Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây lắp + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919772-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp (chi phí xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210919687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 17:49:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 02 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng≥ 2,717 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,717 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.718.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp cao đẳng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 ngườiCó trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp cao đẳng đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp (chi phí xây lắp + thiết bị)
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Sơn Trạch (khu vực Hà Lời)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành , địa chỉ: 106 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND TT Phong Nha – TT Phong Nha – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.713320
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành – 106 Nguyễn Hữu Cảnh – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành , địa chỉ: 106 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND TT Phong Nha – TT Phong Nha – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.713320


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu kê khai và đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), báo cáo tài chính, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý II ngày 31/06/2021, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND TT Phong Nha – TT Phong Nha – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.713320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Bình – Chủ tịch UBND TT Phong Nha, UBND TT Phong Nha – TT Phong Nha – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình . Điện thoại: 0942.713320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành. 106 Nguyễn Hữu Cảnh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND TT Phong Nha – TT Phong Nha – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.713320
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V199,066m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9m3
3Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V8,205m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,219100m2
5SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,668tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,102m3
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,417m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,055m3
11Cốp pha xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,749100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,483m3
15Xây móng gạch 2 lổ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,673m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 (hoàn trả đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,355m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 (hoàn trả đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,492m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,948m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,496m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,217100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,896tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,837m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,536100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,806tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,471tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,879m3
29Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo Chương V6,852100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,42tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,653m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,058m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,755100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,696tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,508m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,225m3
42Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,932m3
43Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,138m3
44Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,075m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,46m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,415m3
47Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,387m3
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,576tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,576tấn
50Lợp mái tôn sóng tráng kẽm chiều dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,94100m2
51Ke chống bão 4 cái 1/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
56Lắp đặt co nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
57Lắp đặt nối nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
58Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,608m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,305m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,258m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.186,439m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,075m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,6m2
65Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V644,775m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,5m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,18m
68Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,78m2
69Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V545,617m2
70Lát nền, sàn gạch chống trượt Ceramic KT300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,52m2
71Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,324m2
72Lát đá Granit bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V25,086m2
73Lát đá Granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V31,437m2
74GCLD trần tôn lạnh (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,323m2
75GCLD thang sắt lên mái sắt D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
76GCLD nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77GCLD lan can, tay vịn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,483kg
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,2861m2
79GCLD cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V70,425m2
80GCLD cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V67,84m2
81GCLD vách kính bằng nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
82Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp tráng kẽm KT14x4x1,4 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,98m2
83Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V415,038m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.145,065m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V390,45m2
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
4Lắp đặt Lavabo rửa loại 1 vòi + chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lắp đặt phểu thu, đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam (nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nữ (nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
12LĐ ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
13LĐ ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
14LĐ ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
15LĐ tê nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16LĐ tê nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17LĐ tê nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18LĐ tê nhựa uPVC đk 34/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19LĐ cút nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
20LĐ cút nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21LĐ cút nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
22LĐ côn thu nhựa uPVC đk 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
23Lắp đặt van khóa D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt van khóa D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt van khóa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
26Vòi Rumine đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
28Lắp đặt van van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Khoan giếng (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt bơm 1,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31LĐ ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
32LĐ ống nhựa uPVC đk 60mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
33LĐ cút nhựa uPVC đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
34LĐ cút nhựa uPVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
35LĐ lơi nhựa uPVC đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36LĐ lơi nhựa uPVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37LĐ tê nhựa uPVC đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
38LĐ tê nhựa uPVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
39LĐ côn thu nhựa uPVC đk 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40LĐ tê thông tắc nhựa uPVC đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41LĐ xi phông chử UMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,728m3
45Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,657m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,341m2
49Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,341m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,982m2
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
52Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
53Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
54Đổ lớp than xỉ vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
55Đổ lớp than củi vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp điện CADVI 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Lắp đặt cáp bọc XLPE/PVC/CU 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
3Lắp đặt cáp điện CADVI 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
4Lắp đặt cáp điện CADVI 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
5Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
6Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
7Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
8Lắp đặt ống luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
9Lắp đặt ống luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m bán nguyệt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
12Lắp đặt đèn Led gắn trần vuông D275, 12W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
13Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt quạt đảo trần 360 độMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 06 cửa MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
25Lắp đặt tủ kim loại có cửa và khóa 450x300x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
26GCLD kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Đóng cọc thép góc V63x63x6, L=2,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
30Lắp đặt ống nhựa cứng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
31Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,756m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
D THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
3Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
4Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,602m3
5Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
6Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
9Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
10Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467tấn
11Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467tấn
12SXLD bulong M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V240.0
13GCLD lan can, tay vịn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,343kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8981m2
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Điezel Hyundai DHP 30, Q>=36m3/h, h>=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy điện Pentax CM65, Q>=36m3/h, h>=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
3Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt van khóa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt Crepin, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100 m
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
16Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
17Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
20Lắp đặt điện trở cuối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
23Lắp đặt ống luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
24Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt đèn báo chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,809100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,444m3
3Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,543100m2
4Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,997tấn
5Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
6Bê tông bể, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,511m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,184m2
8Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,817m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,848m2
10GCLD nắp tôn đậy ô chứa máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
G THIẾT BỊ
1Bảng tiêu lệnh+ Nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Bình chữa cháy CO2 - 3KGMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
4Bình bột chữa cháyMFZL 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
5Máy bơm nước chữa cháy chạy Điezel Hyundai DHP 30, Q>=36m3/h, h>=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Máy bơm nước chữa cháy chạy điện Pentax CM65, Q>=36m3/h, h>=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 02 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng≥ 2,717 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,717 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.718.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp cao đẳng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD53
2 Kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 ngườiCó trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp cao đẳng đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD.33
3 Công nhân 15 - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chở vật liệu2
3 Máy đầm cóc ≥ 70Kg Đầm1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông2
5 Máy phát điện 5KVA Phát điện1
6 Máy thủy bình Đo1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch1
8 Máy bơm Bơm nước1
9 Máy hàn hàn1
10 Máy cắt 5Kw cắt sắt thép1
11 Máy đầm dùi Đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->