Gói thầu: MS01 - Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913528-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | MS01 - Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801425 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 19:03:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,260,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.390567E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878113E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.146.000.000 VND. Trong đó 13.146.000.000 VND = 03 x 4.328.000.000 VND.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến có ít nhất 10 điểm cầu và có tính chất tương tự như gói thầu này.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của chủ đầu tư.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.146.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu. Thời gian thực hiện bảo hành: tối thiểu 24 tháng đối với hệ thống và theo chính sách bảo hành của nhà sản xuất đối với từng thiết bị, phần mềm.- Nhà thầu phải cam kết:+ Tất cả các thiết bị lắp đặt cho gói thầu phải có bảo hành của nhà sản xuất.+ Khả năng bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 05 năm.+ Khả năng thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần.- Nhà thầu phải chỉ rõ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24, người phụ trách của trụ sở bảo hành; - Cam kết kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng(kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết), nhà thầu sẽ bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ đối với phần cứng và phần mềm.- Có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh hoặc đối tác liên kết(có năng lực và kinh nghiệm) tại các tỉnh/thành phố: Hà nội, Tp Hồ Chí Minh, Bình Định để kịp thời hỗ trợ trong trường hợp cần thiết, đảm bảo chất lượng dịch vụ trong thời gian bảo hành, bảo trì |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học về điện tử/ viễn thông/ công nghệ thông tin.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ quản lý ít nhất 01gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống hội nghị truyền hìnhtương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ quản lý và số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng (có tên nhân sự).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặtthiết bị(01 người/1 hệ thống điểm cầu) |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học về điện tử/viễn thông/công nghệ thông tin.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình có tính chất tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn,vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc QĐ bổ nhiệm/hoặc tài liệu pháp lý tương đương (có tên nhân sự).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt phần mềm hệ thống |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học về công nghệ thông tin chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Đã được Nhà sản xuất phần mềm đào tạo kiến thức cài đặt, sử dụng phần mềm chào thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách cài đặt phần mềm ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình có tính chất tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách cái đặt phần mềm và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc QĐ bổ nhiệm/hoặc tài liệu pháp lý tương đương (có tên nhân sự).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Công nhân kỹ thuật phải được đào tạo các nghề phù hợp như: điện/điện tử/ viễn thông/ công nghệ thông tin.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, Vị trí công nhân kỹ thuật có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. Các vị trí còn lại (Trưởndanh mụcg nhóm, cán bộ kỹ thuật) phải bố trí phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
MS01 - Cung cấp và lắp đặt thiết bị Mua sắm hệ thống hội nghị truyền hình tại Văn phòng Tổng công ty, các đơn vị lâm nghiệp và một số công ty giống lâm nghiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm phù hợp với Mẫu số 03: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng/ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. 7. Tài liệu chứng minh nhà thầu có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh hoặc đối tác liên kết(có năng lực và kinh nghiệm) tại các tỉnh/thành phố: Hà nội, Tp Hồ Chí Minh, Bình Định để kịp thời hỗ trợ trong trường hợp cần thiết, đảm bảo chất lượng dịch vụ trong thời gian bảo hành, bảo trì. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Đối với thiết bị sản xuất trong nước: - Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất. - Bản Cataloge hoặctài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật tương đương với các thiết bị có yêu cầu tại Khoản III, Mục B, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật]. * Đối với thiết bị sản xuất ngoài nước: - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa, Vận đơn (B/L), Danh mục hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận kiểm định về tình trạng thiết bị, Giấy chứng nhận hợp quy (nếu có). - Cam kết bảo hành của nhà thầu và ủy quyền bảo hành của nhà sản xuất/ Nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc được Hãng ủy quyềnđối với các thiết bị chính sau: + License bản quyền kết nối; + Server cài đặt hệ thống; + Bộ xử lý trung tâm; + Bộ thiết bị cầu truyền hình; + Camera; + Màn hình hiển thị; + Bộ điều khiển tích hợp hệ thống. - Bản Cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị do nhà sản xuất phát hành hoặc tài liệu kỹ thuật tương đương với các thiết bị có yêu cầu tại Khoản III, Mục B, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật]. * Cam kết của Nhà thầu về việc sẵn sàng trình bày (demo) các tính năng và khả năng tương thích của hàng hóa với các hệ thống hiện có của Chủ đầu tư theo yêu cầu vận hành để làm cơ sở đánh giá khả năng đáp ứng của nhà thầu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. * Đối với các phần mềm phục vụ tính năng hội nghị trực tuyến: - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như đối với thiết bị. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.Nhà sản xuất phải cam kết bảo hành, cập nhật phiên bản mới,.. trong suốt vòng đời của phần mềm. - Nhà thầu phải có cam kết có năng lực quản lý phần mềm, có nhân sự có kinh nghiệm bảo hành phần mềm hệ thống |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bản cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – công ty cổ phần. Địa chỉ: 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | License bản quyền kết nối cho 01 phòng họp đồng thời | 2 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 2 | Server cài đặt hệ thống quản lý | 1 | chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 3 | Bộ xử lý trung tâm MCU | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 4 | UPS 3000VA | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 5 | Tủ Rack 15U | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 6 | Phần mềm quản lý cuộc gọi | 1 | gói | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 7 | Switch 16 cổng | 1 | chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 8 | Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 1 | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 9 | Camera mở rộng cho thiết bị hội nghị truyền hình | 2 | chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 10 | Bộ tách tín hiệu camera ra HDMI và RS 232 | 3 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 11 | Màn hình hiển thị 75 inch | 2 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 12 | Màn hình hiển thị 65 inch | 4 | chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 13 | Màn hình hiển thị 43 inch | 2 | chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 14 | Mixer | 1 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 15 | Khối điểu khiển trung tâm | 1 | chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 16 | Bộ nguồn mở rộng | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 17 | Micro đại biểu/chủ tọa cần dài (CCSD-DL-EU hoặc tương đương) | 40 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 18 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | 5 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 19 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 5 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 20 | Bộ xử lý âm thanh | 1 | chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 21 | Âm ly | 1 | chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 22 | Loa âm trần | 3 | cặp | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 23 | Bộ thu micro không dây | 2 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 24 | Tủ Rack 15U | 1 | chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 25 | Bộ chuyển mạch hình ảnh 4x2 HDMI | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 26 | Bộ kéo dài tín hiệu HDMI | 3 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 27 | Màn hình cảm ứng để bàn diều khiển hệ thống | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 28 | Bộ điểu khiển tích hợp hệ thống | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 29 | Module mở rộng cổng điều khiển | 3 | chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 30 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1 vào 8 ra | 1 | chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 31 | Phụ kiện hệ thống | 1 | gói | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 32 | Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 2 | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 33 | Màn hình hiển thị 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 34 | Xe đẩy chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 35 | Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 2 | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 36 | Màn hình hiển thị 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 37 | Xe đẩy chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 38 | Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 2 | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 39 | Màn hình hiển thị 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 40 | Xe đẩy chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 41 | Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 3 + Màn hình điều khiển cảm ứng đi kèm | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 42 | Thiết bị hội họp thông minh | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 43 | Màn hình hiển thị 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 44 | Xe đẩy chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 45 | Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 3 + Màn hình điều khiển cảm ứng đi kèm | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 46 | Thiết bị hội họp thông minh | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 47 | Màn hình hiển thị 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 48 | Xe đẩy chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 49 | Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 4 + Màn hình điều khiển cảm ứng đi kèm | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 50 | Màn hình hiển thị 55 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 51 | Xe đẩy chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 52 | Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 2 | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 53 | Màn hình hiển thị 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 54 | Xe đẩy chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 55 | Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 2 | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 56 | Màn hình hiển thị 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 57 | Xe đẩy chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 58 | Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 4 + Màn hình diều khiển cảm ứng đi kèm | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 59 | Màn hình hiển thị 55 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 60 | Xe đẩy chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 61 | Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 2 | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 62 | Màn hỉnh hiển thị 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 63 | Xe đẩy chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 64 | Lắp đặt thiết bị: License cho 1 cuộc họp đồng thời | 2 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 65 | Lắp đặt thiết bị: R640 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 66 | Lắp đặt thiết bị: RCPS 1800 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 67 | Lắp đặt thiết bị: Eaton 9E3000i hoặc tương đương | 1 | 1 ổ cắm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 68 | Lắp đặt thiết bị: Rack 15U 3C-R15B08P hoặc tương đương | 1 | 1 tủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 69 | Lắp đặt thiết bị: Phần mềm quản lý cuộc họp | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 70 | Lắp đặt thiết bị: Switch ShareTech SP16GMS215 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 71 | Lắp đặt thiết bị: Group 700 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 72 | Lắp đặt thiết bị: Camera mở rộng cho thiết bị hội nghị truyền hình | 2 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 73 | Lắp đặt: Bộ chia tín hiệu điều khiển camera | 3 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 74 | Lắp đặt thiết bị: Samsung HG75AT690UKXXV hoặc tương đương | 2 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 75 | Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương | 4 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 76 | Lắp đặt thiết bị: Samsung | 2 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 77 | Lắp đặt thiết bị: MG12XU //E YEM hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 78 | Lắp đặt thiết bị: CCSD-CU hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 79 | Lắp đặt thiết bị: CCSD-EXU hoặc tương đương | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 80 | Lắp đặt thiết bị: CCSD-DL-EU hoặc tương đương | 40 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 81 | Lắp đặt thiết bị: LBB4116/05 hoặc tương đương | 5 | 10 m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 82 | Lắp đặt thiết bị: LBB4116/10 hoặc tương đương | 5 | 10 m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 83 | Lắp đặt thiết bị: DMP 64 Plus C hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 84 | Lắp đặt thiết bị: LBB1938/30 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 85 | Lắp đặt thiết bị: LC2-PC60G6-8H hoặc tương đương | 3 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 86 | Lắp đặt thiết bị: MW1-RX-F5/ MW1-HTX-F5 hoặc tương đương | 2 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 87 | Lắp đặt thiết bị: Rack 15U 3C-R15B08P hoặc tương đương | 1 | 1 tủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 88 | Lắp đặt thiết bị: HD-MD4X2- 4KZ-E hoặc tương đương | 1 | 1 thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 89 | Lắp đặt thiết bị: HD-EXT3-C- B_SYSTEM hoặc tương đương | 3 | 1 đầu | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 90 | Lắp đặt thiết bị: TS-1070-B-S hoặc tương đương | 1 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 91 | Lắp đặt thiết bị bộ: CP4 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 92 | Lắp đặt thiết bị bộ : C2N-IO hoặc tương đương | 3 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 93 | Lắp đặt thiết bị bộ: HD-DA8-4KZ E hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 94 | Lắp đặt thiết bị: Group 310 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 95 | Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 96 | Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 97 | Lắp đặt thiết bị: Group 310 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 98 | Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 99 | Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 100 | Lắp đặt thiết bị: Group 310 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 101 | Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 102 | Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 103 | Lắp đặt thiết bị: Group 310 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 104 | Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 105 | Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 106 | Lắp đặt thiết bị: X50 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 107 | Lắp đặt thiết bị: C60 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 108 | Lắp đặt thiết bị:Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 109 | Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 110 | Lắp đặt thiết bị: X50 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 111 | Lắp đặt thiết bị: C60 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 112 | Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 113 | Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 114 | Lắp đặt thiết bị: X30 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 115 | Lắp đặt thiết bị: Samsung HG55AT690UKXXV hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 116 | Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 117 | Lắp đặt thiết bị: Group 310 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 118 | Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 119 | Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 120 | Lắp đặt thiết bị: Group 310 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 121 | Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 122 | Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 123 | Lắp đặt thiết bị X30 hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 124 | Lắp đặt thiết bị: Samsung HG55AT690UKXXV hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | ||
| 125 | Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.390567E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878113E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.146.000.000 VND. Trong đó 13.146.000.000 VND = 03 x 4.328.000.000 VND.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến có ít nhất 10 điểm cầu và có tính chất tương tự như gói thầu này.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của chủ đầu tư.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.146.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu. Thời gian thực hiện bảo hành: tối thiểu 24 tháng đối với hệ thống và theo chính sách bảo hành của nhà sản xuất đối với từng thiết bị, phần mềm.- Nhà thầu phải cam kết:+ Tất cả các thiết bị lắp đặt cho gói thầu phải có bảo hành của nhà sản xuất.+ Khả năng bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 05 năm.+ Khả năng thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần.- Nhà thầu phải chỉ rõ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24, người phụ trách của trụ sở bảo hành; - Cam kết kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng(kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết), nhà thầu sẽ bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ đối với phần cứng và phần mềm.- Có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh hoặc đối tác liên kết(có năng lực và kinh nghiệm) tại các tỉnh/thành phố: Hà nội, Tp Hồ Chí Minh, Bình Định để kịp thời hỗ trợ trong trường hợp cần thiết, đảm bảo chất lượng dịch vụ trong thời gian bảo hành, bảo trì | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc Quản lý chung | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học về điện tử/ viễn thông/ công nghệ thông tin.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ quản lý ít nhất 01gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống hội nghị truyền hìnhtương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ quản lý và số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng (có tên nhân sự).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặtthiết bị(01 người/1 hệ thống điểm cầu) | 11 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học về điện tử/viễn thông/công nghệ thông tin.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình có tính chất tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn,vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc QĐ bổ nhiệm/hoặc tài liệu pháp lý tương đương (có tên nhân sự).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt phần mềm hệ thống | 3 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học về công nghệ thông tin chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Đã được Nhà sản xuất phần mềm đào tạo kiến thức cài đặt, sử dụng phần mềm chào thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách cài đặt phần mềm ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình có tính chất tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách cái đặt phần mềm và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc QĐ bổ nhiệm/hoặc tài liệu pháp lý tương đương (có tên nhân sự).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 11 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Công nhân kỹ thuật phải được đào tạo các nghề phù hợp như: điện/điện tử/ viễn thông/ công nghệ thông tin.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, Vị trí công nhân kỹ thuật có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. Các vị trí còn lại (Trưởndanh mụcg nhóm, cán bộ kỹ thuật) phải bố trí phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi