Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2021-2025)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2021-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 17:16:00 đến ngày 2021-09-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,760,369,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.473E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.352E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.500.000.000 VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng (có kết cấu khung sàn BTCT); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.500.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ giám sát về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật có liên quan.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo (đơn vị tính bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 15-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 16-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vật liệu: Thép (đơn vị tính cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2021-2025) Nâng cấp, mở rộng các Trường Mầm non trên địa bàn huyện Cầu Ngang (Giai đoạn 2021-2025) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, Phường 4, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG CHỨ NĂNG + 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO TRƯỜNG THỌ (ĐIỂM CHÍNH ẤP CHÔNG VĂN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7337 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,392 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40, mật độ 25 cây/m2, chiều dài L = 4.5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,5001 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,883 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,051 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,6055 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8631 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6477 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8531 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5356 | 100m3 |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1932 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,5936 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2113 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,586 | m3 |
| 16 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,002 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4121 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2028 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,7295 | m3 |
| 20 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3852 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3128 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1381 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,0932 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1262 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8188 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3258 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,7156 | m3 |
| 28 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7281 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7663 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5091 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộ mạ kẽm KT40x80x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5805 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5805 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5621 | 100m2 |
| 34 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,14 | m2 |
| 35 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 289,8 | m2 |
| 36 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,484 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 38 | Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 345,9 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,7 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 310 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch ceramic KT600x120, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,272 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,51 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112,36 | m2 |
| 46 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1.1-1.3 mm), kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 47 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1.1 - 1.3 mm), kết hợp nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,72 | m2 |
| 48 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 (dày 1.0 - 1.1 mm), kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m2 |
| 49 | CCLĐ khung nhôm kính cố định sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1.1 - 1.3 mm), kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 50 | CCLĐ khung nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng sữa KT 44x100x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,3666 | m2 |
| 51 | CCLĐ lan can INOX chế tạo sẵn tay vịn fi50.8 dày 1mm, thanh đứng fi25.4 KC 120 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1 | m |
| 52 | CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 53 | CCLĐ chữ cái trang trí bằng tôn phẳng dày 1mm cao 600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 54 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 56 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 57 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9057 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9055 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5432 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,7186 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,2999 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 255,4317 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 638,2773 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 167,739 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 149,924 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190,738 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 737,249 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 452,121 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 255,4317 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 948,6583 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 162,438 | m2 |
| 72 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 162,438 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 162,438 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 388,2 | m |
| 75 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | m |
| 76 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 77 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90x5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34x2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG TRƯỜNG THỌ (ĐIỂM CHÍNH ẤP CHÔNG VĂN) (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 02P HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG TRƯỜNG THỌ (ĐIỂM CHUNG ẤP CHÔNG VĂN) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 19 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 20 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 26 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 02P HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG TRƯỜNG THỌ (ĐIỂM CHUNG ẤP CHÔNG VĂN) PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt - Học sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt - Giáo viên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam +bộ xã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO MẶT CHÍNH + CỔNG + NHÀ BẢO VỆ + HÀNG RÀO CÁC MẶT CÒN LẠI TRƯỜNG MẪU GIÁO HIỆP HÒA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9034 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2185 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Fi ngọn > 3.8 mm, chiều dài cọc L = 2.7 m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,4071 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4273 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4273 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,571 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7087 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3407 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8978 | m3 |
| 10 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9202 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1943 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6537 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7091 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m3 |
| 15 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0961 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8108 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2218 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9746 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2322 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8609 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6329 | m3 |
| 22 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6072 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2483 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9245 | m3 |
| 26 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1533 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ô hoa, đá mi, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7488 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5054 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 312 | cái |
| 31 | Gia công thép hộp 40x80x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0992 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0992 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3292 | 100m2 |
| 34 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,89 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic hình đá trứng 600x600 , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,89 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch men KT600x120, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 39 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày TB 18 - 20 mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m2 |
| 40 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 41 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 42 | CCLĐ cửa cổng hàng rào (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,594 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,229 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,02 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 48 | Kẻ ron | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | m |
| 49 | CCLĐ chông nhọn đầu rào Fi 14 cao 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,5 | m |
| 50 | CCLĐ bộ chữ nhôm màu đồng tên trường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp vật tư + vẽ tranh tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 52 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6552 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3585 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,6699 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 380,756 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,62 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90,605 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,2358 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,0524 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,18 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,3224 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,4324 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,65 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 447,8338 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,348 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG TRƯỜNG MẪU GIÁO HIỆP HÒA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0462 | m3 |
| 2 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3359 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,6949 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0185 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazoo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 533,59 | m2 |
| G | HẠNG MỤC HÀNG RÀO MẶT CHÍNH + CỔNG + NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MẪU GIAO HIỆP HÒA (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp âm dây nối tường 120x120mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường đọ dòng điện 20ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO (ĐIỂM CÀ TUM) TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI THƠ (VINH KIM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6636 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,937 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn > 40 mm, mật độ 25 cây/m2 , chiều dài cọc L = 4.5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,1788 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6463 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6463 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6092 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6215 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2974 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1761 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4945 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0268 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,886 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2059 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3957 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8531 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,231 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,252 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 397,754 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,23 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,3025 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,6 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,6 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 457,4565 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT400x400 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m |
| 32 | Gia công khung bảng tên trường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1276 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung bảng tên trường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1276 | tấn |
| 34 | Ốp tôn phẳng vào khung bảng tên (2 mặt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 35 | CCLD bảng tên trường bằng chữ MIKA cao 300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp vật tư và vẽ tranh vui chủ đề thiếu nhi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 37 | CCLĐ khung lưới B40 khung cố định (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,62 | m2 |
| 38 | CCLĐ chong nhọn đầu rào song sắt Fi14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,455 | m |
| 39 | CCLĐ cửa cổng hàng rào khung thép 2L40x40x4 kết hợp sắt tròn trơn (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 149,95 | m2 |
| 41 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 01 PHÒNG NGHỆ THUẬT TRƯỜNG MÂU GIÁO HIỆP MỸ ĐÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4335 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,366 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 , chiều dài cọc L=4.7m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,86 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,382 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,382 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1148 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2192 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1942 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1152 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2348 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6154 | 100m3 |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9281 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2476 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2987 | m3 |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6341 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3469 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0298 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,234 | m3 |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3234 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0736 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0813 | m3 |
| 25 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6884 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1603 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6474 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3269 | m3 |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8967 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 32 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4169 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4169 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2073 | 100m2 |
| 35 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,69 | m2 |
| 36 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (Bao gồn nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,5 | m2 |
| 37 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,516 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,65 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,68 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch ceramic KT600x120, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,996 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,292 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,711 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,37 | m2 |
| 44 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1.1-1.3 mm), kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,44 | m2 |
| 45 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 (dày 1.1 - 1.3 mm), kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 46 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 47 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8393 | m3 |
| 48 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1993 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8168 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,1611 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2392 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102,3187 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128,3993 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,88 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,1 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,756 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 172,335 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 149,736 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102,3187 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 226,8523 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,729 | m2 |
| 63 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,808 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,808 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,1 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | m |
| 67 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m |
| 68 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,272 | m2 |
| 69 | Kẻ ron | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,168 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90x5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BẾP ĂN TRƯỜNG MG HIỆP MỸ ĐÔNG (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 15 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO + CỔNG (LOẠI A) + NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MẪU GIÁO MỸ LONG NAM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2741 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4285 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Fi ngọn >40cm , chiều dài cọc L=2,7m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5658 | 100m |
| 4 | Đệm cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,506 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,506 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0655 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1407 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1499 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m3 |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0961 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9418 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2869 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2593 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0435 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8323 | m3 |
| 19 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5062 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1476 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3349 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2689 | m3 |
| 23 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1798 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1467 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4175 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1602 | tấn |
| 27 | Lắp thép V63x6 đường rây cửa cổng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1602 | tấn |
| 28 | CCLĐ bộ chữ tên trường (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2479 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2479 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2972 | 100m2 |
| 33 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,89 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic KT600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,89 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,595 | m2 |
| 36 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20 mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m2 |
| 37 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1.1-1.3 mm), kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 38 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 (dày 1.0 - 1.1 mm), kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 39 | CCLĐ cửa hàng rào thép hộp (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 40 | CCLĐ khung rào thép hộp (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4345 | m2 |
| 41 | CCLĐ chông nhọn sắt tròn Fi 14 cao 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,93 | m |
| 42 | Ốp tôn phẳng dày 1mm vào tường (SX như thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,2904 | m2 |
| 44 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3588 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,943 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3472 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9024 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4356 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,985 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,16 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,519 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,976 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,55 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,145 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,665 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112,29 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,06 | m2 |
| 58 | Kẻ ron sau 50 cao 50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 59 | Đắp VXM M75 cao 50 dày 30 sơn nhấn màu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2752 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m |
| L | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO LOẠI B TRƯỜNG MẪU GIÁO MỸ LONG NAM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9267 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3444 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn > 40 mm, mật độ 25 cây/m2 , chiều dài cọc L = 2.7m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,3984 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,922 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5544 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6103 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4441 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5186 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,756 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9512 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1078 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3422 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3444 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6037 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8362 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,1285 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,7732 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 620,5501 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72,29 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,912 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 793,7521 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,8 | m |
| 26 | CCLĐ chong nhọn đầu rào song sắt Fi14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 123,65 | m |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,5475 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẪU GIÁO MỸ LONG NAM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1081 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn > 40 mm, mật độ 25 cây/m2 , chiều dài cọc L = 2.7m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4425 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,434 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6326 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0891 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0113 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0505 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0721 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 13 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4142 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,446 | m3 |
| 15 | CCLĐ bu lông chờ Fi 20 L=600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1536 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,76 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0902 | tấn |
| 19 | Gia công thép bản chân cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0229 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1131 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1415 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1415 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH VỈA HÈ; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG MẪU GIÁO MỸ LONG NAM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,846 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,3636 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,191 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Đắp lớp gia cố bằng đá hỗn họp đá 4x6 chèn đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,352 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7766 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1872 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2845 | tấn |
| 11 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2509 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3777 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,9884 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=400mm, dày 9.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cấu kiện |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4895 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7555 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0478 | 100m3 |
| 21 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7697 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,7202 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,811 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5606 | m3 |
| 25 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0817 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,838 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5981 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,251 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,896 | m3 |
| 30 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1733 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,048 | m2 |
| 32 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,056 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,7683 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, bằng gạch TEERAZZO 400x400x30 (mặt đá mài), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 589,73 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO MẶT CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MG NHỊ TRƯỜNG MG MỸ LONG NAM (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa2MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌC THÀNH BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO THẠNH HÒA SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84,35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4424 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,2 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,26 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9566 | m3 |
| 13 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1594 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0813 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0119 | tấn |
| 16 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93,93 | m2 |
| 17 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1.1-1.3 mm), kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,04 | m2 |
| 18 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 (dày 1.0 - 1.1 mm), kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m2 |
| 21 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20 mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,16 | m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,808 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2312 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 142,38 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,848 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 148,93 | m2 |
| 28 | Vệ sinh gạch ốp lan can, ô hoa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | m2 |
| 30 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌC THÀNH BẾP ĂN TRƯỜNG MG THẠNH HÒA SƠN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 17 | Ống nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌC THÀNH BẾP ĂN TRƯỜNG MG THẠNH HÒA SƠN (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa inox +1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co rằng trong, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp van ren, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp van ren, đường kính van d=21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,37 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| T | HẠNG MỤC HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY MẪU GIÁO LONG SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt luppe, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,31 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,41 | m3 |
| 12 | Máy bơm (Q=7.8m3, H=78.5m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Giếng khoan D60 (L=80-120m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG SƠN (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa inox + 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06P HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG LONG SƠN (HỆ THỐNG BÁO CHÁY ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 295 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| W | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG LONG SON (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| X | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG LONG SÔN (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt lúp bê | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống STK Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,38 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,88 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,15 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BẾP ĂN TRƯỜNG MG LONG SƠN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 17 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 18 | Ống nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| Z | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO+ CỔNG TRƯỜNG MG LONG SƠN (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/CXV/DSTA 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gân xoắn âm nền HDPE, đường kính 32/40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 6MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| AA | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06P HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG LONG SON (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.060 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 810 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 201 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,91 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,91 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | sứ |
| 33 | Khung đỡ sứ + Bulong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| AB | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - CỔNG TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2423 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1955 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9793 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6873 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6699 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8195 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8659 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,671 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3724 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1956 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,682 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0667 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9384 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2122 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6565 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1538 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0847 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3974 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1435 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5115 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2253 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1406 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0441 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1434 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4175 | m3 |
| 26 | Lót tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1227 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0224 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,5514 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0425 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.043,862 | m2 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,46 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 171,36 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106,08 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,78 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men thạch anh 100x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,965 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,29 | m2 |
| 40 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) kính dày 4.8mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 46 | Lắp đặt bảng mika chữ decal cao 60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa cổng song sắt kết hợp ốp tol phẳng dày 1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,79 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung rào thép hộp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,155 | m2 |
| 49 | Gia công ray thép V63 dày 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1602 | tấn |
| 50 | Lắp dựng đầu rào song sắt đk14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,499 | m2 |
| 51 | Ốp tole phẳng dày 1mmm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0166 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt chữ nhôm màu đồng sản xuất theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145,3281 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,29 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,835 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 109,705 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,845 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.061,877 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG SƠN (PHẦN HỒ NƯỚC PCCC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8378 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,128 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,9848 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,348 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,486 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1344 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4128 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8678 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6674 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0067 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1663 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4924 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1895 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,171 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2225 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0077 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 166,2 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141,76 | m2 |
| 25 | Quét Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 232,94 | m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0857 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0857 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1375 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0093 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1282 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,25 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,25 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,25 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,25 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt kéo nhíp sơn, lá dày 3.5mm, sườn dày 6.3mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| 42 | Lắp dựng băng cản nước PVC Waterstop V200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7184 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5599 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6539 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,569 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 113,2268 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,0713 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,0076 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,5618 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,2065 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,0022 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2603 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0262 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2939 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1582 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1537 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7631 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9765 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9836 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7959 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2863 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0085 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2636 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0478 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7449 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2121 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0287 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5193 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3018 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8287 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2153 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4321 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8833 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7663 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1032 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,569 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9914 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7087 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0878 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7929 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5281 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3941 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2221 | tấn |
| 46 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4235 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,4496 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1404 | m3 |
| 49 | Lót tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3499 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1762 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,0885 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,5411 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,5869 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,0692 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,607 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 412,5682 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.043,083 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 439,6322 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 500,7392 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 497,6494 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 298,36 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 234,8318 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 302,1918 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 370,02 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0944 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0944 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5863 | 100m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dàu 9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 411,316 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm dày 9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 189,376 | m2 |
| 71 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,833 | m2 |
| 72 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,2963 | m2 |
| 73 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,1 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 907,967 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám mặt 300x300 , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 129,63 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,35 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x120, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,6128 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 620,86 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,84 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, dày 1.0-1.3mm) kính dày 4.8mm có khung bảo vệ bên trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 123,26 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi nhôm lamri hệ 1000 màu trắng sữa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi đài loan chế tạo sẳn (loại có lá) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,01 | m2 |
| 83 | Gia công thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0451 | tấn |
| 84 | Gia công thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0186 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa (dày 1.0-1.1mm) kính dày 4.8mm có khung bảo vệ bên trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa (dày 1.1mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm có nẹp gài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,4 | m2 |
| 87 | Vách ngăn tấm Compact dày 12mm (Có phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 88 | Lắp đặt bảng mika chữ Decal | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 89 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi60,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,85 | m |
| 90 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8 | m |
| 91 | Lắp đặt ống inox 304, đường kính 48.6x1.2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m |
| 92 | Lắp dựng thang sắt tráng kẽm đk 27x2mm kết hợp ống đk 42x2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1.2, gối nhôm hộp 38x76x1.0 màu trắng sữa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,1462 | m2 |
| 95 | Lắp đặt bông gió bánh ú đúc sẳn KT 190x190x65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô hoa đúc sẳn KT 200x200x65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 97 | Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn KT300x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 98 | Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẳn KT 1x2.3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bể |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3.5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,701 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.122,486 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.714,598 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.024,3843 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.854,5397 | m2 |
| 107 | Cung cấp vật tư và vẽ tranh vui | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,0435 | 100m2 |
| AE | HẠNG MỤC: NHÀ XE TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1004 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0669 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,434 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6906 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0794 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0113 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0505 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1454 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9792 | m3 |
| 12 | Lót tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4579 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5037 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,18 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5352 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1899 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1899 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1131 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1131 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1415 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1415 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bu long chờ đk 20mm L=500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG SƠN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2878 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7884 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,048 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,17 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5048 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4386 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8396 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3735 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130,9816 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,8675 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,88 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 101,84 | m3 |
| 17 | Lót tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,73 | 100m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.273 | m2 |
| AG | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BÊP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4678 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,051 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,271 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1131 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3657 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9683 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5421 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7695 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4187 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2438 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3997 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5952 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2487 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5785 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9106 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2585 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2071 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0943 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6357 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2269 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5509 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3433 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5251 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7054 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1862 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6838 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6098 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 29 | Lót tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0766 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1776 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1368 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,56 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,226 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,2 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,12 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,5264 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,8454 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82,7884 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,9484 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,94 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,1484 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,2 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,3 | m |
| 45 | Đắp vữa XM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,762 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4505 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4505 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9915 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm dày 9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,14 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,12 | m2 |
| 51 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt hoa cương bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,26 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,724 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men thạch anh 100x200 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90,04 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,22 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108,66 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) kính dày 4.8mm có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0mm-1.1mm kính dày 4.8mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 60 | Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3115 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195,32 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195,146 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 198,4353 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 192,0307 | m2 |
| AH | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG MỸ LONG BẮC (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AI | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG MỸ LONG BẮC (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,58 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,75 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06P HỌC TRƯỜNG MG MỸ LONG BẮC (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.315 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 890 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 25 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 780 | m |
| 26 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| AK | HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC - 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO MỸ LONG BẮC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bồn |
| 6 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,143 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,278 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,684 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,677 | 100m3 |
| 11 | Rải vải nilon lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,779 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,961 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,911 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,628 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,293 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,593 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,527 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,794 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,725 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,032 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,35 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,693 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,036 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,641 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,897 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,155 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,339 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,036 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,545 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,251 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,956 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,247 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,023 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,977 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,493 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,267 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,499 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,659 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,074 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,861 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,116 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,708 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,831 | 100m2 |
| 52 | Lắp Lam ngang bê tông đúc sẵn KT 300x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 53 | Lắp các bảng Mika tên phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 40x80x1.4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,055 | tấn |
| 55 | Gia công thang sắt lên mái bằng sắt ống tráng kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 56 | Gia công nấp đậy lỗ thăm lên mái bằng thép hộp Inox và thép tấm Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,055 | tấn |
| 58 | Lắp dựng nắp Inox lên mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8mm, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,02 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8mm, kèm khung nhôm bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,96 | m2 |
| 61 | Lắp dựng Lan can cầu thang Inox, tay vịn Inox D50.8x1.0mm kết hợp với thanh đứng D25.4mm (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,15 | m |
| 62 | Lắp dựng Lan can ram dốc, hành lang Inox, tay vịn Inox D50.8x1.0mm kết hợp với thanh đứng D25.4mm (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,15 | m |
| 63 | Lắp dựng lam nhôm hộp màu trắng sữa, nhôm KT44x100x1.2mm và nhôm KT 38x76x0.9mm (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,4 | m2 |
| 64 | Vách nhôm kính hệ 1000, nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 65 | Vách nhôm kính hệ 1000, nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 66 | Vách ngăn khung nhôm-Lambris hệ 700 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,261 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,478 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,827 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,32 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,452 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,805 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,485 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,388 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,278 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,532 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,587 | m3 |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,514 | 100m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic Thạch anh KT 200x100mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 600x150mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,455 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 600x150mm (Gạch nền cắt ra), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,48 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 588,02 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 377,29 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám mặt KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139,66 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 983,011 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng đá Granite dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,49 | m2 |
| 88 | Lát đá Granite dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,425 | m2 |
| 89 | Lát đá Granite dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,718 | m2 |
| 90 | Lát đá Granite dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,89 | m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600x9.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 380,48 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chống ẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 177,31 | m2 |
| 93 | Ngâm nước Xi măng trong 7 ngày đêm, khuấy đều 4 lần\ngày, tỷ lệ 5kg/m3 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 297,48 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112,453 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 191,74 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.225,2 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.782,58 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 222,833 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,35 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,62 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450,614 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 334,838 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,23 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 437,67 | m2 |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 347,3 | m2 |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 143,3 | m |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 374,2 | m |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.009,03 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.763,007 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.975,454 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.796,578 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 297,48 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42x2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x2.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,092 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90x5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,016 | 100m |
| AL | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO MỸ LONG BẮC (NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| AM | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO MỸ LONG BẮC (HỆ THỐNG BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính dây dẫn Ø 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Ø 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 14 | kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1, 5mm2 chuông + nút nhấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1, 5mm2 đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2, 5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| AN | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BẾP ĂN TRƯỜNG MG MỸ LONG BẮC (HỆ THỐNG BÁO CHÁY ) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| AO | HẠNG MỤC : XÂY MỚI BẾP ĂN - TRƯỜNG MẪU GIÁO MỸ LONG BẮC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,539 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,601 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,394 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,186 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,287 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,541 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,545 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,786 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,695 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,077 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,757 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,915 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,276 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,916 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,546 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 29 | Lắp đặt Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,618 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,618 | tấn |
| 32 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 33 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 720, nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trong dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 34 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,778 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,001 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,349 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,458 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,915 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,288 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,136 | m3 |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,409 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương thép nổi KT 600x600x9.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,71 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,08 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch Ceramic KT 600x150mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,545 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch Ceramic KT 600x150mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,005 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,416 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá Granite (hoa cương) vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | m2 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,93 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng đá Granite (hoa cương), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | m2 |
| 53 | Lát đá Granite (hoa cương) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,95 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,518 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng trong 7 ngày đêm, khuấy đều 4 lần/ngày, tỷ lệ 5kg/m3 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,518 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,718 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,416 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139,33 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,259 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,508 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,19 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93,65 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,763 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 214,589 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 214,941 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 144,689 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 281,601 | m2 |
| 72 | Rải Vải nilon lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,245 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42x2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x2.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| AP | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BẾP ĂN TRƯỜNG MG MỸ LONG BẮC (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 17 | Ống nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| AQ | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO MỸ LONG BẮC (NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa inox + 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AR | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG MẪU GIÁO MỸ LONG BẮC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82,163 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Rải vải nilon lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,078 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,541 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,134 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,717 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 241,625 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,835 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,176 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,494 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,399 | m3 |
| 16 | Rải Vải nilon lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,753 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,9 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,525 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,87 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,127 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | m2 |
| AS | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO MẶT CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MG NHỊ TRƯỜNG MG MỸ LONG BẮC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa2MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| AT | HẠNG MỤC : CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - TRƯỜNG MẪU GIÁO MỸ LONG BẮC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,782 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,551 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Vải nilon lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,621 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,472 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,013 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,872 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,967 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,821 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,085 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,721 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,637 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,677 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,847 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x100x1.4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1.4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 211,605 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,843 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt hàng rào (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,838 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ray thép V63x6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 30 | Lắp dựng Cửa khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm màu trắng sữa, kính trong dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 31 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 720, kính trong dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 32 | Lắp dựng tấm Tole phẳng dày 1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,377 | m2 |
| 33 | Lắp đặt Bộ chữ nhôm màu đồng, gồm 51 chữ cao 100 và 22 chữ cao 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,835 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,934 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,779 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,781 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 200x100, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,26 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 600x150mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,86 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men giả đá KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,013 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói màu đỏ loại 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,89 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 45 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,96 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 181,088 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,74 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,353 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,275 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,95 | m |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,791 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210,048 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210,494 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 439,334 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,57 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 381,972 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m2 |
| AU | HẠNG MỤC : NHÀ XE TRƯỜNG MẪU GIÁO MỸ LONG BẮC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,096 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy vải nilon lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,464 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,948 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,278 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,462 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm, D90x2,3mm và thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,694 | m3 |
| 21 | Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,858 | 100m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,36 | m2 |
| AV | HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI 09 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (LẦU) + XÂY MỚI BẾP ĂN (PHẦN NƯỚC) MẪU GIÁO NHỊ TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 133 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 133 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| AW | HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI 09 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (LẦU) + XÂY MỚI BẾP ĂN (PHẦN HỒ NƯỚC PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,86 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4 | m3 |
| AX | HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI 09 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (LẦU) + XÂY MỚI BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6523 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8554 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6681 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,002 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1231 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72,9207 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,5573 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 132,8483 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0718 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4642 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9159 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9692 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,0475 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,548 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3906 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6589 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,126 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2562 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5617 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5947 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,2641 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,886 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1576 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,5835 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,519 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2757 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9042 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,87 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2428 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3575 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,8147 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,134 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8388 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,4272 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2379 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2232 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1155 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8169 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5412 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4568 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6992 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3717 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9991 | tấn |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Bulong Fi 12, dài 600mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0546 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0546 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0556 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0556 | tấn |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3313 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0316 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0316 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,1702 | m2 |
| 55 | Thi công trần thạch cao khung nổi (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 592,58 | m2 |
| 56 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 212,664 | m2 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,863 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2583 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8836 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8316 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,8195 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,5467 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,92 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,2592 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,6816 | m3 |
| 66 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,174 | m2 |
| 67 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,08 | m2 |
| 68 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,225 | m2 |
| 69 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,83 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,672 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,2136 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.126,05 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,17 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 205,758 | m2 |
| 76 | Lát nền hè, ram dốc bằng gạch vỉa hè KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 133,674 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.161,17 | m2 |
| 78 | Cung cấp vật liệu và vẽ tranh thiếu nhi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 812,9255 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.179,33 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 640,49 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 723,8 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 613,4 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 795,005 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 405,535 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 405,535 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 405,535 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.564,45 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.337,3 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.309,73 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.592,03 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 127,44 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,58 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140,8 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái khuôn sắt L30x30x3, ốp tôn phẳng dày 1.5mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,54 | m2 |
| 97 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,03 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp, kích thước nhôm hộp 76.2x25x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,24 | m2 |
| 100 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8332 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8332 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,8144 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,3 | m |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.5mm + ống Inox Fi 25.4 dày 1.0mm chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,4 | m |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại D1000, chiều dài L=2,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bể |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 300x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 200x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 186 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt lên mái, thang sắt Fi 27x2 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 511,83 | m |
| 111 | Đắp vữa góc cạnh cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 112 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,58 | m2 |
| 113 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,024 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3.5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,639 | 100m |
| 117 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4722 | 100m2 |
| AY | HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI 09 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (LẦU) (PHẦN HỒ NƯỚC PCCC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5777 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7185 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,344 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,743 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3413 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1822 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2729 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,839 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5167 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1623 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1171 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,518 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1518 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3385 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3631 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5922 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3283 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1134 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0174 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 142,38 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 143,084 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250,444 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC WATERSTOP V200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0414 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0265 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, L=0,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0536 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0536 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0918 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0918 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1358 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1358 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,8276 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3267 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1528 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,91 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,91 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| AZ | HẠNG MỤC : SÂN LÁT GẠCH + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG MẪU GIÁO NHỊ TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,628 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4675 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0773 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,19 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,8 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 8 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,393 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,94 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,649 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,79 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Lát sân bằng gạch TERRAZOO kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 742 | m2 |
| 14 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3306 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1102 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố ga, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,583 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0948 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,193 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,7025 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,17 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5628 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1582 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1425 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh thu nước bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m |
| BA | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO MẶT CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ (HÀNG RÀO LOẠI A) TRƯỜNG MẪU GIÁO NHỊ TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6331 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5875 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4221 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0279 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0961 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9148 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4175 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1602 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1602 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,427 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8103 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5674 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2917 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,724 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1448 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7425 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6095 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0718 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2549 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8259 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,338 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7882 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3454 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8432 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1523 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0884 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 30 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3144 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1013 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1013 | tấn |
| 33 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,7436 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,292 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8928 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5623 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9757 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5525 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,88 | m2 |
| 44 | Lát nền bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 307,6525 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,425 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84,442 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,515 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 361,8325 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng khung thép hộp 50x50x1.2 kết hợp thép hộp 30x30x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng khung rào thép hộp 50x50x1.2 kết hợp thép hộp 30x30x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 255,96 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 550,2 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng chữ nhôm màu đồng, chiều cao chữ lớn 400 kết hợp chữ nhỏ 150 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Ốp trang trí bằng tôn phẳng dày 1.0mm vị trí khung tên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 197,1966 | m |
| 60 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| BB | HẠNG MỤC : NHÀ XE TRƯỜNG MẪU GIÁO NHỊ TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0583 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,852 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0389 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0722 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4446 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7323 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4244 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0911 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0681 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0681 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng bulong Fi 12, chiều dài 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng bulong Fi 18, chiều dài 800mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0806 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0806 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0682 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0682 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1688 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1688 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,4864 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4384 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng tôn phẳng dày 1mm, phần tôn diềm mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,76 | m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5853 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3663 | m2 |
| BC | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 09P HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG + XÂY MỚI BẾP ĂN TRƯỜNG MG NHỊ TRƯỜNG ( HỆ THỐNG BÁO CHÁY ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 406 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| BD | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 09 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG + XÂY MỚI BẾP ĂN TRƯỜNG MG NHỊ TRƯỜNG (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| BE | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 09 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG + XÂY MỚI BẾP ĂN TRƯỜNG MG NHỊ TRƯỜNG (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt lúp bê | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống STK Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,7 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,11 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| BF | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO MẶT CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ (HÀNG RÀO LOẠI A) TRƯỜNG MG NHỊ TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/CXV/DSTA 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gân xoắn âm nền HDPE, đường kính 32/40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 6MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| BG | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 09P HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG + XÂY MỚI BẾP ĂN TRƯỜNG MG NHỊ TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.625 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 925 | m |
| 25 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.473E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.352E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.500.000.000 VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng (có kết cấu khung sàn BTCT); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.500.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 5 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ giám sát về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật có liên quan.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 3 |
| 3 | Cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 9 |
| 7 | Máy hàn | Không yêu cầu | 9 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 9 |
| 9 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 9 |
| 10 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 9 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 9 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 9 |
| 13 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 3 |
| 14 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo (đơn vị tính bộ) | 60 |
| 15 | Ván khuôn (coppha) | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) | 2000 |
| 16 | Cây chống thép | Vật liệu: Thép (đơn vị tính cây) | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi