Gói thầu: Thi công lắp đặt hạng mục kim loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XỬ LÝ NƯỚC THẢI BÃI DÀI |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt hạng mục kim loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:51:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,686,527,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật cơ khíCó kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khíCó kinh nghiệm tối thiểu 2 năm là Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kế toánCó kinh nghiệm tối thiểu 2 năm là Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XỬ LÝ NƯỚC THẢI BÃI DÀI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt hạng mục kim loại Các gói thầu hạng mục Kim loại Thuộc dự án: Hệ thống thu gom và xử lý nước thải Khu Du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | đăng ký kinh doanh, các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Xử lý Nước thải Bãi Dài,
Địa chỉ: Số 134 Phan Vinh, phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang
Số điện thoại: 02583.883456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Xử lý Nước thải Bãi Dài, Địa chỉ: Số 134 Phan Vinh, phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang Số điện thoại: 02583.883456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xử lý Nước thải Bãi Dài, Địa chỉ: Số 134 Phan Vinh, phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang Số điện thoại: 02583.883456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Xử lý Nước thải Bãi Dài, Địa chỉ: Số 134 Phan Vinh, phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang Số điện thoại: 02583.883456 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG TẤM GRATING | |||
| B | Trạm phân phối nước thải | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép hình V80x80x8 chiều dài L = 3640 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | tấm |
| C | Trạm bơm bùn dư và tuần hoàn | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép hình V80x80x8 chiều dài L = 3640 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | tấm |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng Thép hình V80x80x8 chiều dài L = 2120 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấm |
| D | Bể thu gom bùn, bể chứa nước bùn | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép hình V80x80x8 chiều dài L = 3640 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | tấm |
| E | Hố thu nước mưa (bãi cỏ) + Mương | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Sàn Grating BN6 - Hố thu | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | tấm |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng Sàn Grating BN6 - Mương hở | Mô tả kỹ thuật chương V | 260 | tấm |
| F | Trạm quan trắc | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép hình V80x80x8 Chiều dài L = 1490 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | tấm |
| G | SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG TAY VỊN CẦU THANG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép ống D27.2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,58 | m |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng Thép ống D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9 | m |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng Thép ống D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng Thép ống D60.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,98 | m |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng Thép ống D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 123,42 | m |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng Thép ống D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| H | SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG THÉP HÌNH CẦN TRỤC | |||
| I | Trạm bơm đầu vào | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Dầm thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng Bản mã hình thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng Bản mã uốn 90˚ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 4 | Buloong | Mô tả kỹ thuật chương V | 164 | Chiếc |
| J | Trạm phân phối nước thải | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Khung cầu thang thép kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng Bậc thang tôn nhám 40x260x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng Thép L đỡ bậc cầu thang 50x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cấu kiện |
| K | Trạm bơm bùn dư và tuần hoàn | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Dầm thép L=8520mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng Dầm thép L=8902mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng Dầm thép L=8909mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng Dầm thép L=8283mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng Bản mã chữ nhật LxB=300x80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng Bản mã chữ nhật LxB=1000x240mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng Bản mã chữ nhật LxB=200x251mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng Bản mã chữ nhật LxB=160x251mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng Bản mã góc (Tam giác) LxB=352x251mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng Bản mã hình thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng Bản mã uốn 90˚ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 12 | Buloong | Mô tả kỹ thuật chương V | 192 | chiếc |
| 13 | Buloong neo | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | chiếc |
| L | Nhà xử lý bùn | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Dầm thép L=5925mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng Dầm thép L=6008mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng Dầm thép L=7510mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng Dầm thép L=7510mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng Bản mã hình thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng Bản mã uốn 90˚ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| M | SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG THÉP KHUNG CỬA SỔ | |||
| N | Hố đấu nối | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| O | Khử khuẩn UV | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| P | Nhà xử lý bùn | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| Q | Nhà chắn rác và lọc cát | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| R | Trạm quan trắc đầu ra | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| S | Xưởng sửa chữa nhà kho | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| T | Trạm bơm chính TBC-01 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| U | Trạm bơm chính TBC-02 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| V | Trạm bơm chính TBC-03 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| W | Trạm bơm chính TBC-04 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| X | Trạm bơm chính TBC-05 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| Y | Trạm bơm chính TBC-06 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| Z | Trạm bơm chính TBC-07 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| AA | Trạm bơm chính TBC-08 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật cơ khíCó kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư cơ khíCó kinh nghiệm tối thiểu 2 năm là Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kế toánCó kinh nghiệm tối thiểu 2 năm là Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi