Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859871-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210859645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 17:19:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,916,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6374162E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.274832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.458.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.374.162.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực, tư cách pháp nhân và nhân sự có bằng cấp chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên nghành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn vữa 80T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắ gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 75CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị)
Xây dựng nhà 02 tầng, gồm: 11 phòng học, 03 phòng chức năng; 01 nhà bếp trường MN Sơn Nam, huyện Sơn Dương
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tại Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 05/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh, nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207835889 Fax: 020783586
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Cao Sơn và Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Minh Địa chỉ Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Cao Sơn: Ngõ 266 ngách 1, đường Lê Duẩn, tổ 6, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Minh: Số 283, đường Lý Nam Đế, tổ 11, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207835889 Fax: 020783586


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nộp các tài liệu chứng minh năng lực; kinh nghiệm theo kê khai của nhà thầu trên biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207835889 Fax: 020783586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207835889 Fax: 020783586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207835889 Fax: 020783586
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207835889 Fax: 020783586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( Tính 90%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,1598100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( Tính 10%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V101,77611m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,84321m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,0724m3
5Ván khuôn lót móng trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8171100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,6056m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,428m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4955tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7154tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,3325tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3876100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0142100m2
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7078m3
14Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,8824m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,0765m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,084tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9396tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8514tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2026100m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1071100m3
21Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8851100m3
22Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0244100m3
23Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0244100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =1km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0244100m3/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,5708m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,5367m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7936m3
28Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,4564m2
29Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,9698m2
30Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,9698m2
B Hạng mục: Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,614m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,085100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0791tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0829tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,0008tấn
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V155,664m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V155,664m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,3297m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2375100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2998tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4761tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,7702tấn
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V639,8036m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V639,8036m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V153,595m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,7289100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,4639tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3836tấn
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.572,89m2
20Bê tông tạo dốc mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,0623m3
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V341,2452m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,101m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,101m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,019m3
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5816tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5991tấn
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0607100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V106,07m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V106,07m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,871m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6344tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4559tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6196100m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V161,96m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V161,96m2
36Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0703tấn
37Bu lông D16 L=350Yêu cầu kỹ thuật theo chương V238cái
38Bu lông M14 L=80Yêu cầu kỹ thuật theo chương V420cái
39Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0703tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V391,8881m2
41Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3736100m2
42Máng xốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V18m
43Tôn úp khe lún dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5m2
44Diềm mái tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,756m
45Tôn úp nóc dày 0,45Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,57m
46Nẹp nhôm KT 100mm bịt khe lún, trần, sàn, mặt trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,87m
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V180,3301m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,0067m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V241,0811m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,1409m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,4712m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,1576m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0203m3
54Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V68,265m2
55Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D60 (đặt mua sẵn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,265m2
56Đắp vữa trang trí ô lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V39ck
57Lát đá bậc cầu thang, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,2638m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V901,2894m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V901,2894m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V247,526m2
61Trát trụ sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,624m2
62Sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,624m2
63Sơn cột trụ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V247,526m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.867,3171m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.867,3171m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.260,7802m2
68Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,5412m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, cao 120Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,6248m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V128,7561m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V355,1m2
72Thi công trần bằng trần tôn sóng thẳng, dầm trần thép hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V132,0016m2
73Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V176,877m2
74Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V176,877m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V287,58m2
76Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V181,02m2
77Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa):Yêu cầu kỹ thuật theo chương V106,56m2
78Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V52bộ
79Khóa chốt cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V54bộ
80Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,2m2
81Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,2m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V102,96m2
83Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102,96m2
84Chữ "Trường mầm non Sơn Nam" bằng tấm aluminium mua sẵn ( cả lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt phễu thu nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
86Cút PVC D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
87Cút PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
88Măng sông nối ống D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
89Măng sông nối ống D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
90Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
91Ống nhựa PVC D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2100m
92Ống nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,134100m
93Ống nhựa PVC D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,192100m
94Ống nhựa PVC D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
95Đai, vít nở, keo dán đi kèm phụ kiện trọn bộYêu cầu kỹ thuật theo chương V2ck
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,3408100m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,9335100m2
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,93381m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,203m3
100Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,814m3
101Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,75m2
102Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V107,4m2
103Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,0591m3
104Cốt thép tấm đan rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4365tấn
105Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3839100m2
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V299cái
C Hạng mục: Cấp điện + Chống sét
1Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4*50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V206m
2Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4*25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
3Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4*6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
4Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V420m
5Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V395m
6Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V820m
7Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.980m
8Automat MCB 3*120A-25KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
9Automat MCB 3*63A-25KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
10Automat MCB 3*40A-25KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
11Automat MCB 3*32A-25KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
12Aptomat MCB 2*32A-10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
13Aptomat MCB 2*20A-10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
14Aptomat MCB 2*10A-30MMAYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
15Aptomat MCB 2*10A-10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
16Aptomat MCB 2*6A-10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V54cái
17Đèn LED ốp trần 18W-D220Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40bộ
18Đèn LED bán nguyệt 16-36WYêu cầu kỹ thuật theo chương V108bộ
19Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp sốYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
20Quạt gắn tường D450-50WYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
21Hạt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V144cái
22Hạt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
23Mặt công tắc 1 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
24Mặt công tắc 2 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
25Mặt công tắc 3 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
26Mặt ổ căm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V58mặt
27Mặt ổ cắm đơn 2 chấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V48mặt
28Đế âm đơn lắp bảng điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V175cái
29Đế âm đơn lắp aptomatYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
30Hộp điện âm tường 6-8 cựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
31Tủ điện âm tường KT: 500*400*170mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
32Ống nhựa luồn dây điện D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.828m
33Bộ xà đón điện thép góc 50*50*5; L=700+ sứ bướmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
34Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
35Đầu cốt M16+M10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
36Băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cuộn
37Đinh vít M4*40+ Nở D4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V750cái
38Dây thép mạ kẽm treo cáp D3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
39Cọc thép mạ đồng D25, L=2400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
40Dây cáp đồng trần 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19m
41Dây cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
42Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,421m3
43Lấp rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,42m3
44Dây đơn mềm bọc PVC 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V650m
45Dây đơn mềm bọc PVC 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V475m
46Kim thu sét K1-Thép D18Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
47Kim thu sét K2-Thép D18Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
48Bình sứ trang tríYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
49Dây dẫn thép D8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45m
50Dây dẫn thép D10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V172m
51Dây dẫn thép D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
52Dây dẫn thép D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55m
53Cọc sắt góc L63*63*6, L=2,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cọc
54Bật sắt D10; L=200, a=1000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69cái
55Bật sắt D8; L=350, a=1000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
56Đào rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,41m3
57Đắp đất móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,4m3
58Sơn chống gỉYêu cầu kỹ thuật theo chương V7kg
59Đinh vít+ nở D6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30bộ
60Roăng cao su đệm kimYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
61Bộ đầu nối tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
62Que hàn E42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8kg
63Ống nhựa PVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
D Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V41bộ
4Đế đầu báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V41cái
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26bộ
6Chuông báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
7Nút ấn báo cháy khẩn cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
8Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
9Hộp ấn lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
10Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
11Dây cáp trục loại 10*2*0.5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
12Dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V620m
13Hộp đầu nối dây kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
14Ống luồn dây PVC - D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V750m
15Ống luồn dây PVC - D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
16Hộp chia ngả D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V115hộp
17Tê, cút nhựa D16:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V230cái
18Đèn báo thoát hiểm 2 mặt ( loại có móc treo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
19Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
20Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
21Bộ ổ cắm đơn âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
22Automat 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
23Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
24băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cuộn
25Vít nở các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4kg
26Thử công nghệ báo cháy tự độngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3lần
27Giá để bình chữa cháy xách tay KT580x250x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
28Bình chữa cháy MFZ4 bột BC 4kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
29Bình chữa cháy MT3 khí CO2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
30Nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,78100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt van chặn D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt van 1 chiều D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt van góc D50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
41Racco D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
42Kép thép D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp bích thép - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
46Gioăng cao suYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
47Bu lông M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64cái
48Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180 ( trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
49Cuộn vòi D50 loại 20m/cuộnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cuộn
50Lăng phun D50/16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
51Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
52Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
53Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT800*500*200 ( trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
54Cuộn vòi D65 loại 20m/cuộnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cuộn
55Lăng phun D65/19Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
56Sơn ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V40kg
57Thử áp lực đường ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9100m
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6561m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,51m3
60Đắp đất nền móng công trình,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22m3
61Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5302m3
62Bê tông đế đặt tủ PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,075m3
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
67Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
71Tê thép D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
72Tê thép D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt van chặn D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt van chặn D50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt van chặn D32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt van 1 chiều D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt van 1 chiều D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
78Khớp mềm chống rung D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái.
79Khớp mềm chống rung D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái.
80Lắp bích thép - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cặp bích
81Giăng cao suYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
82Bu lông M10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
83Lắp bích thép - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cặp bích
84Giăng cao suYêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
85Bu lông M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96cái
86Rọ hút lò xo 1 chiều D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
87Rọ hút lò xo 1 chiều D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
88Bình tích áp 100lYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
89Bộ công tắc áp lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
90Lắp đặt đồng hồ đo áp lực+ van gạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31 máy
92Lắp tủ điện tự động điều khiển máy bơm chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 tủ
93Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
94Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
95Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -2*2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
96Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100 m
97Phụ kiện băng ren nối ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cuộn
98Sơn ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V20kg
99Thử áp lực đường ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100 m
101Cút nhựa D25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
102Tê nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đai khởi thuỷYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt van gạt D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
105Phao tự độngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
106Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6958100m3
107Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3162m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3162m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,89m3
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1909tấn
111Ván khuôn móng đáy bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,111100m2
112Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7004m3
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4402tấn
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3364100m2
116Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,614m3
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4351tấn
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2817100m2
120Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,1996m3
121Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,262tấn
122Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7009100m2
123Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,1095m2
124Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,9431m3
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V203,412m2
126Láng bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,1095m2
127Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V255,5215m2
128Tấm tôn đậy bể nước + khóaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3345100m3
130Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2679100m3
E Hạng mục: Cấp nước
1Lắp đặt xí bệt ( Loại trẻ em)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44bộ
2Lắp đặt xí bệt (Loại người lớn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lavabo+ cụm vòi đơn( Loại trẻ em)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33bộ
4Lavabo+ cụm vòi đơn( Loại người lớn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
5Vòi xịtYêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
6Vòi nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
7Vòi tắm hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tiểu nam( loại trẻ em)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33bộ
9Tiểu nữ( loại trẻ em)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33bộ
10Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V35cái
11Van khóa PPR D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
12Van khóa PPR D40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
13Van khóa PPR D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
14Van khóa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
15Van phao cơ D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
16Máy bơm nước q=3m3/h + hộp bảo vệ+ dây tín hiệuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt bể nước Inox 5m3 trọn bộ cả chânYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
18Ống PPR D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42100m
19Ống PPR D40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
20Ống PPR D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45100m
21Ống PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,15100m
22Ống PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
23Lắp đặt cút 90o PPR D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt cút 90o PPR D40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt cút 90o PPR D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt cút 90o PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
27Lắp đặt cút 90o PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160cái
28Lắp đặt cút 90o PPR D20 một đầu ren trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V52cái
29Lắp đặt tê 90o PPR D20 một đầu ren trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V82cái
30Lắp đặt tê 90o PPR D20 hai đầu ren trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V52cái
31Lắp đặt tê 90o PPR D30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
32Lắp đặt tê 90o PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
33Tê thu 90o PPR D50*20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
34Tê thu 90o PPR D40*32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
35Tê thu 90o PPR D32*25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
36Tê thu 90o PPR D25*20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
37Côn PPR D50*40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
38Côn PPR D40*32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
39Cút thu 90o PPR D32*25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
40Cút thu 90o PPR D25*20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
41Ống UPVC D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,68100m
42Ống UPVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45100m
43Ống UPVC D75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9100m
44Ống UPVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
45Ống UPVC D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
46Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V81cái
47Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V75cái
49Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V27cái
50Lắp đặt cút 90o UPVC D75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
51Lắp đặt cút 90o UPVC D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt tê 135o UPVC D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
53Lắp đặt tê 90o UPVC D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
54Lắp đặt cút 90o UPVC D75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
55Lắp đặt cút 90o UPVC D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
56Tê thu 135o UPVC D110*75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
57Tê thu 135o UPVC D90*75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
58Tê thu 135o UPVC D75*42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
59Tê kiểm tra thông tắc D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
60Nút bịt D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
61Tê kiểm tra thông tắc D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
62Nút bịt D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
63Côn UPVC D110*75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
64Côn UPVC D110*60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
65Côn UPVC D90*60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
66Kép thép tráng kém D15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120cái
67Đai kẹp neo ống các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V300bộ
68Bộ đai kẹp và ty treo ống các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V300bộ
69Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,121m3
70Lấp đất đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,096m3
71Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3542100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,93541m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,112m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,224m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2148tấn
76Ván khuôn móng bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
77Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,4005m3
78Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,136m2
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,136m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,07m2
81Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,07m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8608m3
83Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1174tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0714100m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
86Lấp đất chân bể bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2194m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3484100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3484100m3/1km
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,44421m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1481m3
91Xúc đất thừa đổ đi, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,29621m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,023100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3075m3
94Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3277m3
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,98m2
96Láng trát trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,888m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2599m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1368100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
F Hạng mục: San nền + Kè đá
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9697100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,8061100m3
3Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,8364100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,8364100m3/1km
5Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,47781m3
6Lấp đất chân kè = 1/3 đấy đào , bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,8259m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3565100m3
8Đắp cát đáy móng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0213m3
9Xây móng kè đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,316m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,9693m3
11Miết mạch tường đá loại lõmYêu cầu kỹ thuật theo chương V87,446m2
12ống thoát nước qua kè D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,54m
13Xếp đá quanh miệng ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
14Xếp đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,35m3
15Bê tông xà dầm, giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8294m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0754100m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,54m2
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,576m3
20Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5595m2
21Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5233m3
22Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4753m3
23Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V77,2026m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V95,3021m2
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,86m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,2m3
27Cắt mạch sân bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5ca
G Hạng mục: Nhà bếp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,648100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,28831m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,7251m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9134m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,988m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,3141m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8523tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7696100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,5896m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9087m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0606100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,2121m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8404m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2564tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0061tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7084100m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8549m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,8463m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,736m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V158,56m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,798m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,7481m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,485m2
26Lát đá bậc tam cấp, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,2794m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8975m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,7438m2
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,351m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
31Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,35m3
32Nắp đậy gangYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8601m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,784m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1013100m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V110,13m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2023100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3421tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6278tấn
40Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V110,13m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,84m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,0147m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3541tấn
44Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3546100m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V217,79m2
46Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,429m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,429m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,1016m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,7042m3
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0237m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7144m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V147,2225m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V147,2225m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V180,2668m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V180,2668m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,27m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,27m2
58Đắp trang trí cột trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
59Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6303tấn
60Râu thép D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
61Bu lông M12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96cái
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1717tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1717tấn
64Bu lông M14, L=200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,64241m2
66Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6303tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7357100m2
68Tôn úp nóc + diềm máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,34m
69Cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, (Đầy đủ phụ kiện chưa có khóa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,9775m2
70Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,9775m2
72Hoa sắt cửa sổ 12x12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,72đv
73Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,72m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9906100m2
75Dây đôi lõi đồng bọc PVC 2*6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
76Dây đôi lõi đồng bọc PVC 2*4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
77Dây đôi lõi đồng bọc PVC 2*2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
78Dây đôi lõi đồng bọc PVC 2*1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V210m
79Automat 1 pha 60AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
80Automat 1 pha 15AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
81Đèn tuýp cầu đôi điện quang 2*40W-1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
82Đèn tuýp cầu đôi điện quang 1*40W-1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
83Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
84Hạt công tắc Roman 1 chiều 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
85Mặt công tắc Roman 1 lỗ 2 chấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bảng
86Mặt viền công tắc, ổ cắm và automatYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
88Đế nhựa âm tường lắp aptomatYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
89Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
90Tủ điện âm tường(KT: 350*400*170)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
91Đinh vít+ nởYêu cầu kỹ thuật theo chương V100cái
92Hộp nối dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V5hộp
93Băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cuộn
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V203m
95Ống nhựa HDPE D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100 m
96Ống nhựa PPR D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
97Ống nhựa PPR D40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
98Ống nhựa PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01100m
99Cút nhựa PPR D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
100Cút nhựa PPR D40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
101Cút nhựa PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
102Tê nhựa PPR D20*20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
103Măng sông D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
104Côn nhựa PPR D50*40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
105Vòi gạt đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
106Ống nhựa PVC D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
107Cút nhựa PVC D110-90 dộYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt bể nước Inox 3m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
109Keo dán nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5hộp
110Băng ren nối ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cuộn
H Hạng mục: Thiết bị
1Máy bơm điện chữa cháy H>= 40 M.CN - Q>=63m3/hYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm bù công suất H>=50 M.C.N - Q = 1 l/sYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
5Điều hòa 12000BTU (trọn gói cả lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6374162E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.274832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.458.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.374.162.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng55
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực, tư cách pháp nhân và nhân sự có bằng cấp chứng chỉ phù hợp33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 Có trình độ đại học chuyên nghành điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
2 Máy trộn vữa 80T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
3 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy cắt bê tông 7,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy cắ gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
9 Máy đào 0,8kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
11 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
13 Tời điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
14 Máy lu 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
15 Máy ủi 75CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->