Gói thầu: Trang bị thiết bị điều khiển, quản lý, giám sát, cảnh báo từ xa các trạm Viễn thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Trang bị thiết bị điều khiển, quản lý, giám sát, cảnh báo từ xa các trạm Viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918544 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:35:00 đến ngày 2021-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,268,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,354,000 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.709.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành sản phẩm, theo yêu cầu của bên mua sẽ cử chuyên viên của mình đến địa điểm lắp đặt để sửa chữa những khuyết tật hoặcsai hỏng đúng hạn trong giai đoạn lắp đặt và không đòi hỏi một chi phí nào của bên mua. Khi có lỗi nghiêm trọng hoặc lỗi xảy ra đồng loạt, bên bán phải chịu trách nhiệm thay thế bằng lô hàng hoá mới khác mà không đòi hỏi bất kỳ một chi phí nào của bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý dự án: 01 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt: 06 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên các ngành công nghệ thông tin, điện/ điện tử, viễn thông, tin học, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị thiết bị điều khiển, quản lý, giám sát, cảnh báo từ xa các trạm Viễn thông Trang bị hệ thống giám sát cho các trạm Viễn thông năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan thẩm quyền của Việt Nam cấp. Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV kèm theo các tài liệu: Bản chụp được công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự. Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. Tài liệu kỹ thuật, catalog thiết bị bằng Tiếng Việt/Tiếng Anh |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp - Yêu cầu đối với gói thầu; b) Biểu tiến độ cung cấp chi tiết phù hợp với yêu cầu – Yêu cầu đối với gói thầu; c) Có bảng tuyên bố đáp ứng về thông số kỹ thuật chính như yêu cầu – Yêu cầu đối với gói thầu (nhà thầu liệt kê và ghi số trang tương ứng trong tài liệu cho từng hạng mục tuyên bố để thuận lợi cho việc xem xét). d) Hồ sơ kỹ thuật giới thiệu chỉ tiêu kỹ thuật sản phẩm của Nhà sản xuất cho sản phẩm được chào giá (để đối chiếu theo tuyên bố đáp ứng, không sử dụng hồ sơ kỹ thuật tương đương). * Nếu hàng hóa là hàng hóa nhập khẩu thì phải nộp trong HSĐX các giấy tờ sau: - Giấy phép bán hàng của hãng sản xuất cho gói thầu - Văn bản cam kết (có chữ ký và dấu hợp lệ) nộp các giấy tờ sau (bản sao và xuất trình bản gốc khi bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu): + Chứng nhận xuất xứ (C/O) của thiết bị + Chứng nhận chất lượng xuất xưởng (C/Q) của thiết bị + Vận đơn (B/L); + Packing List; + Bảng test hàng hóa của hãng sản xuất; - Văn bản cam kết (có chữ ký và dấu hợp lệ) tổ chức cho Bên mời thầu kiểm tra hàng tại cảng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí, lệ phí theo quy định của pháp luật; chào đầy đủ các chi phí cho hàng hóa, phụ kiện lắp đặt, vận chuyển, lắp đặt tại trạm, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển, kiểm tra, lắp đặt, chạy thử; chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ khác liên quan để thực hiện gói thầu và thuế GTGT theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.354.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Trang bị thiết bị điều khiển, quản lý, giám sát, cảnh báo từ xa các trạm Viễn thông.
Tên dự án là: Trang bị hệ thống giám sát cho các trạm Viễn thông năm 2021
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 30 ngày từ ngày ký hợp đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 10 Đường Cách mạng tháng 8, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.852.437 Fax: 02083.857.546 - Người có thẩm quyền: Ông Lục Vũ Khanh - Phó Giám đốc. - Địa chỉ: Số 10 Đường Cách mạng tháng 8, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.852.437 Fax: 02083.857.546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật- Đầu tư-Viễn thông Thái Nguyên Địa chỉ: Số 10 Đường Cách mạng tháng 8, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lục Vũ Khanh - Phó Giám đốc. Địa chỉ: Số 10 Đường Cách mạng tháng 8, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.852.437 Fax: 02083.857.546 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị điều khiển, giám sát, cảnh báo CSHT trạm viễn thông, bao gồm các chức năng:- Điều khiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa nguồn điện AC: 1 pha, 100A- Điều khiển tkhiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa máy phát điện- Điều khiển chạy bảo dưỡng máy phát điện định kỳ- Điều khiển kiểm tra máy phát điện từ xa- Điều khiển phóng kiểm tra ắc quy trạm từ xa- Điều khiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa: 2 điều hòa- Giám sát hoạt động, cảnh báo Máy phát điện- Giám sát nguồn, cảnh báo điện DC trạm- Giám sát nguồn điện cảnh báo nguồn điện AC 1 pha: Điện áp, Dòng điện, Tần số, Công suất tiêu thụ.- Giám sát, cảnh báo sử dụng nguồn điện lưới, máy phát điện- Cảnh báo tình trạng Mất/Có, Cao/Thấp, Bất thường nguồn điện AC- Giám sát, cảnh báo hoạt động điều hòa- Cảnh báo cửa mở- Cảnh báo đột nhập- Cảnh báo nhiệt độ cao- Cảnh báo độ ẩm cao- Cảnh báo cháy- Báo cáo: + Báo cáo tổng hợp; + Báo cáo tiêu thụ; + Nhật ký chạy máy; +Báo cáo các phiên test; Kết xuất Excel- Vật tư, nhân công lắp đặt, cài đặt, cài đặt, cấu hình hệ thống, thiết lập, phân quyền… trọn gói tại Server của Viễn thông Thái Nguyên. | 21 | Trạm | Thiết bị điều khiển, giám sát, cảnh báo CSHT trạm viễn thông, bao gồm các chức năng:- Điều khiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa nguồn điện AC: 1 pha, 100A- Điều khiển tkhiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa máy phát điện- Điều khiển chạy bảo dưỡng máy phát điện định kỳ- Điều khiển kiểm tra máy phát điện từ xa- Điều khiển phóng kiểm tra ắc quy trạm từ xa- Điều khiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa: 2 điều hòa- Giám sát hoạt động, cảnh báo Máy phát điện- Giám sát nguồn, cảnh báo điện DC trạm- Giám sát nguồn điện cảnh báo nguồn điện AC 1 pha: Điện áp, Dòng điện, Tần số, Công suất tiêu thụ.- Giám sát, cảnh báo sử dụng nguồn điện lưới, máy phát điện- Cảnh báo tình trạng Mất/Có, Cao/Thấp, Bất thường nguồn điện AC- Giám sát, cảnh báo hoạt động điều hòa- Cảnh báo cửa mở- Cảnh báo đột nhập- Cảnh báo nhiệt độ cao- Cảnh báo độ ẩm cao- Cảnh báo cháy- Báo cáo: + Báo cáo tổng hợp; + Báo cáo tiêu thụ; + Nhật ký chạy máy; +Báo cáo các phiên test; Kết xuất Excel- Vật tư, nhân công lắp đặt, cài đặt, cài đặt, cấu hình hệ thống, thiết lập, phân quyền… trọn gói tại Server của Viễn thông Thái Nguyên. | Lắp đặt tại các điểm trạm BTS và các Trung tâm Viễn thông - trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | |
| 2 | Thiết bị điều khiển, giám sát, cảnh báo CSHT trạm viễn thông bao gồm các chức năng:- Điều khiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa nguồn điện AC: 1 pha, 100A- Điều khiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa máy phát điện- Điều khiển chạy bảo dưỡng máy phát điện định kỳ- Điều khiển kiểm tra máy phát điện từ xa- Điều khiển phóng kiểm tra ắc quy trạm từ xa- Điều khiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa: Đóng/Ngắt nạp Ắc quy trạm khi chạy máy phát điện- Điều khiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa: 2 điều hòa- Giám sát hoạt động, cảnh báo Máy phát điện- Giám sát nguồn, cảnh báo điện DC trạm - Giám sát nguồn điện cảnh báo nguồn điện AC 1 pha: Điện áp, Dòng điện, Tần số, Công suất tiêu thụ.- Giám sát, cảnh báo sử dụng nguồn điện lưới, máy phát điện- Cảnh báo tình trạng Mất/Có, Cao/Thấp, Bất thường nguồn điện AC- Giám sát, cảnh báo hoạt động điều hòa- Cảnh báo cửa mở- Cảnh báo đột nhập- Cảnh báo nhiệt độ cao- Cảnh báo độ ẩm cao- Cảnh báo cháy- Báo cáo: + Báo cáo tổng hợp; + Báo cáo tiêu thụ; + Nhật ký chạy máy; +Báo cáo các phiên test; Kết xuất Excel- Vật tư, nhân công lắp đặt, cài đặt, cài đặt, cấu hình hệ thống, thiết lập, phân quyền… trọn gói tại Server của Viễn thông Thái Nguyên. | 16 | Trạm | Thiết bị điều khiển, giám sát, cảnh báo CSHT trạm viễn thông bao gồm các chức năng:- Điều khiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa nguồn điện AC: 1 pha, 100A- Điều khiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa máy phát điện- Điều khiển chạy bảo dưỡng máy phát điện định kỳ- Điều khiển kiểm tra máy phát điện từ xa- Điều khiển phóng kiểm tra ắc quy trạm từ xa- Điều khiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa: Đóng/Ngắt nạp Ắc quy trạm khi chạy máy phát điện- Điều khiển tự động/nhân công, tại chỗ/từ xa: 2 điều hòa- Giám sát hoạt động, cảnh báo Máy phát điện- Giám sát nguồn, cảnh báo điện DC trạm - Giám sát nguồn điện cảnh báo nguồn điện AC 1 pha: Điện áp, Dòng điện, Tần số, Công suất tiêu thụ.- Giám sát, cảnh báo sử dụng nguồn điện lưới, máy phát điện- Cảnh báo tình trạng Mất/Có, Cao/Thấp, Bất thường nguồn điện AC- Giám sát, cảnh báo hoạt động điều hòa- Cảnh báo cửa mở- Cảnh báo đột nhập- Cảnh báo nhiệt độ cao- Cảnh báo độ ẩm cao- Cảnh báo cháy- Báo cáo: + Báo cáo tổng hợp; + Báo cáo tiêu thụ; + Nhật ký chạy máy; +Báo cáo các phiên test; Kết xuất Excel- Vật tư, nhân công lắp đặt, cài đặt, cài đặt, cấu hình hệ thống, thiết lập, phân quyền… trọn gói tại Server của Viễn thông Thái Nguyên. | Lắp đặt tại các điểm trạm BTS và các Trung tâm Viễn thông - trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | |
| 3 | Máy tính giám sát, điều khiển CSHT trạm Viễn thông, cấu hình tối thiểu như sau:- Vi sử lý: 1 x Xeon Intel Xeon E-2224G 3.5GHz.- RAM: 8Gb UDIMM, 2666 MT4x DDR4 DIMM khe cắm, hỗ trợ UDIMMs, Tối đa 64GB.- Ổ cứng: 1TB, SATA, 7.2K.- Số lượng khay/ Loại ổ/ Dung lượng tối đa: Tối đa 4 x 3.5” cabled bays.- RAID hỗ trợ: Software RAID: PERC S140.- Cạc mạng: 1 X 1GbE LOM.- Khe cắm mở rộng: + Trước: 1x USB 3.0, 1x iDRAC micro USB 2.0 management port.+ Sau: 2x USB 3.0, 4x USB 2.0, VGA, serial connector Internal USB: 1x internal USB 3.0.- Ổ quang: DVDRW.- Case: Mini tower.- Màn hình:+ Kích thước màn hình: 18.5Inch LED.+ Độ phân giải: 1366x768.- Bàn phím:+ Tiêu chuẩn 104 phím.+ Kết nối cổng USB.+ Windows/ 98SE/ME/ 2000 /XP/XP(X64)/2003(X64)/VISTA.- Phần mềm Windows Server:+ Phiên bản: Standard 2019 OLP 2Lic 9EM-00653.+ Thời hạn bản quyền: Vĩnh viễn.- Phầm mềm chống Virus:+ Phiên bản: Internet security.+ Thời hạn bản quyền: 12 tháng | 1 | Bộ | Máy tính giám sát, điều khiển CSHT trạm Viễn thông, cấu hình tối thiểu như sau:- Vi sử lý: 1 x Xeon Intel Xeon E-2224G 3.5GHz.- RAM: 8Gb UDIMM, 2666 MT4x DDR4 DIMM khe cắm, hỗ trợ UDIMMs, Tối đa 64GB.- Ổ cứng: 1TB, SATA, 7.2K.- Số lượng khay/ Loại ổ/ Dung lượng tối đa: Tối đa 4 x 3.5” cabled bays.- RAID hỗ trợ: Software RAID: PERC S140.- Cạc mạng: 1 X 1GbE LOM.- Khe cắm mở rộng: + Trước: 1x USB 3.0, 1x iDRAC micro USB 2.0 management port.+ Sau: 2x USB 3.0, 4x USB 2.0, VGA, serial connector Internal USB: 1x internal USB 3.0.- Ổ quang: DVDRW.- Case: Mini tower.- Màn hình:+ Kích thước màn hình: 18.5Inch LED.+ Độ phân giải: 1366x768.- Bàn phím:+ Tiêu chuẩn 104 phím.+ Kết nối cổng USB.+ Windows/ 98SE/ME/ 2000 /XP/XP(X64)/2003(X64)/VISTA.- Phần mềm Windows Server:+ Phiên bản: Standard 2019 OLP 2Lic 9EM-00653.+ Thời hạn bản quyền: Vĩnh viễn.- Phầm mềm chống Virus:+ Phiên bản: Internet security.+ Thời hạn bản quyền: 12 tháng | Lắp đặt tại viễn thông Thái Nguyên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.709.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành sản phẩm, theo yêu cầu của bên mua sẽ cử chuyên viên của mình đến địa điểm lắp đặt để sửa chữa những khuyết tật hoặcsai hỏng đúng hạn trong giai đoạn lắp đặt và không đòi hỏi một chi phí nào của bên mua. Khi có lỗi nghiêm trọng hoặc lỗi xảy ra đồng loạt, bên bán phải chịu trách nhiệm thay thế bằng lô hàng hoá mới khác mà không đòi hỏi bất kỳ một chi phí nào của bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý dự án: 01 người | 3 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt: 06 người | 2 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên các ngành công nghệ thông tin, điện/ điện tử, viễn thông, tin học, tự động hóa. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi