Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919524-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210919469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 17:55:00 đến ngày 2021-09-20 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,744,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72349E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên; có hạng mục đường giao thông, rãnh thoát nước.* Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt quyết toán hoàn thành nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn giá trị công việc thì cung cấp hóa đơn xuất cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.021.478.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp IV ; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình Giao thông.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Giao thông. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật ). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình thoát nước hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 180 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường giao thông nông thôn xã Hà Bắc đoạn từ đập tràn đến ngã ba làng Đà Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Bắc, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Tư vấn Bảo Châu. Đia chỉ: Xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Bắc, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Bắc, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Chân- Chủ tịch UBND xã Hà Bắc, huyện Hà Trung. (Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0916418946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất I vận chuyển đất không tận dụng đổ đi đúng nơi quy địnhChương V - E HSMT12,3436100m3
2Đào mặt đường bê tông cũ vận chuyển đất không tận dụng đổ đi đúng nơi quy địnhChương V - E HSMT1,6353100m3
3Đào nền đường - vận chuyển đất không tận dụng đổ đi đúng nơi quy địnhChương V - E HSMT0,1186100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT29,7444100m3
5Mua đất đắp đã bao gồm thuế phí theo quy định vận chuyển đến chân công trìnhChương V - E HSMT3.361,1172m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT7,8564100m3
7Ny lông tái sinh chống mất nước bê tôngChương V - E HSMT6.113,532m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - E HSMT4,8075100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1.126,554m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT10810m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT9,3843100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E HSMT170,892m3
3Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT7,272100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT341,784m3
5Xây tường rãnh, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT319,968m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.818m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT727,2m2
8Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT18,18100m2
9Cốt thép mũ mốChương V - E HSMT8,8173tấn
10Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT139,986m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - E HSMT89,18m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT11,9988100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT11,1625tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT14,2168tấn
15Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT163,62m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT3.6361cấu kiện
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT14,3476100m3
18Mua đất đắp đã bao gồm thuế phí theo quy định vận chuyển đến chân công trìnhChương V - E HSMT560,8529m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E HSMT7,9276m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,5563100m2
21Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT15,8551m3
22Xây tường hố ga, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT25,7664m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT97,6m2
24Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,976100m2
25Cốt thép mũ mốChương V - E HSMT0,466tấn
26Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,5152m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V - E HSMT0,2928100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,6948tấn
29Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,856m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT611cấu kiện
31Đào móng - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1204100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E HSMT0,658m3
33Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0448100m2
34Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,316m3
35Xây tường rãnh, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,232m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,8m2
38Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,07100m2
39Cốt thép mũ mốChương V - E HSMT0,0299tấn
40Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,539m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0462100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,043tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,0547tấn
44Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,63m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT141cấu kiện
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,063100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E HSMT0,1243m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0089100m2
49Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2485m3
50Xây tường hố ga, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,4928m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,68m2
52Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,016100m2
53Cốt thép mũ mốChương V - E HSMT0,0076tấn
54Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1309m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V - E HSMT0,0048100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0114tấn
57Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,096m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT11cấu kiện
59Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1236100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E HSMT0,624m3
61Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,024100m2
62Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,248m3
63Xây tường rãnh, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,32m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,2m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3m2
66Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,06100m2
67Cốt thép mũ mốChương V - E HSMT0,0256tấn
68Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,462m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0432100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0368tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,0554tấn
72Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,63m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT61cấu kiện
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,063100m3
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E HSMT0,2704m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0186100m2
77Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,5406m3
78Xây hố ga vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,0406m3
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,29m2
80Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,034100m2
81Cốt thép mũ mốChương V - E HSMT0,0164tấn
82Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2618m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V - E HSMT0,0102100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0262tấn
85Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,216m3
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT21cấu kiện
87Đào móng - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0774100m3
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E HSMT0,423m3
89Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,018100m2
90Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,846m3
91Xây tường rãnh, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,792m3
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,5m2
93Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,8m2
94Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,045100m2
95Cốt thép mũ mốChương V - E HSMT0,0192tấn
96Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3465m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0297100m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0276tấn
99Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,0352tấn
100Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,405m3
101Lắp đặt tấm đanChương V - E HSMT91cấu kiện
102Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0405100m3
103Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E HSMT0,2485m3
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0268100m2
105Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,497m3
106Xây tường hố ga, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,0208m3
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,52m2
108Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,032100m2
109Cốt thép mũ mốChương V - E HSMT0,0153tấn
110Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2618m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V - E HSMT0,0096100m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0228tấn
113Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,192m3
114Lắp đặt tấm đanChương V - E HSMT21cấu kiện
115Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,15100m3
116Ny lông tái sinh lót bề mặt bãi gia côngChương V - E HSMT150m2
117Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - E HSMT3.7311 cấu kiện
118Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - E HSMT42,911310 tấn/1km
119Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - E HSMT3.7311 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72349E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên; có hạng mục đường giao thông, rãnh thoát nước.* Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt quyết toán hoàn thành nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn giá trị công việc thì cung cấp hóa đơn xuất cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.021.478.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp IV ; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình Giao thông.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Giao thông. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật ). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp của nhân sự.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
6 Cán bộ phụ trách thi công phần công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước33
7 Cán bộ phụ trách thi công phần công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình thoát nước hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
2 Máy đầm bàn 1 kW2
3 Máy đầm dùi 1,5 kW2
4 Máy đào 0,8 m32
5 Máy đầm cóc 80 kg1
6 Ô tô tự đổ >=5 Tấn3
7 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
8 Máy phát điện >=5 kW1
9 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
10 Máy ủi 110CV1
11 Máy lu 25T1
12 Máy trộn vữa 180 lít2
13 Máy hàn ≥ 14 KW2
14 Máy cắt uốn thép 5 kW2
15 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 3 tấn1
16 Máy cắt bê tông 7,5 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->