Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 17:19:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,916,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6374162E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.274832E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.458.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.374.162.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực, tư cách pháp nhân và nhân sự có bằng cấp chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên nghành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn vữa 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắ gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị) Xây dựng nhà 02 tầng, gồm: 11 phòng học, 03 phòng chức năng; 01 nhà bếp trường MN Sơn Nam, huyện Sơn Dương 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tại Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 05/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh, nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nộp các tài liệu chứng minh năng lực; kinh nghiệm theo kê khai của nhà thầu trên biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương
- Điện thoại: 0207835889
Fax: 020783586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207835889 Fax: 020783586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207835889 Fax: 020783586 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207835889 Fax: 020783586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( Tính 90%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,1598 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( Tính 10%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,7761 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,8432 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,0724 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8171 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,6056 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,428 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4955 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7154 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,3325 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3876 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0142 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7078 | m3 |
| 14 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,8824 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,0765 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,084 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9396 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8514 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2026 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1071 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8851 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0244 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0244 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =1km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0244 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,5708 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,5367 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7936 | m3 |
| 28 | Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,4564 | m2 |
| 29 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,9698 | m2 |
| 30 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,9698 | m2 |
| B | Hạng mục: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,614 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,085 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0791 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0829 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,0008 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 155,664 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 155,664 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,3297 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,2375 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2998 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4761 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,7702 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 639,8036 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 639,8036 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 153,595 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,7289 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,4639 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.572,89 | m2 |
| 20 | Bê tông tạo dốc mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,0623 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 341,2452 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,101 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,101 | m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,019 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5816 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5991 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0607 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,07 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,07 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,871 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6344 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4559 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6196 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 161,96 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 161,96 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0703 | tấn |
| 37 | Bu lông D16 L=350 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 38 | Bu lông M14 L=80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0703 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 391,888 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,3736 | 100m2 |
| 42 | Máng xối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 43 | Tôn úp khe lún dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 44 | Diềm mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,756 | m |
| 45 | Tôn úp nóc dày 0,45 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,57 | m |
| 46 | Nẹp nhôm KT 100mm bịt khe lún, trần, sàn, mặt trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,87 | m |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180,3301 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,0067 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,0811 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,1409 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,4712 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,1576 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0203 | m3 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,265 | m2 |
| 55 | Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D60 (đặt mua sẵn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,265 | m2 |
| 56 | Đắp vữa trang trí ô lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | ck |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,2638 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 901,2894 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 901,2894 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 247,526 | m2 |
| 61 | Trát trụ sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,624 | m2 |
| 62 | Sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,624 | m2 |
| 63 | Sơn cột trụ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 247,526 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.867,3171 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.867,3171 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.260,7802 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,5412 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, cao 120 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,6248 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128,7561 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 355,1 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng trần tôn sóng thẳng, dầm trần thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,0016 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 176,877 | m2 |
| 74 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 176,877 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 287,58 | m2 |
| 76 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 181,02 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 79 | Khóa chốt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 81 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,96 | m2 |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,96 | m2 |
| 84 | Chữ "Trường mầm non Sơn Nam" bằng tấm aluminium mua sẵn ( cả lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Cút PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 87 | Cút PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Măng sông nối ống D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Măng sông nối ống D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 91 | Ống nhựa PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PVC D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 95 | Đai, vít nở, keo dán đi kèm phụ kiện trọn bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,3408 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,9335 | 100m2 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,9338 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,203 | m3 |
| 100 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,814 | m3 |
| 101 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,75 | m2 |
| 102 | Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,0591 | m3 |
| 104 | Cốt thép tấm đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | tấn |
| 105 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3839 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 299 | cái |
| C | Hạng mục: Cấp điện + Chống sét | |||
| 1 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4*50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 2 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4*25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4*6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 6 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 7 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.980 | m |
| 8 | Automat MCB 3*120A-25KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Automat MCB 3*63A-25KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Automat MCB 3*40A-25KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Automat MCB 3*32A-25KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2*32A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2*20A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2*10A-30MMA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2*10A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2*6A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 17 | Đèn LED ốp trần 18W-D220 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 18 | Đèn LED bán nguyệt 16-36W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Quạt gắn tường D450-50W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Hạt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 22 | Hạt công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Mặt công tắc 1 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 2 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Mặt công tắc 3 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Mặt ổ căm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58 | mặt |
| 27 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | mặt |
| 28 | Đế âm đơn lắp bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 29 | Đế âm đơn lắp aptomat | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 30 | Hộp điện âm tường 6-8 cực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Tủ điện âm tường KT: 500*400*170mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.828 | m |
| 33 | Bộ xà đón điện thép góc 50*50*5; L=700+ sứ bướm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Đầu cốt M16+M10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 37 | Đinh vít M4*40+ Nở D4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 750 | cái |
| 38 | Dây thép mạ kẽm treo cáp D3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 39 | Cọc thép mạ đồng D25, L=2400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Dây cáp đồng trần 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 41 | Dây cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,42 | 1m3 |
| 43 | Lấp rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 44 | Dây đơn mềm bọc PVC 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 45 | Dây đơn mềm bọc PVC 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 46 | Kim thu sét K1-Thép D18 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Kim thu sét K2-Thép D18 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Bình sứ trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Dây dẫn thép D8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 50 | Dây dẫn thép D10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 51 | Dây dẫn thép D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 52 | Dây dẫn thép D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 53 | Cọc sắt góc L63*63*6, L=2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 54 | Bật sắt D10; L=200, a=1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 55 | Bật sắt D8; L=350, a=1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 56 | Đào rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 58 | Sơn chống gỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 59 | Đinh vít+ nở D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 60 | Roăng cao su đệm kim | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Bộ đầu nối tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Que hàn E42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 63 | Ống nhựa PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| D | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Hộp ấn lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 13 | Hộp đầu nối dây kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây PVC - D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC - D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D16: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm 2 mặt ( loại có móc treo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Bộ ổ cắm đơn âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 25 | Vít nở các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 26 | Thử công nghệ báo cháy tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | lần |
| 27 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT580x250x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC 4kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van góc D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Racco D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Kép thép D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Gioăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Bu lông M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 48 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180 ( trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Cuộn vòi D50 loại 20m/cuộn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 50 | Lăng phun D50/16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT800*500*200 ( trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cuộn vòi D65 loại 20m/cuộn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 55 | Lăng phun D65/19 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Sơn ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 57 | Thử áp lực đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 1m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5302 | m3 |
| 62 | Bê tông đế đặt tủ PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Tê thép D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Tê thép D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van chặn D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van chặn D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van chặn D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Khớp mềm chống rung D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái. |
| 79 | Khớp mềm chống rung D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái. |
| 80 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 81 | Giăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Bu lông M10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 84 | Giăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 85 | Bu lông M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 86 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Bình tích áp 100l | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Bộ công tắc áp lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực+ van gạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 92 | Lắp tủ điện tự động điều khiển máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 93 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 94 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 95 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -2*2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 97 | Phụ kiện băng ren nối ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 98 | Sơn ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 99 | Thử áp lực đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 101 | Cút nhựa D25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đai khởi thuỷ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van gạt D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Phao tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6958 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,3162 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,3162 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1909 | tấn |
| 111 | Ván khuôn móng đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 112 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7004 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 100m2 |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,614 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4351 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2817 | 100m2 |
| 120 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,1996 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | 100m2 |
| 123 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,1095 | m2 |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,9431 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203,412 | m2 |
| 126 | Láng bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,1095 | m2 |
| 127 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 255,5215 | m2 |
| 128 | Tấm tôn đậy bể nước + khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3345 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2679 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt ( Loại trẻ em) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt (Loại người lớn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lavabo+ cụm vòi đơn( Loại trẻ em) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 4 | Lavabo+ cụm vòi đơn( Loại người lớn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 6 | Vòi nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vòi tắm hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tiểu nam( loại trẻ em) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 9 | Tiểu nữ( loại trẻ em) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Van khóa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao cơ D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm nước q=3m3/h + hộp bảo vệ+ dây tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 trọn bộ cả chân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 18 | Ống PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 19 | Ống PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Ống PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 21 | Ống PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 22 | Ống PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút 90o PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90o PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90o PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90o PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90o PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90o PPR D20 một đầu ren trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 90o PPR D20 một đầu ren trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 90o PPR D20 hai đầu ren trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê 90o PPR D30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê 90o PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 33 | Tê thu 90o PPR D50*20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê thu 90o PPR D40*32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Tê thu 90o PPR D32*25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Tê thu 90o PPR D25*20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Côn PPR D50*40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Côn PPR D40*32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Cút thu 90o PPR D32*25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Cút thu 90o PPR D25*20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 41 | Ống UPVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m |
| 42 | Ống UPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 43 | Ống UPVC D75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 44 | Ống UPVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 45 | Ống UPVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90o UPVC D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90o UPVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 135o UPVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê 90o UPVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90o UPVC D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90o UPVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Tê thu 135o UPVC D110*75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Tê thu 135o UPVC D90*75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Tê thu 135o UPVC D75*42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Tê kiểm tra thông tắc D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Nút bịt D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Tê kiểm tra thông tắc D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Nút bịt D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Côn UPVC D110*75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Côn UPVC D110*60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Côn UPVC D90*60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Kép thép tráng kém D15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 67 | Đai kẹp neo ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 68 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 69 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 1m3 |
| 70 | Lấp đất đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | 100m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9354 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,4005 | m3 |
| 78 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8608 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 86 | Lấp đất chân bể bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2194 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | 100m3/1km |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4442 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1481 | m3 |
| 91 | Xúc đất thừa đổ đi, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2962 | 1m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | m3 |
| 94 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3277 | m3 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 96 | Láng trát trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| F | Hạng mục: San nền + Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9697 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,8061 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,8364 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,8364 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,4778 | 1m3 |
| 6 | Lấp đất chân kè = 1/3 đấy đào , bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,8259 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0213 | m3 |
| 9 | Xây móng kè đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,316 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,9693 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lõm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,446 | m2 |
| 12 | ống thoát nước qua kè D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,54 | m |
| 13 | Xếp đá quanh miệng ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Xếp đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8294 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 20 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5595 | m2 |
| 21 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5233 | m3 |
| 22 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4753 | m3 |
| 23 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,2026 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,3021 | m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,2 | m3 |
| 27 | Cắt mạch sân bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| G | Hạng mục: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2883 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,725 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9134 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,3141 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8523 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7696 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,5896 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9087 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0606 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,2121 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8404 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2564 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0061 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7084 | 100m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8549 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,8463 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 158,56 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,798 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,7481 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,2794 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8975 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,7438 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 32 | Nắp đậy gang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8601 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1013 | 100m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,13 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3421 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6278 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,13 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,0147 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3541 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3546 | 100m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 217,79 | m2 |
| 46 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,429 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,429 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,1016 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,7042 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0237 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7144 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 147,2225 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 147,2225 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180,2668 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180,2668 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m2 |
| 58 | Đắp trang trí cột trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | tấn |
| 60 | Râu thép D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 61 | Bu lông M12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | tấn |
| 64 | Bu lông M14, L=200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,6424 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7357 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc + diềm mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,34 | m |
| 69 | Cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, (Đầy đủ phụ kiện chưa có khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,9775 | m2 |
| 70 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,9775 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,72 | đv |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9906 | 100m2 |
| 75 | Dây đôi lõi đồng bọc PVC 2*6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 76 | Dây đôi lõi đồng bọc PVC 2*4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 77 | Dây đôi lõi đồng bọc PVC 2*2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 78 | Dây đôi lõi đồng bọc PVC 2*1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 79 | Automat 1 pha 60A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Automat 1 pha 15A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Đèn tuýp cầu đôi điện quang 2*40W-1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Đèn tuýp cầu đôi điện quang 1*40W-1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Hạt công tắc Roman 1 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Mặt công tắc Roman 1 lỗ 2 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 86 | Mặt viền công tắc, ổ cắm và automat | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 88 | Đế nhựa âm tường lắp aptomat | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Tủ điện âm tường(KT: 350*400*170) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Đinh vít+ nở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 92 | Hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 93 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 95 | Ống nhựa HDPE D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 96 | Ống nhựa PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 99 | Cút nhựa PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D20*20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Măng sông D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Côn nhựa PPR D50*40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Vòi gạt đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Ống nhựa PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 107 | Cút nhựa PVC D110-90 dộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 109 | Keo dán nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 110 | Băng ren nối ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| H | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy H>= 40 M.CN - Q>=63m3/h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù công suất H>=50 M.C.N - Q = 1 l/s | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Điều hòa 12000BTU (trọn gói cả lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6374162E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.274832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.458.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.374.162.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực, tư cách pháp nhân và nhân sự có bằng cấp chứng chỉ phù hợp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên nghành điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 2 | Máy trộn vữa 80T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắ gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 9 | Máy đào 0,8kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Tời điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 14 | Máy lu 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 15 | Máy ủi 75CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi