Gói thầu: Gói thầu 01: Mua hàng hóa phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô các đơn vị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng 965/ Cục Kỹ thuật Pháo binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua hàng hóa phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô các đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ dự trữ ngoại hối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 18:09:00 đến ngày 2021-09-16 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,413,496,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng ô tô, và phải cung cấp cho 04 chủng loại ô tô khác nhau trở lên (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước) Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành tài chính kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ thuật điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng 965/ Cục Kỹ thuật Pháo binh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Mua hàng hóa phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô các đơn vị Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô của các đơn vị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ dự trữ ngoại hối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Do yêu cầu Bí mật về Quân sự, Nhà thầu làm rõ về hàng hóa cung cấp liên hệ trực tiếp Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật , phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội để được hướng dẫn rõ về yêu cầu kỹ thuật hàng hóa của các xe ô tô, yêu cầu trình giấy giới thiệu công ty, CMND người được giới thiệu, và sau khi làm rõ cho nhà thầu cùng đại diện ký đơn và biên bản xác nhận đã làm rõ nội dung kỹ thuật các xe, và cam kết giữ bí mật toàn bộ hồ sơ giấy tờ của buổi làm rõ sẽ là 1 phần của hồ sơ dự thầu, được nhà thầu nộp trên mạng Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật Pháo binh, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật Pháo binh, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội.
- Bên mời thầu: Xưởng 965 - Cục Kỹ thuật Pháo binh, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội.
Đại diện bên mời thầu - Cán bộ phụ trách làm rõ về tiêu chí kỹ thuật hàng hóa trong hồ sơ yêu cầu được nêu ở Chương V.
Số điện thoại: 0969.530.685 (Nguyễn Tuấn Linh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật Pháo binh, Đội Cấn- Ba Đình- Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Minh Khang, Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật Pháo binh, Cục Kỹ thuật Pháo binh, Đội Cấn- Ba Đình- Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XE LOẠI I - 01 XE | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 2 | PHẦN BD ĐỊNH KỲ MỨC 40.000 KM (XE LOẠI I - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 3 | Dầu máy | 6 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 4 | Dầu cầu, số phụ | 10 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 5 | Dầu phanh | 2 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 6 | Dầu trợ lực lái | 3 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 7 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 8 | Long đen rốn dầu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 9 | Lọc dầu máy | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 10 | Nước làm mát | 8 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 11 | Lọc gió | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 12 | Chổi gạt mưa trước | 1 | Đôi | Như tiêu đề | ||
| 13 | Chổi gạt mưa sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 14 | Lọc xăng | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 15 | Dây đai tổng | 1 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 16 | Dung dịch xúc rửa kim phun, họng ga | 2 | Chai | Như tiêu đề | ||
| 17 | Nến điện | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 18 | PHẦN SỬA CHỮA THỰC TẾ (XE LOẠI I - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 19 | Phần động cơ (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 20 | Kim phun nhiên liệu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 21 | Bi tỳ dây cu roa | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 22 | Cụm tăng tổng dây cu roa | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 23 | Bơm nước máy | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 24 | Ống nước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 25 | Cao su chân máy | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 26 | Phần gầm (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 27 | Rô tuyn lái ngoài | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 28 | Rô tuyn lái trong | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 29 | Rô tuyn đứng dưới | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 30 | Rô tuyn đứng trên | 1 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 31 | Rô tuyn cân bằng | 1 | đôi | Như tiêu đề | ||
| 32 | Cao su che bụi thước lái | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 33 | Bạc+bi+gioăng phớt thước lái | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 34 | Bi chữ thập hệ thống lái | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 35 | Cao su che bụi giảm sóc trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 36 | Phớt đuôi hộp số | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 37 | Phớt cổ sáp cầu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 38 | Phớt láp ngang sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 39 | Phớt moay ơ trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 40 | Cao su ốp thanh giằng cân bằng | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 41 | Bạc cao su càng chữ A trên | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 42 | Bạc cao su càng chữ A dưới | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 43 | Cao su nhíp sau | 12 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 44 | Bi may ơ sau | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 45 | Đĩa ly hợp | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 46 | Bi tê | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 47 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 48 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 49 | Cảm biến ABS | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 50 | Bộ cáp kéo phanh tay | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 51 | Trục chữ thập + Bi | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 52 | Cao su bi trung gian đỡ các đăng | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 53 | Lốp 265/65R17 Bridgestone | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 54 | Phần điện- điện lạnh (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 55 | Khuyết đầu dây + rắc cắm | 32 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 56 | Còi điện | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 57 | Mô tơ nâng hạ kính cánh cửa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 58 | Bánh răng khởi động | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 59 | Tăng điện liền chụp nến | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 60 | Giá + chổi than máy phát | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 61 | Bi máy phát vòng to | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 62 | Cảm biến khí xả | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 63 | Bi + gioăng phớt lốc điều hòa | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 64 | Van an toàn | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 65 | Gioăng đầu ống | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 66 | Phin lọc ga | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 67 | Quạt dàn nóng | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 68 | Dầu lạnh (hộp 0.5 lít) | 1 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 69 | Gas điều hoà 134A | 2,4 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 70 | Nước tẩy rửa giàn (hộp 1 lít) | 2 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 71 | Bình điện 12V-70Ah | 1 | Bình | Như tiêu đề | ||
| 72 | Phần ca bin - thân vỏ (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 73 | Bạc + chốt bản lề cửa | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 74 | Nẹp chân kính (gạt nước) | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 75 | Zoăng cánh cửa ngoài | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 76 | Zoăng cửa hậu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 77 | Dây kéo nắp ca bô | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 78 | Chống thủy lực cửa hậu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 79 | Vít tôn 4x20 | 0,2 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 80 | Vít nở nhựa | 40 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 81 | Keo dán tổng hợp | 1 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 82 | Bu lông + ê cu | 20 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 83 | Sơn chống rỉ | 1 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 84 | Bộ khóa cửa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 85 | Phần sơn (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 86 | Sơn bả | 4 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 87 | Đá mài + chổi cáp, băng dính | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 88 | Bột bả | 4 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 89 | Keo bả | 2 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 90 | Giấy ráp nước | 10 | tờ | Như tiêu đề | ||
| 91 | Sơn màu vi tính | 3 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 92 | Sơn lót | 2 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 93 | Sơn đen | 3 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 94 | Dầu bóng | 1 | Cặp | Như tiêu đề | ||
| 95 | Dầu pha | 4 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 96 | Phần xăng dầu, điện, nước (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 97 | Dầu diesel | 10 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 98 | Mỡ | 3 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 99 | Giẻ lau | 5 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 100 | Xà phòng | 3 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 101 | PHẦN ĐỒNG BỘ (XE LOẠI I - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 102 | Trải sàn da công nghiệp | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 103 | Bộ cao su để chân | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 104 | XE LOẠI II - 09 XE | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 105 | PHẦN BD ĐỊNH KỲ MỨC 40.000 KM (XE LOẠI II - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 106 | Dầu máy | 54 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 107 | Lọc dầu | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 108 | Lọc gió động cơ | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 109 | Lọc gió điều hòa | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 110 | Dây đai tổng | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 111 | Lọc xăng | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 112 | Bughi | 36 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 113 | Dầu phanh | 18 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 114 | Dầu cầu + dầu số | 72 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 115 | Dầu trợ lực lái | 27 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 116 | Nước làm mát | 72 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 117 | PHẦN SỬA CHỮA THỰC TẾ (XE LOẠI II - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 118 | Phần động cơ (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 119 | Bộ xéc măng | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 120 | Bạc trục cơ, bạc biên cốt 0 | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 121 | Bộ căn dọc trục cơ | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 122 | Xu páp hút | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 123 | Xu páp xả | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 124 | Đệm dàn cò | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 125 | Đệm cốc nến | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 126 | Bộ zoăng đệm, phớt động cơ | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 127 | Kim phun nhiên liệu | 18 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 128 | Xích cam | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 129 | Tỳ xích cam cố định | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 130 | Tỳ xích cam tự động | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 131 | Bi tỳ dây cu roa tổng | 9 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 132 | Tăng dây cu roa tổng | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 133 | Cụm bơm xăng | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 134 | Cánh quạt gió | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 135 | Ông nước | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 136 | Cao su chân máy | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 137 | Phần gầm (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 138 | Rô tuyn lái ngoài | 11 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 139 | Rô tuyn lái trong | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 140 | Rô tuyn đứng trên | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 141 | Rô tuyn đứng dưới | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 142 | Rô tuyn cân bằng trước | 13 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 143 | Cao su che bụi thước lái | 16 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 144 | Bạc + bi + gioăng phớt thước lái | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 145 | Giảm sóc trước | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 146 | Giảm sóc sau | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 147 | Cao su che bụi giảm sóc trước | 14 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 148 | Má phanh trước | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 149 | Má phanh sau | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 150 | Cúp ben bơm con bánh trước | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 151 | Cúp ben bơm con bánh sau | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 152 | Cúp ben bơm con côn | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 153 | Tổng côn | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 154 | Phớt đuôi hộp số | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 155 | Phớt cổ sáp cầu | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 156 | Phớt láp ngang sau | 18 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 157 | Phớt moay ơ trước | 15 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 158 | Cao su ốp thanh giằng cân bằng | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 159 | Bạc cao su càng chữ A trên | 16 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 160 | Bạc cao su càng chữ A dưới | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 161 | Càng chữ A | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 162 | Cao su nhíp sau | 20 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 163 | Bi may ơ trước | 6 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 164 | Bi may ơ sau | 9 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 165 | Bộ bàn ép ly hợp | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 166 | Đĩa ly hợp cả cốt | 9 | cái | Như tiêu đề | ||
| 167 | Bi tê cả cốt | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 168 | Tổng phanh | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 169 | Bầu trợ lực phanh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 170 | Bộ cáp kéo phanh tay | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 171 | Đ Lu phanh sau | 3 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 172 | Pít tông phanh trước | 5 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 173 | Trục chữ thập + Bi | 6 | bộ | Như tiêu đề | ||
| 174 | Cao su bi trung gian đỡ các đăng | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 175 | Vòng bi quả dứa | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 176 | Bi trục hành tinh, vệ tinh | 5 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 177 | Bộ ruột cầu sau | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 178 | Bơm trợ lực lái | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 179 | Đĩa phanh trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 180 | Vòng bi số | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 181 | Lốp 205/65R15 | 24 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 182 | Phần điện - điện lạnh (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 183 | Khoá điện | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 184 | Mô tơ gạt mưa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 185 | Bộ thanh zằng gạt mưa | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 186 | Chổi gạt mưa | 14 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 187 | Đèn hậu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 188 | Đèn pha | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 189 | Còi điện | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 190 | Mô tơ nâng hạ kính cánh cửa | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 191 | Hộp rơ le xin đường | 1 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 192 | Tổ hợp tay gạt xin đường | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 193 | Máy khởi động | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 194 | Bánh răng khởi động | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 195 | Tăng điện | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 196 | Than máy phát | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 197 | Bi máy phát vòng nhỏ | 7 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 198 | Bi máy phát vòng to | 7 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 199 | Hộp IC máy phát | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 200 | Côn từ, bích lốc điều hòa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 201 | Bi + gioăng phớt lốc điều hòa | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 202 | Van tiết lưu | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 203 | Van an toàn | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 204 | Gioăng đầu ống | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 205 | Dàn nóng | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 206 | Phin lọc ga | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 207 | Ống cao áp | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 208 | Quạt dàn nóng | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 209 | Dàn lạnh trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 210 | Dàn lạnh sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 211 | Quạt dàn lạnh trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 212 | Quạt dàn lạnh sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 213 | Rơ le gắt lạnh | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 214 | Dầu lạnh (hộp 0.5 lít) | 9 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 215 | Gas điều hoà 134A | 22,5 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 216 | Nước tẩy rửa giàn (hộp 1 lít) | 18 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 217 | Bình điện 12V- 60Ah | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 218 | Phần ca bin - thân vỏ (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 219 | Bạc + chốt bản lề cửa | 14 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 220 | Gioăng chắn nước ca pô (mép ngoài) | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 221 | Gioăng chắn nước ca pô (trong) | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 222 | Nẹp chân kính (gạt nước) | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 223 | Zoăng cánh cửa ngoài | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 224 | Zoăng cửa trong | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 225 | Zoăng dẫn kính cửa | 6 | m | Như tiêu đề | ||
| 226 | Zoăng cốp sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 227 | Đệm cổ xả | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 228 | Cao su đệm ca pô | 15 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 229 | Đai cu ly ê Ф 12 | 24 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 230 | Đai cu ly ê Ф 38 | 28 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 231 | Dây kéo nắp thùng xăng | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 232 | Dây kéo nắp ca bô | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 233 | Chống thủy lực cửa hậu | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 234 | Chắn bùn | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 235 | Vít tôn 4x20 | 1,2 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 236 | Vít nở nhựa | 286 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 237 | Keo dán tổng hợp | 9 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 238 | Bu lông + ê cu | 216 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 239 | Sơn chống rỉ | 18 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 240 | Kính trước xe | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 241 | Gương chiếu hậu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 242 | Bộ com pa nâng kính cánh cửa | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 243 | Bộ khóa cửa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 244 | Phần sơn (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 245 | Sơn bả | 29,3333 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 246 | Đá mài + chổi cáp,băng dính | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 247 | Bột bả | 36 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 248 | Keo bả | 36 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 249 | Giấy ráp nước | 87,3333 | Tờ | Như tiêu đề | ||
| 250 | Sơn màu vi tính | 27 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 251 | Sơn lót | 18 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 252 | Sơn đen | 27 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 253 | Dầu bóng | 18 | Cặp | Như tiêu đề | ||
| 254 | Dầu pha | 36 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 255 | Phần xăng dầu, chi phí khác (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 256 | Xăng A92 | 360 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 257 | Dầu diesel | 90 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 258 | Mỡ | 27 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 259 | Giẻ lau | 45 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 260 | Xà phòng | 27 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 261 | PHẦN ĐỒNG BỘ (XE LOẠI II - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 262 | Trải sàn da công nghiệp | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 263 | Cao su để chân | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 264 | XE LOẠI III - 04 XE | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 265 | PHẦN BD ĐỊNH KỲ MỨC 40.000 KM (XE LOẠI III - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 266 | Dầu máy | 24 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 267 | Lọc dầu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 268 | Lọc gió động cơ | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 269 | Lọc gió điều hòa | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 270 | Dây đai tổng | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 271 | Lọc xăng | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 272 | Bughi | 16 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 273 | Dầu phanh | 4 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 274 | Dầu cầu + dầu số | 24 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 275 | Dầu trợ lực lái | 8 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 276 | Mỡ láp | 12 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 277 | Nước làm mát | 32 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 278 | PHẦN SỬA CHỮA THỰC TẾ (XE LOẠI III - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 279 | Phần máy (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 280 | Bộ xéc măng cốt 0 | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 281 | Bộ Zoăng phớt đại tu máy | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 282 | Xích cam | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 283 | Tỳ xích cam | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 284 | Nấm hút + xả | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 285 | Kim phun nhiên liệu | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 286 | Cụm bơm xăng điện | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 287 | Dung dịch rửa kim phun | 4 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 288 | Đệm giàn cò | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 289 | Đệm cốc nến | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 290 | Bơm nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 291 | Phớt đầu trục cơ | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 292 | Tỳ dây đai | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 293 | Tuýp keo | 4 | Typs | Như tiêu đề | ||
| 294 | Phần gầm (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 295 | Bộ bàn ép ly hợp | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 296 | Đĩa ly hợp cả cốt | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 297 | Bi tê cả cốt | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 298 | Tổng côn | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 299 | Bơm con ly hợp | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 300 | Tuy ô dẫn dầu côn | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 301 | Phớt đuôi hộp số | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 302 | Vòng bi số | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 303 | Cao su treo hộp số | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 304 | Rô tuyn lái ngoài | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 305 | Rô tuyn lái trong | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 306 | Rô tuyn đứng trên liền càng A | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 307 | Rô tuyn đứng dưới | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 308 | Rô tuyn cân bằng trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 309 | Bạc + bi + gioăng phớt thước lái | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 310 | Cao su ốp thước lái | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 311 | Cao su che bụi thước lái | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 312 | Má phanh trước | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 313 | Má phanh sau | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 314 | Tổng phanh | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 315 | Cúp ben bơm con bánh trước | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 316 | Cúp ben bơm con bánh sau | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 317 | Đ Lu phanh sau | 1 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 318 | Pít tông bơm con phanh trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 319 | Tuy ô dẫn dầu phanh trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 320 | Tuy ô dẫn dầu phanh sau | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 321 | Bộ cáp kéo phanh tay | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 322 | Bi moay ơ trước (kép) | 5 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 323 | Bi láp ngang sau (DG 4094 W) | 6 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 324 | Phớt cổ sáp cầu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 325 | Phớt láp ngang sau ngoài | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 326 | Bi quả dứa nhỏ | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 327 | Bi quả dứa to | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 328 | Bi vi sai | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 329 | Bi chữ thập các đăng | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 330 | Cao su che bụi giảm sóc | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 331 | Giảm sóc trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 332 | Giảm sóc sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 333 | Cao su tay cân bằng | 14 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 334 | Đệm cao su giằng dọc trước | 12 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 335 | Bạc cao su càng I | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 336 | Bạc cao su càng A | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 337 | Bạc cao su nhíp | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 338 | Cao su bạc nhíp | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 339 | Cao su đệm nhíp | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 340 | Cao su đỡ nhíp | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 341 | Cao su ốp giằng cân bằng trước | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 342 | Bu lông + ê cu lốp | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 343 | Bộ gioăng đệm cầu | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 344 | Lốp 195R15 Bridgestone | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 345 | Phần điện - điện lạnh (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 346 | Dây điện 1 x 1 mm | 280 | m | Như tiêu đề | ||
| 347 | Dây điện 1 x 2.5 mm | 140 | m | Như tiêu đề | ||
| 348 | Khuyết đầu dây + rắc cắm | 200 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 349 | Băng dính điện (Ф60) | 24 | Cuộn | Như tiêu đề | ||
| 350 | Tăng điện liền tẩu nến | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 351 | Giá + than khởi động | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 352 | Cảm biến báo lùi | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 353 | Mô tơ gạt nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 354 | Chổi gạt nước | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 355 | Công tắc báo đèn cánh cửa | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 356 | Đèn con trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 357 | Đèn hậu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 358 | Bi + gioăng phớt lốc điều hòa | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 359 | Côn từ, bích lốc điều hòa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 360 | Quạt giàn lạnh trước | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 361 | Phin lọc gas | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 362 | Van tiết lưu râu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 363 | Van tiết lưu vuông | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 364 | Van an toàn | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 365 | Lốc lạnh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 366 | Dàn lạnh trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 367 | Ống lạnh | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 368 | Quạt dàn lạnh sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 369 | Quạt dàn nóng | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 370 | Công tắc quạt giàn lạnh sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 371 | Gas điều hoà R134A | 10 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 372 | Dầu lạnh (hộp 0.5 lít) | 4 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 373 | Gioăng đầu ống | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 374 | Nước tẩy rửa giàn (hộp 1 lít) | 12 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 375 | Còi điện | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 376 | Bánh răng khởi động | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 377 | Đát chích đèn báo dầu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 378 | Bình điện 12V-70Ah | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 379 | Phần ca bin - thân vỏ (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 380 | Chốt + bạc bản lề cửa | 16 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 381 | Bạc + bi cửa đẩy | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 382 | Gioăng chắn nước ca pô | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 383 | Gioăng khung cửa | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 384 | Zoăng cửa lái, phụ trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 385 | Cao su đệm cánh cửa | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 386 | Ổ khóa cơ cửa hậu | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 387 | Cao su chắn bùn | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 388 | Đệm cổ xả | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 389 | Cao su treo ống xả | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 390 | Đai cu lyê Ф12 | 21 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 391 | Đai cu lyê Ф38 | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 392 | Cao su chân két nước | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 393 | Chống thủy lực cửa hậu | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 394 | Nẹp dù viền | 86 | m | Như tiêu đề | ||
