Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Bạch Đằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 17:19:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,224,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Tài liệu chứng minh phân loại, phân cấp công trình- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 01 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >12 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đai học chuyên ngành xây dựng kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực),+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5TNhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuêGhi chú: Đối với các máy móc thiết bị ( số TT 1;6;9;14) cung cấp các thêm tài liệu là giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Bạch Đằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước cho ngõ 49 Nguyễn Khoái, phường Bạch Đằng 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp. Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm (nếu có); - Các báo cáo tài chính 03 năm (2018;2019;2020).Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và các tài liệu chứng minh khác. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu trong E-HSMT. - Thuyết minh Biện pháp thi công và bản vẽ biện pháp thực hiện, bảng tiến độ, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị phục vụ công tác bảo vệ. - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: UBND Phường Bạch Đằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND phường Bạch Đằng. B6 Đầm Trấu, Phường Bạch Đằng, Q. Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: a) Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bạch Đằng. B6 Đầm Trấu, Phường Bạch Đằng, Q. Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch UBND quận Hai Bà Trưng (Số 33 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ỐNG HDPE D250 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 6 cm | Theo thiết kế | 64,18 | md |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 22,98 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 4,6 | m3 |
| 4 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo thiết kế | 18,97 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1897 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1897 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1897 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0529 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0529 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0529 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 22,7mm | Theo thiết kế | 0,6418 | 100m |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế | 16,14 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 6 cm | Theo thiết kế | 220,1 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, bê tông mặt đường hiện trạng | Theo thiết kế | 60,21 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế | 19,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, bê tông rãnh hiện trạng | Theo thiết kế | 16,61 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 21,78 | m3 |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo thiết kế | 9,9 | m3 |
| 7 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | Theo thiết kế | 297 | bao |
| 8 | Thuê cọc thép U300 dài 3m thi công bảo vệ thành hố đào | Theo thiết kế | 2.345 | m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Theo thiết kế | 21,8867 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 6T | Theo thiết kế | 21,8867 | 100m |
| 11 | Đào móng đặt cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III - 30% thủ công | Theo thiết kế | 120,675 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III - 70% máy | Theo thiết kế | 2,8158 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 4,2201 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 4,2201 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 4,2201 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,986 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,986 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,986 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 8,9682 | m3 |
| 23 | Mua đế cống D600 | Theo thiết kế | 173 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo thiết kế | 173 | cái |
| 25 | Mua zoăng cao su mối nối cống | Theo thiết kế | 43 | cái |
| 26 | Mua cống D600 (1 đốt dài 2,5m) tải trọng HL93 | Theo thiết kế | 108,05 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Theo thiết kế | 43,22 | 1 đoạn ống |
| 28 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 448,36 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NẠO VÉT RÃNH B40 HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo thiết kế | 113 | tấm |
| 2 | Nạo vét rãnh hiện trạng | Theo thiết kế | 18,08 | m3 |
| 3 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | Theo thiết kế | 542,4 | bao |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo thiết kế | 113 | tấm |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 5T (Bãi đổ phế thải Nguyên Khê 22km) - Đất cấp I | Theo thiết kế | 0,1808 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,1808 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,1808 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỐ GA THĂM BẰNG GẠCH XÂY, NẮP GA GANG TRÒN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 6 cm | Theo thiết kế | 92,04 | md |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 17,76 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,0104 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,9989 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ (toàn bộ hố ga). | Theo thiết kế | 0,3276 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan đáy, đường kính | Theo thiết kế | 0,077 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 2,9983 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 19,21 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 55,94 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính | Theo thiết kế | 0,0582 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,82 | m3 |
| 12 | Mua bộ ga gang hố ga | Theo thiết kế | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng ≤250 | Theo thiết kế | 13 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp cát chèn hố ga bằng thủ công | Theo thiết kế | 10,94 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1776 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1776 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1776 | 100m3 |
| 18 | Đấu nối ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1 công/ 4 điểm đấu nối - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 18,8175 | công |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 75,27 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 75,27 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 4,8926 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp hoàn trả nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 22,791 | m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Theo thiết kế | 4,8674 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 73,01 | m3 |
| 4 | Lát gạch đỏ hoàn trả sân | Theo thiết kế | 22,98 | m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Theo thiết kế | 12 | m2 |
| 6 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Theo thiết kế | 12 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 1kg/m2 | Theo thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C19, R19) hạt trung dày 7 cm | Theo thiết kế | 0,12 | m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Theo thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Theo thiết kế | 12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Tài liệu chứng minh phân loại, phân cấp công trình- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 01 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >12 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 7 | 1 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đai học chuyên ngành xây dựng kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực),+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150l | Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5TNhà thầu phải có tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu để chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị như sau:+Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, hợp đồng mua bán;+Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc,- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc hợp đồng mua bán máy móc của đơn vị cho thuêGhi chú: Đối với các máy móc thiết bị ( số TT 1;6;9;14) cung cấp các thêm tài liệu là giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi