Gói thầu: Mua vật tư đo lường điều khiển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200226122-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư đo lường điều khiển
Số hiệu KHLCNT 20200203756
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-17 15:00:00 đến ngày 2020-02-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,794,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Board mạch PCA-6187 (Hoặc tương đương) 6 Chiếc * Cấu hình tối thiểu: - Hỗ trợ tối đa hai thiết bị ATA nối tiếp - Hỗ trợ kênh đôi DDR 266/333/400 SDRAM - Chipset Intel 865G 400/533/800 MHz FSB - Hỗ trợ Ethernet 10 / 100Base-T hoặc Ethernet 10/100 / 1000Base-T - Sáu cổng USB 2.0 - Sao lưu và khôi phục tự động CMOS để tránh mất dữ liệu do thiết lập BIOS - Socket 478 Pentium 4 /Celeron D - Card VGA/1x LAN/SCSI
2 Board mạch PCA-6010E (Hoặc tương đương) 6 Chiếc * Cấu hình tối thiểu: - PICMG 1.0 với LGA775 Intel Core 2, VGA/DVI/Dual GbE LAN - Intel Core2 FSB 1066 MHz processors - Dual Channel DDR2 667/553 SDRAM up to 4GB - Dual Gigabit Ethernet LAN via two PCle X1 Lanes - 2 COM Ports, 4 SATA ports, 8 USB ports
3 Backplane PCA-6120DP4-0B2E (Hoặc tương đương) 6 Chiếc *Cấu hình tối thiểu: - Segment: 1 Slots, 14 ISA, 6 PCI, 2 PICMG (hỗ trợ dual-segment); - Kích thước : 417 x 260 mm
4 Máy tính công nghiệp UNO -2184G-8S50 (Hoặc tương đương) 1 Chiếc * Cấu hình tối thiểu: - Intel Core i7-2655LE Onboard 4/8GB DDR3 SDRAM - 6x USB 2.02x S232/422/485 - Ports 4x 10/100/1000 Base-T LAN - 2x Mini PCIe với 1x SIM
5 Card I/O số PCI-1753 (Hoặc tương đương) 6 Chiếc - Số cổng I/O: 96 - Nguồn tiêu thụ: 5 V/ 2.7 A - Hỗ trợ hệ điều hành: 32-bit/64-bit Windows 7/8/10, and Linux - Kích thước: 175 x 100 mm; Kết nối: PCI; 100-pin - Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60°C
6 Card I/O số PCI-1753E (Hoặc tương đương) 6 Chiếc - Mở rộng cổng cho Card I/O số PCI-1753 - Số cổng I/O mở rộng: 96 - Nguồn tiêu thụ: 3.3V/1A – 3.3V/3A - Hỗ trợ hệ điều hành: 32-bit/64-bit Windows 7/8/10, and Linux - Kích thước: 168 x 100 mm; Kết nối: PCI - Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60°C
7 Card I/O số PCL-724 (Hoặc tương đương) 5 Chiếc - Chuẩn kết nối: ISA - 24 kênh I/O digital TTL - Mô phỏng chế độ 0 của 8255 PPI - Xử lý ngắt - Đầu nối 50-pin tương thích Opto-22 - Đọc lại trạng thái đầu ra
8 Card chuyển đổi PCL-10502 (Hoặc tương đương) 8 Chiếc - Chuyển đổi PC-LabCard sang máy tính. - Nguồn tiêu thụ: 3.3V/1A – 3.3V/3A; - Hỗ trợ hệ điều hành: 32-bit/64-bit Windows 7/8/10, and Linux; - Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 60°C;
9 Card mở rộng cổng COM PCI-1622C-DE (Hoặc tương đương) 5 Chiếc - Chuyển đổi từ cổng PCI sang cổng RS-232/422/485 - Số cổng RS-232/422/485 đầu ra: 8 - Tốc độ truyền : 50 bps ~ 921,6 kbps - Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 60 °C - Độ ẩm hoạt động: 5 ~ 95% RH
10 Card mở rộng cổng USB PCE-USB8-00A1E (Hoặc tương đương) 4 Chiếc - Chuyển đổi cổng PCIe sang USB. - Số cổng USB 3.0: 8 cổng - Nhiệt độ hoạt động: 0~60°C; - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows 7/8/10 64 bit / 64 bit và Linux - Kết nối: PCIe; Kích thước: 118 x 111 mm; - Dòng tối đa: 1500mA/ cổng
11 Card mở rộng cổng LAN PCM-24R2GL-AE (Hoặc tương đương) 4 Chiếc - Chuyển đổi từ PCI Express Mini Card sang LAN - Số cổng LAN đầu ra: 02 - Nguồn tiêu thụ: +3.3V, 400 mA - Kích thước: 51 x 30 x 12.4mm - Tốc độ: 10/100/1000 Mbps - Bảo vệ sốc điện: 1000 VDC - Bảo vệ cách ly: 4K V - Hỗ trợ hệ điều hành: Window 7/8/10; 32/64 bit. - Nhiệt độ hoạt động: 0~ 60° C - Độ ẩm hoạt động: 5-95% RH
12 Card ADC AЦП PCI-1718 HDU-A (Hoặc tương đương) 5 Chiếc - Nguồn tiêu thụ: 5V/ 850mA đến 5V/1A - Hỗ trợ hệ điều hành: 32-bit/64-bit Windows 7/8/10, and Linux - Kích thước: 175 x 100 mm - Kết nối: PCI - I/O: 37-pin DSUB - Nhiệt độ hoạt động: 0~60°C ; - Ngôn ngữ lập trình: C#,C++, LabVIEW, VB.Net, BCB, MFC, VB6, Delphi, Java, Matlab, Qt - Sampling Rates(S/s): 100kS/s - Điện áp bảo vệ: 30 Vp-p - Resolution(Bits): 12 - Số kênh đầu vào: 16 - Số kênh đầu ra: 16
13 Card VGA GFX-AH7750L16-5J (Hoặc tương đương) 5 Chiếc * Cấu hình tối thiểu: - Đồ họa: HD7750 - Giao diện: PCI-E 3.0 x 16 - Bộ nhớ: GDDR5/2GB - Đầu ra: DVI-D + HDMI + VGA - Kích thước (mm): 168 x 69
14 Ổ cứng di động SSD 128Gb (Hoặc tương đương) 8 Chiếc - Dung lượng: 128GB - Kích thước: 2.5" - Kết nối: USB 3.0 - Tốc độ đọc / ghi (tối đa): 410MB/s / 380MB/s
15 Màn hình 17 inch công nghiệp FPM-3171G-R3BE (Hoặc tương đương) 1 Chiếc - Màn hình công nghiệp SXGA với màn hình cảm ứng điện trở. - Kích thước: 17 inch - Cổng VGA trực tiếp - Phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng
16 Bộ bàn phím, chuột (Hoặc tương đương) 2 Bộ - Chuẩn bàn phím ANSI fullsize - Giao tiếp USB
17 Phần mềm QNX.4.25 bản quyền (Hoặc tương đương) 1 Bộ Xử lý, giao tiếp, chuyển hướng data, xử lý đa nhiệm, có độ bảo mật cao: - Là hệ điều hành thời gian thực RTOS sử dụng nhân thuộc họ micro-kernel (nhân siêu đơn giản) và tương thích chuẩn POSIX, đảm bảo sự ổn định gần như hoàn hảo, luôn thực thi công việc chính xác, an toàn, tin cậy và có tính bảo mật cao; - Là hệ điều hành nhúng cài đặt được trên nền tảng Intel 8088, x86, MIPS, Cấu trúc ARM, Strong ARM, XScale; - Là hệ điều hành có cấu trúc vi hạt nhân và truyền thông liên quy trình; có khả năng đa nhiệm (khả năng chạy nhiều chương trình cùng một lúc), điều khiển dựa trên ưu tiên, lập kế hoạch ưu tiên trước tiên nghiêm ngặt các luồng/ quy trình và chuyển mạch nhanh giữa các quy trình (chuyển đổi qua lại giữa các quy trình)
18 Phần mềm dịch ngược IDA Pro Version 7.0 bản quyền (hãng Hex-Rays) (Hoặc tương đương) 1 Bộ - Dịch ngược chương trình nhị phân. - Tạo ánh xạ thực thi. - Giải nén và phân tích ứng dụng. - Phân tích mã nguy hiểm. - Nghiên cứu lỗ hổng bảo mật
19 Vỏ máy 4U Rackmount Chassis (Hoặc tương đương) 2 Chiếc - Kích thước: 605 (D) x 427 (W) x 178 (H) mm - USB x 2, Power SW, Reset SW, Power / HDD LED, 2 x LED (NIC LED)
20 Cáp PCL-10150M-2E (Hoặc tương đương) 6 Chiếc Cáp 50 chân chuẩn SCSI, kiểu đực, dài 2m
21 Cáp PCL-10137-3E (Hoặc tương đương) 6 Chiếc Cáp đôi D-Sub 37 chân, chuẩn SCSI, kiểu đực, dài 3m
22 Cáp PCL-10251-3E (Hoặc tương đương) 6 Chiếc - Cáp chuyển đổi: đầu 100 chân thành 2 đầu 50 chân; - Chuẩn PCI-1240, dài 3m
23 Cáp PCL-10268 (Hoặc tương đương) 12 Chiếc - Cáp chuyển đổi đầu 100 chân thành 2 đầu 68 chân; - Chuẩn SCSI, dài 1m
24 Cáp USB AM/AF (Hoặc tương đương) 10 Chiếc - Chuẩn USB 3.0 AM-AF; - Dây chống nhiễu, dài 1.5m - Tốc độ truyền dữ liệu đến 4.8Gbps
25 Switch ADAM6520I-A (Hoặc tương đương) 3 Chiếc - Hỗ trợ 5 cổng Ethernet tốc độ 10/100 Mbps; - Nhiệt độ hoạt động: -40 - 850C; - Nguồn nuôi: 10-30 VDC
26 Giắc 120 chân phục vụ chế độ tự kiểm tra ΠД3.647.070 (hoặc tương đương) 2 Bộ - Chân hợp kim đồng mạ vàng; - Kích thước chân (2.05 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt (-55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại 120 chân tròn, kiểu đực; - Kích thước: Ф120, vỏ thép chống gỉ, có tay khóa cố định vị trí .
27 Giắc САДИ.430413.001 (Hoặc tương đương) 2 Bộ - Chân hợp kim đồng mạ vàng; - Kích thước chân (2.05 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại :120 chân tròn, kiểu đực + 4 chân dạng BNC; - Kích thước: Ф120, vỏ thép chống gỉ;
28 Giắc 2PMДT24Б10Ш5В1В (Hoặc tương đương) 8 Bộ - Chân hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 10 chân tròn, kiểu đực; - Kích thước: Ф24, vỏ thép chống gỉ;
29 Giắc 2PMДT33Б32Ш5В1В (Hoặc tương đương) 10 Bộ - Chân hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 32 chân tròn, kiểu đực; - Kích thước: Ф33, vỏ thép chống gỉ;
30 Giắc 2PMДT45Б50Г8В1В (Hoặc tương đương) 8 Bộ - Lỗ giắc bọc hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước lỗ giắc (0.8 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 50 chân, kiểu cái; - Kích thước: Ф45, vỏ thép chống gỉ;
31 Giắc 2PMДT42Б45Г5В1В (Hoặc tương đương) 12 Bộ - Lỗ giắc bọc hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước lỗ giắc (0.8 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125)°C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 45 chân, kiểu cái; - Kích thước: Ф42, vỏ thép chống gỉ;
32 Giắc 2PMДT27Б19Ш5В1В (Hoặc tương đương) 3 Bộ - Chân hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 19 chân tròn, kiểu đực; - Kích thước: Ф27, vỏ thép chống gỉ;
33 Giắc 2PMДT30Б24Ш5В1В (Hoặc tương đương) 5 Bộ - Chân hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 24 chân tròn, kiểu đực; - Kích thước: Ф30, vỏ thép chống gỉ;
34 Giắc 2PMДT24КПН10Г5В1В (Hoặc tương đương) 3 Bộ - Lỗ giắc bọc hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước lỗ giắc (1.5 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 10 chân tròn, kiểu cái; - Kích thước: Ф24, vỏ thép chống gỉ;
35 Giắc 2PMДT33КПН32Г5В1В (Hoặc tương đương) 10 Bộ - Lỗ giắc bọc hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước lỗ giắc (1.5 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 32 chân tròn, kiểu cái; - Kích thước: Ф33, vỏ thép chống gỉ;
36 Giắc 2PMДT42КПН45Г5В1В (Hoặc tương đương) 3 Bộ - Lỗ giắc bọc hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước lỗ giắc (1.5 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125)°C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 45 chân tròn, kiểu cái; - Kích thước: Ф42, vỏ thép chống gỉ;
37 Giắc 2PMДT27Б19Г5В1В (Hoặc tương đương) 5 Bộ - Lỗ giắc bọc hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước lỗ giắc (0.8 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 19 chân tròn, kiểu cái; - Kích thước: Ф27, vỏ thép chống gỉ;
38 Giắc 2PMДT33Б32Г5В1В (Hoặc tương đương) 10 Bộ - Lỗ giắc bọc hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước lỗ giắc (0.8 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 32 chân tròn, kiểu cái; - Kích thước: Ф33, vỏ thép chống gỉ;
39 Giắc 2PMДT30Б24Г5В1В (Hoặc tương đương) 3 Bộ - Lỗ giắc bọc hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước lỗ giắc (0.8 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 24 chân tròn, kiểu cái; - Kích thước: Ф30, vỏ thép chống gỉ;
40 Giắc РБН2-15-18Ш2-В (Hoặc tương đương) 5 Bộ - Chân hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước chân (2.05 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 18 chân tròn, kiểu đực; - Kích thước: Ф30, vỏ thép chống gỉ;
41 Giắc РБМ5-55-2Г1В (Hoặc tương đương) 5 Bộ - Lỗ giắc bọc hợp kim đồng mạ bạc; - Kích thước lỗ giắc (2.05 ± 0.01) mm; - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại: 3 chân tròn, kiểu cái; - Kích thước: Ф5, vỏ thép chống gỉ;
42 Giắc MP1-76-2-B (Hoặc tương đương) 5 Bộ - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại giắc dẹt, 76 chân, vỏ nhựa.
43 Giắc PPC5-32-1-7-B (Hoặc tương đương) 5 Bộ - Cách điện DC700V; AC 500Vrms; - Chịu nhiệt ( -55 đến +125) °C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại giắc dẹt, 32 chân, vỏ nhựa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->