Gói thầu: Hiện chỉnh, hoàn thiện gốc tác giả và biên tập nội dung bản đồ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tỷ lệ 1:1.000.000 thể loại treo tường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đo đạc và bản đồ |
| Tên gói thầu | Hiện chỉnh, hoàn thiện gốc tác giả và biên tập nội dung bản đồ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tỷ lệ 1:1.000.000 thể loại treo tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808649 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 18:01:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,840,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là709.840.827(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.952.248VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: hợp đồng có hạng mục “Biên tập, hiện chỉnh và chế in bản đồ hành chính” Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đô đại học trở lên về chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ/xuất bản và chứng chỉ hành nghề biên tập.Tài liệu chứng minh:- Bảng kê khai kinh nghiệm công tác theo mẫu số 11B trong E-HSMT;- Bằng cấp: Bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ và chứng chỉ hành nghề biên tập.Tài liệu chứng minh:- Bảng kê khai kinh nghiệm công tác theo mẫu số 11B trong E-HSMT;- Bằng cấp: Bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra nghiệm thu sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ và chứng chỉ hành nghề biên tập.Tài liệu chứng minh:- Bảng kê khai kinh nghiệm công tác theo mẫu số 11B trong E-HSMT;- Bằng cấp: Bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ/biên tập xuất bản(Yêu cầu tối thiểu: 10 người về chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ và 02 người về chuyên ngành biên tập xuất bản).Tài liệu chứng minh:- Bảng kê khai kinh nghiệm công tác theo mẫu số 11B trong E-HSMT;- Bằng cấp: Bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo cài đặt được các phần mềm số hóa, biên tập bản đồ. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Máy in A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | In màu khổ giấy A0; độ phân giải in lên đến 2400*1200 dpi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Phần mềm ArcGis(Bản quyền cho tối thiểu 05 máy (05 clients)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với việc khai thác sử dụng nguồn dữ liệu đầu vào là cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đo đạc và bản đồ |
| E-CDNT 1.2 |
Hiện chỉnh, hoàn thiện gốc tác giả và biên tập nội dung bản đồ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tỷ lệ 1:1.000.000 thể loại treo tường Cung cấp sản phẩm dịch vụ công thuộc Thiết kế kỹ thuật - Dự toán “Hiện chỉnh, thành lập và chế in bản đồ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bản đồ Các nước ASEAN, bản đồ Các nước trên thế giới thể loại treo tường” 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản Scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực Đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập; - Bản scan bản gốc Thỏa thuận liên danh (nếu là Nhà thầu liên danh). - Bản Scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ còn hiệu lực, trong đó có nội dung “Thành lập bản đồ hành chính”. - Bản Scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực giấy xác nhận đăng ký hoạt động xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp có công chứng/chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu của năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán của năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đo đạc và bản đồ, Đường Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437551375; Fax: 02437551375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam, Số 2 Phố Đặng Thùy Trâm, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024 37555247 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Ban Quản lý các dự án đo đạc và bản đồ, Đường Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437551375; Fax: 02437551375 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam, Số 2 Phố Đặng Thùy Trâm, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024 37555247 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng kế hoạch biên tập chi tiết | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V, mục 1, khoản 1.4. Yêu cầu về cung cấp dịch vụ | Mảnh (79x109) cm | 8 | |
| 2 | Thiết kế thư viện ký hiệu, phân lớp các yếu tố nội dung | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V, mục 1, khoản 1.4. Yêu cầu về cung cấp dịch vụ | Mảnh (79x109) cm | 8 | |
| 3 | Chuẩn hóa nội dung bản tác giả dạng số | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V, mục 1, khoản 1.4. Yêu cầu về cung cấp dịch vụ | Mảnh (79x109) cm | 8 | |
| 4 | Biên tập trình bày nội dung bản tác giả | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V, mục 1, khoản 1.4. Yêu cầu về cung cấp dịch vụ | Mảnh (79x109) cm | 8 | |
| 5 | In phun, kiểm tra, sửa chữa | Nội dung tương ứng quy định tại Chương V, mục 1, khoản 1.4. Yêu cầu về cung cấp dịch vụ | Mảnh (79x109) cm | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.09840827E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.952.248VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là709.840.827(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.952.248VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: hợp đồng có hạng mục “Biên tập, hiện chỉnh và chế in bản đồ hành chính” Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | Có trình đô đại học trở lên về chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ/xuất bản và chứng chỉ hành nghề biên tập.Tài liệu chứng minh:- Bảng kê khai kinh nghiệm công tác theo mẫu số 11B trong E-HSMT;- Bằng cấp: Bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ và chứng chỉ hành nghề biên tập.Tài liệu chứng minh:- Bảng kê khai kinh nghiệm công tác theo mẫu số 11B trong E-HSMT;- Bằng cấp: Bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra nghiệm thu sản phẩm | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ và chứng chỉ hành nghề biên tập.Tài liệu chứng minh:- Bảng kê khai kinh nghiệm công tác theo mẫu số 11B trong E-HSMT;- Bằng cấp: Bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 10 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 12 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ/biên tập xuất bản(Yêu cầu tối thiểu: 10 người về chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ và 02 người về chuyên ngành biên tập xuất bản).Tài liệu chứng minh:- Bảng kê khai kinh nghiệm công tác theo mẫu số 11B trong E-HSMT;- Bằng cấp: Bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | Đảm bảo cài đặt được các phần mềm số hóa, biên tập bản đồ. | 15 |
| 2 | Máy in A0 | In màu khổ giấy A0; độ phân giải in lên đến 2400*1200 dpi | 2 |
| 3 | Phần mềm ArcGis(Bản quyền cho tối thiểu 05 máy (05 clients)) | Phù hợp với việc khai thác sử dụng nguồn dữ liệu đầu vào là cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi