Gói thầu: Gói thầu BKII-57: Thi công xây dựng hạng mục Nâng cấp, cải tạo đường Đội Kỳ và đường Bàn Văn Hoan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918503-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
Tên gói thầu Gói thầu BKII-57: Thi công xây dựng hạng mục Nâng cấp, cải tạo đường Đội Kỳ và đường Bàn Văn Hoan
Số hiệu KHLCNT 20210911827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB và vốn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 16:59:00 đến ngày 2021-09-19 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,997,974,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.999E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời gian 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 09 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đô thị, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Số lượng và giá trị của hợp đồng tương tự cụ thể như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - 15 Công nhân kỹ thuật xây dựng;- 13 Công nhân vận hành xe, máy phù hợp với đề xuất thiết bị của nhà thầu;- 01 Công nhân hàn, 01 công nhân điện.(Có bản chính hoặc bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận hoặc bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề)(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu 0,5 - 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm LAS - XD được cấp có thẩm quyền cấp phép dùng cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu BKII-57: Thi công xây dựng hạng mục Nâng cấp, cải tạo đường Đội Kỳ và đường Bàn Văn Hoan
Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thị xã Bắc Kạn giai đoạn II (2017-2020)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay WB và vốn đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn- Số điện thoại: 0209.3879.426 - Số fax: 0209.3870.374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn Văn Phú và Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Việt Nam và Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng T&D Việt Nam và Công ty cổ phần M&E Bình Minh (BM&E). (Địa chỉ: Số 32, ngõ 81, đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần kiến trúc sư Bắc Kạn (địa chỉ: Số 245, đường Kon Tum, tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn (địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Số 7, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn); Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn (Địa chỉ:Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn- Số điện thoại: 0209.3879.426 - Số fax: 0209.3870.374


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Bản chính bản cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công (trong đó nêu rõ vị trí đổ thải theo đề xuất kỹ thuật của nhà thầu); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính và hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra xuất cho các công trình năm 2018, năm 2019 và năm 2020 mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13B chương IV của E-HSMT. - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected] trước thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn- Số điện thoại: 0209.3879.426 - Số fax: 0209.3870.374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093 873 795; - Cá nhân: Ông Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: VÁ Ổ GÀ, SỬA CHỮA HƯ HỎNG MÓNG ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,1009100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.085m2
3Đào nền đường, đất cấp IV (Đào móng đường cũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7055100m3
4Xáo xới nền đường cũ (chiều dày xáo xới 30cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,255100m3
5Lu nèn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,255100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (móng CPĐD loại 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7055100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,7717100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,85100m2
B HẠNG MỤC 2: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IV (Đào kết cấu cũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,2803100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,6079100m3
3Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (tạo nhám mặt đường cũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT153,6354100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT153,6354100m2
5Bù vênh bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT237,114100m2
6Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57,6833100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT153,6354100m2
8Đào xúc đất cấp III (Đào khuôn đường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,1121100m3
9Xáo xới nền đường cũ (chiều dày xáo xới 30cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,2887100m3
10Lu nèn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,2887100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,1788100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,1554100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,2956100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,2956100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,4741100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,4741100m2
C HẠNG MỤC 3: VỈA HÈ, BÓ VỈA
1Đào móng bó vỉa, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,291100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT69,948100m2
3Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT482,4m3
4Lắp đặt bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4.2321cấu kiện
5Bê tông lót bó vỉa, M100, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT133,31m3
6Chét VXM mác 75 dày 2cm giữa hai viên bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.174m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100,87m3
8Bê tông bó gáy, M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT153,33m3
9Bê tông lót hè, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT664,75m3
10Lát gạch Terrazzo KT 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12.398,64m2
11Đào hố trồng cây, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,367100m3
12Đệm cát vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,01m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,7m3
14Đánh cây bóng mát, cây cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT831 cây
15Vận chuyển cây vào các hố trồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT83cây
16Trồng cây bóng mát, cây cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT831 cây
17Tưới câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,49100 cây/ lần
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Nạo vét cống thoát nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT321,15m3
2Gỡ bỏ tấm đan cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.1411cấu kiện
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,2794100m2
4Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan cống - đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT124,178100kg
5Bê tông tấm đan cống M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT149,87m3
6Lắp đặt tấm đan cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.1411cấu kiện
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan ga thăm thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2285100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ga thăm thu- đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,505100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ga thăm thu - đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,24100kg
10Bê tông tấm đan ga thăm thu M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,718m3
11Lắp đặt tấm đan ga thăm thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1401cấu kiện
12Nắp hố ga bằng gang kích thước 554x860mm (bao gồm cả công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông (Phá dỡ cống cũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT644,75m3
14Đào xúc đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,8439100m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72,5m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,4211100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,3328tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống hộp, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4195tấn
19Bê tông cống hộp, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT128,12m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,9844100m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan lắp cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,0694100m2
22Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan lắp cống - đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,3337100kg
23Bê tông tấm đan lắp cống M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39,93m3
24Lắp đặt tấm đan lắp cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8191cấu kiện
25Đào móng ga thu thăm, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT207,8m3
26Bê tông lót móng ga thu thăm, M100, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,62m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu thămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,3923100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu thăm, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5608tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu thăm, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,913tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thang ga thu thăm, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,26tấn
31Bê tông ga thu thăm, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58,55m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7072100m3
33Nắp hố ga gang KT1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26cái
34Song chắn rác KT 250x900mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26cái
E HẠNG MỤC 5: MỞ RỘNG CẦU KHUỔI DẦM
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc ≤6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,495100m2
2Phá dỡ lớp phòng nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT74,26m2
3Phá dỡ vỉa hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,76m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,76m2
5Tháo khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33m
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,9407m3
7Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT132,79m2
8Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0116tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,11m3
10Lớp phòng nước dày 1cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3279100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3279100m2
12Lát gạch Terrazzo KT 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41,44m2
13Thi công khe giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21m
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT902,42m2
15Đào móng cột biển báo giao thông, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4m3
16Bê tông móng cột biển báo giao thông, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4m3
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
F HẠNG MỤC 6. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển thông tin dự án KT (180x120)cm 2 cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
2Biển báo công trường 441(a,b,c) KT(90x130)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
3Biển tam giác số W.203, W.227, W.245a (cạnh 0.7m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
4Còi, cờ hiệu đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
5Chóp cao su sơn trắng đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60cái
6Dây mềm phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cuộn
7Áo phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
8Đèn HP98P ánh sáng đỏ (sáng liên tục)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
9Nhân công đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT280công
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinhChi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E+F).
Trường hợp nhà thầu đề xuất
1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.999E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời gian 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 09 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đô thị, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Số lượng và giá trị của hợp đồng tương tự cụ thể như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ trong đô thị, cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
4 Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu 30 - 15 Công nhân kỹ thuật xây dựng;- 13 Công nhân vận hành xe, máy phù hợp với đề xuất thiết bị của nhà thầu;- 01 Công nhân hàn, 01 công nhân điện.(Có bản chính hoặc bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận hoặc bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề)(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu 0,5 - 1,6m3 Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
3 Máy san Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
4 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V4
5 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
6 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
7 Máy lu rung Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
8 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
9 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
10 Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
12 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
13 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
14 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
15 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
16 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
17 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
18 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
19 Máy hàn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
20 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
22 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
23 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
24 Phòng thí nghiệm LAS - XD được cấp có thẩm quyền cấp phép dùng cho gói thầu Thí nghiệm, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->