Gói thầu: Gói thầu BKII-57: Thi công xây dựng hạng mục Nâng cấp, cải tạo đường Đội Kỳ và đường Bàn Văn Hoan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu BKII-57: Thi công xây dựng hạng mục Nâng cấp, cải tạo đường Đội Kỳ và đường Bàn Văn Hoan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB và vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:59:00 đến ngày 2021-09-19 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,997,974,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.999E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời gian 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 09 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đô thị, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Số lượng và giá trị của hợp đồng tương tự cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - 15 Công nhân kỹ thuật xây dựng;- 13 Công nhân vận hành xe, máy phù hợp với đề xuất thiết bị của nhà thầu;- 01 Công nhân hàn, 01 công nhân điện.(Có bản chính hoặc bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận hoặc bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề)(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu 0,5 - 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm LAS - XD được cấp có thẩm quyền cấp phép dùng cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu BKII-57: Thi công xây dựng hạng mục Nâng cấp, cải tạo đường Đội Kỳ và đường Bàn Văn Hoan Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thị xã Bắc Kạn giai đoạn II (2017-2020) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay WB và vốn đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Bản chính bản cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công (trong đó nêu rõ vị trí đổ thải theo đề xuất kỹ thuật của nhà thầu); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính và hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra xuất cho các công trình năm 2018, năm 2019 và năm 2020 mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13B chương IV của E-HSMT. - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected] trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn- Số điện thoại: 0209.3879.426
- Số fax: 0209.3870.374 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093 873 795; - Cá nhân: Ông Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: VÁ Ổ GÀ, SỬA CHỮA HƯ HỎNG MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1009 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.085 | m2 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV (Đào móng đường cũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7055 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới nền đường cũ (chiều dày xáo xới 30cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,255 | 100m3 |
| 5 | Lu nèn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,255 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (móng CPĐD loại 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7055 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,7717 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,85 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV (Đào kết cấu cũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,2803 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6079 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (tạo nhám mặt đường cũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 153,6354 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 153,6354 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 237,114 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,6833 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 153,6354 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất cấp III (Đào khuôn đường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,1121 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới nền đường cũ (chiều dày xáo xới 30cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,2887 | 100m3 |
| 10 | Lu nèn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,2887 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,1788 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,1554 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,2956 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,2956 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,4741 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,4741 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,291 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 69,948 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 482,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4.232 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót bó vỉa, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 133,31 | m3 |
| 6 | Chét VXM mác 75 dày 2cm giữa hai viên bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.174 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100,87 | m3 |
| 8 | Bê tông bó gáy, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 153,33 | m3 |
| 9 | Bê tông lót hè, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 664,75 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12.398,64 | m2 |
| 11 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,367 | 100m3 |
| 12 | Đệm cát vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,01 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,7 | m3 |
| 14 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83 | 1 cây |
| 15 | Vận chuyển cây vào các hố trồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83 | cây |
| 16 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83 | 1 cây |
| 17 | Tưới cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,49 | 100 cây/ lần |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Nạo vét cống thoát nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 321,15 | m3 |
| 2 | Gỡ bỏ tấm đan cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.141 | 1cấu kiện |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2794 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan cống - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 124,178 | 100kg |
| 5 | Bê tông tấm đan cống M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 149,87 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.141 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan ga thăm thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2285 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ga thăm thu- đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,505 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ga thăm thu - đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,24 | 100kg |
| 10 | Bê tông tấm đan ga thăm thu M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,718 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan ga thăm thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140 | 1cấu kiện |
| 12 | Nắp hố ga bằng gang kích thước 554x860mm (bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Phá dỡ cống cũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 644,75 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,8439 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72,5 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,4211 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,3328 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống hộp, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4195 | tấn |
| 19 | Bê tông cống hộp, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 128,12 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,9844 | 100m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan lắp cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,0694 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan lắp cống - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,3337 | 100kg |
| 23 | Bê tông tấm đan lắp cống M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,93 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan lắp cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 819 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào móng ga thu thăm, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 207,8 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng ga thu thăm, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,62 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu thăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,3923 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu thăm, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5608 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu thăm, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,913 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thang ga thu thăm, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 31 | Bê tông ga thu thăm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,55 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7072 | 100m3 |
| 33 | Nắp hố ga gang KT1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 34 | Song chắn rác KT 250x900mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: MỞ RỘNG CẦU KHUỔI DẦM | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc ≤6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp phòng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,26 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,76 | m2 |
| 5 | Tháo khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,9407 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 132,79 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0116 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,11 | m3 |
| 10 | Lớp phòng nước dày 1cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3279 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3279 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 13 | Thi công khe giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 902,42 | m2 |
| 15 | Đào móng cột biển báo giao thông, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo giao thông, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển thông tin dự án KT (180x120)cm 2 cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Biển báo công trường 441(a,b,c) KT(90x130)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Biển tam giác số W.203, W.227, W.245a (cạnh 0.7m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Còi, cờ hiệu đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Chóp cao su sơn trắng đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Dây mềm phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Áo phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đèn HP98P ánh sáng đỏ (sáng liên tục) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 280 | công |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Chi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E+F). Trường hợp nhà thầu đề xuất | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.999E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời gian 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 09 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đô thị, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Số lượng và giá trị của hợp đồng tương tự cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 4 | Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu | 30 | - 15 Công nhân kỹ thuật xây dựng;- 13 Công nhân vận hành xe, máy phù hợp với đề xuất thiết bị của nhà thầu;- 01 Công nhân hàn, 01 công nhân điện.(Có bản chính hoặc bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận hoặc bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề)(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu 0,5 - 1,6m3 | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 3 | Máy san | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 4 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 10 | Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 17 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 18 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 19 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm LAS - XD được cấp có thẩm quyền cấp phép dùng cho gói thầu | Thí nghiệm, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi