Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916977-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210880783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 16:22:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,517,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tay nghề từ bậc 3/7 trở lên(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về bằng nghề của từng công nhân kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bê tông hóa mặt bờ kênh chính Tả ngạn đoạn qua địa phận xã Yên Phương và xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN , địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Tư vấn & KSTK thuộc Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Sô 98 Nguyễn Viết Xuân, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN , địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: K39+507,95 đến K 40+863,54(H)
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V784,27m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V0,46m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V4,253100m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V31,9m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V24,18m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo chương V43,95m3
7Thi công tầng lọc cátTheo chương V0,0198100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V0,0198100m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,18m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V6,6m2
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V0,1984100m2
12Rải vải bạtTheo chương V36,4248100m2
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V12,645100m2
14Cắt khe lún bê tông mặt đườngTheo chương V7,0884100m
15Tưới nhựa đường khe lúnTheo chương V708,84m
16Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V977,99m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V0,668100m
18Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo chương V1.080lỗ khoan
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V1,7943tấn
20Đào nền đường - Cấp đất ITheo chương V0,4028100m3
21Đào nền đường - Cấp đất IITheo chương V1.503,86m3
22Đào nền đường - Cấp đất IITheo chương V3,5683100m3
23Mua đất đắp C3Theo chương V1.368,0284m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V27,0244100m3
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện, sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V1.270,5574m3
26Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V1.270,5574m3
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đá hộcTheo chương V120,036m3
28Vận chuyển đá hộcTheo chương V120,036m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiTheo chương V478,2767m3
30Vận chuyển cát các loạiTheo chương V478,2767m3
31Bốc xếp lên, xuống gạch xây các loạiTheo chương V1,1991000v
32Vận chuyển gạch xây các loạiTheo chương V1,1991000v
33Bốc xếp lên, xuống Thép các loạiTheo chương V1,8321tấn
34Vận chuyển sắt thép các loạiTheo chương V1,8321tấn
35Bốc xếp lên, xuống Xi măng baoTheo chương V241,7021tấn
36Vận chuyển xi măng baoTheo chương V241,7021tấn
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtTheo chương V1.368,0284m3
38Vận chuyển đất các loạiTheo chương V1.368,0284m3
39Vận chuyển đá dăm các loạiTheo chương V127,055710m³
40Vận chuyển đá hộcTheo chương V12,003610m³
41Vận chuyển đấtTheo chương V136,802810m³
B Hạng mục: K40+863,54 đến K42+131,49(T)
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V743,52m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,78m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V0,76m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V3,959100m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V143,52m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V36,91m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo chương V292,79m3
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,97m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V9m2
10Thi công tầng lọc cátTheo chương V0,1312100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V0,1312100m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V1,3122100m2
13Rải vải bạtTheo chương V35,0113100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,1114tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V1,3951tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V6cấu kiện
17Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V10,7277100m2
18Cắt khe co bê tông mặt đườngTheo chương V6,5983100m
19Thi công khe coTheo chương V659,83m
20Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V760,381m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V4,1007100m
22Đào nền đường - Cấp đất ITheo chương V1,8856100m3
23Đào nền đường - Cấp đất IITheo chương V674,34m3
24Đào nền đường - Cấp đất IITheo chương V4,9227100m3
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo chương V1,0843100m3
26Mua đất đắp C3Theo chương V111,0054m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V12,3094100m3
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V1.231,0252m3
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V1.231,0252m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đá hộcTheo chương V567,864m3
31Vận chuyển đá hộcTheo chương V567,864m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiTheo chương V652,3744m3
33Vận chuyển cát các loạiTheo chương V652,3744m3
34Bốc xếp lên, xuống gạch xây các loạiTheo chương V1,6341000v
35Vận chuyển gạch xây các loạiTheo chương V1,6341000v
36Bốc xếp lên, xuống Thép các loạiTheo chương V1,5399tấn
37Vận chuyển sắt thép các loạiTheo chương V1,5399tấn
38Bốc xếp lên, xuống Xi măng baoTheo chương V279,0819tấn
39Vận chuyển xi măng baoTheo chương V279,0819tấn
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtTheo chương V111,0054m3
41Vận chuyển đất các loạiTheo chương V111,0054m3
42Vận chuyển đá dăm các loạiTheo chương V123,102510m³
43Vận chuyển đá hộcTheo chương V56,786410m³
44Vận chuyển đấtTheo chương V11,100510m³
C Hạng mục: K42+131,49 đến K43+315,73(T) và K42+235,65 - K42+440,55(H)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V35,9966100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V35,9966100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chương V13,6967100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo chương V6,9455100tấn
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V423,4m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V0,75m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V2,0623100m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V7,66m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V1,97m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo chương V15,62m3
11Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,67m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V5,64m2
13Thi công tầng lọc cátTheo chương V0,007100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V0,007100m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V0,07100m2
16Rải vải bạtTheo chương V19,4673100m2
17Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V9,4301100m2
18Cắt khe co bê tông mặt đườngTheo chương V3,6222100m
19Thi công khe coTheo chương V362,22m
20Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V842,021m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V0,2188100m
22Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo chương V21 đoạn ống
23Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo chương V7921 lỗ khoan
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,211tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,7658tấn
26Đào nền đường - Cấp đất ITheo chương V0,1566100m3
27Đào nền đường - Cấp đất IITheo chương V195,97m3
28Đào nền đường - Cấp đất IITheo chương V2,0816100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,7007100m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V3,85m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V93,74m3
32Vận chuyển bê tông, gạch vỡTheo chương V97,59m3
33Vận chuyển đá dăm các loạiTheo chương V65,297610m³
34Vận chuyển đá hộcTheo chương V3,0310m³
D Hạng mục: Biển báo giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V11,02m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V7,62m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V3,4m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,272100m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V0,5435m2
6Biển báoTheo chương V17chiếc
7Thép O8Theo chương V4,03kg
8Bu lông O18Theo chương V68chiếc
9Thép khung định vị biển báoTheo chương V34chiếc
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V17cái
11Vận chuyển đá dăm các loạiTheo chương V0,441910m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp)32
3 Công nhân kỹ thuật 8 Có trình độ tay nghề từ bậc 3/7 trở lên(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về bằng nghề của từng công nhân kỹ thuật)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 ô tô tự đổ Sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->