Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:34:00 đến ngày 2021-09-29 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,821,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2232603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0446E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có tổng lưu lượng ≥ 20.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 24,38 tỷ đồng (Trong đó phần giá trị cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có tổng lưu lượng ≥ 20.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện trong hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,77 tỷ đồng) Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT giá trị tối thiểu là 16,61 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có tổng lưu lượng ≥ 20.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 7,77 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 24,38 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 50Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 50Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 4.000m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 4.000m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Trúc Núi 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. – Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm làm mặt bãi VL | Chương V của HSMT | 1,155 | 100m3 |
| 2 | Đào phá bãi VL hoàn trả mặt bằng | Chương V của HSMT | 1,155 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bể hút | Chương V của HSMT | 107,85 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bể hút | Chương V của HSMT | 104,61 | m3 |
| 5 | Đào xúc, vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của HSMT | 2,1246 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái nhà trạm | Chương V của HSMT | 130,14 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa nhà trạm | Chương V của HSMT | 11,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà trạm | Chương V của HSMT | 83,52 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà trạm | Chương V của HSMT | 27,99 | m3 |
| 10 | Đào xúc, vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,2799 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bể xả | Chương V của HSMT | 131,26 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bể xả | Chương V của HSMT | 10,56 | m3 |
| 13 | Đào xúc, vận chuyển phế thải | Chương V của HSMT | 1,4182 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông TBA | Chương V của HSMT | 12,53 | m3 |
| 15 | Đào xúc, vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,1253 | 100m3 |
| 16 | San gạt mặt bằng | Chương V của HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 17 | Đào đất đến cao trình ép cọc (giai đoạn I, theo chỉ dẫn BVTKTC), đất cấp II | Chương V của HSMT | 27,0162 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 27,0162 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp II (đào tại bãi tạm) | Chương V của HSMT | 0,8507 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,8507 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,7528 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 38,8219 | 100m |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Chương V của HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 37,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy | Chương V của HSMT | 0,3218 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép đáy, fi | Chương V của HSMT | 2,3523 | tấn |
| 28 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 19,68 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tường, fi | Chương V của HSMT | 1,1831 | tấn |
| 31 | Ống thoát nước lọc ngược PVC fi42mm | Chương V của HSMT | 24,5 | m |
| 32 | Vải lọc ART11 hoặc loại có tính năng tương đương | Chương V của HSMT | 4,41 | m2 |
| 33 | Vữa lót, VXM75# | Chương V của HSMT | 1,03 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 11,31 | m3 |
| 35 | Trát trụ đỡ ống hút, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 41,21 | m2 |
| 36 | Đào đất móng, rộng | Chương V của HSMT | 46,5 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,6736 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 1,1386 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,6972 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 3,7097 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 45,51 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 1,1202 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 4,0379 | tấn |
| 45 | Thép tấm bọc đầu cọc | Chương V của HSMT | 895,28 | kg |
| 46 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,8953 | tấn |
| 47 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của HSMT | 7,2 | 100m |
| 48 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của HSMT | 72 | mối nối |
| 49 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 1,58 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 6,97 | m3 |
| 52 | Ván khuôn BT lót | Chương V của HSMT | 0,2144 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 44,84 | m3 |
| 54 | Cốt thép đáy, fi | Chương V của HSMT | 0,2898 | tấn |
| 55 | Cốt thép đáy, fi | Chương V của HSMT | 3,2254 | tấn |
| 56 | Cốt thép đáy, fi>18mm | Chương V của HSMT | 0,6792 | tấn |
| 57 | Ván khuôn BT đáy | Chương V của HSMT | 1,4584 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 18,76 | m3 |
| 59 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 5,36 | m3 |
| 60 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của HSMT | 0,2382 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép giằng móng, fi | Chương V của HSMT | 0,1362 | tấn |
| 62 | Cốt thép giằng móng, fi | Chương V của HSMT | 0,3995 | tấn |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,6351 | 100m3 |
| 64 | Bê tông sàn, chiều rộng | Chương V của HSMT | 6,95 | m3 |
| 65 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 15,03 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bệ máy | Chương V của HSMT | 0,3448 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 12,46 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 1,6848 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép cột, fi>18mm | Chương V của HSMT | 2,2041 | tấn |
| 70 | Cốt thép cột, fi | Chương V của HSMT | 0,4042 | tấn |
| 71 | Bê tông dầm đỡ ống xả, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,05 | m3 |
| 72 | Ván khuôn dầm đỡ | Chương V của HSMT | 0,1251 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép dầm, fi | Chương V của HSMT | 0,0108 | tấn |
| 74 | Cốt thép dầm, fi | Chương V của HSMT | 0,0735 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,19 | m3 |
| 76 | Ván khuôn ô văng | Chương V của HSMT | 0,1775 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép ô văng, lanh tô, fi | Chương V của HSMT | 0,0632 | tấn |
| 78 | Cốt thép ô văng, lanh tô, fi>10mm | Chương V của HSMT | 0,093 | tấn |
| 79 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,81 | m3 |
| 80 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của HSMT | 0,3013 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép giằng tường, fi | Chương V của HSMT | 0,0579 | tấn |
| 82 | Cốt thép giằng tường, fi | Chương V của HSMT | 0,3995 | tấn |
| 83 | Bê tông dầm sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 10,31 | m3 |
| 84 | Ván khuôn dầm sàn mái | Chương V của HSMT | 1,1921 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép dầm sàn mái, fi | Chương V của HSMT | 0,3963 | tấn |
| 86 | Cốt thép dầm sàn mái, fi | Chương V của HSMT | 1,1636 | tấn |
| 87 | Cốt thép dầm sàn mái, fi>18mm | Chương V của HSMT | 0,8299 | tấn |
| 88 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 16,36 | m3 |
| 89 | Ván khuôn sàn | Chương V của HSMT | 1,4297 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép sàn mái, fi | Chương V của HSMT | 2,8606 | tấn |
| 91 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,57 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cột sê nô | Chương V của HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép cột sê nô, fi | Chương V của HSMT | 0,0166 | tấn |
| 94 | Cốt thép cột sê nô, fi | Chương V của HSMT | 0,0997 | tấn |
| 95 | Bê tông giằng sê nô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,92 | m3 |
| 96 | Ván khuôn giằng sê nô | Chương V của HSMT | 0,3103 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép giằng sê nô, fi | Chương V của HSMT | 0,1051 | tấn |
| 98 | Cốt thép giằng sê nô, fi | Chương V của HSMT | 0,2267 | tấn |
| 99 | Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 48,45 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 47,39 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 414,11 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 408,57 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 210,74 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 202,3 | m2 |
| 105 | Láng trần, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 131,06 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 130,72 | m |
| 107 | Lăn sơn 3 nước màu trắng, trần nhà | Chương V của HSMT | 189,33 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 435,52 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 544,07 | m2 |
| 110 | Vữa lót, VXM100# | Chương V của HSMT | 1,52 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch 400x400mm) | Chương V của HSMT | 76,37 | m2 |
| 112 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,57 | m3 |
| 113 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép giằng, fi | Chương V của HSMT | 0,079 | tấn |
| 115 | Thép xà gồ tráng kẽm, thép hộp 40x80x1,5mm | Chương V của HSMT | 289,58 | kg |
| 116 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,2896 | tấn |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 1,3245 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V của HSMT | 0,104 | 100m |
| 119 | Rọ chắn rác | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 120 | T thu nước fi 110-90mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của HSMT | 0,1474 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V của HSMT | 0,01 | 100m |
| 123 | Đai bắt ống | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 124 | Cửa cuốn thủy lực nan 0,9mm | Chương V của HSMT | 14 | m2 |
| 125 | Phụ kiện cửa cuốn (Mô tơ, tay điều khiển, trục, con lăn dẫn hướng, bộ lưu điện...) | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 126 | Cửa nhựa lõi thép KT: 1,2x1,62 và ô thoáng 0,5x0,5, kính trắng 6,38mm | Chương V của HSMT | 23,56 | m2 |
| 127 | Tôn huỳnh cửa hậu | Chương V của HSMT | 3,48 | m2 |
| 128 | Thép hộp 40x80x1,5mm | Chương V của HSMT | 35,56 | kg |
| 129 | Gia công cửa sắt, | Chương V của HSMT | 0,0765 | tấn |
| 130 | Sen hoa sắt | Chương V của HSMT | 17,5 | m2 |
| 131 | Khóa cửa ( MK10P) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Chốt cửa, móc | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của HSMT | 72 | m |
| 136 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 137 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 3,19 | m3 |
| 138 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V của HSMT | 0,0985 | 100m2 |
| 139 | Xây gạch không nung, KT6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Chương V của HSMT | 6,11 | m3 |
| 140 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 44,28 | m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,6 | m3 |
| 142 | Cốt thép tấm đan, fi | Chương V của HSMT | 0,0505 | tấn |
| 143 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 9 | cấu kiện |
| 145 | Bê tông mái xuống rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 2,52 | m3 |
| 146 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 16,22 | m3 |
| 147 | Ván khuôn sân | Chương V của HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,8271 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,8271 | 100m3 |
| 150 | Đào xúc, vận chuyển trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,2868 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,2607 | 100m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 2,0349 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 25,01 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 0,6392 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 2,1932 | tấn |
| 156 | Thép tấm bọc đầu cọc | Chương V của HSMT | 447,64 | kg |
| 157 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,4476 | tấn |
| 158 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của HSMT | 3,96 | 100m |
| 159 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của HSMT | 36 | mối nối |
| 160 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 1,51 | m3 |
| 161 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 162 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 10,17 | m3 |
| 163 | Ván khuôn BT lót | Chương V của HSMT | 0,0443 | 100m2 |
| 164 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 74,98 | m3 |
| 165 | Cốt thép đáy, fi | Chương V của HSMT | 3,6675 | tấn |
| 166 | Ván khuôn BT đáy | Chương V của HSMT | 0,3544 | 100m2 |
| 167 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 138,71 | m3 |
| 168 | Cốt thép tường, fi | Chương V của HSMT | 7,7077 | tấn |
| 169 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 4,8772 | 100m2 |
| 170 | Bê tông văng công son, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 7,69 | m3 |
| 171 | Ván khuôn công son | Chương V của HSMT | 0,5124 | 100m2 |
| 172 | Cốt thép công son, fi | Chương V của HSMT | 0,8953 | tấn |
| 173 | Gia công thang sắt | Chương V của HSMT | 0,3494 | tấn |
| 174 | Bu lông M16-150 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 175 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 1,1216 | tấn |
| 176 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 103,74 | m2 |
| 177 | Thép bản lan can | Chương V của HSMT | 492,35 | kg |
| 178 | Thép hộp tráng kẽm | Chương V của HSMT | 629,21 | kg |
| 179 | Bu lông nở sắt M12-100 | Chương V của HSMT | 392 | cái |
| 180 | Sơn lan can | Chương V của HSMT | 60,83 | m2 |
| 181 | Máy đóng mở V3 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 182 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,8739 | tấn |
| 183 | Thép tấm thép bản các loại | Chương V của HSMT | 854,06 | kg |
| 184 | Thép fi10mm | Chương V của HSMT | 19,83 | kg |
| 185 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 0,8739 | tấn |
| 186 | Bu lông các loại | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 187 | Gỗ lim kín nước | Chương V của HSMT | 0,04 | m3 |
| 188 | Cao su củ tỏi P40 | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 8,65 | m2 |
| 190 | Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Chương V của HSMT | 0,3794 | 100m3 |
| 192 | Đào xúc đất cấp II (phá bờ quai, tận dụng đắp) | Chương V của HSMT | 0,3794 | 100m3 |
| 193 | Bơm tát nước bằng máy 20CV | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 194 | Lắp đặt, nhấc bỏ ống nhựa dẫn nước thải sinh hoạt, đường kính ống 200mm | Chương V của HSMT | 1,45 | 100m |
| 195 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 25,18 | m3 |
| 196 | Đào xúc, vận chuyển trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,2518 | 100m3 |
| 197 | Tháo dỡ cánh van, máy đóng mở bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của HSMT | 0,5 | ca |
| 198 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 3,2163 | 100m3 |
| 199 | Đào bùn | Chương V của HSMT | 0,8307 | 100m3 |
| 200 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V của HSMT | 0,4697 | 100m3 |
| 201 | Đào xúc, vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,4697 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 4,047 | 100m3 |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 48,4403 | 100m3 |
| 204 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 11,0906 | 100m3 |
| 205 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 1,1943 | 100m3 |
| 206 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Chương V của HSMT | 8,96 | m3 |
| 207 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 48,5299 | 100m3 |
| 208 | Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 13,5025 | 100m3 |
| 209 | Cấp phối đá dăm sàn đạo | Chương V của HSMT | 22,71 | m3 |
| 210 | San cấp phối đá dăm sàn đạo | Chương V của HSMT | 0,2271 | 100m3 |
| 211 | Đào phá sàn đạo, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,2271 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,2271 | 100m3 |
| 213 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 0,8406 | 100m2 |
| 214 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 10,42 | m3 |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 0,2573 | tấn |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 0,9138 | tấn |
| 217 | Thép tấm bọc đầu cọc | Chương V của HSMT | 186,52 | kg |
| 218 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,1865 | tấn |
| 219 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,6763 | 100m |
| 220 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm) | Chương V của HSMT | 0,1125 | 100m |
| 221 | Cọc dẫn ( thep I250, 44,1kg/md) | Chương V của HSMT | 33,075 | kg |
| 222 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của HSMT | 15 | mối nối |
| 223 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 0,3281 | m3 |
| 224 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 45,325 | 100m |
| 225 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 15,17 | m3 |
| 226 | Ván khuôn BT lót | Chương V của HSMT | 0,0595 | 100m2 |
| 227 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 78,98 | m3 |
| 228 | Ván khuôn BT đáy | Chương V của HSMT | 0,3865 | 100m2 |
| 229 | Cốt thép đáy, fi | Chương V của HSMT | 4,9348 | tấn |
| 230 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V của HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 231 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 36,29 | m3 |
| 232 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 18,32 | m3 |
| 233 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 2,4846 | 100m2 |
| 234 | Cốt thép tường, fi | Chương V của HSMT | 4,4227 | tấn |
| 235 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V của HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 236 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 32,23 | m3 |
| 237 | Ván khuôn trần cống | Chương V của HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 238 | Cốt thép trần cống, fi | Chương V của HSMT | 2,4529 | tấn |
| 239 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 1 | m3 |
| 240 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,1562 | 100m2 |
| 241 | Cốt thép cột dàn van, fi | Chương V của HSMT | 0,0196 | tấn |
| 242 | Cốt thép cột dàn van, fi | Chương V của HSMT | 0,1383 | tấn |
| 243 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,14 | m3 |
| 244 | Ván khuôn dầm | Chương V của HSMT | 0,1202 | 100m2 |
| 245 | Cốt thép dầm, fi | Chương V của HSMT | 0,0268 | tấn |
| 246 | Cốt thép dầm, fi | Chương V của HSMT | 0,1549 | tấn |
| 247 | Cốt thép dầm, fi>18mm | Chương V của HSMT | 0,0207 | tấn |
| 248 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,6 | m3 |
| 249 | Ván khuôn sàn | Chương V của HSMT | 0,1379 | 100m2 |
| 250 | Cốt thép sàn, fi | Chương V của HSMT | 0,1409 | tấn |
| 251 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,4297 | tấn |
| 252 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 22,4 | m2 |
| 253 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 22,4 | m2 |
| 254 | Thép hình L63x63x6 | Chương V của HSMT | 85,65 | kg |
| 255 | Ống thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 344 | kg |
| 256 | Bu lông M16-150 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 257 | Bê tông trụ đỡ, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,18 | m3 |
| 258 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 9,85 | m3 |
| 259 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân THL, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 17,39 | m3 |
| 261 | Ván khuôn sân | Chương V của HSMT | 0,1269 | 100m2 |
| 262 | Cốt thép đáy kênh, fi | Chương V của HSMT | 0,3457 | tấn |
| 263 | Vữa lót, VXM75# | Chương V của HSMT | 12,82 | m3 |
| 264 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của HSMT | 31,78 | m3 |
| 265 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 266 | Cốt thép mái, fi | Chương V của HSMT | 0,7441 | tấn |
| 267 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,2035 | 100m3 |
| 268 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 50,32 | m3 |
| 269 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày | Chương V của HSMT | 7,39 | m3 |
| 270 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 3,77 | m3 |
| 271 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 42,65 | m2 |
| 272 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Chương V của HSMT | 0,1514 | 100m3 |
| 273 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,1514 | 100m3 |
| 274 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 31,05 | m3 |
| 275 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,1876 | 100m2 |
| 276 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 71,87 | m3 |
| 277 | Cốt thép đáy, fi | Chương V của HSMT | 1,5022 | tấn |
| 278 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,7595 | 100m2 |
| 279 | Vữa lót, VXM75# | Chương V của HSMT | 61,52 | m3 |
| 280 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 162,59 | m3 |
| 281 | Cốt thép mái, fi | Chương V của HSMT | 4,332 | tấn |
| 282 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của HSMT | 0,6717 | 100m2 |
| 283 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V của HSMT | 1,3478 | 100m2 |
| 284 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,69 | m3 |
| 285 | Ván khuôn bậc | Chương V của HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 286 | Ống nhựa PVC fi60mm | Chương V của HSMT | 195,5 | m |
| 287 | Vải địa kỹ thuật bịt ống ART11 ( hoặc loại có tính năng tương đương) | Chương V của HSMT | 35,19 | m2 |
| 288 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 164,72 | m3 |
| 289 | Đào xúc, vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của HSMT | 1,6472 | 100m3 |
| 290 | Đào xúc đất cấp II (đào đất tại bãi tạm về đắp bờ quai) | Chương V của HSMT | 0,3992 | 100m3 |
| 291 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Chương V của HSMT | 0,3731 | 100m3 |
| 292 | Đào phá bờ quai, đất cấp II (tận dụng đắp) | Chương V của HSMT | 0,3731 | 100m3 |
| 293 | Đào bóc mầu, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,281 | 100m3 |
| 294 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 4,281 | 100m3 |
| 295 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 72,2434 | 100m3 |
| 296 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 38,9041 | 100m3 |
| 297 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Chương V của HSMT | 49,62 | m3 |
| 298 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 111,6437 | 100m3 |
| 299 | Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 100,0656 | 100m3 |
| 300 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Chương V của HSMT | 88,8838 | 100m3 |
| 301 | Đắp đất sét luyện (hàm lượng đất sét>40%) | Chương V của HSMT | 633,07 | m3 |
| 302 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 27,542 | 100m |
| 303 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( phần không ngập đất) | Chương V của HSMT | 1,758 | 100m |
| 304 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 29,3 | 100m |
| 305 | Vật liệu cừ thép larsen IV thời gian thi công 2 tháng (76,1kg/md) | Chương V của HSMT | 222.973 | kg |
| 306 | Đào cấp phối đá dăm (đào tại bãi tạm) | Chương V của HSMT | 0,2271 | 100m3 |
| 307 | Vận chuyển cấp phối đá dăm trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,2271 | 100m3 |
| 308 | Sàn đạo cấp phối đá dăm dày 20cm | Chương V của HSMT | 210,23 | m3 |
| 309 | San cấp phối đá dăm sàn đạo | Chương V của HSMT | 2,3294 | 100m3 |
| 310 | Đào phá sàn đạo | Chương V của HSMT | 2,3294 | 100m3 |
| 311 | Vận chuyển cấp phối đá dăm trong phạm vi | Chương V của HSMT | 2,3294 | 100m3 |
| 312 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 5,5685 | 100m2 |
| 313 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 83,2 | m3 |
| 314 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 1,7915 | tấn |
| 315 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 5,1165 | tấn |
| 316 | Thép tấm bọc đầu cọc | Chương V của HSMT | 630,16 | kg |
| 317 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,6302 | tấn |
| 318 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 9,238 | 100m |
| 319 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 3,9432 | 100m |
| 320 | Cọc dẫn ( thép I250, 44,1kg/md) 1 cọc phục vụ quá trình ép âm | Chương V của HSMT | 140,238 | kg |
| 321 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 3,906 | m3 |
| 322 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 323 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 23,9 | m3 |
| 324 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,2315 | 100m2 |
| 325 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 134,68 | m3 |
| 326 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,3294 | 100m2 |
| 327 | Cốt thép móng, fi | Chương V của HSMT | 9,0214 | tấn |
| 328 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 161,28 | m3 |
| 329 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 7,5397 | 100m2 |
| 330 | Cốt thép tường, fi | Chương V của HSMT | 19,1328 | tấn |
| 331 | Cốt thép tường, fi>18mm | Chương V của HSMT | 0,364 | tấn |
| 332 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 88,4 | m3 |
| 333 | Ván khuôn trần cống | Chương V của HSMT | 3,365 | 100m2 |
| 334 | Cốt thép trần cống, fi | Chương V của HSMT | 6,3687 | tấn |
| 335 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I, khớp đứng | Chương V của HSMT | 26,38 | m |
| 336 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I, khớp nằm | Chương V của HSMT | 18,4 | m |
| 337 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 1,12 | 100m |
| 338 | Cừ thép vĩnh viễn larsen IV 76,1kg/md | Chương V của HSMT | 8.523,2 | kg |
| 339 | Thép tấm hàn đầu cừ | Chương V của HSMT | 53,38 | kg |
| 340 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 31,66 | m2 |
| 341 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 6,56 | m3 |
| 342 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 343 | Cốt thép cột, fi | Chương V của HSMT | 0,1023 | tấn |
| 344 | Cốt thép cột, fi | Chương V của HSMT | 0,7018 | tấn |
| 345 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 4,02 | m3 |
| 346 | Ván khuôn dầm | Chương V của HSMT | 0,4036 | 100m2 |
| 347 | Cốt thép dầm, fi | Chương V của HSMT | 0,1224 | tấn |
| 348 | Cốt thép dầm, fi | Chương V của HSMT | 0,294 | tấn |
| 349 | Cốt thép dầm, fi>18mm | Chương V của HSMT | 0,2674 | tấn |
| 350 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 6,11 | m3 |
| 351 | Ván khuôn sàn | Chương V của HSMT | 0,4784 | 100m2 |
| 352 | Cốt thép sàn, fi | Chương V của HSMT | 0,3445 | tấn |
| 353 | Bê tông dầm thả phai, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,62 | m3 |
| 354 | Ván khuôn dầm thả phai | Chương V của HSMT | 0,0894 | 100m2 |
| 355 | Cốt thép dầm, fi | Chương V của HSMT | 0,0114 | tấn |
| 356 | Cốt thép fi | Chương V của HSMT | 0,0227 | tấn |
| 357 | Cốt thép fi>18mm | Chương V của HSMT | 0,1058 | tấn |
| 358 | Sản xuất cửa van phẳng (cánh phai dự phòng) | Chương V của HSMT | 1,1462 | tấn |
| 359 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 17,84 | m2 |
| 360 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 1,1739 | tấn |
| 361 | Thép hộp tráng kẽm lan can 40x80x1,8mm | Chương V của HSMT | 439,3 | kg |
| 362 | Thép hộp tráng kẽm lan can 20x40x1,4mm | Chương V của HSMT | 684,26 | kg |
| 363 | Thép bản vuông chân cột | Chương V của HSMT | 50,34 | kg |
| 364 | Bu lông nở sắt M12-100 | Chương V của HSMT | 228 | cái |
| 365 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 95,62 | m2 |
| 366 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 15,95 | m2 |
| 367 | Bê tông cột thủy trí, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,44 | m3 |
| 368 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 369 | Cốt thép cột, fi | Chương V của HSMT | 0,0085 | tấn |
| 370 | Cốt thép cột, fi | Chương V của HSMT | 0,0763 | tấn |
| 371 | Sơn thủy trí | Chương V của HSMT | 8,8 | m2 |
| 372 | Vữa lót, VXM75# | Chương V của HSMT | 25,86 | m3 |
| 373 | Bê tông mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 62,96 | m3 |
| 374 | Ván khuôn mái | Chương V của HSMT | 0,5661 | 100m2 |
| 375 | Cốt thép mái kênh, fi | Chương V của HSMT | 1,5933 | tấn |
| 376 | Cốt thép mái kênh, fi | Chương V của HSMT | 0,0746 | tấn |
| 377 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,2711 | 100m3 |
| 378 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,2408 | 100m3 |
| 379 | Ni lông | Chương V của HSMT | 160,51 | m2 |
| 380 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 40,13 | m3 |
| 381 | Cắt khe | Chương V của HSMT | 3,15 | 10m |
| 382 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của HSMT | 0,2293 | 100m2 |
| 383 | Đào xúc đất cấp II (đào đất tại bãi tạm về đắp bờ quai) | Chương V của HSMT | 0,3992 | 100m3 |
| 384 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Chương V của HSMT | 0,3731 | 100m3 |
| 385 | Đào phá bờ quai, đất cấp II (tận dụng đắp) | Chương V của HSMT | 0,3731 | 100m3 |
| 386 | Đào bóc mầu, đất cấp I | Chương V của HSMT | 7,5434 | 100m3 |
| 387 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 7,5434 | 100m3 |
| 388 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 34,7666 | 100m3 |
| 389 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của HSMT | 56,8257 | 100m3 |
| 390 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 77,9251 | 100m3 |
| 391 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 3,443 | 100m3 |
| 392 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Chương V của HSMT | 8,9817 | 100m3 |
| 393 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của HSMT | 88,27 | m3 |
| 394 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của HSMT | 0,8867 | 100m2 |
| 395 | Cốt thép mái, fi | Chương V của HSMT | 2,5031 | tấn |
| 396 | Cốt thép mái, fi | Chương V của HSMT | 0,5191 | tấn |
| 397 | Vữa lót, VXM75# | Chương V của HSMT | 33,45 | m3 |
| 398 | Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa | Chương V của HSMT | 22,07 | m2 |
| 399 | Bê tông bậc, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 10,38 | m3 |
| 400 | Ván khuôn bậc | Chương V của HSMT | 0,1384 | 100m2 |
| 401 | Bê tông đáy, chiều rộng | Chương V của HSMT | 6,03 | m3 |
| 402 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,4824 | 100m2 |
| 403 | Ống nhựa PVC fi60mm | Chương V của HSMT | 37 | m |
| 404 | Vải địa kỹ thuật bịt ống ART11 ( hoặc loại có tính năng tương đương) | Chương V của HSMT | 6,66 | m2 |
| 405 | Đào bóc mầu, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,084 | 100m3 |
| 406 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 2,084 | 100m3 |
| 407 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,392 | 100m3 |
| 408 | Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 21,0818 | 100m3 |
| 409 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 18,485 | 100m3 |
| 410 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 411 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của HSMT | 6,363 | 100m2 |
| 412 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V của HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 413 | Ni lông | Chương V của HSMT | 397,3 | m2 |
| 414 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 99,3 | m3 |
| 415 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 416 | Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa | Chương V của HSMT | 1,8 | m2 |
| 417 | Cắt khe co | Chương V của HSMT | 6,3 | 10m |
| 418 | Nhựa đường khe co | Chương V của HSMT | 19,845 | kg |
| 419 | Bê tông móng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 3,1 | m3 |
| 420 | Ván khuôn móng lan can | Chương V của HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 421 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 1,6185 | tấn |
| 422 | Thép hộp tráng kẽm lan can 40x80x1,8mm | Chương V của HSMT | 607,92 | kg |
| 423 | Thép hộp tráng kẽm lan can 20x40x1,4mm | Chương V của HSMT | 934,6 | kg |
| 424 | Thép bản vuông chân cột | Chương V của HSMT | 75,95 | kg |
| 425 | Bu lông nở M12-100 | Chương V của HSMT | 344 | cái |
| 426 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 131,55 | m2 |
| 427 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 94,6 | m2 |
| 428 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 11,91 | m3 |
| 429 | Đào xúc phế thải, vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,1191 | 100m3 |
| 430 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 29,0607 | 100m3 |
| 431 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của HSMT | 37,67 | m3 |
| 432 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 29,4374 | 100m3 |
| 433 | Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 15,3963 | 100m3 |
| 434 | Đắp đất sét luyện (hàm lượng sét >40%) | Chương V của HSMT | 192 | m3 |
| 435 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Chương V của HSMT | 10,9768 | 100m3 |
| 436 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 2,6482 | 100m3 |
| 437 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 3,8461 | 100m2 |
| 438 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 47,6 | m3 |
| 439 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 1,182 | tấn |
| 440 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 4,143 | tấn |
| 441 | Thép tấm bọc đầu cọc | Chương V của HSMT | 708,76 | kg |
| 442 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,7088 | tấn |
| 443 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của HSMT | 7,6508 | 100m |
| 444 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm) | Chương V của HSMT | 0,513 | 100m |
| 445 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của HSMT | 51 | mối nối |
| 446 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 1,51 | m3 |
| 447 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 448 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 1,8 | 100m |
| 449 | Cừ thép larsen IV 76,1kg/md | Chương V của HSMT | 13.698 | kg |
| 450 | Thép tấm hàn đầu cừ | Chương V của HSMT | 83,41 | kg |
| 451 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 30,53 | m3 |
| 452 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,1413 | 100m2 |
| 453 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 172,5 | m3 |
| 454 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,0233 | 100m2 |
| 455 | Cốt thép đáy, fi | Chương V của HSMT | 9,5826 | tấn |
| 456 | Cốt thép đáy, fi | Chương V của HSMT | 0,0524 | tấn |
| 457 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 130,83 | m3 |
| 458 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 6,2931 | 100m2 |
| 459 | Cốt thép tường, fi | Chương V của HSMT | 12,6377 | tấn |
| 460 | Cốt thép tường, fi | Chương V của HSMT | 0,0638 | tấn |
| 461 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 66,55 | m3 |
| 462 | Ván khuôn trần cống | Chương V của HSMT | 1,6795 | 100m2 |
| 463 | Cốt thép trần cống, fi | Chương V của HSMT | 4,8228 | tấn |
| 464 | Cốt thép trần cống, fi | Chương V của HSMT | 0,0231 | tấn |
| 465 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I, khớp nằm | Chương V của HSMT | 23,5 | m |
| 466 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I, khớp đứng | Chương V của HSMT | 13,2 | m |
| 467 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 37,51 | m2 |
| 468 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,6422 | tấn |
| 469 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 38,87 | m2 |
| 470 | Bu lông nở M12-100 | Chương V của HSMT | 140 | cái |
| 471 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 51,92 | m2 |
| 472 | Thép hộp tráng kẽm 40x80x1,8mm | Chương V của HSMT | 248,51 | kg |
| 473 | Thép hộp mã kẽm 20x40x1.4mm | Chương V của HSMT | 362,76 | kg |
| 474 | Thép bản vuông (150x150x5)mm | Chương V của HSMT | 30,91 | kg |
| 475 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 1,02 | m3 |
| 476 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,1852 | 100m2 |
| 477 | Cốt thép cột, fi | Chương V của HSMT | 0,1481 | tấn |
| 478 | Cốt thép cột, fi | Chương V của HSMT | 0,0194 | tấn |
| 479 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,04 | m3 |
| 480 | Ván khuôn dầm | Chương V của HSMT | 0,1409 | 100m2 |
| 481 | Cốt thép dầm, fi>18mm | Chương V của HSMT | 0,2522 | tấn |
| 482 | Cốt thép dầm, fi | Chương V của HSMT | 0,0271 | tấn |
| 483 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,94 | m3 |
| 484 | Ván khuôn sàn | Chương V của HSMT | 0,2589 | 100m2 |
| 485 | Cốt thép sàn, fi | Chương V của HSMT | 0,1767 | tấn |
| 486 | Vữa lót, VXM75# | Chương V của HSMT | 22,15 | m3 |
| 487 | Bê tông gia cố đáy, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 6,99 | m3 |
| 488 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 34,67 | m3 |
| 489 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 490 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của HSMT | 0,2009 | 100m2 |
| 491 | Cốt thép fi | Chương V của HSMT | 1,044 | tấn |
| 492 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 1,4124 | 100m3 |
| 493 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 1,2232 | 100m3 |
| 494 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 495 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 9,36 | m3 |
| 496 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,2835 | 100m2 |
| 497 | Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 17,03 | m3 |
| 498 | Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 34,13 | m3 |
| 499 | Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 68,26 | m3 |
| 500 | Trát tường trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 675,47 | m2 |
| 501 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 4,84 | m3 |
| 502 | Ván khuôn giằng | Chương V của HSMT | 0,2935 | 100m2 |
| 503 | Cốt thép dầm, fi | Chương V của HSMT | 0,3325 | tấn |
| 504 | Sơn tường rào 1 lót 2phủ | Chương V của HSMT | 675,47 | m2 |
| 505 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V của HSMT | 65,27 | m3 |
| 506 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,3534 | 100m3 |
| 507 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,2721 | 100m3 |
| 508 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 150 | Chương V của HSMT | 10,4 | m3 |
| 509 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,1695 | 100m2 |
| 510 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 19,9 | m3 |
| 511 | Trát tường , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 184,1 | m2 |
| 512 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V của HSMT | 0,0562 | 100m2 |
| 513 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của HSMT | 10,688 | 100m3 |
| 514 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 4,5851 | 100m3 |
| 515 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 5,371 | 100m3 |
| 516 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng =0,95) | Chương V của HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 517 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 518 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 8,7 | m3 |
| 519 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 24 | m3 |
| 520 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 521 | Cốt thép đáy, fi | Chương V của HSMT | 1,1125 | tấn |
| 522 | Cốt thép đáy, fi | Chương V của HSMT | 0,1847 | tấn |
| 523 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 48 | m3 |
| 524 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 3,759 | 100m2 |
| 525 | Cốt thép tường, fi | Chương V của HSMT | 2,3717 | tấn |
| 526 | Cốt thép tường, fi | Chương V của HSMT | 0,873 | tấn |
| 527 | Bê tông trần kênh, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 17,2 | m3 |
| 528 | Ván khuôn trần kênh | Chương V của HSMT | 0,868 | 100m2 |
| 529 | Cốt thép trần cống, fi | Chương V của HSMT | 1,1204 | tấn |
| 530 | Thi công khớp nối PVC | Chương V của HSMT | 41,5 | m |
| 531 | Gia công thang sắt | Chương V của HSMT | 0,0736 | tấn |
| 532 | Thép fi22 thang khỉ | Chương V của HSMT | 73,6 | kg |
| 533 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,1141 | tấn |
| 534 | Thép hộp tráng kẽm lan can 40x80x1,8mm | Chương V của HSMT | 44,09 | kg |
| 535 | Thép hộp tráng kẽm lan can 20x40x1,4mm | Chương V của HSMT | 63,79 | kg |
| 536 | Thép bản vuông chân cột | Chương V của HSMT | 6,18 | kg |
| 537 | Bu lông nở M12-100 | Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 538 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 5,94 | m2 |
| 539 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 9,18 | m2 |
| 540 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của HSMT | 62,7 | m3 |
| 541 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 542 | Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây kênh, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 45,59 | m3 |
| 543 | Xây gạch không nung, KT6,5x10,5x22, xây kênh, chiều dày | Chương V của HSMT | 95,11 | m3 |
| 544 | Trát tường , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 585,1 | m2 |
| 545 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 12,31 | m3 |
| 546 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V của HSMT | 1,262 | 100m2 |
| 547 | Cốt thép giằng, fi | Chương V của HSMT | 1,5261 | tấn |
| 548 | Cốt thép giằng, fi | Chương V của HSMT | 0,2363 | tấn |
| 549 | Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa | Chương V của HSMT | 15,5 | m2 |
| 550 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | Chương V của HSMT | 23,3 | m3 |
| 551 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 552 | Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây tường kênh, chiều dày | Chương V của HSMT | 60,1 | m3 |
| 553 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 323,6 | m2 |
| 554 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,57 | m3 |
| 555 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 556 | Cốt thép giằng, fi | Chương V của HSMT | 0,0835 | tấn |
| 557 | Cốt thép giằng, fi | Chương V của HSMT | 0,0121 | tấn |
| 558 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 4 | m3 |
| 559 | Cốt thép tấm đan, fi>10mm | Chương V của HSMT | 0,6542 | tấn |
| 560 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 561 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 33 | cấu kiện |
| 562 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V của HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 563 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 564 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,1039 | 100m3 |
| 565 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,1246 | 100m3 |
| 566 | Bê tông đáy điều tiết, đá 2x4, mác 150 | Chương V của HSMT | 2,31 | m3 |
| 567 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,0409 | 100m2 |
| 568 | Xây gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, xây kênh, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,39 | m3 |
| 569 | Xây gạch không nung, KT6,5x10,5x22, xây kênh, chiều dày | Chương V của HSMT | 4,06 | m3 |
| 570 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 18,51 | m2 |
| 571 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,31 | m3 |
| 572 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0597 | 100m2 |
| 573 | Cốt thép tấm đan, fi | Chương V của HSMT | 0,192 | tấn |
| 574 | Gia công hệ dàn van cánh cống | Chương V của HSMT | 0,185 | tấn |
| 575 | Lắp dựng dàn van cánh cống | Chương V của HSMT | 0,185 | tấn |
| 576 | Máy đóng mở V0 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 577 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của HSMT | 6,77 | m2 |
| 578 | Bu lông M16-150 | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 579 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 30,47 | m3 |
| 580 | Đào xúc, vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,3047 | 100m3 |
| 581 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 3,166 | 100m3 |
| 582 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 3,166 | 100m3 |
| 583 | Đào giật cấp, đất cấp II | Chương V của HSMT | 2,298 | 100m3 |
| 584 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của HSMT | 2,844 | 100m3 |
| 585 | Đào xúc, vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 10,366 | 100m3 |
| 586 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 12,954 | 100m3 |
| 587 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 0,785 | 100m3 |
| 588 | Mua đất đắp K>=0,98 | Chương V của HSMT | 155,672 | m3 |
| 589 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của HSMT | 1,342 | 100m3 |
| 590 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của HSMT | 11,8759 | 100m2 |
| 591 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 592 | Ni lông | Chương V của HSMT | 430 | m2 |
| 593 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 107,5 | m3 |
| 594 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 595 | Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa | Chương V của HSMT | 1,3 | m2 |
| 596 | Cắt khe | Chương V của HSMT | 7,6 | 10m |
| 597 | Nhựa đường khe co | Chương V của HSMT | 24,15 | kg |
| 598 | Vữa lót, VXM75# | Chương V của HSMT | 42,1 | m3 |
| 599 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 112,4 | m3 |
| 600 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 601 | Cốt thép mái đê hoàn thiện, fi | Chương V của HSMT | 2,6483 | tấn |
| 602 | Bê tông bậc, chiều rộng | Chương V của HSMT | 4,19 | m3 |
| 603 | Ván khuôn bậc | Chương V của HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 604 | Cốt thép bậc, fi | Chương V của HSMT | 0,2954 | tấn |
| 605 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 2,23 | m3 |
| 606 | Ván khuôn bậc | Chương V của HSMT | 0,1782 | 100m2 |
| 607 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 2,09 | m3 |
| 608 | Ván khuôn bệ máy | Chương V của HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 609 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V của HSMT | 0,0557 | tấn |
| 610 | Gia công, lắp dựng hệ khung dàn | Chương V của HSMT | 0,0848 | tấn |
| 611 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của HSMT | 0,0422 | tấn |
| 612 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của HSMT | 2,28 | m2 |
| 613 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của HSMT | 0,0614 | tấn |
| 614 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,0338 | tấn |
| 615 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 0,1002 | 100m2 |
| 616 | Tôn úp nóc, khổ 30cm | Chương V của HSMT | 3 | m |
| 617 | Tôn quây dày 0,4mm | Chương V của HSMT | 34,25 | m2 |
| 618 | Tháo dỡ | Chương V của HSMT | 10 | công |
| 619 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 2,19 | m3 |
| 620 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 2,19 | m3 |
| 621 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 622 | Đào xúc đất cấp II (đất thừa tại bãi tạm) | Chương V của HSMT | 137,3083 | 100m3 |
| 623 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 143,6854 | 100m3 |
| 624 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 143,6854 | 100m3 |
| 625 | Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Chương V của HSMT | 432,4 | 01m khoan |
| 626 | Công tác phụt vữa. Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi. Độ sâu ≤30m (mức ăn vữa 50-100kg/m; tỷ lệ bentonite >70%) | Chương V của HSMT | 154,56 | 01m phụt |
| 627 | Công tác phụt vữa. Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi. Độ sâu ≤30m (mức ăn vữa 100-200kg/m; tỷ lệ bentonite >70%) | Chương V của HSMT | 240,24 | 01m phụt |
| 628 | Xi măng PCB30 | Chương V của HSMT | 5.404,1149 | kg |
| 629 | Bentonite | Chương V của HSMT | 46.386,4075 | kg |
| 630 | Ống Manchette D63mm (loại uPVC D63 đường kính 63mm) | Chương V của HSMT | 394,8 | m |
| 631 | Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Chương V của HSMT | 18,8 | 01m khoan |
| 632 | Xi măng PCB30 | Chương V của HSMT | 84,4777 | kg |
| 633 | Bentonite | Chương V của HSMT | 28,7224 | kg |
| 634 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Chương V của HSMT | 5 | 1 lần đổ |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 24kV | Chương V của HSMT | 42 | quả |
| 3 | Sứ chuỗi 24kV | Chương V của HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 12B | Chương V của HSMT | 4 | cột |
| 5 | Cáp tổng hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V của HSMT | 75 | m |
| 6 | Cáp tổng hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 7 | Cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 dàn thanh cái đến cực cao áp MBA | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/XLPE 95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V của HSMT | 12 | m |
| 9 | Dây dẫn AC70-XLPE/HDPE | Chương V của HSMT | 245 | m |
| 10 | Ghế thao tác loại 1 GCD-35-2,8 | Chương V của HSMT | 237,53 | kg |
| 11 | Ghế thao tác loại 2 GCD-35-2,5 | Chương V của HSMT | 507,4 | kg |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V của HSMT | 77,32 | kg |
| 13 | Thang trèo TT-2,5M | Chương V của HSMT | 30,54 | kg |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp GBA-35-2,8 | Chương V của HSMT | 1.240,47 | kg |
| 15 | Xà đỡ thanh cái 24kV XĐT-T-DT-35D-XT | Chương V của HSMT | 148,62 | kg |
| 16 | Xà bắt cầu dao đầu trạm | Chương V của HSMT | 135,39 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ thanh cái 24kV cuối trạm XN-T-DT-35D-XT | Chương V của HSMT | 93,42 | kg |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-2,8 | Chương V của HSMT | 108,93 | kg |
| 19 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi | Chương V của HSMT | 240,87 | kg |
| 20 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Chương V của HSMT | 595,144 | kg |
| 21 | Kẹp quai | Chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 22 | Kẹp Hotline | Chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 23 | Biển báo tên trạm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Biển báo nguy hiểm cấm vào trạm biến áp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Chụp đầu cực máy biến áp | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Chương V của HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22KV | Chương V của HSMT | 42 | sứ |
| 28 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Chương V của HSMT | 3 | chuỗi |
| 29 | Lắp đặt cột Bê tông | Chương V của HSMT | 4 | cột |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V của HSMT | 75 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V của HSMT | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V của HSMT | 245 | m |
| 35 | Lắp đặt Xà bắt cầu dao đầu trạm | Chương V của HSMT | 0,1354 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ghế thao tác loại 1 | Chương V của HSMT | 0,2375 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ghế thao tác loại 2 | Chương V của HSMT | 0,5074 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao | Chương V của HSMT | 0,0773 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V của HSMT | 0,0305 | tấn |
| 40 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của HSMT | 1,2405 | tấn |
| 41 | Lắp đặt Xà đỡ thanh cái 24kV | Chương V của HSMT | 0,1486 | tấn |
| 42 | Lắp đặt Xà đỡ thanh cái 24kV cuối trạm | Chương V của HSMT | 0,0934 | tấn |
| 43 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian | Chương V của HSMT | 0,1089 | tấn |
| 44 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi | Chương V của HSMT | 0,2409 | tấn |
| 45 | Đào móng tiếp địa, đất C2 | Chương V của HSMT | 1,3056 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 1,3056 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V của HSMT | 1,6 | 10cọc |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V của HSMT | 35,4 | 10m |
| 49 | Lắp đặt biển báo tên trạm | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Đào móng cột li tâm, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,2532 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V của HSMT | 0,3748 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 2 | m3 |
| 57 | Bê tông móng cột, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 14,06 | m3 |
| 58 | Bê tông móng cột, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,32 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của HSMT | 0,0585 | tấn |
| 60 | Đào rãnh cáp A-A1, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,5712 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp | Chương V của HSMT | 0,919 | tấn |
| 63 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 6,324 | m3 |
| 64 | Bê tông mương cáp, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 19,788 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V của HSMT | 1,8513 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V của HSMT | 2,8152 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,1734 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của HSMT | 0,3022 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp rãnh cáp loại 1 | Chương V của HSMT | 0,2162 | tấn |
| 70 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 1,488 | m3 |
| 71 | Bê tông mương cáp, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 4,752 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V của HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng rãnh cáp loại 2, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 2,604 | m3 |
| 74 | Bê tông mương cáp, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 8,505 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V của HSMT | 0,7896 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V của HSMT | 1,1592 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của HSMT | 0,1244 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp | Chương V của HSMT | 0,3784 | tấn |
| 80 | Vận chuyển vật liệu bằng xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 81 | Cột bê tông H6B | Chương V của HSMT | 7 | cột |
| 82 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x185mm2 | Chương V của HSMT | 38,6 | kg |
| 83 | Biển báo thứ tự cột | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 84 | Kẹp siết cáp | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 85 | Kẹp treo cáp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 86 | Bịt đầu cáp | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 87 | Móc treo cáp | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 88 | Đai thép + khóa đai | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 89 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V của HSMT | 7 | cột |
| 90 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V của HSMT | 2,52 | tấn |
| 91 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V của HSMT | 2,52 | tấn/km |
| 92 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ABC 4x185mm2 | Chương V của HSMT | 0,1 | km |
| 93 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,0617 | tấn |
| 94 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Chương V của HSMT | 0,0617 | tấn/km |
| 95 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Đào móng đất C2 | Chương V của HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V của HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,196 | m3 |
| 100 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 1,232 | m3 |
| 101 | Đào móng, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,1616 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V của HSMT | 0,1566 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,816 | m3 |
| 105 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 5,285 | m3 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu bằng xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 107 | Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp T1-560kVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 108 | Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp T2-560kVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 109 | Tủ phân đoạn 800A | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 110 | Tủ điều khiển động cơ bơm 132kW | Chương V của HSMT | 4 | tủ |
| 111 | Tủ điều khiển động cơ bơm 75kW | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 112 | Tủ tụ bù 250kVAr | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 113 | Tủ phân phối điện tự dùng | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 114 | Tủ điều khiển cống qua đê | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 115 | Tủ điều khiển cống lấy nước | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 116 | Tủ điều khiển quạt thông gió | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 117 | Tủ điều khiển bơm mồi | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 118 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | Chương V của HSMT | 165 | m |
| 119 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 250 | m |
| 120 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V của HSMT | 262 | m |
| 121 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Chương V của HSMT | 48 | m |
| 122 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 123 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V của HSMT | 917 | m |
| 124 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x4mm2 | Chương V của HSMT | 126 | m |
| 125 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x6mm2 | Chương V của HSMT | 18 | m |
| 126 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cột đèn liền cần đơn, cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm-CSV | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 128 | Đèn led cao áp 150w | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V của HSMT | 1,6 | 100m |
| 130 | Dây 3x1,5mm2 để lắp từ đèn đến của cột | Chương V của HSMT | 0,22 | 100m |
| 131 | Đầu cốt cáp bằng đồng từ 6-16mm2 | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 132 | Cầu chì bảo vệ đèn 5A-230V | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 133 | Thép mạ kẽm Tiếp địa R1C | Chương V của HSMT | 32,74 | kg |
| 134 | Đóng cọc tiếp địa, đất c2 | Chương V của HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 135 | Đào đất cấp 2 | Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 136 | Lấp đất tiếp địa | Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 137 | Kéo rải & lắp tiếp địa | Chương V của HSMT | 0,0372 | 100kg |
| 138 | Đào đất hào cáp đơn, đất cấp 2 | Chương V của HSMT | 6,23 | m3 |
| 139 | Đắp đất hào cáp | Chương V của HSMT | 4,32 | m3 |
| 140 | Mốc báo cáp (10m đặt 1 cái) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 141 | Ống nhựa xoắn D65 | Chương V của HSMT | 0,46 | 100m |
| 142 | Xếp gạch chỉ | Chương V của HSMT | 0,165 | 1000viên |
| 143 | Rải cát đệm | Chương V của HSMT | 1,9 | m3 |
| 144 | Rải nilong báo hiệu cáp | Chương V của HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 145 | Đào đất hào cáp đôi, đất cấp 2 | Chương V của HSMT | 4,16 | m3 |
| 146 | Đắp đất hào cáp | Chương V của HSMT | 3,28 | m3 |
| 147 | Mốc báo cáp (10m đặt 1 cái) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 148 | Ống nhựa xoắn D65 | Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 149 | Xếp gạch chỉ | Chương V của HSMT | 0,152 | 1000viên |
| 150 | Rải cát đệm | Chương V của HSMT | 0,88 | m3 |
| 151 | Rải nilong báo hiệu cáp | Chương V của HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 152 | Đào đất hào cáp ba, đất cấp 2 | Chương V của HSMT | 16,12 | m3 |
| 153 | Đắp đất hào cáp | Chương V của HSMT | 11,94 | m3 |
| 154 | Mốc báo cáp (10m đặt 1 cái) | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 155 | Ống nhựa xoắn D65 | Chương V của HSMT | 0,93 | 100m |
| 156 | Xếp gạch chỉ | Chương V của HSMT | 0,558 | 1000viên |
| 157 | Rải cát đệm | Chương V của HSMT | 3,41 | m3 |
| 158 | Rải nilong báo hiệu cáp | Chương V của HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 159 | Mốc báo cáp hào cáp qua đường (10m đặt 1 cái) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 160 | Ống nhựa xoắn D65 | Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 161 | Xếp gạch chỉ | Chương V của HSMT | 0,135 | 1000viên |
| 162 | Rải cát đệm | Chương V của HSMT | 1,65 | m3 |
| 163 | Rải nilong báo hiệu cáp | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp T1-560kVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 165 | Lắp đặt Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp T2-560kVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 166 | Lắp đặt Tủ tụ bù 250kVAr | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 167 | Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ bơm 132kW | Chương V của HSMT | 4 | tủ |
| 168 | Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ bơm 75kW | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 169 | Lắp đặt Tủ phân phối điện tự dùng | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 170 | Lắp đặt Tủ điều khiển cống qua đê | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 171 | Lắp đặt Tủ điều khiển cống lấy nước | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 172 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt thông gió | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 173 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm mồi | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 174 | Lắp đặt Tháo dỡ lại tủ điều khiển động cơ 33kW + tủ PP cho TB tạm | Chương V của HSMT | 3 | tủ |
| 175 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | Chương V của HSMT | 1,65 | 100m |
| 176 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 2,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V của HSMT | 262 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Chương V của HSMT | 48 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V của HSMT | 917 | m |
| 181 | Đèn tuýp led máng đôi 220V-2x18W | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 182 | Đèn chiếu sâu công nghiệp 220V-250W | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 183 | Công tắc 3 hạt 220V-10A | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Công tắc 2 hạt 220V-10A | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Ổ cắm điện đôi 1 pha 250V-16A | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 186 | Hộp aptomat âm tường loại 20 aptomat | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 187 | Aptomat, 1 cực MCB-20A | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 188 | Aptomat, 3 cực MCB-32A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 189 | Dây điện bọc PVC 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 190 | Dây điện bọc PVC 2x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 400 | m |
| 191 | Dây điện bọc PVC 3x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 192 | Dây điện bọc PVC 2x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 400 | m |
| 193 | Ống nhựa xoắn để luồn dây trong tường D25 | Chương V của HSMT | 7 | 100m |
| 194 | Ghen vuông nổi 10x18mm | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 195 | Đèn led 220V-150W | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 196 | Cần đèn+tay bắt 1,8m | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 197 | Vận chuyển vật liệu bằng xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 198 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chương V của HSMT | 1 | H.thống |
| 199 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 200 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 201 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 202 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 203 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V của HSMT | 5 | tụ |
| 204 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của HSMT | 17 | cái |
| 205 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 206 | Thí nghiệm Rơle trung gian, thời gian - điện từ, điện tử | Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| C | PHẦN CƠ KHÍ | |||
| 1 | Tháo ống thép bằng phương pháp mặt bích D350 | Chương V của HSMT | 90 | mối nối |
| 2 | Tháo ống thép, chiều dài ống | Chương V của HSMT | 90 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (bao gồm cả cút; van clape) | Chương V của HSMT | 58 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V của HSMT | 60 | mối nối |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ | Chương V của HSMT | 9,37 | tấn |
| 6 | Kiềng đỡ + rọ rác | Chương V của HSMT | 1,9067 | tấn |
| 7 | Cút 60 độ D700; t=8 mm | Chương V của HSMT | 1,938 | tấn |
| 8 | Ống thẳng D700; t=8 mm; L=2500 | Chương V của HSMT | 6,703 | tấn |
| 9 | Cút 30 độ D700; t=8 mm | Chương V của HSMT | 1,6725 | tấn |
| 10 | Đoạn ống côn (khớp lắp ráp) D700/D600; t=8 | Chương V của HSMT | 0,9586 | tấn |
| 11 | Cút 90 độ D600; t=8 mm | Chương V của HSMT | 1,0244 | tấn |
| 12 | Đoạn ống loe D600/D700, t=8 | Chương V của HSMT | 0,8706 | tấn |
| 13 | Ống D700; t=8 mm; L=1800 + vành D716/D916; t=10 | Chương V của HSMT | 1,4458 | tấn |
| 14 | Van clape D700 | Chương V của HSMT | 0,7958 | tấn |
| 15 | Ray cầu trục 5 tấn; l=2x23.78=47.56 m | Chương V của HSMT | 5,9545 | tấn |
| 16 | Cút 60 độ D600; t=8 mm | Chương V của HSMT | 0,7475 | tấn |
| 17 | Ống thẳng D600; t=8 mm; L=1500 | Chương V của HSMT | 0,4676 | tấn |
| 18 | Ống thẳng D600; t=8 mm; L=2500 | Chương V của HSMT | 2,8296 | tấn |
| 19 | Cút 30 độ D600; t=8 mm | Chương V của HSMT | 0,3031 | tấn |
| 20 | Đoạn ống côn (khớp lắp ráp) D600/D500; t=8 | Chương V của HSMT | 0,4096 | tấn |
| 21 | Cút 90 độ D600; t=8 mm | Chương V của HSMT | 0,491 | tấn |
| 22 | Ống thẳng D600; t=8 mm; L=1330 | Chương V của HSMT | 0,4268 | tấn |
| 23 | Đoạn ống loe D600/D700, t=8 + vành | Chương V của HSMT | 0,6524 | tấn |
| 24 | Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | Chương V của HSMT | 722,27 | 1m2 |
| 25 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Chương V của HSMT | 706,71 | 1m2 |
| 26 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Chương V của HSMT | 706,71 | 1m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 15,56 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Chương V của HSMT | 20,18 | tấn |
| 29 | Lắp đặt hệ thống máy bơm mồi (2 máy bơm+đường ống, van, cút, mắt thăm, ..) | Chương V của HSMT | 0,255 | tấn |
| 30 | Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục - thiết bị có khối lượng | Chương V của HSMT | 4,5 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài | Chương V của HSMT | 24 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài | Chương V của HSMT | 14 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D600mm | Chương V của HSMT | 2 | mối nối |
| 34 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D700mm | Chương V của HSMT | 6 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 600mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 700mm | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 700mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 40 | Điện chạy thử máy bơm 72h có tải và không tải: | Chương V của HSMT | 1 | T.bộ |
| 41 | Mua máy vít VĐ 5 + Trục vít T70; Lr=4000 mm; L=4500 mm. | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Khe cửa van | Chương V của HSMT | 0,8373 | tấn |
| 43 | Cửa van | Chương V của HSMT | 1,6645 | tấn |
| 44 | Bệ đỡ máy vít VĐ5 | Chương V của HSMT | 0,5 | tấn |
| 45 | Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | Chương V của HSMT | 61,7 | 1m2 |
| 46 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Chương V của HSMT | 52,6 | 1m2 |
| 47 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Chương V của HSMT | 52,6 | 1m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 9,1 | m2 |
| 49 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V của HSMT | 0,9 | tấn |
| 50 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V của HSMT | 0,8373 | tấn |
| 51 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 1,6645 | tấn |
| 52 | Mua máy vít VĐ 10 + Trục vít T80; Lr=4500 mm; L=5000 mm. | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Khe cửa van | Chương V của HSMT | 0,4043 | tấn |
| 54 | Cửa van | Chương V của HSMT | 0,9116 | tấn |
| 55 | Nối trục và trục nối | Chương V của HSMT | 0,18 | tấn |
| 56 | Bệ đỡ máy vít VĐ10 | Chương V của HSMT | 0,35 | tấn |
| 57 | Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | Chương V của HSMT | 32,08 | 1m2 |
| 58 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Chương V của HSMT | 27,49 | 1m2 |
| 59 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Chương V của HSMT | 27,49 | 1m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 4,59 | m2 |
| 61 | Lắp đặt máy vít chạy điện + nối trục và trục nối | Chương V của HSMT | 0,99 | tấn |
| 62 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V của HSMT | 0,4043 | tấn |
| 63 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 0,9116 | tấn |
| 64 | Mua máy vít V5 + Trục vít T70; Lr=4000 mm; L=4500 mm. | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 65 | Khe cửa van | Chương V của HSMT | 1,4414 | tấn |
| 66 | Cửa van | Chương V của HSMT | 1,7956 | tấn |
| 67 | Nối trục và trục nối | Chương V của HSMT | 0,1668 | tấn |
| 68 | Lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 1,6135 | tấn |
| 69 | Bệ đỡ máy vít V5 | Chương V của HSMT | 0,4 | tấn |
| 70 | Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | Chương V của HSMT | 96,32 | 1m2 |
| 71 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Chương V của HSMT | 81,44 | 1m2 |
| 72 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Chương V của HSMT | 81,44 | 1m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 14,88 | m2 |
| 74 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay + trục nối | Chương V của HSMT | 0,99 | tấn |
| 75 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V của HSMT | 1,4414 | tấn |
| 76 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 1,7956 | tấn |
| 77 | Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng | Chương V của HSMT | 1,6135 | tấn |
| 78 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Chương V của HSMT | 1,92 | tấn |
| 79 | Lắp đặt và tháo ống thép bằng phương pháp mặt bích D350 | Chương V của HSMT | 48 | mối nối |
| 80 | Lắp đặt và tháo ống thép, chiều dài ống | Chương V của HSMT | 48 | đoạn ống |
| 81 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ | Chương V của HSMT | 1,92 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (10 m đầu x2) | Chương V của HSMT | 3,79 | tấn |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (140 m tiếp theo x 2 lần) | Chương V của HSMT | 3,79 | tấn |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải chém ngang 24kV | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Máy biến áp lực 560kVA-22/0,4KV | Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 4 | Tủ đo đếm TĐ-600V-400A | Chương V của HSMT | 3 | tủ |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 6 | Lắp đặt cầu dao phụ tải chém ngang 24kV | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V của HSMT | 3 | tủ |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chương V của HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 12 | Máy bơm + động cơ: Q=4000 m3/h; H=7.4 m; N=132 kw | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Máy bơm + động cơ: Q=2000 m3/h; H=9.0 m; N=75 kw | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Hệ thống bơm mồi (2 máy bơm + đường ống+van+cút+mắt thăm nước,..) | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 15 | Cầu trục điện 5 tấn 1 dầm 1 móc, L=5.1 m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Khớp nối mềm 2 cầu D700, L=400- Kiểu thân | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Khớp nối mềm 2 cầu D600, L=400- Kiểu thân | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Quạt thông gió | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V của HSMT | 4 | Bình |
| 20 | Bình cứu hỏa MT5 | Chương V của HSMT | 4 | Bình |
| 21 | Quạt công nghiệp chân đứng D750 - mã hiệu QĐCN750 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MFZ35 | Chương V của HSMT | 3 | Bình |
| 23 | Bu lông M20x90+đai ốc + đệm | Chương V của HSMT | 784 | Bộ |
| 24 | Bu lông M27x95+đai ốc + đệm | Chương V của HSMT | 880 | Bộ |
| 25 | Gioăng cao su D616 | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 26 | Gioăng cao su D716 | Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 27 | Gioăng cao su D516 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2232603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0446E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có tổng lưu lượng ≥ 20.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 24,38 tỷ đồng (Trong đó phần giá trị cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có tổng lưu lượng ≥ 20.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện trong hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,77 tỷ đồng) Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT giá trị tối thiểu là 16,61 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm loại hỗn lưu trục ngang có tổng lưu lượng ≥ 20.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 7,77 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 24,38 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | Trong đó:+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự khác | 22 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 50Kg | Máy đầm cóc ≥ 50Kg | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô | 1 |
| 10 | Máy lu ≥ 9T | Máy lu ≥ 9T | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 50Cv | Máy ủi ≥ 50Cv | 1 |
| 12 | Pa lăng xích 5T | Pa lăng xích 5T | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≤7T | Ô tô tự đổ ≤7T | 2 |
| 14 | Máy ép cọc thủy lực | Máy ép cọc thủy lực | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | 1 |
| 16 | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 4.000m3/h | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 4.000m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi