Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907145-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210436658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 16:34:00 đến ngày 2021-09-29 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,821,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2232603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0446E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có tổng lưu lượng ≥ 20.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 24,38 tỷ đồng (Trong đó phần giá trị cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có tổng lưu lượng ≥ 20.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện trong hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,77 tỷ đồng) Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT giá trị tối thiểu là 16,61 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có tổng lưu lượng ≥ 20.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 7,77 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 24,38 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó:+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự khác
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 50Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 50Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 50Cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 4.000m3/h
- Đặc điểm thiết bị Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 4.000m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Trúc Núi
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Bắc Ninh; Viện Thủy công; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. – Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Cấp phối đá dăm làm mặt bãi VLChương V của HSMT 1,155100m3
2Đào phá bãi VL hoàn trả mặt bằngChương V của HSMT 1,155100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bể hútChương V của HSMT 107,85m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bể hútChương V của HSMT 104,61m3
5Đào xúc, vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của HSMT 2,1246100m3
6Tháo dỡ mái nhà trạmChương V của HSMT 130,14m2
7Tháo dỡ cửa nhà trạmChương V của HSMT 11,88m2
8Phá dỡ kết cấu gạch nhà trạmChương V của HSMT 83,52m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông nhà trạmChương V của HSMT 27,99m3
10Đào xúc, vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của HSMT 0,2799100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bể xảChương V của HSMT 131,26m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bể xảChương V của HSMT 10,56m3
13Đào xúc, vận chuyển phế thảiChương V của HSMT 1,4182100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông TBAChương V của HSMT 12,53m3
15Đào xúc, vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của HSMT 0,1253100m3
16San gạt mặt bằngChương V của HSMT 1,8100m3
17Đào đất đến cao trình ép cọc (giai đoạn I, theo chỉ dẫn BVTKTC), đất cấp IIChương V của HSMT 27,0162100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 27,0162100m3
19Đào xúc đất, đất cấp II (đào tại bãi tạm)Chương V của HSMT 0,8507100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 0,8507100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,7528100m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của HSMT 38,8219100m
23Thi công tầng lọc bằng cát vàngChương V của HSMT 0,1016100m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,1016100m3
25Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 37,16m3
26Ván khuôn đáyChương V của HSMT 0,3218100m2
27Cốt thép đáy, fiChương V của HSMT 2,3523tấn
28Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của HSMT 19,68m3
29Ván khuôn tườngChương V của HSMT 0,717100m2
30Cốt thép tường, fiChương V của HSMT 1,1831tấn
31Ống thoát nước lọc ngược PVC fi42mmChương V của HSMT 24,5m
32Vải lọc ART11 hoặc loại có tính năng tương đươngChương V của HSMT 4,41m2
33Vữa lót, VXM75#Chương V của HSMT 1,03m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ ống hút, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 11,31m3
35Trát trụ đỡ ống hút, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 41,21m2
36Đào đất móng, rộng Chương V của HSMT 46,5m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 0,6736100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 1,1386100m3
39Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 0,6972100m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,617100m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V của HSMT 3,7097100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 45,51m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 1,1202tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 4,0379tấn
45Thép tấm bọc đầu cọcChương V của HSMT 895,28kg
46Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của HSMT 0,8953tấn
47Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V của HSMT 7,2100m
48Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của HSMT 72mối nối
49Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 1,58m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0158100m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 6,97m3
52Ván khuôn BT lótChương V của HSMT 0,2144100m2
53Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 44,84m3
54Cốt thép đáy, fiChương V của HSMT 0,2898tấn
55Cốt thép đáy, fiChương V của HSMT 3,2254tấn
56Cốt thép đáy, fi>18mmChương V của HSMT 0,6792tấn
57Ván khuôn BT đáyChương V của HSMT 1,4584100m2
58Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 18,76m3
59Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 5,36m3
60Ván khuôn giằng móngChương V của HSMT 0,2382100m2
61Cốt thép giằng móng, fiChương V của HSMT 0,1362tấn
62Cốt thép giằng móng, fiChương V của HSMT 0,3995tấn
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,6351100m3
64Bê tông sàn, chiều rộng Chương V của HSMT 6,95m3
65Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 15,03m3
66Ván khuôn bệ máyChương V của HSMT 0,3448100m2
67Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 12,46m3
68Ván khuôn cộtChương V của HSMT 1,6848100m2
69Cốt thép cột, fi>18mmChương V của HSMT 2,2041tấn
70Cốt thép cột, fiChương V của HSMT 0,4042tấn
71Bê tông dầm đỡ ống xả, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 1,05m3
72Ván khuôn dầm đỡChương V của HSMT 0,1251100m2
73Cốt thép dầm, fiChương V của HSMT 0,0108tấn
74Cốt thép dầm, fiChương V của HSMT 0,0735tấn
75Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,19m3
76Ván khuôn ô văngChương V của HSMT 0,1775100m2
77Cốt thép ô văng, lanh tô, fiChương V của HSMT 0,0632tấn
78Cốt thép ô văng, lanh tô, fi>10mmChương V của HSMT 0,093tấn
79Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,81m3
80Ván khuôn giằng tườngChương V của HSMT 0,3013100m2
81Cốt thép giằng tường, fiChương V của HSMT 0,0579tấn
82Cốt thép giằng tường, fiChương V của HSMT 0,3995tấn
83Bê tông dầm sàn, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 10,31m3
84Ván khuôn dầm sàn máiChương V của HSMT 1,1921100m2
85Cốt thép dầm sàn mái, fiChương V của HSMT 0,3963tấn
86Cốt thép dầm sàn mái, fiChương V của HSMT 1,1636tấn
87Cốt thép dầm sàn mái, fi>18mmChương V của HSMT 0,8299tấn
88Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 16,36m3
89Ván khuôn sànChương V của HSMT 1,4297100m2
90Cốt thép sàn mái, fiChương V của HSMT 2,8606tấn
91Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,57m3
92Ván khuôn cột sê nôChương V của HSMT 0,103100m2
93Cốt thép cột sê nô, fiChương V của HSMT 0,0166tấn
94Cốt thép cột sê nô, fiChương V của HSMT 0,0997tấn
95Bê tông giằng sê nô, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,92m3
96Ván khuôn giằng sê nôChương V của HSMT 0,3103100m2
97Cốt thép giằng sê nô, fiChương V của HSMT 0,1051tấn
98Cốt thép giằng sê nô, fiChương V của HSMT 0,2267tấn
99Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 48,45m3
100Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 47,39m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 414,11m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 408,57m2
103Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 210,74m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 202,3m2
105Láng trần, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 131,06m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 130,72m
107Lăn sơn 3 nước màu trắng, trần nhàChương V của HSMT 189,33m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 435,52m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 544,07m2
110Vữa lót, VXM100#Chương V của HSMT 1,52m3
111Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch 400x400mm)Chương V của HSMT 76,37m2
112Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,57m3
113Ván khuôn giằng tườngChương V của HSMT 0,0515100m2
114Cốt thép giằng, fiChương V của HSMT 0,079tấn
115Thép xà gồ tráng kẽm, thép hộp 40x80x1,5mmChương V của HSMT 289,58kg
116Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT 0,2896tấn
117Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của HSMT 1,3245100m2
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V của HSMT 0,104100m
119Rọ chắn rácChương V của HSMT 2cái
120T thu nước fi 110-90mmChương V của HSMT 2cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V của HSMT 0,1474100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V của HSMT 0,01100m
123Đai bắt ốngChương V của HSMT 8cái
124Cửa cuốn thủy lực nan 0,9mmChương V của HSMT 14m2
125Phụ kiện cửa cuốn (Mô tơ, tay điều khiển, trục, con lăn dẫn hướng, bộ lưu điện...)Chương V của HSMT 1HT
126Cửa nhựa lõi thép KT: 1,2x1,62 và ô thoáng 0,5x0,5, kính trắng 6,38mmChương V của HSMT 23,56m2
127Tôn huỳnh cửa hậuChương V của HSMT 3,48m2
128Thép hộp 40x80x1,5mmChương V của HSMT 35,56kg
129Gia công cửa sắt,Chương V của HSMT 0,0765tấn
130Sen hoa sắtChương V của HSMT 17,5m2
131Khóa cửa ( MK10P)Chương V của HSMT 1bộ
132Chốt cửa, mócChương V của HSMT 9bộ
133Gia công và đóng cọc chống sétChương V của HSMT 3cọc
134Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V của HSMT 10m
135Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của HSMT 72m
136Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V của HSMT 4cái
137Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 3,19m3
138Ván khuôn đáy rãnhChương V của HSMT 0,0985100m2
139Xây gạch không nung, KT6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Chương V của HSMT 6,11m3
140Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 44,28m2
141Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,6m3
142Cốt thép tấm đan, fiChương V của HSMT 0,0505tấn
143Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,0298100m2
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT 9cấu kiện
145Bê tông mái xuống rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 2,52m3
146Bê tông sân, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT 16,22m3
147Ván khuôn sânChương V của HSMT 0,0212100m2
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 0,8271100m3
149Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 0,8271100m3
150Đào xúc, vận chuyển trong phạm vi Chương V của HSMT 0,2868100m3
151Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,2607100m3
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V của HSMT 2,0349100m2
153Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 25,01m3
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 0,6392tấn
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 2,1932tấn
156Thép tấm bọc đầu cọcChương V của HSMT 447,64kg
157Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của HSMT 0,4476tấn
158Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V của HSMT 3,96100m
159Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của HSMT 36mối nối
160Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 1,51m3
161Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0151100m3
162Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 10,17m3
163Ván khuôn BT lótChương V của HSMT 0,0443100m2
164Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 74,98m3
165Cốt thép đáy, fiChương V của HSMT 3,6675tấn
166Ván khuôn BT đáyChương V của HSMT 0,3544100m2
167Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của HSMT 138,71m3
168Cốt thép tường, fiChương V của HSMT 7,7077tấn
169Ván khuôn tườngChương V của HSMT 4,8772100m2
170Bê tông văng công son, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 7,69m3
171Ván khuôn công sonChương V của HSMT 0,5124100m2
172Cốt thép công son, fiChương V của HSMT 0,8953tấn
173Gia công thang sắtChương V của HSMT 0,3494tấn
174Bu lông M16-150Chương V của HSMT 8cái
175Gia công lan canChương V của HSMT 1,1216tấn
176Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 103,74m2
177Thép bản lan canChương V của HSMT 492,35kg
178Thép hộp tráng kẽmChương V của HSMT 629,21kg
179Bu lông nở sắt M12-100Chương V của HSMT 392cái
180Sơn lan canChương V của HSMT 60,83m2
181Máy đóng mở V3Chương V của HSMT 1bộ
182Sản xuất cửa van phẳngChương V của HSMT 0,8739tấn
183Thép tấm thép bản các loạiChương V của HSMT 854,06kg
184Thép fi10mmChương V của HSMT 19,83kg
185Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V của HSMT 0,8739tấn
186Bu lông các loạiChương V của HSMT 32cái
187Gỗ lim kín nướcChương V của HSMT 0,04m3
188Cao su củ tỏi P40Chương V của HSMT 6m
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 8,65m2
190Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 0,406100m3
191Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Chương V của HSMT 0,3794100m3
192Đào xúc đất cấp II (phá bờ quai, tận dụng đắp)Chương V của HSMT 0,3794100m3
193Bơm tát nước bằng máy 20CVChương V của HSMT 1ca
194Lắp đặt, nhấc bỏ ống nhựa dẫn nước thải sinh hoạt, đường kính ống 200mmChương V của HSMT 1,45100m
195Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 25,18m3
196Đào xúc, vận chuyển trong phạm vi Chương V của HSMT 0,2518100m3
197Tháo dỡ cánh van, máy đóng mở bằng máy đào 1,25m3Chương V của HSMT 0,5ca
198Đào bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 3,2163100m3
199Đào bùnChương V của HSMT 0,8307100m3
200Phá đá mặt bằng, đá cấp IVChương V của HSMT 0,4697100m3
201Đào xúc, vận chuyển đá trong phạm vi Chương V của HSMT 0,4697100m3
202Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 4,047100m3
203Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 48,4403100m3
204Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 11,0906100m3
205Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 1,1943100m3
206Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Chương V của HSMT 8,96m3
207Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 48,5299100m3
208Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 13,5025100m3
209Cấp phối đá dăm sàn đạoChương V của HSMT 22,71m3
210San cấp phối đá dăm sàn đạoChương V của HSMT 0,2271100m3
211Đào phá sàn đạo, đất cấp IIChương V của HSMT 0,2271100m3
212Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 0,2271100m3
213Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V của HSMT 0,8406100m2
214Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 10,42m3
215Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 0,2573tấn
216Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 0,9138tấn
217Thép tấm bọc đầu cọcChương V của HSMT 186,52kg
218Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của HSMT 0,1865tấn
219Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V của HSMT 1,6763100m
220Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm)Chương V của HSMT 0,1125100m
221Cọc dẫn ( thep I250, 44,1kg/md)Chương V của HSMT 33,075kg
222Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của HSMT 15mối nối
223Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 0,3281m3
224Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của HSMT 45,325100m
225Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 15,17m3
226Ván khuôn BT lótChương V của HSMT 0,0595100m2
227Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 78,98m3
228Ván khuôn BT đáyChương V của HSMT 0,3865100m2
229Cốt thép đáy, fiChương V của HSMT 4,9348tấn
230Giấy dầu 2 lớpChương V của HSMT 0,224100m2
231Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của HSMT 36,29m3
232Bê tông tường chiều dày Chương V của HSMT 18,32m3
233Ván khuôn tườngChương V của HSMT 2,4846100m2
234Cốt thép tường, fiChương V của HSMT 4,4227tấn
235Giấy dầu 2 lớpChương V của HSMT 0,1584100m2
236Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 32,23m3
237Ván khuôn trần cốngChương V của HSMT 0,54100m2
238Cốt thép trần cống, fiChương V của HSMT 2,4529tấn
239Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của HSMT 1m3
240Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,1562100m2
241Cốt thép cột dàn van, fiChương V của HSMT 0,0196tấn
242Cốt thép cột dàn van, fiChương V của HSMT 0,1383tấn
243Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,14m3
244Ván khuôn dầmChương V của HSMT 0,1202100m2
245Cốt thép dầm, fiChương V của HSMT 0,0268tấn
246Cốt thép dầm, fiChương V của HSMT 0,1549tấn
247Cốt thép dầm, fi>18mmChương V của HSMT 0,0207tấn
248Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,6m3
249Ván khuôn sànChương V của HSMT 0,1379100m2
250Cốt thép sàn, fiChương V của HSMT 0,1409tấn
251Gia công lan canChương V của HSMT 0,4297tấn
252Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 22,4m2
253Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 22,4m2
254Thép hình L63x63x6Chương V của HSMT 85,65kg
255Ống thép mạ kẽmChương V của HSMT 344kg
256Bu lông M16-150Chương V của HSMT 4cái
257Bê tông trụ đỡ, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT 0,18m3
258Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 9,85m3
259Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,0568100m2
260Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân THL, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 17,39m3
261Ván khuôn sânChương V của HSMT 0,1269100m2
262Cốt thép đáy kênh, fiChương V của HSMT 0,3457tấn
263Vữa lót, VXM75#Chương V của HSMT 12,82m3
264Bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V của HSMT 31,78m3
265Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của HSMT 0,117100m2
266Cốt thép mái, fiChương V của HSMT 0,7441tấn
267Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,2035100m3
268Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 50,32m3
269Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày Chương V của HSMT 7,39m3
270Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 3,77m3
271Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 42,65m2
272Thi công tầng lọc bằng cát vàngChương V của HSMT 0,1514100m3
273Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,1514100m3
274Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 31,05m3
275Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,1876100m2
276Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 71,87m3
277Cốt thép đáy, fiChương V của HSMT 1,5022tấn
278Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,7595100m2
279Vữa lót, VXM75#Chương V của HSMT 61,52m3
280Bê tông mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 162,59m3
281Cốt thép mái, fiChương V của HSMT 4,332tấn
282Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của HSMT 0,6717100m2
283Giấy dầu 2 lớpChương V của HSMT 1,3478100m2
284Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,69m3
285Ván khuôn bậcChương V của HSMT 0,2904100m2
286Ống nhựa PVC fi60mmChương V của HSMT 195,5m
287Vải địa kỹ thuật bịt ống ART11 ( hoặc loại có tính năng tương đương)Chương V của HSMT 35,19m2
288Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 164,72m3
289Đào xúc, vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của HSMT 1,6472100m3
290Đào xúc đất cấp II (đào đất tại bãi tạm về đắp bờ quai)Chương V của HSMT 0,3992100m3
291Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Chương V của HSMT 0,3731100m3
292Đào phá bờ quai, đất cấp II (tận dụng đắp)Chương V của HSMT 0,3731100m3
293Đào bóc mầu, đất cấp IChương V của HSMT 4,281100m3
294Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 4,281100m3
295Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 72,2434100m3
296Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 38,9041100m3
297Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Chương V của HSMT 49,62m3
298Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 111,6437100m3
299Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 100,0656100m3
300Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Chương V của HSMT 88,8838100m3
301Đắp đất sét luyện (hàm lượng đất sét>40%)Chương V của HSMT 633,07m3
302Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 27,542100m
303Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( phần không ngập đất)Chương V của HSMT 1,758100m
304Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 29,3100m
305Vật liệu cừ thép larsen IV thời gian thi công 2 tháng (76,1kg/md)Chương V của HSMT 222.973kg
306Đào cấp phối đá dăm (đào tại bãi tạm)Chương V của HSMT 0,2271100m3
307Vận chuyển cấp phối đá dăm trong phạm vi Chương V của HSMT 0,2271100m3
308Sàn đạo cấp phối đá dăm dày 20cmChương V của HSMT 210,23m3
309San cấp phối đá dăm sàn đạoChương V của HSMT 2,3294100m3
310Đào phá sàn đạoChương V của HSMT 2,3294100m3
311Vận chuyển cấp phối đá dăm trong phạm vi Chương V của HSMT 2,3294100m3
312Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V của HSMT 5,5685100m2
313Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 83,2m3
314Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 1,7915tấn
315Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 5,1165tấn
316Thép tấm bọc đầu cọcChương V của HSMT 630,16kg
317Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của HSMT 0,6302tấn
318Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc Chương V của HSMT 9,238100m
319Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc Chương V của HSMT 3,9432100m
320Cọc dẫn ( thép I250, 44,1kg/md) 1 cọc phục vụ quá trình ép âmChương V của HSMT 140,238kg
321Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 3,906m3
322Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0391100m3
323Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 23,9m3
324Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,2315100m2
325Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 134,68m3
326Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 1,3294100m2
327Cốt thép móng, fiChương V của HSMT 9,0214tấn
328Bê tông tường chiều dày Chương V của HSMT 161,28m3
329Ván khuôn tườngChương V của HSMT 7,5397100m2
330Cốt thép tường, fiChương V của HSMT 19,1328tấn
331Cốt thép tường, fi>18mmChương V của HSMT 0,364tấn
332Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 88,4m3
333Ván khuôn trần cốngChương V của HSMT 3,365100m2
334Cốt thép trần cống, fiChương V của HSMT 6,3687tấn
335Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I, khớp đứngChương V của HSMT 26,38m
336Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I, khớp nằmChương V của HSMT 18,4m
337Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 1,12100m
338Cừ thép vĩnh viễn larsen IV 76,1kg/mdChương V của HSMT 8.523,2kg
339Thép tấm hàn đầu cừChương V của HSMT 53,38kg
340Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của HSMT 31,66m2
341Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của HSMT 6,56m3
342Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,765100m2
343Cốt thép cột, fiChương V của HSMT 0,1023tấn
344Cốt thép cột, fiChương V của HSMT 0,7018tấn
345Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 4,02m3
346Ván khuôn dầmChương V của HSMT 0,4036100m2
347Cốt thép dầm, fiChương V của HSMT 0,1224tấn
348Cốt thép dầm, fiChương V của HSMT 0,294tấn
349Cốt thép dầm, fi>18mmChương V của HSMT 0,2674tấn
350Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 6,11m3
351Ván khuôn sànChương V của HSMT 0,4784100m2
352Cốt thép sàn, fiChương V của HSMT 0,3445tấn
353Bê tông dầm thả phai, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,62m3
354Ván khuôn dầm thả phaiChương V của HSMT 0,0894100m2
355Cốt thép dầm, fiChương V của HSMT 0,0114tấn
356Cốt thép fiChương V của HSMT 0,0227tấn
357Cốt thép fi>18mmChương V của HSMT 0,1058tấn
358Sản xuất cửa van phẳng (cánh phai dự phòng)Chương V của HSMT 1,1462tấn
359Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 17,84m2
360Gia công lan canChương V của HSMT 1,1739tấn
361Thép hộp tráng kẽm lan can 40x80x1,8mmChương V của HSMT 439,3kg
362Thép hộp tráng kẽm lan can 20x40x1,4mmChương V của HSMT 684,26kg
363Thép bản vuông chân cộtChương V của HSMT 50,34kg
364Bu lông nở sắt M12-100Chương V của HSMT 228cái
365Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 95,62m2
366Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 15,95m2
367Bê tông cột thủy trí, chiều cao Chương V của HSMT 1,44m3
368Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,088100m2
369Cốt thép cột, fiChương V của HSMT 0,0085tấn
370Cốt thép cột, fiChương V của HSMT 0,0763tấn
371Sơn thủy tríChương V của HSMT 8,8m2
372Vữa lót, VXM75#Chương V của HSMT 25,86m3
373Bê tông mái, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 62,96m3
374Ván khuôn máiChương V của HSMT 0,5661100m2
375Cốt thép mái kênh, fiChương V của HSMT 1,5933tấn
376Cốt thép mái kênh, fiChương V của HSMT 0,0746tấn
377Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,2711100m3
378Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT 0,2408100m3
379Ni lôngChương V của HSMT 160,51m2
380Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của HSMT 40,13m3
381Cắt kheChương V của HSMT 3,1510m
382Ván khuôn mặt đườngChương V của HSMT 0,2293100m2
383Đào xúc đất cấp II (đào đất tại bãi tạm về đắp bờ quai)Chương V của HSMT 0,3992100m3
384Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Chương V của HSMT 0,3731100m3
385Đào phá bờ quai, đất cấp II (tận dụng đắp)Chương V của HSMT 0,3731100m3
386Đào bóc mầu, đất cấp IChương V của HSMT 7,5434100m3
387Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 7,5434100m3
388Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, đất cấp IIChương V của HSMT 34,7666100m3
389Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của HSMT 56,8257100m3
390Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 77,9251100m3
391Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 3,443100m3
392Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Chương V của HSMT 8,9817100m3
393Bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V của HSMT 88,27m3
394Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của HSMT 0,8867100m2
395Cốt thép mái, fiChương V của HSMT 2,5031tấn
396Cốt thép mái, fiChương V của HSMT 0,5191tấn
397Vữa lót, VXM75#Chương V của HSMT 33,45m3
398Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựaChương V của HSMT 22,07m2
399Bê tông bậc, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 10,38m3
400Ván khuôn bậcChương V của HSMT 0,1384100m2
401Bê tông đáy, chiều rộng Chương V của HSMT 6,03m3
402Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,4824100m2
403Ống nhựa PVC fi60mmChương V của HSMT 37m
404Vải địa kỹ thuật bịt ống ART11 ( hoặc loại có tính năng tương đương)Chương V của HSMT 6,66m2
405Đào bóc mầu, đất cấp IChương V của HSMT 2,084100m3
406Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 2,084100m3
407Đào nền đường, đất cấp IIChương V của HSMT 1,392100m3
408Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 21,0818100m3
409Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 18,485100m3
410Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của HSMT 1,482100m3
411Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của HSMT 6,363100m2
412Cấp phối đá dăm loại IIChương V của HSMT 1,026100m3
413Ni lôngChương V của HSMT 397,3m2
414Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 99,3m3
415Ván khuôn mặt đườngChương V của HSMT 0,614100m2
416Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựaChương V của HSMT 1,8m2
417Cắt khe coChương V của HSMT 6,310m
418Nhựa đường khe coChương V của HSMT 19,845kg
419Bê tông móng lan can, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 3,1m3
420Ván khuôn móng lan canChương V của HSMT 0,413100m2
421Gia công lan canChương V của HSMT 1,6185tấn
422Thép hộp tráng kẽm lan can 40x80x1,8mmChương V của HSMT 607,92kg
423Thép hộp tráng kẽm lan can 20x40x1,4mmChương V của HSMT 934,6kg
424Thép bản vuông chân cộtChương V của HSMT 75,95kg
425Bu lông nở M12-100Chương V của HSMT 344cái
426Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 131,55m2
427Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 94,6m2
428Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 11,91m3
429Đào xúc phế thải, vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của HSMT 0,1191100m3
430Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 29,0607100m3
431Đào đất móng băng, rộng Chương V của HSMT 37,67m3
432Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 29,4374100m3
433Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 15,3963100m3
434Đắp đất sét luyện (hàm lượng sét >40%)Chương V của HSMT 192m3
435Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Chương V của HSMT 10,9768100m3
436Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 2,6482100m3
437Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V của HSMT 3,8461100m2
438Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 47,6m3
439Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 1,182tấn
440Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 4,143tấn
441Thép tấm bọc đầu cọcChương V của HSMT 708,76kg
442Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của HSMT 0,7088tấn
443Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V của HSMT 7,6508100m
444Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm)Chương V của HSMT 0,513100m
445Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của HSMT 51mối nối
446Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 1,51m3
447Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0151100m3
448Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 1,8100m
449Cừ thép larsen IV 76,1kg/mdChương V của HSMT 13.698kg
450Thép tấm hàn đầu cừChương V của HSMT 83,41kg
451Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 30,53m3
452Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,1413100m2
453Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 172,5m3
454Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 1,0233100m2
455Cốt thép đáy, fiChương V của HSMT 9,5826tấn
456Cốt thép đáy, fiChương V của HSMT 0,0524tấn
457Bê tông tường chiều dày Chương V của HSMT 130,83m3
458Ván khuôn tườngChương V của HSMT 6,2931100m2
459Cốt thép tường, fiChương V của HSMT 12,6377tấn
460Cốt thép tường, fiChương V của HSMT 0,0638tấn
461Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 66,55m3
462Ván khuôn trần cốngChương V của HSMT 1,6795100m2
463Cốt thép trần cống, fiChương V của HSMT 4,8228tấn
464Cốt thép trần cống, fiChương V của HSMT 0,0231tấn
465Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I, khớp nằmChương V của HSMT 23,5m
466Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I, khớp đứngChương V của HSMT 13,2m
467Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của HSMT 37,51m2
468Gia công lan canChương V của HSMT 0,6422tấn
469Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 38,87m2
470Bu lông nở M12-100Chương V của HSMT 140cái
471Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 51,92m2
472Thép hộp tráng kẽm 40x80x1,8mmChương V của HSMT 248,51kg
473Thép hộp mã kẽm 20x40x1.4mmChương V của HSMT 362,76kg
474Thép bản vuông (150x150x5)mmChương V của HSMT 30,91kg
475Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của HSMT 1,02m3
476Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,1852100m2
477Cốt thép cột, fiChương V của HSMT 0,1481tấn
478Cốt thép cột, fiChương V của HSMT 0,0194tấn
479Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,04m3
480Ván khuôn dầmChương V của HSMT 0,1409100m2
481Cốt thép dầm, fi>18mmChương V của HSMT 0,2522tấn
482Cốt thép dầm, fiChương V của HSMT 0,0271tấn
483Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,94m3
484Ván khuôn sànChương V của HSMT 0,2589100m2
485Cốt thép sàn, fiChương V của HSMT 0,1767tấn
486Vữa lót, VXM75#Chương V của HSMT 22,15m3
487Bê tông gia cố đáy, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 6,99m3
488Bê tông mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 34,67m3
489Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,0318100m2
490Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của HSMT 0,2009100m2
491Cốt thép fiChương V của HSMT 1,044tấn
492Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 1,4124100m3
493Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 1,2232100m3
494Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,172100m3
495Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 9,36m3
496Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,2835100m2
497Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 17,03m3
498Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 34,13m3
499Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 68,26m3
500Trát tường trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 675,47m2
501Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 4,84m3
502Ván khuôn giằngChương V của HSMT 0,2935100m2
503Cốt thép dầm, fiChương V của HSMT 0,3325tấn
504Sơn tường rào 1 lót 2phủChương V của HSMT 675,47m2
505Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V của HSMT 65,27m3
506Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 0,3534100m3
507Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,2721100m3
508Bê tông đáy, đá 1x2, mác 150Chương V của HSMT 10,4m3
509Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,1695100m2
510Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 19,9m3
511Trát tường , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 184,1m2
512Giấy dầu 2 lớpChương V của HSMT 0,0562100m2
513Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của HSMT 10,688100m3
514Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 4,5851100m3
515Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của HSMT 5,371100m3
516Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng =0,95)Chương V của HSMT 0,315100m3
517Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 0,516100m3
518Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 8,7m3
519Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 24m3
520Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,294100m2
521Cốt thép đáy, fiChương V của HSMT 1,1125tấn
522Cốt thép đáy, fiChương V của HSMT 0,1847tấn
523Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 48m3
524Ván khuôn tườngChương V của HSMT 3,759100m2
525Cốt thép tường, fiChương V của HSMT 2,3717tấn
526Cốt thép tường, fiChương V của HSMT 0,873tấn
527Bê tông trần kênh, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 17,2m3
528Ván khuôn trần kênhChương V của HSMT 0,868100m2
529Cốt thép trần cống, fiChương V của HSMT 1,1204tấn
530Thi công khớp nối PVCChương V của HSMT 41,5m
531Gia công thang sắtChương V của HSMT 0,0736tấn
532Thép fi22 thang khỉChương V của HSMT 73,6kg
533Gia công lan canChương V của HSMT 0,1141tấn
534Thép hộp tráng kẽm lan can 40x80x1,8mmChương V của HSMT 44,09kg
535Thép hộp tráng kẽm lan can 20x40x1,4mmChương V của HSMT 63,79kg
536Thép bản vuông chân cộtChương V của HSMT 6,18kg
537Bu lông nở M12-100Chương V của HSMT 28cái
538Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 5,94m2
539Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 9,18m2
540Bê tông đáy kênh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của HSMT 62,7m3
541Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,404100m2
542Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây kênh, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 45,59m3
543Xây gạch không nung, KT6,5x10,5x22, xây kênh, chiều dày Chương V của HSMT 95,11m3
544Trát tường , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 585,1m2
545Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 12,31m3
546Ván khuôn giằng kênhChương V của HSMT 1,262100m2
547Cốt thép giằng, fiChương V của HSMT 1,5261tấn
548Cốt thép giằng, fiChương V của HSMT 0,2363tấn
549Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựaChương V của HSMT 15,5m2
550Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150Chương V của HSMT 23,3m3
551Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,369100m2
552Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây tường kênh, chiều dày Chương V của HSMT 60,1m3
553Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 323,6m2
554Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 0,57m3
555Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,094100m2
556Cốt thép giằng, fiChương V của HSMT 0,0835tấn
557Cốt thép giằng, fiChương V của HSMT 0,0121tấn
558Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 4m3
559Cốt thép tấm đan, fi>10mmChương V của HSMT 0,6542tấn
560Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,182100m2
561Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT 33cấu kiện
562Giấy dầu 2 lớpChương V của HSMT 0,198100m2
563Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 0,241100m3
564Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 0,1039100m3
565Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,1246100m3
566Bê tông đáy điều tiết, đá 2x4, mác 150Chương V của HSMT 2,31m3
567Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,0409100m2
568Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây kênh, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 0,39m3
569Xây gạch không nung, KT6,5x10,5x22, xây kênh, chiều dày Chương V của HSMT 4,06m3
570Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 18,51m2
571Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,31m3
572Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,0597100m2
573Cốt thép tấm đan, fiChương V của HSMT 0,192tấn
574Gia công hệ dàn van cánh cốngChương V của HSMT 0,185tấn
575Lắp dựng dàn van cánh cốngChương V của HSMT 0,185tấn
576Máy đóng mở V0Chương V của HSMT 1bộ
577Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của HSMT 6,77m2
578Bu lông M16-150Chương V của HSMT 9cái
579Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 30,47m3
580Đào xúc, vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của HSMT 0,3047100m3
581Đào bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 3,166100m3
582Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 3,166100m3
583Đào giật cấp, đất cấp IIChương V của HSMT 2,298100m3
584Đào nền đường, đất cấp IIChương V của HSMT 2,844100m3
585Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 10,366100m3
586Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 12,954100m3
587Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của HSMT 0,785100m3
588Mua đất đắp K>=0,98Chương V của HSMT 155,672m3
589Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của HSMT 1,342100m3
590Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của HSMT 11,8759100m2
591Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT 0,805100m3
592Ni lôngChương V của HSMT 430m2
593Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của HSMT 107,5m3
594Ván khuôn mặt đườngChương V của HSMT 0,443100m2
595Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựaChương V của HSMT 1,3m2
596Cắt kheChương V của HSMT 7,610m
597Nhựa đường khe coChương V của HSMT 24,15kg
598Vữa lót, VXM75#Chương V của HSMT 42,1m3
599Bê tông mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 112,4m3
600Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của HSMT 0,603100m2
601Cốt thép mái đê hoàn thiện, fiChương V của HSMT 2,6483tấn
602Bê tông bậc, chiều rộng Chương V của HSMT 4,19m3
603Ván khuôn bậcChương V của HSMT 0,065100m2
604Cốt thép bậc, fiChương V của HSMT 0,2954tấn
605Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 2,23m3
606Ván khuôn bậcChương V của HSMT 0,1782100m2
607Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT 2,09m3
608Ván khuôn bệ máyChương V của HSMT 0,044100m2
609Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhChương V của HSMT 0,0557tấn
610Gia công, lắp dựng hệ khung dànChương V của HSMT 0,0848tấn
611Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của HSMT 0,0422tấn
612Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V của HSMT 2,28m2
613Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của HSMT 0,0614tấn
614Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT 0,0338tấn
615Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của HSMT 0,1002100m2
616Tôn úp nóc, khổ 30cmChương V của HSMT 3m
617Tôn quây dày 0,4mmChương V của HSMT 34,25m2
618Tháo dỡChương V của HSMT 10công
619Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 2,19m3
620Phá dỡ kết cấu gạchChương V của HSMT 2,19m3
621Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0219100m3
622Đào xúc đất cấp II (đất thừa tại bãi tạm)Chương V của HSMT 137,3083100m3
623Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 143,6854100m3
624San đất bãi thảiChương V của HSMT 143,6854100m3
625Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Chương V của HSMT 432,401m khoan
626Công tác phụt vữa. Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi. Độ sâu ≤30m (mức ăn vữa 50-100kg/m; tỷ lệ bentonite >70%)Chương V của HSMT 154,5601m phụt
627Công tác phụt vữa. Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi. Độ sâu ≤30m (mức ăn vữa 100-200kg/m; tỷ lệ bentonite >70%)Chương V của HSMT 240,2401m phụt
628Xi măng PCB30Chương V của HSMT 5.404,1149kg
629BentoniteChương V của HSMT 46.386,4075kg
630Ống Manchette D63mm (loại uPVC D63 đường kính 63mm)Chương V của HSMT 394,8m
631Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Chương V của HSMT 18,801m khoan
632Xi măng PCB30Chương V của HSMT 84,4777kg
633BentoniteChương V của HSMT 28,7224kg
634Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoanChương V của HSMT 51 lần đổ
B PHẦN ĐIỆN
1Cầu chì tự rơi 24kVChương V của HSMT 3bộ
2Sứ đứng 24kVChương V của HSMT 42quả
3Sứ chuỗi 24kVChương V của HSMT 3chuỗi
4Cột bê tông ly tâm 12BChương V của HSMT 4cột
5Cáp tổng hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Chương V của HSMT 75m
6Cáp tổng hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Chương V của HSMT 40m
7Cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 dàn thanh cái đến cực cao áp MBAChương V của HSMT 150m
8Dây đồng mềm Cu/XLPE 95mm2 nối đất trung tính máy biến ápChương V của HSMT 12m
9Dây dẫn AC70-XLPE/HDPEChương V của HSMT 245m
10Ghế thao tác loại 1 GCD-35-2,8Chương V của HSMT 237,53kg
11Ghế thao tác loại 2 GCD-35-2,5Chương V của HSMT 507,4kg
12Ghế thao tác cầu daoChương V của HSMT 77,32kg
13Thang trèo TT-2,5MChương V của HSMT 30,54kg
14Giá đỡ máy biến áp GBA-35-2,8Chương V của HSMT 1.240,47kg
15Xà đỡ thanh cái 24kV XĐT-T-DT-35D-XTChương V của HSMT 148,62kg
16Xà bắt cầu dao đầu trạmChương V của HSMT 135,39Bộ
17Xà đỡ thanh cái 24kV cuối trạm XN-T-DT-35D-XTChương V của HSMT 93,42kg
18Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-2,8Chương V của HSMT 108,93kg
19Xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơiChương V của HSMT 240,87kg
20Hệ thống tiếp địa trạm biến ápChương V của HSMT 595,144kg
21Kẹp quaiChương V của HSMT 9Cái
22Kẹp HotlineChương V của HSMT 9Cái
23Biển báo tên trạmChương V của HSMT 1cái
24Biển báo nguy hiểm cấm vào trạm biến ápChương V của HSMT 1cái
25Chụp đầu cực máy biến ápChương V của HSMT 9cái
26Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVChương V của HSMT 3bộ 3 pha
27Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22KVChương V của HSMT 42sứ
28Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Chương V của HSMT 3chuỗi
29Lắp đặt cột Bê tôngChương V của HSMT 4cột
30Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chương V của HSMT 150m
31Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chương V của HSMT 75m
32Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chương V của HSMT 40m
33Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chương V của HSMT 12m
34Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V của HSMT 245m
35Lắp đặt Xà bắt cầu dao đầu trạmChương V của HSMT 0,1354tấn
36Lắp đặt ghế thao tác loại 1Chương V của HSMT 0,2375tấn
37Lắp đặt ghế thao tác loại 2Chương V của HSMT 0,5074tấn
38Lắp đặt ghế thao tác cầu daoChương V của HSMT 0,0773tấn
39Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V của HSMT 0,0305tấn
40Lắp đặt giá đỡChương V của HSMT 1,2405tấn
41Lắp đặt Xà đỡ thanh cái 24kVChương V của HSMT 0,1486tấn
42Lắp đặt Xà đỡ thanh cái 24kV cuối trạmChương V của HSMT 0,0934tấn
43Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gianChương V của HSMT 0,1089tấn
44Lắp đặt Xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơiChương V của HSMT 0,2409tấn
45Đào móng tiếp địa, đất C2Chương V của HSMT 1,3056100m3
46Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 1,3056100m3
47Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V của HSMT 1,610cọc
48Kéo rải dây tiếp địaChương V của HSMT 35,410m
49Lắp đặt biển báo tên trạmChương V của HSMT 1bộ
50Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V của HSMT 1bộ
51Lắp đặt kẹp các loạiChương V của HSMT 9bộ
52Lắp đặt kẹp các loạiChương V của HSMT 9bộ
53Đào móng cột li tâm, đất C2Chương V của HSMT 0,394100m3
54Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,2532100m3
55Ván khuôn thép - Móng cộtChương V của HSMT 0,3748100m2
56Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 2m3
57Bê tông móng cột, M150, PC30, đá 2x4Chương V của HSMT 14,06m3
58Bê tông móng cột, M200, PC30, đá 1x2Chương V của HSMT 0,32m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V của HSMT 0,0585tấn
60Đào rãnh cáp A-A1, đất C2Chương V của HSMT 0,5712100m3
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,102100m3
62Sản xuất, lắp đặt giá đỡ cápChương V của HSMT 0,919tấn
63Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 6,324m3
64Bê tông mương cáp, M150, PC30, đá 1x2Chương V của HSMT 19,788m3
65Ván khuôn thép - Móng cộtChương V của HSMT 1,8513100m2
66Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, đá 1x2, M200Chương V của HSMT 2,8152m3
67Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,1734100m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V của HSMT 0,3022tấn
69Sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp rãnh cáp loại 1Chương V của HSMT 0,2162tấn
70Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 1,488m3
71Bê tông mương cáp, M150, PC30, đá 1x2Chương V của HSMT 4,752m3
72Ván khuôn thép - Móng cộtChương V của HSMT 0,432100m2
73Bê tông lót móng rãnh cáp loại 2, M100, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 2,604m3
74Bê tông mương cáp, M150, PC30, đá 1x2Chương V của HSMT 8,505m3
75Ván khuôn thép - Móng cộtChương V của HSMT 0,7896100m2
76Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, đá 1x2, M200Chương V của HSMT 1,1592m3
77Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,0714100m2
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V của HSMT 0,1244tấn
79Sản xuất, lắp đặt giá đỡ cápChương V của HSMT 0,3784tấn
80Vận chuyển vật liệu bằng xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V của HSMT 1ca
81Cột bê tông H6BChương V của HSMT 7cột
82Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x185mm2Chương V của HSMT 38,6kg
83Biển báo thứ tự cộtChương V của HSMT 4cái
84Kẹp siết cápChương V của HSMT 6cái
85Kẹp treo cápChương V của HSMT 1cái
86Bịt đầu cápChương V của HSMT 4cái
87Móc treo cápChương V của HSMT 18cái
88Đai thép + khóa đaiChương V của HSMT 10cái
89Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V của HSMT 7cột
90Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V của HSMT 2,52tấn
91Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V của HSMT 2,52tấn/km
92Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ABC 4x185mm2Chương V của HSMT 0,1km
93Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngChương V của HSMT 0,0617tấn
94Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Chương V của HSMT 0,0617tấn/km
95Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V của HSMT 4bộ
96Đào móng đất C2Chương V của HSMT 0,0323100m3
97Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,0168100m3
98Ván khuôn thép - Móng cộtChương V của HSMT 0,0432100m2
99Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 0,196m3
100Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4Chương V của HSMT 1,232m3
101Đào móng, đất C2Chương V của HSMT 0,1616100m3
102Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,101100m3
103Ván khuôn thép - Móng cộtChương V của HSMT 0,1566100m2
104Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 0,816m3
105Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4Chương V của HSMT 5,285m3
106Vận chuyển vật liệu bằng xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V của HSMT 1ca
107Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp T1-560kVAChương V của HSMT 1tủ
108Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp T2-560kVAChương V của HSMT 1tủ
109Tủ phân đoạn 800AChương V của HSMT 1tủ
110Tủ điều khiển động cơ bơm 132kWChương V của HSMT 4tủ
111Tủ điều khiển động cơ bơm 75kWChương V của HSMT 2tủ
112Tủ tụ bù 250kVArChương V của HSMT 2tủ
113Tủ phân phối điện tự dùngChương V của HSMT 1tủ
114Tủ điều khiển cống qua đêChương V của HSMT 1tủ
115Tủ điều khiển cống lấy nướcChương V của HSMT 1tủ
116Tủ điều khiển quạt thông gióChương V của HSMT 1tủ
117Tủ điều khiển bơm mồiChương V của HSMT 1tủ
118Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2Chương V của HSMT 165m
119Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V của HSMT 250m
120Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2Chương V của HSMT 262m
121Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2Chương V của HSMT 48m
122Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x10mm2Chương V của HSMT 80m
123Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Chương V của HSMT 917m
124Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x4mm2Chương V của HSMT 126m
125Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x6mm2Chương V của HSMT 18m
126Lắp đặt aptomat 1 pha 20AChương V của HSMT 2cái
127Lắp đặt cột đèn liền cần đơn, cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm-CSVChương V của HSMT 2cột
128Đèn led cao áp 150wChương V của HSMT 2bộ
129Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V của HSMT 1,6100m
130Dây 3x1,5mm2 để lắp từ đèn đến của cộtChương V của HSMT 0,22100m
131Đầu cốt cáp bằng đồng từ 6-16mm2Chương V của HSMT 16cái
132Cầu chì bảo vệ đèn 5A-230VChương V của HSMT 2cái
133Thép mạ kẽm Tiếp địa R1CChương V của HSMT 32,74kg
134Đóng cọc tiếp địa, đất c2Chương V của HSMT 0,210 cọc
135Đào đất cấp 2Chương V của HSMT 0,4m3
136Lấp đất tiếp địaChương V của HSMT 0,4m3
137Kéo rải & lắp tiếp địaChương V của HSMT 0,0372100kg
138Đào đất hào cáp đơn, đất cấp 2Chương V của HSMT 6,23m3
139Đắp đất hào cápChương V của HSMT 4,32m3
140Mốc báo cáp (10m đặt 1 cái)Chương V của HSMT 2cái
141Ống nhựa xoắn D65Chương V của HSMT 0,46100m
142Xếp gạch chỉChương V của HSMT 0,1651000viên
143Rải cát đệmChương V của HSMT 1,9m3
144Rải nilong báo hiệu cápChương V của HSMT 0,07100m2
145Đào đất hào cáp đôi, đất cấp 2Chương V của HSMT 4,16m3
146Đắp đất hào cápChương V của HSMT 3,28m3
147Mốc báo cáp (10m đặt 1 cái)Chương V của HSMT 1cái
148Ống nhựa xoắn D65Chương V của HSMT 0,16100m
149Xếp gạch chỉChương V của HSMT 0,1521000viên
150Rải cát đệmChương V của HSMT 0,88m3
151Rải nilong báo hiệu cápChương V của HSMT 0,08100m2
152Đào đất hào cáp ba, đất cấp 2Chương V của HSMT 16,12m3
153Đắp đất hào cápChương V của HSMT 11,94m3
154Mốc báo cáp (10m đặt 1 cái)Chương V của HSMT 3cái
155Ống nhựa xoắn D65Chương V của HSMT 0,93100m
156Xếp gạch chỉChương V của HSMT 0,5581000viên
157Rải cát đệmChương V của HSMT 3,41m3
158Rải nilong báo hiệu cápChương V của HSMT 0,124100m2
159Mốc báo cáp hào cáp qua đường (10m đặt 1 cái)Chương V của HSMT 2cái
160Ống nhựa xoắn D65Chương V của HSMT 0,15100m
161Xếp gạch chỉChương V của HSMT 0,1351000viên
162Rải cát đệmChương V của HSMT 1,65m3
163Rải nilong báo hiệu cápChương V của HSMT 0,06100m2
164Lắp đặt Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp T1-560kVAChương V của HSMT 1tủ
165Lắp đặt Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp T2-560kVAChương V của HSMT 1tủ
166Lắp đặt Tủ tụ bù 250kVArChương V của HSMT 2tủ
167Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ bơm 132kWChương V của HSMT 4tủ
168Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ bơm 75kWChương V của HSMT 2tủ
169Lắp đặt Tủ phân phối điện tự dùngChương V của HSMT 1tủ
170Lắp đặt Tủ điều khiển cống qua đêChương V của HSMT 1tủ
171Lắp đặt Tủ điều khiển cống lấy nướcChương V của HSMT 1tủ
172Lắp đặt Tủ điều khiển quạt thông gióChương V của HSMT 1tủ
173Lắp đặt Tủ điều khiển bơm mồiChương V của HSMT 1tủ
174Lắp đặt Tháo dỡ lại tủ điều khiển động cơ 33kW + tủ PP cho TB tạmChương V của HSMT 3tủ
175Kéo rải và lắp cố định đường cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2Chương V của HSMT 1,65100m
176Kéo rải và lắp cố định đường cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V của HSMT 2,5100m
177Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2Chương V của HSMT 262m
178Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2Chương V của HSMT 48m
179Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x10mm2Chương V của HSMT 80m
180Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Chương V của HSMT 917m
181Đèn tuýp led máng đôi 220V-2x18WChương V của HSMT 16bộ
182Đèn chiếu sâu công nghiệp 220V-250WChương V của HSMT 5bộ
183Công tắc 3 hạt 220V-10AChương V của HSMT 1bộ
184Công tắc 2 hạt 220V-10AChương V của HSMT 1bộ
185Ổ cắm điện đôi 1 pha 250V-16AChương V của HSMT 8cái
186Hộp aptomat âm tường loại 20 aptomatChương V của HSMT 1cái
187Aptomat, 1 cực MCB-20AChương V của HSMT 5cái
188Aptomat, 3 cực MCB-32AChương V của HSMT 1cái
189Dây điện bọc PVC 1x4mm2Chương V của HSMT 100m
190Dây điện bọc PVC 2x1.5mm2Chương V của HSMT 400m
191Dây điện bọc PVC 3x1.5mm2Chương V của HSMT 100m
192Dây điện bọc PVC 2x2.5mm2Chương V của HSMT 400m
193Ống nhựa xoắn để luồn dây trong tường D25Chương V của HSMT 7100m
194Ghen vuông nổi 10x18mmChương V của HSMT 150m
195Đèn led 220V-150WChương V của HSMT 4Bộ
196Cần đèn+tay bắt 1,8mChương V của HSMT 4Bộ
197Vận chuyển vật liệu bằng xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V của HSMT 1ca
198Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Chương V của HSMT 1H.thống
199Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Chương V của HSMT 2cái
200Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Chương V của HSMT 5cái
201Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V của HSMT 9cái
202Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V của HSMT 13cái
203Thí nghiệm tụ điện, điện áp Chương V của HSMT 5tụ
204Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V của HSMT 17cái
205Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V của HSMT 5cái
206Thí nghiệm Rơle trung gian, thời gian - điện từ, điện tửChương V của HSMT 13bộ
C PHẦN CƠ KHÍ
1Tháo ống thép bằng phương pháp mặt bích D350Chương V của HSMT 90mối nối
2Tháo ống thép, chiều dài ống Chương V của HSMT 90đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (bao gồm cả cút; van clape)Chương V của HSMT 58đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V của HSMT 60mối nối
5Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ Chương V của HSMT 9,37tấn
6Kiềng đỡ + rọ rácChương V của HSMT 1,9067tấn
7Cút 60 độ D700; t=8 mmChương V của HSMT 1,938tấn
8Ống thẳng D700; t=8 mm; L=2500Chương V của HSMT 6,703tấn
9Cút 30 độ D700; t=8 mmChương V của HSMT 1,6725tấn
10Đoạn ống côn (khớp lắp ráp) D700/D600; t=8Chương V của HSMT 0,9586tấn
11Cút 90 độ D600; t=8 mmChương V của HSMT 1,0244tấn
12Đoạn ống loe D600/D700, t=8Chương V của HSMT 0,8706tấn
13Ống D700; t=8 mm; L=1800 + vành D716/D916; t=10Chương V của HSMT 1,4458tấn
14Van clape D700Chương V của HSMT 0,7958tấn
15Ray cầu trục 5 tấn; l=2x23.78=47.56 mChương V của HSMT 5,9545tấn
16Cút 60 độ D600; t=8 mmChương V của HSMT 0,7475tấn
17Ống thẳng D600; t=8 mm; L=1500Chương V của HSMT 0,4676tấn
18Ống thẳng D600; t=8 mm; L=2500Chương V của HSMT 2,8296tấn
19Cút 30 độ D600; t=8 mmChương V của HSMT 0,3031tấn
20Đoạn ống côn (khớp lắp ráp) D600/D500; t=8Chương V của HSMT 0,4096tấn
21Cút 90 độ D600; t=8 mmChương V của HSMT 0,491tấn
22Ống thẳng D600; t=8 mm; L=1330Chương V của HSMT 0,4268tấn
23Đoạn ống loe D600/D700, t=8 + vànhChương V của HSMT 0,6524tấn
24Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cátChương V của HSMT 722,271m2
25Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr)Chương V của HSMT 706,711m2
26Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr)Chương V của HSMT 706,711m2
27Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT 15,56m2
28Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Chương V của HSMT 20,18tấn
29Lắp đặt hệ thống máy bơm mồi (2 máy bơm+đường ống, van, cút, mắt thăm, ..)Chương V của HSMT 0,255tấn
30Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục - thiết bị có khối lượng Chương V của HSMT 4,5tấn
31Lắp đặt ống thép đoạn ống dài Chương V của HSMT 24đoạn ống
32Lắp đặt ống thép đoạn ống dài Chương V của HSMT 14đoạn ống
33Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D600mmChương V của HSMT 2mối nối
34Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D700mmChương V của HSMT 6mối nối
35Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 600mmChương V của HSMT 8cái
36Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 700mmChương V của HSMT 20cái
37Lắp đặt mối nối mềm đường kính 600mmChương V của HSMT 2cái
38Lắp đặt mối nối mềm đường kính 700mmChương V của HSMT 4cái
39Lắp đặt quạt thông gióChương V của HSMT 4cái
40Điện chạy thử máy bơm 72h có tải và không tải:Chương V của HSMT 1T.bộ
41Mua máy vít VĐ 5 + Trục vít T70; Lr=4000 mm; L=4500 mm.Chương V của HSMT 2Bộ
42Khe cửa vanChương V của HSMT 0,8373tấn
43Cửa vanChương V của HSMT 1,6645tấn
44Bệ đỡ máy vít VĐ5Chương V của HSMT 0,5tấn
45Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cátChương V của HSMT 61,71m2
46Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr)Chương V của HSMT 52,61m2
47Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr)Chương V của HSMT 52,61m2
48Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT 9,1m2
49Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V của HSMT 0,9tấn
50Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V của HSMT 0,8373tấn
51Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V của HSMT 1,6645tấn
52Mua máy vít VĐ 10 + Trục vít T80; Lr=4500 mm; L=5000 mm.Chương V của HSMT 1Bộ
53Khe cửa vanChương V của HSMT 0,4043tấn
54Cửa vanChương V của HSMT 0,9116tấn
55Nối trục và trục nốiChương V của HSMT 0,18tấn
56Bệ đỡ máy vít VĐ10Chương V của HSMT 0,35tấn
57Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cátChương V của HSMT 32,081m2
58Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr)Chương V của HSMT 27,491m2
59Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr)Chương V của HSMT 27,491m2
60Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT 4,59m2
61Lắp đặt máy vít chạy điện + nối trục và trục nốiChương V của HSMT 0,99tấn
62Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V của HSMT 0,4043tấn
63Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V của HSMT 0,9116tấn
64Mua máy vít V5 + Trục vít T70; Lr=4000 mm; L=4500 mm.Chương V của HSMT 2Bộ
65Khe cửa vanChương V của HSMT 1,4414tấn
66Cửa vanChương V của HSMT 1,7956tấn
67Nối trục và trục nốiChương V của HSMT 0,1668tấn
68Lưới chắn rácChương V của HSMT 1,6135tấn
69Bệ đỡ máy vít V5Chương V của HSMT 0,4tấn
70Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cátChương V của HSMT 96,321m2
71Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr)Chương V của HSMT 81,441m2
72Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr)Chương V của HSMT 81,441m2
73Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT 14,88m2
74Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay + trục nốiChương V của HSMT 0,99tấn
75Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V của HSMT 1,4414tấn
76Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V của HSMT 1,7956tấn
77Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng Chương V của HSMT 1,6135tấn
78Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Chương V của HSMT 1,92tấn
79Lắp đặt và tháo ống thép bằng phương pháp mặt bích D350Chương V của HSMT 48mối nối
80Lắp đặt và tháo ống thép, chiều dài ống Chương V của HSMT 48đoạn ống
81Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ Chương V của HSMT 1,92tấn
82Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (10 m đầu x2)Chương V của HSMT 3,79tấn
83Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (140 m tiếp theo x 2 lần)Chương V của HSMT 3,79tấn
D THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải chém ngang 24kVChương V của HSMT 1bộ
2Chống sét van 24kVChương V của HSMT 3bộ
3Máy biến áp lực 560kVA-22/0,4KVChương V của HSMT 2máy
4Tủ đo đếm TĐ-600V-400AChương V của HSMT 3tủ
5Vận chuyển vật liệu bằng xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V của HSMT 1ca
6Lắp đặt cầu dao phụ tải chém ngang 24kVChương V của HSMT 1bộ
7Lắp đặt chống sét van 24kVChương V của HSMT 3bộ
8Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V của HSMT 3Máy
9Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChương V của HSMT 3tủ
10Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SChương V của HSMT 2Máy
11Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Chương V của HSMT 1bộ (3 pha)
12Máy bơm + động cơ: Q=4000 m3/h; H=7.4 m; N=132 kwChương V của HSMT 4Bộ
13Máy bơm + động cơ: Q=2000 m3/h; H=9.0 m; N=75 kwChương V của HSMT 2Bộ
14Hệ thống bơm mồi (2 máy bơm + đường ống+van+cút+mắt thăm nước,..)Chương V của HSMT 1HT
15Cầu trục điện 5 tấn 1 dầm 1 móc, L=5.1 mChương V của HSMT 1Bộ
16Khớp nối mềm 2 cầu D700, L=400- Kiểu thânChương V của HSMT 4Bộ
17Khớp nối mềm 2 cầu D600, L=400- Kiểu thânChương V của HSMT 2Bộ
18Quạt thông gióChương V của HSMT 4Bộ
19Bình cứu hỏa MFZ8Chương V của HSMT 4Bình
20Bình cứu hỏa MT5Chương V của HSMT 4Bình
21Quạt công nghiệp chân đứng D750 - mã hiệu QĐCN750Chương V của HSMT 2cái
22Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MFZ35Chương V của HSMT 3Bình
23Bu lông M20x90+đai ốc + đệmChương V của HSMT 784Bộ
24Bu lông M27x95+đai ốc + đệmChương V của HSMT 880Bộ
25Gioăng cao su D616Chương V của HSMT 32cái
26Gioăng cao su D716Chương V của HSMT 60cái
27Gioăng cao su D516Chương V của HSMT 4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2232603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0446E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có tổng lưu lượng ≥ 20.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 24,38 tỷ đồng (Trong đó phần giá trị cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có tổng lưu lượng ≥ 20.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện trong hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,77 tỷ đồng) Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT giá trị tối thiểu là 16,61 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có tổng lưu lượng ≥ 20.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 7,77 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 24,38 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 3 Trong đó:+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
3 Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo32
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
5 Nhân sự khác 22 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
3 Máy đầm cóc ≥ 50Kg Máy đầm cóc ≥ 50Kg2
4 Máy hàn điện Máy hàn điện2
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
9 Cần trục ô tô Cần trục ô tô1
10 Máy lu ≥ 9T Máy lu ≥ 9T1
11 Máy ủi ≥ 50Cv Máy ủi ≥ 50Cv1
12 Pa lăng xích 5T Pa lăng xích 5T1
13 Ô tô tự đổ ≤7T Ô tô tự đổ ≤7T2
14 Máy ép cọc thủy lực Máy ép cọc thủy lực1
15 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử1
16 Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 4.000m3/h Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 4.000m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->