Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây lắp + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp (chi phí xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 17:49:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 02 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng≥ 2,717 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,717 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.718.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp cao đẳng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 ngườiCó trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp cao đẳng đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (chi phí xây lắp + thiết bị) Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Sơn Trạch (khu vực Hà Lời) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu kê khai và đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), báo cáo tài chính, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý II ngày 31/06/2021, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND TT Phong Nha – TT Phong Nha – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.713320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Bình – Chủ tịch UBND TT Phong Nha, UBND TT Phong Nha – TT Phong Nha – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình . Điện thoại: 0942.713320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành. 106 Nguyễn Hữu Cảnh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND TT Phong Nha – TT Phong Nha – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.713320 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,066 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,205 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,219 | 100m2 |
| 5 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,102 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,417 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,055 | m3 |
| 11 | Cốp pha xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,483 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch 2 lổ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 (hoàn trả đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,355 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 (hoàn trả đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,492 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,948 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,496 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,217 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,837 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,471 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,879 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,852 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,653 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,058 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,508 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,225 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,932 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,138 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,075 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,415 | m3 |
| 47 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,387 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,576 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,576 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn sóng tráng kẽm chiều dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | 100m2 |
| 51 | Ke chống bão 4 cái 1/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,608 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,305 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,258 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.186,439 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,075 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,6 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,775 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,5 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,18 | m |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,78 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,617 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch chống trượt Ceramic KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,52 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,324 | m2 |
| 72 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,086 | m2 |
| 73 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,437 | m2 |
| 74 | GCLD trần tôn lạnh (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,323 | m2 |
| 75 | GCLD thang sắt lên mái sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 76 | GCLD nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,483 | kg |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,286 | 1m2 |
| 79 | GCLD cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,425 | m2 |
| 80 | GCLD cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,84 | m2 |
| 81 | GCLD vách kính bằng nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp tráng kẽm KT14x4x1,4 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,98 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,038 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.145,065 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,45 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo rửa loại 1 vòi + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt phểu thu, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam (nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 12 | LĐ ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 15 | LĐ tê nhựa uPVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | LĐ tê nhựa uPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa uPVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa uPVC đk 34/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa uPVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 20 | LĐ cút nhựa uPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | LĐ cút nhựa uPVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 22 | LĐ côn thu nhựa uPVC đk 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 26 | Vòi Rumine đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 28 | Lắp đặt van van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khoan giếng (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | LĐ ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 32 | LĐ ống nhựa uPVC đk 60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 33 | LĐ cút nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | LĐ cút nhựa uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 35 | LĐ lơi nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | LĐ lơi nhựa uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | LĐ tê nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 38 | LĐ tê nhựa uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 39 | LĐ côn thu nhựa uPVC đk 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | LĐ tê thông tắc nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | LĐ xi phông chử U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,728 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,657 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,341 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,341 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,982 | m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 52 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 53 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 54 | Đổ lớp than xỉ vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 55 | Đổ lớp than củi vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CADVI 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp bọc XLPE/PVC/CU 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CADVI 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CADVI 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m bán nguyệt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led gắn trần vuông D275, 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 06 cửa MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ kim loại có cửa và khóa 450x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 26 | GCLD kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Đóng cọc thép góc V63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 31 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,756 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| D | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 12 | SXLD bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 0.0 |
| 13 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,343 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,898 | 1m2 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Điezel Hyundai DHP 30, Q>=36m3/h, h>=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy điện Pentax CM65, Q>=36m3/h, h>=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Crepin, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 17 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn báo chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,543 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,997 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 6 | Bê tông bể, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,511 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,184 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,848 | m2 |
| 10 | GCLD nắp tôn đậy ô chứa máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh+ Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - 3KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháyMFZL 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 5 | Máy bơm nước chữa cháy chạy Điezel Hyundai DHP 30, Q>=36m3/h, h>=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước chữa cháy chạy điện Pentax CM65, Q>=36m3/h, h>=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 02 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng≥ 2,717 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,717 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.718.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp cao đẳng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 ngườiCó trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp cao đẳng đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 15 | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chở vật liệu | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | Đầm | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy phát điện 5KVA | Phát điện | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 1 |
| 8 | Máy bơm | Bơm nước | 1 |
| 9 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 10 | Máy cắt 5Kw | cắt sắt thép | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi