Gói thầu: Xây lắp phần điều chỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp phần điều chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:40:00 đến ngày 2021-09-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,202,634,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình thủy lợi tiêu thoát nước cấp IV trở lên có bao gồm các hạng mục kênh BTCT mặt cắt chữ nhật hoặc hình thang, lan can và đường quản lý kết cấu bằng BTCT, cống tiêu, cầu qua kênh, mương thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi, đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Từng là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) .Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 1 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi, đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn..-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 02 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng Hạng III trở lên;-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình;-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 02 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (Trường hợp không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 02 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy toàn đạc, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp phần điều chỉnh Nạo vét suối Linh, thành phố Biên Hòa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi – hạng III trở lên (còn hiệu lực); - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: 288/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thọai: 02513.828314 - Fax: 02513.817937 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIÊN CỐ KÊNH | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 371,93 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 281,47 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 493,96 | m3 |
| 4 | Bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 743,27 | m3 |
| 5 | Bê tông khung giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 469,16 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 408,8 | m3 |
| 7 | Bê tông liên kết tấm đan mái kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,5 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.671,84 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.671,84 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 167,184 | 10 tấn |
| 11 | Lắp dựng và hàn liên kết tấm đan mái kênh (135kg/tấm) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12.384 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 443,74 | m3 |
| 13 | Vữa lót M75 dày 3cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.986,3333 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,3067 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kênh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 181,1933 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tháo dở ván khuôn thép móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,6834 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng tháo dở ván khuôn thép tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,2194 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng tháo dở ván khuôn thép mương | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6942 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng tháo dở ván khuôn khung giằng mái kênh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,3418 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tháo dở ván khuôn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,8092 | 100m2 |
| 21 | Làm khớp nối 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 874,71 | m2 |
| 22 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4391 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,8883 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép tường, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,634 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép tường, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,1499 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép khung giằng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,044 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,1961 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép tấm đáy đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2338 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép mái kênh, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,2902 | tấn |
| 30 | Làm lổ thoát nước bằng ống nhựa PVC D42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,9568 | 100m |
| 31 | Làm lổ thoát nước bằng ống nhựa PVC D140mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3744 | 100m |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m bọc nhựa trên cạn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 555 | rọ |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3m bọc nhựa trên cạn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.965 | rọ |
| 34 | Đá 0x4 giữ chân móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 615 | m3 |
| 35 | Đóng cừ tràm D(8~10)cm dài 4,5m vào đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,848 | 100m |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 469,16 | m3 |
| 37 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m2 |
| B | ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.505,47 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chặn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,11 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97,4818 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,5742 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0013 | 100m2 |
| 6 | Làm lổ thoát nước bằng ống nhựa PVC D42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,2275 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp đến công trình đã tính đến chi phí vận chuyển (đất cấp III chọn lọc) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.105,03 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 18cm, K>=0,98 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,5467 | 100m3 |
| C | LAN CAN | |||
| 1 | Đục lỗ tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 117,21 | m3 |
| 3 | Lắp dựng tháo dở ván khuôn lan can | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,4411 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép lan can đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,3201 | tấn |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,2mm (4,48kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,2288 | 100m |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.511,05 | m2 |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | BT móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 2 | Ống thép D100 dày 3.2mm (7,63kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 3 | Thép tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 518,1 | kg |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Thép hộp 20x40x1.2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88,8 | kg |
| 6 | Sản xuất khung biển báo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khung biển báo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| E | DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 129,06 | 100m2 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,34 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.249,59 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 312,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 138 | cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 138 | cây |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 171,199 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 171,199 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 16km | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 171,199 | 10m3 |
| F | MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 253,21 | m3 |
| 2 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 332,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 173,63 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 126,61 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,4879 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mương | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,6796 | 100m2 |
| 7 | Làm khớp nối 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,6 | m2 |
| 8 | SXLD cót thép mương thu nước, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,2686 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,3664 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,5056 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất mang MTN bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,0467 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.617,34 | cấu kiện |
| G | CỐNG TIÊU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,42 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 142,24 | m3 |
| 3 | Bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,47 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,65 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,55 | m3 |
| 6 | BT bệ đỡ đá 1x2, M150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tháo dở ván khuôn thép móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1441 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng tháo dở ván khuôn thép tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,3039 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép bản đáy, mái, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,738 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bản đáy, mái, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5745 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tường cửa ra, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4691 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tường cửa ra, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7727 | tấn |
| 13 | Thép hình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.524,66 | kg |
| 14 | Thép tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10.332,78 | kg |
| 15 | Sản xuất khung cửa (chỉ tính VL phụ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,8574 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khung | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,8574 | tấn |
| 17 | Đào mương thu nước, máy đào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,8908 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất mang MTN bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,224 | 100m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m bọc nhựa trên cạn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | rọ |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 551 | cấu kiện |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 378 | m2 |
| 23 | Lắp ống BTLT D1000mm, L=3m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 24 | Lắp ống BTLT D1000mm, L=4m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 26 | Lắp ống BTLT D800mm, L=4m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 28 | Lắp ống BTLT D600mm, L=4m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 29 | Lắp ống BTLT D600mm, L=3m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | mối nối |
| H | CỐNG TIÊU KM0+840 | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,11 | m3 |
| 3 | Bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 5 | Vữa lót M75-3 cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,6667 | m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2242 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9046 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0479 | 100m2 |
| 9 | Cống hộp 2x200x200x120mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | đoạn cống |
| 10 | Joint DENSO | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Thảm đá bọc nhựa PVC (6x2x0,3) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | rọ |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Đào mương thu nước, máy đào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6338 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất mang MTN bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8651 | 100m3 |
| 15 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8102 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép bản đáy, mái, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5758 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2527 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4366 | tấn |
| 19 | Đóng cừ tràm D(8~10)cm dài 4,5m vào đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100,215 | 100m |
| I | CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1261 | 100m3 |
| 2 | Bê tông trụ cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,61 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cầu, lan can đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,89 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3989 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt cầu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8665 | 100m2 |
| 7 | SXLD thép trụ cầu d | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3409 | tấn |
| 8 | SXLD thép mặt cầu d | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2292 | tấn |
| 9 | SXLD thép mặt cầu d | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0168 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5039 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1721 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2401 | tấn |
| 13 | SXLD thép bản đáy d | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3418 | tấn |
| 14 | SXLD thép bản đáy d | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 15 | SXLD thép tường d | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1725 | tấn |
| 16 | SXLD thép mái d | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1781 | tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt trọn bộ lan can cầu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thép tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 291,36 | kg |
| 19 | Ống thép mạ kẽm D88-3mm (6.311kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 291,36 | kg |
| 21 | Bu long neo M22 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5727 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm L=4m, ĐC III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,6875 | 100m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| J | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0633 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây dầu, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 310 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 310 | cây/90ngày |
| K | ĐÓNG CỌC RANH ĐẤT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 3 | SXLD thép cọc d | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 4 | SXLD thép cọc d | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6144 | tấn |
| 5 | Đóng cọc bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 6 | San ủi đường thi công cọc đất phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | 100m3 |
| L | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.041 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.041 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,41 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,41 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 204,1 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 204,1 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 204,1 | 10m3 |
| 8 | Xử lý bùn thải, cỏ cây, rác không nguy hại (Định mức kinh tế kỹ thuật tại số: 3557/QĐ-UBND tỉnh Đồng Nai ngày 30/09/2020) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.981,16 | Tấn |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,903 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 217,1728 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,437 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,1483 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,172 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,797 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất đắp đến công trình đã tính đến chi phí vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10.918,85 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.736,388 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.736,388 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.736,388 | 10m3 |
| 19 | Chi phí tiếp nhận đất vào bãi chứa Tài Tiến, Trảng Bom theo báo giá số: 60/03-2021/BGCTCN-TT ngày 31/03/2021 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17.363,88 | m3 |
| M | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Làm đường thi công cấp phối đá 0x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,342 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê quây ngăn nước máy đầm 9T, K=0.9 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,4195 | 100m3 |
| 4 | Di dời bao tải đất | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 253,15 | m3 |
| 5 | Đào phá bỏ đê quay | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,609 | 100m3 |
| 6 | Ống PC D315mm-9.2mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ Ống PC D315mm-9.2mm - nhân công tính 50% | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 8 | Ống PC D315mm - 9.2mm - Lắp đặt ống tận dụng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 9 | Lắp ống BTLT D1000mm, L=4m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 10 | Bơm nước hố móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình thủy lợi tiêu thoát nước cấp IV trở lên có bao gồm các hạng mục kênh BTCT mặt cắt chữ nhật hoặc hình thang, lan can và đường quản lý kết cấu bằng BTCT, cống tiêu, cầu qua kênh, mương thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi, đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Từng là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) .Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 1 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi, đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn..-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 02 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng Hạng III trở lên;-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình;-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 02 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (Trường hợp không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 02 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 8 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Xe cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kw | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất 1kw | 5 |
| 9 | Máy cắt thép, uốn thép | Công suất 5Kw | 5 |
| 10 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Máy toàn đạc, thủy bình | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi