới lọc | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 2 | |
| 29 | Miệng gió louver nan Z 500x300 + LCCT | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 1 | |
| 30 | Miệng gió sọt trứng kích thước 250x250 + Box + OBD | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 61 | |
| 31 | Miệng gió sọt trứng kích thước 300x300 + lưới lọc | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 4 | |
| 32 | Miệng gió sọt trứng kích thước cổ 300x300 + OBD | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 29 | |
| 33 | Miệng gió sọt trứng kích thước cổ 500x200 + OBD | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 28 | |
| 34 | Miệng gió sọt trứng kích thước cổ 600x400 + OBD | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 1 | |
| 35 | Miệng gió sọt trứng kích thước cổ 600x600 + OBD | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 12 | |
| 36 | Miệng gió sọt trứng kích thước cổ 700x200 + OBD | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 5 | |
| 37 | Miệng gió sọt trứng kích thước mặt 1200x600 +box + lưới lọc | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 6 | |
| 38 | Miệng gió sọt trứng kích thước mặt 600x600 +box + lưới lọc | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 108 | |
| 39 | Miệng gió sọt trứng kích thước cổ 600x400 + OBD | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 1 | |
| 40 | Quạt hút mùi công suất 4450m3/h, 450Pa-1,35kW | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 41 | Quạt hút thông gió gắn trần lưu lượng 150m3/h | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 4 | |
| 42 | Quạt hút thông gió gắn trần lưu lượng 330m3/h | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 18 | |
| 43 | Quạt li tâm nối ống gió 16000m3/h@500Pa | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 2 | |
| 44 | Quạt li tâm nối ống gió 33000m3/h@500Pa | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 45 | Quạt thông gió công suất950m3/h, 100Pa-0,4kW | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 46 | Quạt thông gió hướng trục nối ống gió 2 cấp tốc độ (Q=6900m3/h, H=250 Pa)/(Q=10000 m3/h, H = 450 Pa) | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 2 | |
| 47 | Quạt thông gió hướng trục nối ống gióQ=6000m3/h, H=200Pa | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | |
| 48 | Tủ điện đặt tại phòng trung tâm điều khiển tòa nhà (TĐ- điều khiển ON/OFF cho 02 bộ hồi nhiệt, Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kt300x400x150 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 49 | Tủ điện đặt tại phòng trung tâm điều khiển tòa nhà (TĐ-để lắp đặt bộ điều khiển trung tâm, Vỏ tủ sơn tĩnh điện, KT:600x400x200mm) | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 50 | Tủ điện DB-AC/BEP, vỏ tủ sơn tĩnh điện KT400x600x250 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác). | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 51 | Tủ điện DB-AC/T1 tủ sơn tĩnh điện kt220x152x82 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 52 | Tủ điện DB-AC/T2 tủ sơn tĩnh điện kt220x152x82 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 53 | Tủ điện DB-AC/T3 tủ sơn tĩnh điện kt220x152x82 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 5 | |
| 54 | Tủ điện DB-AC/T8 tủ sơn tĩnh điện kt220x152x82 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 55 | Tủ điện DB-AC/T9 tủ sơn tĩnh điện kt220x152x82 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 56 | Tủ điện DB-AC/TTum tủ sơn tĩnh điện kt220x152x82 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 57 | Tủ điện điều khiển quạt - Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x800x250x1.5 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác) | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 58 | Tủ điện điều khiển quạt- Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x800x250x1.5 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác). | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.65183E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 108.147.874VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là865.183.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 108.147.874VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là 01: hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.814.050- Hợp đồng tương tự về Bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 302.814.050 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc máy và trang thiết bị lạnh hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc trang thiết bị lạnh và nhiệt hoặc kỹ thuật nhiệt- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm VRF của hãng Carrier-Toshiba | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc máy và trang thiết bị lạnh hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc trang thiết bị lạnh và nhiệt hoặc điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật điện- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm VRF của hãng Carrier-Toshiba | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Công nghệ thông tin và tương đương | 1 | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm VRF của hãng Carrier-Toshiba | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa hoặc kỹ thuật nhiệt lạnh, máy và trang thiết bị lạnh, công nghệ kỹ thuật nhiệt, trang thiết bị lạnh và nhiệt, hoặc điều khiển học kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm VRF của hãng Carrier-Toshiba | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 3 | - Yêu cầu có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, cơ khí, hàn, sửa chữa vận hành máy lạnh hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, kỹ thuật điện – điện tử, bảo dưỡng công nghiệp- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện về hệ thống điều hòa trung tâm VRF của hãng Carrier-Toshiba- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021 | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Me ga ôm | Đo điện trở | 1 |
| 2 | Ampe kìm | Đo cường độ dòng điện, điện áp, tần số | 1 |
| 3 | Súng bắn nhiệt độ | Dùng để đo nhiệt độ từ xa | 1 |
| 4 | Máy đo tốc độ gió | Dùng để đo lượng gió | 1 |
| 5 | Máy bộ đàm liên lạc | Liên lạc khi thực hiện nhiệm vụ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi