Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:56:00 đến ngày 2021-09-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,772,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng và công nghiệp;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 6.400.000.000 đồng trở lên. Trong đó tối thiểu có hạng mục PCCC giá trị 470.000.000 đồng trở lên(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân Phường Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở Đảng ủy – HĐND - UBND phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng; Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đủ điều kiện thi công lắp đặt phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phường Hùng Vương, TP. Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hùng Vương; Địa chỉ: Phường Hùng Vương, TP. Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách; Địa chính xây dựng phường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính ngân sách; Địa chính xây dựng phường |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian 3 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,575 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.257,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | công |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | cái |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 544,4586 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4251 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 287,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,544 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 433,8024 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 289,2016 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.205,8436 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 803,8958 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 482,2639 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 321,5093 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 813,4092 | m2 |
| 18 | Phá dỡ ốp gạch vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,132 | m2 |
| 19 | Phá dỡ granito tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,4998 | m2 |
| 20 | Phá dỡ granito cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,0208 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,3872 | m3 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 133,3764 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 133,3764 | m3 |
| 24 | Cấy râu thép bằng keo chuyên dụng ( thép D22L1100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 292 | cái |
| 25 | Cấy râu thép cầu thang bằng keo chuyên dụng (Thép D10L600) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,2761 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7919 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4454 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6488 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,4817 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2157 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9716 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9211 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,967 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9462 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5914 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2125 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6318 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0718 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4098 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1388 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1989 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2112 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1519 | tấn |
| 45 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117,2973 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4796 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,5392 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,8581 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,026 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,026 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dài bất kỳ, dày 0,42ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4932 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 147,58 | m |
| 53 | Ốp chân tường đá rối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144,87 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,93 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài hoàn trả các vị trí phá dỡ vữa trát - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 433,8024 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-phần xây mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 360,57 | m2 |
| 57 | Trát tường trong hoàn trả các vị trí phá dỡ vữa trát - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.205,8436 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- Phần tường xây mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.399,0651 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,04 | m2 |
| 60 | Trát trần hoàn trả các vị trí phá dỡ, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 482,2639 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40-Phần trần làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 471,728 | m2 |
| 62 | Kẻ lõm mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.782 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 128,18 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 207,2 | m |
| 65 | Mua+lắp dựng phù điêu đầu cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cột |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.408,8045 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 471,728 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.880,5325 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.083,574 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,9724 | m2 |
| 71 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 234,6004 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,5472 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,5472 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,5472 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 376,9522 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,648 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch chống nóng KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 313,3042 | m2 |
| 78 | Lát gạch siêu nhẹ AAC 60x20x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,7102 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.214,4202 | m2 |
| 80 | Ốp tường khu vệ sinh gạch KT 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 178,776 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm chống trơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,79 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,86 | m2 |
| 83 | Vách ngăn bằng tấm MFC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,246 | m2 |
| 84 | Mặt bàn đá vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,41 | m2 |
| 85 | Công khoét lỗ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 86 | Khung đỡ bàn chậu rửa Inox 304 hộp 20x40 dày 1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,1892 | m2 |
| 88 | Lan can cầu thang inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 210,81 | kg |
| 89 | SX, lắp đặt trụ Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Chụp chân nan dọc cầu thang 20x20 inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 192 | cái |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp màu đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,4998 | m2 |
| 93 | Lát đá dối bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | m2 |
| 94 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,45 | m3 |
| 95 | Viền cây chuỗi ngọc rộng 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | m |
| 96 | Trồng cỏ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,3 | m2 |
| 97 | Cây chà là | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cây |
| 98 | SX, lắp đặt hoa sắt cửa sổ inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 633,38 | kg |
| 99 | SX, lắp đặt cửa đi tự động đóng mở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | t.bộ |
| 100 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 147,6 | m2 |
| 101 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,9 | m2 |
| 102 | Cửa sổ nhôm hệ 3 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 149,76 | m2 |
| 103 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 104 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 105 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 106 | Vách nhôm kính cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,9117 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt quốc huy Inox mạ vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | t. bộ |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8672 | 1m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,288 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7104 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0488 | tấn |
| 114 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,812 | m3 |
| 115 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0162 | 100m3 |
| 116 | SX, lắp đặt cụm bulông móng BL22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | t.bộ |
| 117 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0722 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0722 | tấn |
| 119 | SX, lắp đặt bu lông mạ kẽm nhúng nóng M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | cái |
| 120 | Sơn tĩnh điện thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.072,2 | kg |
| 121 | SX, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155,91 | kg |
| 122 | SX, lắp đặt trụ cầu thang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Chụp chân nan dọc 12x12 inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 176 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCCB 3P 250A 36kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Cầu chỉ 220-2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Biến dòng 250A/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 3P 80A 16kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 3P 50A 16kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 3P 20A 16kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P 20A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt hệ thống thanh cái đồng (4x25)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | m |
| 138 | Tủ điện trong nhà 1 cánh, tôn dày 1,5mm KT:1000xR800xS300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Tủ lắp 8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCCB 3P 80A 16 kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Cầu chì 220V-2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P 63A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Tủ điện trong nhà 1 cánh, tôn dày 1,5mm Kích thước:C800xR600xS250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 153 | Tủ lắp 8 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P 63A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCCB 3P 80A 16kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Cầu chì 220V 16kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Tủ điện trong nhà 1 cánh, tôn dày 1,5mm Kích thước:C800xR600xS250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 166 | Tủ lắp 8module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | tủ |
| 167 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt đèn TUBE LED đôi loại 1,2mx2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn TUBE LED đơn loại 1,2mx1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT âm trần D100 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x1200 P=60W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 P=40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300x39, P=24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | bộ |
| 177 | LED dây 14W/M dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126 | m |
| 178 | Lắp đặt đèn trang sân vườn D115, H=600, bóng 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường P=35W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | cái |
| 181 | Lắp đặt đèn hắt chân tường KT:285x255x75; P=100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 182 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250A-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250A-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 250A-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | cái |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 205 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-16A (chống nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XL/PVC 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XL/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XL/PVC 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 192 | Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160 | m |
| 193 | Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.400 | m |
| 194 | Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 195 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 400 | m |
| 196 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6.000 | m |
| 197 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7.000 | m |
| 198 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.200 | m |
| 199 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 200 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 700 | m |
| 201 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 202 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 203 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.200 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.500 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D80/105 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 207 | Cọc đồng tiếp địa D=16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cọc |
| 208 | Bản đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | md |
| 209 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | máy |
| 210 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | máy |
| 211 | Lắp đặt ống đồng D6.5 bọc bảo ôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống đồng D9.5 bọc bảo ôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống đồng D12.7 bọc bảo ôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống đồng D15.8 bọc bảo ôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 bọc bảo ôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống xuyên tường PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,37 | 100m |
| 217 | Lắp đặt rơ le nhiệt 45-75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 218 | Bộ chuyển mạch 03 vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt Rơ le mức nước' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Tủ điện kim loại KT 800x500x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 221 | Lắp đặt MCB 3P 20A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCB 3P 20A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 224 | SX, lắp đặt bộ bảo vệ thứ tự pha, mất pha FP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 225 | Lắp đặt cầu trì ống 5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt đèn báo pha R,Y,B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt công tắc tơ 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 231 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT: 60x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 232 | Lắp đặt phị kiện ( đầu cốt, cầu nối, dây thít ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | t.bộ |
| 233 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E bán kính bảo vệ cấp 4 ( LEVEL IV): 28m+ cột tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011 ( Pháp) bộ cao 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1.0 |
| 234 | Bulong ECU INOX M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 235 | Cáp đồng bện CU/PVC 70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 236 | Cáp đồng trần 70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | m |
| 237 | Bộ ghép nối INOX 3.0mxD42x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 238 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 239 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 240 | Đai cố định cáp vào cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 241 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 242 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 243 | Gia công, đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cọc |
| 244 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 245 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | 1m3 |
| 246 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m3 |
| 247 | Ống PVC D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | md |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 254 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê thu PPR D63/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê thu PPR D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút ren PPR D20- 1/2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê ren PPR D20- 1/2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn thu PPR D63/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 279 | Nối thẳng thép ren ngoài D63-1.1/4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 280 | Nối thẳng thép ren ngoài D40-3/4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt van chặn PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt van chặn PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt van một chiều PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt van phao đồng D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 286 | Y lọc PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 287 | Rọ bơm đồng D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 290 | Cảm biến mực nước ( Cảm biến điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 291 | Máy bơm nước (Q=8m3/h; H=35m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 292 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| 293 | Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi+ vòi cảm ứng(tham khảo inax hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 294 | Lắp đặt Gương soi (tham khảo inax hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt kệ kính (tham khảo inax hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 296 | Lắp đặt Chậu xí bệt (tham khảo inax hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 297 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi (tham khảo inax hoặc tương đương ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 298 | Lắp đặt Chậu tiểu nam+ vòi (tham khảo inax hoặc tương đương ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 299 | Lắp đặt máy sấy tay (tham khảo inax hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 300 | Lắp đặt hộp đựng (tham khảo inax hoặc tương đương ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 301 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tham khảo inax hoặc tương đương ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 302 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 308 | Lắp đặt tê đều PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê đều PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê đều PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê thu PVC D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt tê thu PVC D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 313 | Lắp đặt tê chếch thông tắc D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê chếch thông tắc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 315 | Y đều PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 316 | Y đều PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 317 | Y thu PVC D125/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 318 | Y thu PVC D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 319 | Lắp đặt côn thu PVC D110/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 320 | Lắp đặt côn thu PVC D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút vuông PVC D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút vuông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 323 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 324 | Lắp đặt cút vuông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 326 | Lắp đặt chếch PVC D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 327 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 328 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 329 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 330 | Lắp đặt thông tắc PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 331 | Lắp đặt thông tắc PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 332 | Lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 333 | Lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 334 | Lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 335 | Lắp đặt thoát sàn Inox D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 336 | Lắp đặt con thỏ PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,05 | 100m |
| 338 | Lắp đặt cút vuông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 339 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 340 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 341 | Lắp đặt đai Inox D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | cái |
| 342 | Keo dán ống PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Dọn dẹp vận chuyển đồ đạc ra ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | công |
| 2 | SX, lắp đặt vách nhôm hệ, kính 6,38mm nhà tạm văn phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,06 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8581 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6194 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2387 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,9653 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78,5037 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2588 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường bể, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5439 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,537 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7986 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2916 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0341 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2908 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2176 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3395 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,111 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6805 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1386 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,982 | m2 |
| 20 | Lắp đặt nắp bể bằng inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,375 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 147,75 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 147,75 | m2 |
| 24 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | m |
| 25 | Băng cản nước V150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,5 | m |
| D | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn. Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê thép bằng phương pháp hàn đk 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê thép bằng phương pháp hàn đk 100/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cuộn |
| 9 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cặp bích |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m3 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,84 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 65m3/h, H=60MCN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL 65m3/h, H=60MCN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm Diezen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van hai chiều, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 28 | Van khóa một chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Y lọc Dn100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt bulong M14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,536 | 1m2 |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dây 3x16+1x10mm, dây nguồn cấp điện cho máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,936 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x1200x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | Tủ |
| 43 | Tạo van ren đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | Tủ |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | Cái |
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | Cái |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | Cái |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,85 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 54 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | m |
| 57 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt chuông+đèn+nút nhấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | Cái |
| 61 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | Cái |
| 62 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cuốn văn phòng cách nhiệt chống nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 158,4 | m2 |
| 2 | Điều hòa âm trần 24000 BTU (1 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần 21000 BTU (1 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Điều hòa âm trần 18000 BTU (1 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường 12000 BTU (1 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Máy chiếu Epson EB-2265U9 Hoặc loại khác tương đương ( Nguồn điện: 220V – 240 VAC, 50 Hz – 60 Hz; Kết nối: Computer In x2, Monitor out x1, Composite ,Audio In put, Audio Output, HDMIx2, LAN RJ45, USBTypeA x1 ,USBTypeBx1, RS232Cx1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Màn chiếu treo tường HDmovie HP150 - 150 inches (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Bộ bàn ghế bằng gỗ phòng họp Hòa Phát CT4016V19 Kích Thước: W4000 x D1600 x H760 mm (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Bộ bàn ghế bằng gỗ phòng lãnh đạo Hòa Phát 2m4 DT2411VM16 Kích Thước: W2400 x D1100 x H760 mm ( hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Bộ bàn ghế bằng gỗ phòng làm việc Hòa Phát ET1600V1; Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm( hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát TU08H; Kích Thước: W1200 x D450 x H2000 mm (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | tủ |
| 12 | Camera An Ninh 4MP 2K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Bộ máy tổng 8 cổng + ổ cứng lưu trữ 2TB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | SWITCH mạng 8 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng và công nghiệp;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 6.400.000.000 đồng trở lên. Trong đó tối thiểu có hạng mục PCCC giá trị 470.000.000 đồng trở lên(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi