Gói thầu: Xây lắp phần điều chỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879085-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu
Tên gói thầu Xây lắp phần điều chỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210874515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 16:40:00 đến ngày 2021-09-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,202,634,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình thủy lợi tiêu thoát nước cấp IV trở lên có bao gồm các hạng mục kênh BTCT mặt cắt chữ nhật hoặc hình thang, lan can và đường quản lý kết cấu bằng BTCT, cống tiêu, cầu qua kênh, mương thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi, đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Từng là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) .Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 1 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi, đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn..-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 02 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng Hạng III trở lên;-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình;-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 02 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (Trường hợp không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 02 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy toàn đạc, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp phần điều chỉnh
Nạo vét suối Linh, thành phố Biên Hòa
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu , địa chỉ: 276/34/35, KP4, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Nhật Sơn, địa chỉ: Số 199/24, đường DHT40, P.Tân Hưng Thuận, Quận 12, TPHCM;Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Khoa học Thủy lợi Miền Nam, địa chỉ: Số 658, VÕ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TPHCM; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: 194 Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng Bách Châu Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu , địa chỉ: 276/34/35, KP4, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi – hạng III trở lên (còn hiệu lực); - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: 288/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thọai: 02513.828314 - Fax: 02513.817937
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIÊN CỐ KÊNH
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT371,93m3
2Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT281,47m3
3Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT493,96m3
4Bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT743,27m3
5Bê tông khung giằng mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT469,16m3
6Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT408,8m3
7Bê tông liên kết tấm đan mái kênh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT98,5m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.671,84tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.671,84tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT167,18410 tấn
11Lắp dựng và hàn liên kết tấm đan mái kênh (135kg/tấm)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12.384cái
12Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT443,74m3
13Vữa lót M75 dày 3cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.986,3333m2
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,3067100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm mái kênhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT181,1933100m2
16Lắp dựng tháo dở ván khuôn thép móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,6834100m2
17Lắp dựng tháo dở ván khuôn thép tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,2194100m2
18Lắp dựng tháo dở ván khuôn thép mươngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6942100m2
19Lắp dựng tháo dở ván khuôn khung giằng mái kênhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,3418100m2
20Lắp dựng tháo dở ván khuôn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,8092100m2
21Làm khớp nối 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT874,71m2
22SXLD cốt thép móng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,4391tấn
23SXLD cốt thép móng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,8883tấn
24SXLD cốt thép tường, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,634tấn
25SXLD cốt thép tường, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,1499tấn
26SXLD cốt thép khung giằng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,044tấn
27SXLD cốt thép tấm đan đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,1961tấn
28SXLD cốt thép tấm đáy đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,2338tấn
29SXLD cốt thép mái kênh, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,2902tấn
30Làm lổ thoát nước bằng ống nhựa PVC D42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,9568100m
31Làm lổ thoát nước bằng ống nhựa PVC D140mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3744100m
32Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m bọc nhựa trên cạnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT555rọ
33Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3m bọc nhựa trên cạnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.965rọ
34Đá 0x4 giữ chân móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT615m3
35Đóng cừ tràm D(8~10)cm dài 4,5m vào đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,848100m
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT469,16m3
37San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2100m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m2
B ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.505,47m3
2Bê tông gờ chặn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,11m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT97,4818100m2
4Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,5742100m2
5Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0013100m2
6Làm lổ thoát nước bằng ống nhựa PVC D42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,13100m
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,2275100m3
8Cung cấp đất đắp đến công trình đã tính đến chi phí vận chuyển (đất cấp III chọn lọc)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.105,03m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 18cm, K>=0,98Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,5467100m3
C LAN CAN
1Đục lỗ tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,75m3
2Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT117,21m3
3Lắp dựng tháo dở ván khuôn lan canTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,4411100m2
4SXLD cốt thép lan can đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,3201tấn
5Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,2mm (4,48kg/m)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT101,2288100m
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.511,05m2
D BIỂN BÁO
1BT móng M200 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,19m3
2Ống thép D100 dày 3.2mm (7,63kg/m)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,62100m
3Thép tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT518,1kg
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
5Thép hộp 20x40x1.2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88,8kg
6Sản xuất khung biển báoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0888tấn
7Lắp đặt khung biển báoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0888tấn
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m2
E DỌN MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giớiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT129,06100m2
2Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,34100m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.249,59m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT312,4m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT138cây
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT138cây
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT171,19910m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT171,19910m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 16kmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT171,19910m3
F MƯƠNG THU NƯỚC
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT253,21m3
2Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT332,8m3
3Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT173,63m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT126,61m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,4879100m2
6SXLD tháo dỡ ván khuôn mươngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,6796100m2
7Làm khớp nối 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58,6m2
8SXLD cót thép mương thu nước, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,2686tấn
9SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,3664tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,5056100m3
11Đắp đất mang MTN bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,0467100m3
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.617,34cấu kiện
G CỐNG TIÊU NƯỚC
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93,42m3
2Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT142,24m3
3Bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,47m3
4Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,65m3
5Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT67,55m3
6BT bệ đỡ đá 1x2, M150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,87m3
7Lắp dựng tháo dở ván khuôn thép móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1441100m2
8Lắp dựng tháo dở ván khuôn thép tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,3039100m2
9SXLD cốt thép bản đáy, mái, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,738tấn
10SXLD cốt thép bản đáy, mái, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5745tấn
11SXLD cốt thép tường cửa ra, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4691tấn
12SXLD cốt thép tường cửa ra, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7727tấn
13Thép hìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.524,66kg
14Thép tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10.332,78kg
15Sản xuất khung cửa (chỉ tính VL phụ)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,8574tấn
16Lắp đặt khungTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,8574tấn
17Đào mương thu nước, máy đào Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,8908100m3
18Đắp đất mang MTN bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,224100m3
19Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m bọc nhựa trên cạnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25rọ
20Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT551cấu kiện
22Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT378m2
23Lắp ống BTLT D1000mm, L=3mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1đoạn ống
24Lắp ống BTLT D1000mm, L=4mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3mối nối
26Lắp ống BTLT D800mm, L=4mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3mối nối
28Lắp ống BTLT D600mm, L=4mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2đoạn ống
29Lắp ống BTLT D600mm, L=3mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1mối nối
H CỐNG TIÊU KM0+840
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,32m3
2Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,11m3
3Bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,97m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,91m3
5Vữa lót M75-3 cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69,6667m2
6SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2242100m2
7SXLD tháo dỡ ván khuôn tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9046100m2
8SXLD tháo dỡ ván khuôn máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0479100m2
9Cống hộp 2x200x200x120mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9đoạn cống
10Joint DENSOTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
11Thảm đá bọc nhựa PVC (6x2x0,3)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6rọ
12Vải địa kỹ thuậtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m2
13Đào mương thu nước, máy đào Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6338100m3
14Đắp đất mang MTN bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8651100m3
15SXLD cốt thép bản đáy đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8102tấn
16SXLD cốt thép bản đáy, mái, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5758tấn
17SXLD cốt thép tường đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2527tấn
18SXLD cốt thép tường đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4366tấn
19Đóng cừ tràm D(8~10)cm dài 4,5m vào đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100,215100m
I CẦU QUA KÊNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1261100m3
2Bê tông trụ cầu, đá 1x2, mác 250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,61m3
3Bê tông mặt cầu, lan can đá 1x2, mác 250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,89m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,68m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3989100m2
6Lắp dựng ván khuôn mặt cầuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8665100m2
7SXLD thép trụ cầu dTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3409tấn
8SXLD thép mặt cầu dTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2292tấn
9SXLD thép mặt cầu dTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0168tấn
10Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5039tấn
11Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1721tấn
12Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2401tấn
13SXLD thép bản đáy dTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3418tấn
14SXLD thép bản đáy dTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,342tấn
15SXLD thép tường dTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1725tấn
16SXLD thép mái dTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1781tấn
17Gia công lắp đặt trọn bộ lan can cầuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
18Thép tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT291,36kg
19Ống thép mạ kẽm D88-3mm (6.311kg/m)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
20Mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT291,36kg
21Bu long neo M22Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48bộ
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5727100m3
23Đóng cừ tràm L=4m, ĐC IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,6875100m
24Cung cấp lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
J TRỒNG CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0633100m3
2Trồng cây dầu, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT310cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT310cây/90ngày
K ĐÓNG CỌC RANH ĐẤT
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cọcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,74100m2
3SXLD thép cọc dTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,228tấn
4SXLD thép cọc dTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6144tấn
5Đóng cọc bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,85100m
6San ủi đường thi công cọc đất phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20100m3
L NẠO VÉT KÊNH
1Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.041m3
2Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.041m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,41100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,41100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT204,110m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT204,110m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT204,110m3
8Xử lý bùn thải, cỏ cây, rác không nguy hại (Định mức kinh tế kỹ thuật tại số: 3557/QĐ-UBND tỉnh Đồng Nai ngày 30/09/2020)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.981,16Tấn
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,903100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT217,1728100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,437100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69,1483100m3
13Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,172100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,797100m3
15Cung cấp đất đắp đến công trình đã tính đến chi phí vận chuyểnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10.918,85m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.736,38810m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.736,38810m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.736,38810m3
19Chi phí tiếp nhận đất vào bãi chứa Tài Tiến, Trảng Bom theo báo giá số: 60/03-2021/BGCTCN-TT ngày 31/03/2021Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17.363,88m3
M BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Làm đường thi công cấp phối đá 0x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,342100m3
3Đắp đê quây ngăn nước máy đầm 9T, K=0.9Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,4195100m3
4Di dời bao tải đấtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT253,15m3
5Đào phá bỏ đê quayTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,609100m3
6Ống PC D315mm-9.2mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1100m
7Tháo dỡ Ống PC D315mm-9.2mm - nhân công tính 50%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,98100m
8Ống PC D315mm - 9.2mm - Lắp đặt ống tận dụngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,98100m
9Lắp ống BTLT D1000mm, L=4mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10đoạn ống
10Bơm nước hố móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình thủy lợi tiêu thoát nước cấp IV trở lên có bao gồm các hạng mục kênh BTCT mặt cắt chữ nhật hoặc hình thang, lan can và đường quản lý kết cấu bằng BTCT, cống tiêu, cầu qua kênh, mương thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi, đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Từng là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) .Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 1 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi, đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).55
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn..-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống).33
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 02 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng Hạng III trở lên;-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình;-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 02 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (Trường hợp không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 02 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực.6
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực4
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy lu Trọng lượng ≥ 8 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực2
5 Xe cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
7 Máy đầm dùi Công suất 1,5kw5
8 Máy đầm bàn Công suất 1kw5
9 Máy cắt thép, uốn thép Công suất 5Kw5
10 Máy đầm cóc Không yêu cầu5
11 Máy toàn đạc, thủy bình Không yêu cầu2
12 Máy phát điện Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->