Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919441-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:37:00 đến ngày 2021-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,989,124,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96737E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đầy: Tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa nhà tạm giam (Công an huyện Lonng Thành) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX của E-HSYC. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSĐX thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Long Thành. Địa chỉ: Xã An Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát, địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành. Địa chỉ: Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ TẠM GIAM KHU A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,216 | m3 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 187,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 215,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 189,42 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 199,64 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295,81 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 404,98 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.066,72 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,56 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 343,92 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,124 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,536 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,68 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,4 | m |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,24 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 163 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,24 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,24 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,68 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,72 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép B40 mã kẽm mới dày 3ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,36 | m2 cấu kiện |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295,81 | m2 |
| 30 | CCLĐ khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 31 | Thay thế một số thanh sắt cửa mục 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,791 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài cầu thang và thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,37 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.384,82 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 437,48 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 498,54 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.323,76 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,47 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,888 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường băng tôn nhựa lấy sáng sợi thủy tinh composite dày 2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,161 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,424 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,38 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,184 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,94 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,124 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,124 | m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,998 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| B | KHỐI NHÀ TẠM GIAM KHU B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,216 | m3 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 187,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 215,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 189,42 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 199,64 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295,81 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 404,98 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.066,72 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,56 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 343,92 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,124 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,536 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,68 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,4 | m |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,24 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 163 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,24 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,24 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,68 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,72 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép B40 mã kẽm mới dày 3ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,36 | m2 cấu kiện |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295,81 | m2 |
| 30 | CCLĐ khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 31 | Thay thế một số thanh sắt cửa mục 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,791 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài cầu thang và thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,37 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.384,82 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 437,48 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 498,54 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.323,76 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,47 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,888 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường băng tôn nhựa lấy sáng sợi thủy tinh composite dày 2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,161 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,424 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,38 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,184 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,94 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,124 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,124 | m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,998 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| C | KHỐI NHÀ TẠM GIAM KHU C | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,216 | m3 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 187,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 215,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 189,42 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 199,64 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295,81 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 404,98 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.066,72 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,56 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 343,92 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,124 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,536 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,68 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,4 | m |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,24 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 163 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,24 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,24 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,68 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,72 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép B40 mã kẽm mới dày 3ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,36 | m2 cấu kiện |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295,81 | m2 |
| 30 | CCLĐ khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 31 | Thay thế một số thanh sắt cửa mục 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,791 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài cầu thang và thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,37 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.384,82 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 437,48 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 498,54 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.323,76 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,47 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,888 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường băng tôn nhựa lấy sáng sợi thủy tinh composite dày 2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,161 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,424 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,38 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,184 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,94 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,124 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,124 | m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,998 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| D | KHỐI NHÀ TẠM GIAM KHU D | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,84 | m2 |
| 9 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,048 | m2 |
| 10 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,611 | m2 |
| 11 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,424 | m2 |
| 12 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,212 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,221 | m3 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,6 | m |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,62 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,84 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,4 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,84 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,84 | m2 |
| 23 | CCLĐ khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Thay thế một số thanh sắt cửa mục 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,892 | m2 |
| 25 | Chít keo mạch đá granit và sửa chữa bậc cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,355 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,636 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,36 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 176,71 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,046 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,922 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| E | KHỐI NHÀ HỎI CUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,202 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127,27 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,14 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127,27 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 272,45 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,84 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cột trụ đỡ và xà gồ giằng mái che cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,83 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,56 | m2 |
| 14 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,055 | m2 |
| 15 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,004 | m2 |
| 16 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,632 | m2 |
| 17 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,957 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,312 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,182 | m3 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,8 | m |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,62 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,65 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,84 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,5 | m2 cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,56 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77 | m2 |
| 28 | CCLĐ khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 29 | Thay thế một số thanh sắt cửa đi, cửa sổ mục, sửa chữa cửa gỗ 20% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,02 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp láng đá mài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,185 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,059 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,589 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 268,435 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 489,61 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,633 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,957 | 100m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,395 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,395 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,407 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,407 | tấn |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,17 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 50 | CCLĐ Dimmer quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,081 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,712 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,19 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,592 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,47 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,062 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,062 | m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,499 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 83 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| F | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,728 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 268,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,88 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 12 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,432 | m2 |
| 13 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,986 | m2 |
| 14 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,984 | m2 |
| 15 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,564 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,204 | m3 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,4 | m |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,88 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,28 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, thay ron, trét silicon , đánh bóng cửa đi cửa sổ nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,58 | m2 |
| 21 | Thay khoá nắm vặn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 22 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp láng đá mài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,34 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,72 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,402 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,548 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 337,44 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 724,78 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,341 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,248 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 35 | CCLĐ Dimmer quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 40 | CCLĐ bộ xả tiểu nam bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 60 | Hút hầm tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| G | KHỐI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,306 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373,735 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cột trụ đỡ và xà gồ giằng mái che cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 148,525 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 191,35 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 191,35 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,5 | m2 |
| 13 | Vệ sinh cửa gỗ, cửa nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,79 | m2 |
| 14 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,865 | m2 |
| 15 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,835 | m2 |
| 16 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,524 | m2 |
| 17 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,135 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,182 | m3 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,6 | m |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,26 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 185,09 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,04 | m2 |
| 23 | thay ron, trét silicon , đánh bóng cửa đi cửa sổ nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,11 | m2 |
| 24 | Thay khoá nắm vặn , ổ khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,18 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,5 | m2 |
| 27 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp láng đá mài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,425 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,132 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,13 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,659 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256,944 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 680,358 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,573 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,876 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,447 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,447 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,313 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,313 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,418 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,418 | tấn |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 47 | CCLĐ Dimmer quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Hút hầm tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| H | KHỐI NHÀ ĂN CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,38 | m2 |
| 6 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,6 | m2 |
| 7 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,871 | m2 |
| 8 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,696 | m2 |
| 9 | Cạo rêu vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,033 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,553 | m3 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,4 | m |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, thay ron, trét silicon , đánh bóng cửa đi cửa sổ nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,32 | m2 |
| 14 | Thay khoá nắm vặn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,68 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp láng đá mài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,185 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,38 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,471 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,729 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 151,48 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 229,04 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,628 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,246 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | CCLĐ Dimmer quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| I | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,866 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,265 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,05 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 9 | Giảm HPDE 63/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Giảm HPDE 63/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 11 | Van 1 chiều đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Van 1 chiều đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | Cái |
| 13 | CCLĐ Máy bơm hỏa tiễn 3HP+ Phụ kiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | CCLĐ van phao cơ cho bồn nằm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 15 | CCLĐ van phao điện cho bồn nằm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ bơm tăng áp và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,21 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96737E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đầy: Tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý vật tư | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 350 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 2,3 kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 8 | Giàn giáo | 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) | 100 |
| 9 | Máy vận thăng | Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi