Gói thầu: Cung cấp công tắc và cảm biến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp công tắc và cảm biến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 15:14:00 đến ngày 2020-02-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,451,648 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ chuyển đổi nhiệt độ | M-System; Model: 47RL-1A1R-M2 | 3 | Bộ | Bộ chuyển đổi nhiệt độ; M-System; Model: 47RL-1A1R-M2. Tiến độ cấp hàng 60 ngày kể từ ngày có văn bản đặt hàng. | |
| 2 | Cảm biến Epro/Emerson | Epro/Emerson; PR6423-010-000; ECS 8mm, M10x1, 4M Cable | 1 | Cái | Cảm biến Epro/Emerson; Epro/Emerson; PR6423-010-000; ECS 8mm, M10x1, 4M Cable. Tiến độ cấp hàng 60 ngày kể từ ngày có văn bản đặt hàng. | |
| 3 | Công tắc áp suất | SOR; 99V1-K5-N4-B1A; 200 to 1000 Psi | 5 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; 99V1-K5-N4-B1A; 200 to 1000 Psi. Tiến độ cấp hàng 60 ngày kể từ ngày có văn bản đặt hàng | |
| 4 | Công tắc áp suất | SOR; 9NN-K5-N4-F1A; 200 to 1000 Psi | 12 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; 9NN-K5-N4-F1A; 200 to 1000 Psi. Tiến độ cấp hàng 60 ngày kể từ ngày có văn bản đặt hàng. | |
| 5 | Công tắc áp suất | CCS; 675GE1; Dải đo: 1,5-30 In.H2O (3.7-75 mbar); | 1 | Cái | Công tắc áp suất; CCS; 675GE1; Dải đo: 1,5-30 In.H2O (3.7-75 mbar); Tiến độ cấp hàng 60 ngày kể từ ngày có văn bản đặt hàng. | |
| 6 | Công tắc áp suất | CCS; 675GEM8002; Dải đo: 7-12,9 In. H2O (17.4-32.1 mbar) | 3 | Cái | Công tắc áp suất; CCS; 675GEM8002; Dải đo: 7-12,9 In. H2O (17.4-32.1 mbar). Tiến độ cấp hàng 60 ngày kể từ ngày có văn bản đặt hàng. | |
| 7 | Công tắc áp suất | SOR; 44V1-K4-N4-B1A; 2 to 25 Psi | 1 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; 44V1-K4-N4-B1A; 2 to 25 Psi. Tiến độ cấp hàng 60 ngày kể từ ngày có văn bản đặt hàng. | |
| 8 | Công tắc áp suất | SOR; 4NN-K4-N4-B1A; 2 to 25 Psi | 1 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; 4NN-K4-N4-B1A; 2 to 25 Psi. Tiến độ cấp hàng 60 ngày kể từ ngày có văn bản đặt hàng. | |
| 9 | Công tắc áp suất | SOR; 54NN-K118-M4-B1A; -30 to 0 InH2O. | 1 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; 54NN-K118-M4-B1A; -30 to 0 InH2O. Tiến độ cấp hàng 60 ngày kể từ ngày có văn bản đặt hàng. | |
| 10 | Công tắc hành trình | Schmersal; Z4V10H 336-11z-1183 | 24 | Cái | Công tắc hành trình; Schmersal; Z4V10H 336-11z-1183. Tiến độ cấp hàng 60 ngày kể từ ngày có văn bản đặt hàng. | |
| 11 | Công tắc lưu lượng | Kobold; Model: VKM-3207-U0-R20-B-R; Dải đo:4-14 l/min; Kết nối (R20): G3/4 | 4 | Cái | Công tắc lưu lượng; Kobold; Model: VKM-3207-U0-R20-B-R; Dải đo:4-14 l/min; Kết nối (R20): G3/4. Tiến độ cấp hàng 60 ngày kể từ ngày có văn bản đặt hàng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi