Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919471-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Hùng Vương
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210870085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 16:56:00 đến ngày 2021-09-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,772,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng và công nghiệp;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 6.400.000.000 đồng trở lên. Trong đó tối thiểu có hạng mục PCCC giá trị 470.000.000 đồng trở lên(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân Phường Hùng Vương
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở Đảng ủy – HĐND - UBND phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Hùng Vương , địa chỉ: Phường Hùng Vương - Thành Phố Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Phường Hùng Vương, TP. Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 266. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Phúc Yên; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương;


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Hùng Vương , địa chỉ: Phường Hùng Vương - Thành Phố Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Phường Hùng Vương, TP. Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng; Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đủ điều kiện thi công lắp đặt phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phường Hùng Vương, TP. Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hùng Vương; Địa chỉ: Phường Hùng Vương, TP. Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách; Địa chính xây dựng phường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính ngân sách; Địa chính xây dựng phường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian 3 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,575100m2
2Bạt che chắn bụi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.257,5m2
3Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30công
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27cái
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt544,4586m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4251tấn
7Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt287,16m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt123,544m2
9Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
10Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt433,8024m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt289,2016m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.205,8436m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt803,8958m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt482,2639m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt321,5093m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt813,4092m2
18Phá dỡ ốp gạch vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt116,132m2
19Phá dỡ granito tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt73,4998m2
20Phá dỡ granito cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,0208m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt71,3872m3
22Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt133,3764m3
23Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt133,3764m3
24Cấy râu thép bằng keo chuyên dụng ( thép D22L1100)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt292cái
25Cấy râu thép cầu thang bằng keo chuyên dụng (Thép D10L600)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
26Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,2761m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7919100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4454tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,6488tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,4817m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,2157100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9716tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9211tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62,967m3
35Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,9462100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,5914tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,2125m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6318100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0718tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4098tấn
41Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1388m3
42Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1989100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2112tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1519tấn
45Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt117,2973m3
46Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,4796m3
47Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,5392m3
48Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt74,8581m3
49Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,026tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,026tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn chiều dài bất kỳ, dày 0,42lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,4932100m2
52Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt147,58m
53Ốp chân tường đá rốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt144,87m2
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,93m2
55Trát tường ngoài hoàn trả các vị trí phá dỡ vữa trát - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt433,8024m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-phần xây mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt360,57m2
57Trát tường trong hoàn trả các vị trí phá dỡ vữa trát - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.205,8436m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- Phần tường xây mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.399,0651m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,04m2
60Trát trần hoàn trả các vị trí phá dỡ, vữa XM M100, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt482,2639m2
61Trát trần, vữa XM M100, PCB40-Phần trần làm mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt471,728m2
62Kẻ lõm mạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.782m
63Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt128,18m
64Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt207,2m
65Mua+lắp dựng phù điêu đầu cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26cột
66Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.408,8045m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt471,728m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.880,5325m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.083,574m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,9724m2
71Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt234,6004m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,5472m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,5472m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,5472m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt376,9522m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,648m2
77Lát nền, sàn gạch chống nóng KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt313,3042m2
78Lát gạch siêu nhẹ AAC 60x20x30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt86,7102m2
79Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.214,4202m2
80Ốp tường khu vệ sinh gạch KT 300x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt178,776m2
81Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm chống trơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,79m2
82Quét dung dịch chống thấm WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,86m2
83Vách ngăn bằng tấm MFCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,246m2
84Mặt bàn đá vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,41m2
85Công khoét lỗ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3công
86Khung đỡ bàn chậu rửa Inox 304 hộp 20x40 dày 1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
87Lát đá bậc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt61,1892m2
88Lan can cầu thang inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt210,81kg
89SX, lắp đặt trụ Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
90Chụp chân nan dọc cầu thang 20x20 inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt192cái
91Lát đá bậc tam cấp màu đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,52m2
92Lát đá bậc tam cấp màu đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt73,4998m2
93Lát đá dối bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36m2
94Đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,45m3
95Viền cây chuỗi ngọc rộng 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56m
96Trồng cỏ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,3m2
97Cây chà làChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cây
98SX, lắp đặt hoa sắt cửa sổ inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt633,38kg
99SX, lắp đặt cửa đi tự động đóng mởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1t.bộ
100Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt147,6m2
101Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,9m2
102Cửa sổ nhôm hệ 3 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt149,76m2
103Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,32m2
104Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,76m2
105Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,16m2
106Vách nhôm kính cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42,9117m2
107Sản xuất, lắp đặt quốc huy Inox mạ vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1t. bộ
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,86721m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0096100m2
110Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,288m3
111Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7104100m2
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0092tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0488tấn
114Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,812m3
115Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0162100m3
116SX, lắp đặt cụm bulông móng BL22Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2t.bộ
117Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0722tấn
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0722tấn
119SX, lắp đặt bu lông mạ kẽm nhúng nóng M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96cái
120Sơn tĩnh điện thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.072,2kg
121SX, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt155,91kg
122SX, lắp đặt trụ cầu thang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
123Chụp chân nan dọc 12x12 inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt176cái
124Lắp đặt MCCB 3P 250A 36kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
125Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
126Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
127Cầu chỉ 220-2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
128Đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
129Biến dòng 250A/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
130Lắp đặt MCB 3P 80A 16kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
131Lắp đặt MCB 3P 50A 16kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
132Lắp đặt MCB 3P 20A 16kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
133Lắp đặt MCB 2P 50A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
134Lắp đặt MCB 2P 32A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
135Lắp đặt MCB 2P 20A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
136Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
137Lắp đặt hệ thống thanh cái đồng (4x25)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4m
138Tủ điện trong nhà 1 cánh, tôn dày 1,5mm KT:1000xR800xS300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
139Tủ lắp 8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
140Lắp đặt MCB 2P 50A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
141Lắp đặt MCB 2P 32A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
142Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
143Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
144Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
145Lắp đặt MCCB 3P 80A 16 kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
146Cầu chì 220V-2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
147Đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
148Lắp đặt MCB 2P 63A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
149Lắp đặt MCB 2P 40A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
150Lắp đặt MCB 2P 32A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
151Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
152Tủ điện trong nhà 1 cánh, tôn dày 1,5mm Kích thước:C800xR600xS250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
153Tủ lắp 8 ModuleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11bộ
154Lắp đặt MCB 2P 63A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
155Lắp đặt MCB 2P 40A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
156Lắp đặt MCB 2P 32A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
157Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
158Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17cái
159Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
160Lắp đặt MCCB 3P 80A 16kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
161Cầu chì 220V 16kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
162Đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
163Lắp đặt MCB 2P 32A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
164Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
165Tủ điện trong nhà 1 cánh, tôn dày 1,5mm Kích thước:C800xR600xS250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
166Tủ lắp 8moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14tủ
167Lắp đặt MCB 2P 32A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
168Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
169Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
170Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
171Lắp đặt đèn TUBE LED đôi loại 1,2mx2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16bộ
172Lắp đặt đèn TUBE LED đơn loại 1,2mx1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84bộ
173Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT âm trần D100 9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt160bộ
174Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x1200 P=60WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
175Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 P=40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
176Lắp đặt đèn ốp trần 300x300x39, P=24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70bộ
177LED dây 14W/M dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt126m
178Lắp đặt đèn trang sân vườn D115, H=600, bóng 12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14bộ
179Lắp đặt quạt hút mùi âm tường P=35WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50cái
180Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31cái
181Lắp đặt đèn hắt chân tường KT:285x255x75; P=100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
182Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
183Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250A-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
184Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250A-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
185Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 250A-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35cái
186Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt205cái
187Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-16A (chống nước)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
188Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150m
189Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XL/PVC 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
190Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XL/PVC 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35m
191Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XL/PVC 4x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35m
192Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE 1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt160m
193Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.400m
194Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
195Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt400m
196Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6.000m
197Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7.000m
198Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.200m
199Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
200Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt700m
201Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35m
202Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
203Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt110m
204Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.200m
205Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.500m
206Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D80/105Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5100m
207Cọc đồng tiếp địa D=16, L=2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cọc
208Bản đồng tiếp địa 25x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20md
209Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27máy
210Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8máy
211Lắp đặt ống đồng D6.5 bọc bảo ônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1100m
212Lắp đặt ống đồng D9.5 bọc bảo ônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1100m
213Lắp đặt ống đồng D12.7 bọc bảo ônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,45100m
214Lắp đặt ống đồng D15.8 bọc bảo ônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
215Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 bọc bảo ônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3100m
216Lắp đặt ống xuyên tường PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,37100m
217Lắp đặt rơ le nhiệt 45-75AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
218Bộ chuyển mạch 03 vị tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
219Lắp đặt Rơ le mức nước'Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
220Tủ điện kim loại KT 800x500x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
221Lắp đặt MCB 3P 20A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
222Lắp đặt MCB 3P 20A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
223Lắp đặt MCB 1P 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
224SX, lắp đặt bộ bảo vệ thứ tự pha, mất pha FPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Bộ
225Lắp đặt cầu trì ống 5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
226Lắp đặt đèn báo pha R,Y,BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
227Lắp đặt đèn tín hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
228Lắp đặt công tắc tơ 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
229Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70m
231Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT: 60x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m
232Lắp đặt phị kiện ( đầu cốt, cầu nối, dây thít ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1t.bộ
233Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E bán kính bảo vệ cấp 4 ( LEVEL IV): 28m+ cột tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011 ( Pháp) bộ cao 3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11.0
234Bulong ECU INOX M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
235Cáp đồng bện CU/PVC 70mm2 dẫn và thoát sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
236Cáp đồng trần 70mm2 dẫn và thoát sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28m
237Bộ ghép nối INOX 3.0mxD42x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
238Chân trụ đỡ cho thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
239Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40cái
240Đai cố định cáp vào cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
241Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
242Hộp đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2hộp
243Gia công, đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cọc
244Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
245Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt251m3
246Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25m3
247Ống PVC D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50md
248Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1100m
249Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7100m
250Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,06100m
251Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,15100m
252Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,35100m
253Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,15100m
254Lắp đặt tê đều PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
255Lắp đặt tê đều PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
256Lắp đặt tê đều PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
257Lắp đặt tê đều PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
258Lắp đặt tê đều PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
259Lắp đặt tê thu PPR D63/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
260Lắp đặt tê thu PPR D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
261Lắp đặt tê thu PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
262Lắp đặt tê thu PPR D40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
263Lắp đặt tê thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
264Lắp đặt tê thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
265Lắp đặt cút PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
266Lắp đặt cút PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
267Lắp đặt cút PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
268Lắp đặt cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
269Lắp đặt cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
270Lắp đặt cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
271Lắp đặt cút ren PPR D20- 1/2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35cái
272Lắp đặt tê ren PPR D20- 1/2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
273Lắp đặt côn thu PPR D63/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
274Lắp đặt côn thu PPR D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
275Lắp đặt côn thu PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
276Lắp đặt côn thu PPR D40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
277Lắp đặt côn thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
278Lắp đặt côn thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
279Nối thẳng thép ren ngoài D63-1.1/4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
280Nối thẳng thép ren ngoài D40-3/4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
281Lắp đặt van chặn PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
282Lắp đặt van chặn PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
283Lắp đặt van chặn PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
284Lắp đặt van một chiều PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
285Lắp đặt van phao đồng D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
286Y lọc PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
287Rọ bơm đồng D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
288Lắp đặt rắc co PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
289Lắp đặt rắc co PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
290Cảm biến mực nước ( Cảm biến điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
291Máy bơm nước (Q=8m3/h; H=35m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
292Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bể
293Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi+ vòi cảm ứng(tham khảo inax hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
294Lắp đặt Gương soi (tham khảo inax hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
295Lắp đặt kệ kính (tham khảo inax hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
296Lắp đặt Chậu xí bệt (tham khảo inax hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
297Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi (tham khảo inax hoặc tương đương )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
298Lắp đặt Chậu tiểu nam+ vòi (tham khảo inax hoặc tương đương )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
299Lắp đặt máy sấy tay (tham khảo inax hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
300Lắp đặt hộp đựng (tham khảo inax hoặc tương đương )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
301Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tham khảo inax hoặc tương đương )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
302Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
303Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,17100m
304Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5100m
305Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3100m
306Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,25100m
307Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,15100m
308Lắp đặt tê đều PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
309Lắp đặt tê đều PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
310Lắp đặt tê đều PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
311Lắp đặt tê thu PVC D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
312Lắp đặt tê thu PVC D90/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
313Lắp đặt tê chếch thông tắc D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
314Lắp đặt tê chếch thông tắc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
315Y đều PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
316Y đều PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
317Y thu PVC D125/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
318Y thu PVC D110/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
319Lắp đặt côn thu PVC D110/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
320Lắp đặt côn thu PVC D90/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
321Lắp đặt cút vuông PVC D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
322Lắp đặt cút vuông PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
323Lắp đặt cút vuông PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
324Lắp đặt cút vuông PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
325Lắp đặt cút PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50cái
326Lắp đặt chếch PVC D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
327Lắp đặt chếch PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22cái
328Lắp đặt chếch PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cái
329Lắp đặt chếch PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
330Lắp đặt thông tắc PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
331Lắp đặt thông tắc PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
332Lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
333Lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
334Lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
335Lắp đặt thoát sàn Inox D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
336Lắp đặt con thỏ PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
337Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,05100m
338Lắp đặt cút vuông PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
339Lắp đặt măng xông PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13cái
340Lắp đặt rọ chắn rác Inox D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
341Lắp đặt đai Inox D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55cái
342Keo dán ống PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
B HẠNG MỤC: NHÀ TẠM VĂN PHÒNG
1Dọn dẹp vận chuyển đồ đạc ra ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6công
2SX, lắp đặt vách nhôm hệ, kính 6,38mm nhà tạm văn phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,06m2
C HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8581100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6194100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,2387100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,9653m3
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt78,5037m3
6Ván khuôn móng băng, móng bèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2588100m2
7Ván khuôn tường bể, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5439100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,537100m2
9Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7986100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0388tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2916tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0341tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,2908tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2176tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3395tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,111tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6805tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1386m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,982m2
20Lắp đặt nắp bể bằng inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt83,375m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt147,75m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt147,75m2
24Ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1m
25Băng cản nước V150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,5m
D HẠNG MỤC: PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn. Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6100m
2Lắp đặt Tê thép bằng phương pháp hàn đk 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
3Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
4Lắp đặt Tê thép bằng phương pháp hàn đk 100/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
6Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
7Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Tủ
8Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2Cuộn
9Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2Cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cặp bích
11Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6100m
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt151m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m3
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,841m2
15Lắp đặt máy bơm điện Q= 65m3/h, H=60MCNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Cái
16Lắp đặt máy bơm DIEZEL 65m3/h, H=60MCNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
17Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
18Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm DiezenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Bộ
19Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,24100m
21Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
22Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
24Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
25Lắp đặt van một chiều, ĐK 100 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
26Lắp đặt van hai chiều, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
28Van khóa một chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
29Y lọc Dn100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
30Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
31Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
32Lắp đặt bích thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
33Lắp đặt bulong M14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,5361m2
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dây 3x16+1x10mm, dây nguồn cấp điện cho máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m
36Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,936100m2
37Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5100m
39Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
40Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
41Lắp đặt kép thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
42Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x1200x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3Tủ
43Tạo van ren đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3Tủ
44Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
45Lắp đặt khớp nối ren trong D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3Cái
46Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6Cái
47Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6Cái
48Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9Cái
49Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18Cái
50Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9Cái
51Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5100m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,851m2
53Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Cái
54Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt500m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt500m
57Lắp đặt đầu báo khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53bộ
58Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
59Lắp đặt chuông+đèn+nút nhấn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
60Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13Cái
61Lắp đặt đèn thoát nạn ExitChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13Cái
62Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt300m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt300m
E THIẾT BỊ
1Rèm cuốn văn phòng cách nhiệt chống nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt158,4m2
2Điều hòa âm trần 24000 BTU (1 chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
3Điều hòa âm trần 21000 BTU (1 chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
4Điều hòa âm trần 18000 BTU (1 chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
5Điều hòa treo tường 12000 BTU (1 chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
6Máy chiếu Epson EB-2265U9 Hoặc loại khác tương đương ( Nguồn điện: 220V – 240 VAC, 50 Hz – 60 Hz; Kết nối: Computer In x2, Monitor out x1, Composite ,Audio In put, Audio Output, HDMIx2, LAN RJ45, USBTypeA x1 ,USBTypeBx1, RS232Cx1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
7Màn chiếu treo tường HDmovie HP150 - 150 inches (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
8Bộ bàn ghế bằng gỗ phòng họp Hòa Phát CT4016V19 Kích Thước: W4000 x D1600 x H760 mm (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
9Bộ bàn ghế bằng gỗ phòng lãnh đạo Hòa Phát 2m4 DT2411VM16 Kích Thước: W2400 x D1100 x H760 mm ( hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
10Bộ bàn ghế bằng gỗ phòng làm việc Hòa Phát ET1600V1; Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm( hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
11Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát TU08H; Kích Thước: W1200 x D450 x H2000 mm (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13tủ
12Camera An Ninh 4MP 2KChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
13Bộ máy tổng 8 cổng + ổ cứng lưu trữ 2TBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
14SWITCH mạng 8 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng và công nghiệp;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 6.400.000.000 đồng trở lên. Trong đó tối thiểu có hạng mục PCCC giá trị 470.000.000 đồng trở lên(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;33
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;33
7 Công nhân kỹ thuật 10 - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
2 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
3 Máy đào Đào xúc đất1
4 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
5 Máy đầm đất hoặc đầm cóc Đầm chặt đất, cát1
6 Máy hàn Hàn sắt thép1
7 Máy mài Mài gạch, đá1
8 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
10 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
11 Máy bơm nước Bơm nước1
12 Máy phát điện Phát điện1
13 Máy nén khí Nén khí1
14 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->