| 395 | Xốp lót sàn d3 (1,2m x 2,4m) | 12 | Tấm | Như tiêu đề | ||
| 396 | Hộp xịt RP7 (0.8 lít) | 4 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 397 | Keo dán tổng hợp | 4,8 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 398 | Nở nhựa | 280 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 399 | Vít tôn 4x20 | 1,6 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 400 | Chổi quét keo | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 401 | Bu lông + ê cu | 164 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 402 | Sơn chống rỉ | 8 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 403 | Gương chiếu hậu | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 404 | Bộ nâng kính cánh cửa | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 405 | Phần sơn (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 406 | Sơn bả | 15 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 407 | Đá mài + chổi cáp,băng dính | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 408 | Bột bả | 20 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 409 | Keo bả | 15 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 410 | Giấy ráp nước | 59 | tờ | Như tiêu đề | ||
| 411 | Sơn màu vi tính | 8 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 412 | Sơn lót | 16 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 413 | Sơn đen | 16 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 414 | Dầu bóng | 4 | Cặp | Như tiêu đề | ||
| 415 | Dầu pha | 16 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 416 | Phần xăng, dầu, điện, nước (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 417 | Xăng A92 | 160 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 418 | Dầu diesel | 40 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 419 | Mỡ | 12 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 420 | Giẻ lau | 20 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 421 | Xà phòng | 12 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 422 | PHẦN ĐỒNG BỘ (XE LOẠI III - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 423 | Bộ da bọc ghế | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 424 | Cao su để chân | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 425 | Trải sàn da công nghiệp | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 426 | XE LOẠI IV - 03 XE | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 427 | PHẦN BD ĐỊNH KỲ MỨC 40.000 KM (XE LOẠI IV - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 428 | Dầu máy | 15 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 429 | Lọc dầu | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 430 | Lọc gió động cơ | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 431 | Lọc gió điều hòa | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 432 | Lọc nhiên liệu | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 433 | Bughi | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 434 | Dây curoa máy | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 435 | Dầu phanh | 3 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 436 | Dầu cầu + dầu số | 18 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 437 | Dầu trợ lực lái | 6 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 438 | Mỡ láp | 9 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 439 | Nước làm mát | 24 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 440 | PHẦN SỬA CHỮA THỰC TẾ (XE LOẠI IV - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 441 | Phần máy (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 442 | Bộ xéc măng | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 443 | Bộ căn dọc trục cơ | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 444 | Bộ zoăng đệm, phớt động cơ | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 445 | Kim phun nhiên liệu | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 446 | Dây cam | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 447 | Bi tỳ cam | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 448 | Bi tăng cam | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 449 | Bi tỳ đối trọng | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 450 | Dây đối trọng | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 451 | Bi tăng dây đai | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 452 | Cụm bơm xăng | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 453 | Ống nước | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 454 | Cao su chân máy | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 455 | Phần gầm (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 456 | Bộ bàn ép ly hợp | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 457 | Đĩa ly hợp cả cốt | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 458 | Bi tê cả cốt | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 459 | Tổng côn | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 460 | Bơm con côn | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 461 | Phớt đuôi hộp số | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 462 | Vòng bi số | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 463 | Trục chữ thập + Bi | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 464 | Cao su bi trung gian đỡ các đăng | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 465 | Bi may ơ trước | 5 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 466 | Bi may ơ sau | 5 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 467 | Phớt láp ngang sau | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 468 | Phớt moay ơ trước | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 469 | Phớt cổ sáp cầu | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 470 | Vòng bi quả dứa | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 471 | Rô tuyn lái ngoài | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 472 | Rô tuyn lái trong | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 473 | Rô tuyn đứng trên | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 474 | Rô tuyn đứng dưới | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 475 | Rô tuyn cân bằng | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 476 | Cao su che bụi thước lái | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 477 | Bạc + bi + gioăng phớt thước lái | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 478 | Tổng phanh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 479 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 480 | Đ Lu phanh sau | 3 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 481 | Pít tông phanh trước | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 482 | Má phanh trước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 483 | Má phanh sau | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 484 | Cúp ben bơm con bánh trước | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 485 | Cúp ben bơm con bánh sau | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 486 | Bộ cáp kéo phanh tay | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 487 | Đĩa phanh trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 488 | Cao su ốp thanh giằng cân bằng | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 489 | Bạc cao su càng chữ A trên | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 490 | Bạc cao su càng chữ A dưới | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 491 | Cao su nhíp sau | 10 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 492 | Giảm sóc trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 493 | Giảm sóc sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 494 | Bộ nhíp sau | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 495 | Cao su che bụi giảm sóc trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 496 | Lốp 225/60R16 Bridgestone | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 497 | Phần điện - điện lạnh (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 498 | Mô tơ gạt mưa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 499 | Bộ thanh zằng gạt mưa | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 500 | Chổi gạt mưa | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 501 | Còi điện | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 502 | Mô tơ nâng hạ kính cánh cửa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 503 | Hộp rơ le xin đường | 1 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 504 | Bánh răng khởi động | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 505 | Tăng điện liền chụp nến | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 506 | Giá + chổi than máy phát | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 507 | Bi máy phát vòng nhỏ | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 508 | Bi máy phát vòng to | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 509 | Hộp IC máy phát | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 510 | Cảm biến đo gió | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 511 | Lốc lạnh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 512 | Côn từ, bích lốc điều hòa | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 513 | Bi + gioăng phớt lốc điều hòa | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 514 | Van tiết lưu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 515 | Van an toàn | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 516 | Gioăng đầu ống | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 517 | Phin lọc ga | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 518 | Ống cao áp | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 519 | Dàn lạnh trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 520 | Dàn lạnh sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 521 | Quạt dàn lạnh sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 522 | Rơ le gắt lạnh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 523 | Dầu lạnh (hộp 0.5 lít) | 3 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 524 | Gas điều hoà 134A | 7,5 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 525 | Nước tẩy rửa giàn (hộp 1 lít) | 6 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 526 | Bình điện 12V-70Ah | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 527 | Phần ca bin - thân vỏ (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 528 | Bạc + chốt bản lề cửa | 18 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 529 | Gioăng chắn nước ca pô (mép ngoài) | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 530 | Gioăng chắn nước ca pô (trong) | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 531 | Nẹp chân kính (gạt nước) | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 532 | Zoăng cánh cửa ngoài | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 533 | Zoăng cửa trong | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 534 | Zoăng cốp sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 535 | Đệm cổ xả | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 536 | Cao su đệm ca pô | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 537 | Đai cu ly ê Ф 12 | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 538 | Đai cu ly ê Ф 38 | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 539 | Dây kéo nắp thùng xăng | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 540 | Dây kéo nắp ca bô | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 541 | Chống thủy lực cửa hậu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 542 | Chắn bùn | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 543 | Vít tôn 4x20 | 0,9 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 544 | Vít nở nhựa | 124 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 545 | Chổi quét sơn | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 546 | Keo dán tổng hợp | 3 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 547 | Bu lông + ê cu | 118 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 548 | Sơn chống rỉ | 7 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 549 | Kính cánh cửa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 550 | Bộ com pa nâng kính cánh cửa | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 551 | Bộ khóa cửa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 552 | Phần sơn (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 553 | Sơn bả | 12 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 554 | Đá mài + chổi cáp,băng dính | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 555 | Bột bả | 14 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 556 | Keo bả | 7 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 557 | Giấy ráp nước | 41 | tờ | Như tiêu đề | ||
| 558 | Sơn màu vi tính | 6 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 559 | Sơn lót | 9 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 560 | Sơn đen | 9 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 561 | Dầu bóng | 3 | Cặp | Như tiêu đề | ||
| 562 | Dầu pha | 8 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 563 | Phần xăng dầu, điện, nước (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 564 | Xăng A92 | 120 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 565 | Dầu diesel | 30 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 566 | Mỡ | 9 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 567 | Giẻ lau | 15 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 568 | Xà phòng | 9 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 569 | PHẦN ĐỒNG BỘ (XE LOẠI IV - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 570 | Trải sàn da công nghiệp | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 571 | Bộ cao su để chân | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 572 | XE LOẠI V - 05 XE | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 573 | PHẦN BD ĐỊNH KỲ MỨC 40.000 KM (XE LOẠI V - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 574 | Dầu máy | 35 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 575 | Lọc dầu | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 576 | Lọc gió động cơ | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 577 | Lọc gió điều hòa | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 578 | Dây đai máy | 14 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 579 | Lọc nhiên liệu | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 580 | Dầu phanh | 5 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 581 | Mỡ đầu trục | 30 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 582 | Dầu cầu + dầu số | 45 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 583 | Nước làm mát | 50 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 584 | Dầu trợ lực lái | 10 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 585 | PHẦN SỬA CHƯA THỰC TẾ (XE LOẠI V - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 586 | Phần máy (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 587 | Lò xo + cánh văng bơm cao áp | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 588 | Kim phun nhiên liệu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 589 | Đầu kim phun nhiên liệu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 590 | Thay van điện kim | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 591 | Bơm nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 592 | Tỳ dây đai ngoài | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 593 | Dung dịch rửa kim phun | 5 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 594 | Tuýp keo | 4 | Typs | Như tiêu đề | ||
| 595 | Phần gầm (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 596 | Rô tuyn lái | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 597 | Trụ đứng + bạc | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 598 | Bạc + bi + gioăng phớt hộp tay lái | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 599 | Tay chuyển hướng dọc | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 600 | Cao su chắn bụi giảm sóc | 20 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 601 | Giảm sóc sau | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 602 | Má phanh chân | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 603 | Tổng phanh | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 604 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 605 | Bơm chân không phanh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 606 | Cúp ben bơm con bánh trước | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 607 | Cúp ben bơm con bánh sau | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 608 | Đ Lu phanh sau | 3 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 609 | Đ lu phanh trước | 5 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 610 | Tuy ô dẫn dầu phanh trước | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 611 | Tuy ô dẫn dầu phanh sau | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 612 | Tuy ô dẫn dầu côn | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 613 | Tổng côn | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 614 | Bơm con ly hợp | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 615 | Đĩa ly hợp cả cốt | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 616 | Bộ bàn ép ly hợp | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 617 | Bi tê cả cốt | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 618 | Bi moay ơ trước | 9 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 619 | Bi may ơ sau | 8 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 620 | Phớt may ơ sau | 15 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 621 | Phớt may ơ trước | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 622 | Phớt đuôi hộp số | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 623 | Phớt cổ sáp cầu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 624 | Phớt láp ngang sau | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 625 | Bi quả dứa nhỏ | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 626 | Bi quả dứa to | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 627 | Bi chữ thập các đăng | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 628 | Cao su treo các đăng | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 629 | Bạc cao su nhíp trước | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 630 | Bạc nhíp sau | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 631 | Cao su ốp cân bằng trước | 6 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 632 | Bu lông + ê cu lốp | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 633 | Bộ cáp kéo phanh tay | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 634 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 635 | Trục chủ động hộp số | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 636 | Bộ đồng tốc 2+3 | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 637 | Bộ đồng tốc 1+ lùi | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 638 | Vành đồng số 2+ 3 | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 639 | Vòng bi số | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 640 | Lốp 700/R16 Bridgestone | 16 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 641 | Phần điện - điện lạnh (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 642 | Dây điện 1 x 1 mm | 84 | m | Như tiêu đề | ||
| 643 | Dây điện 1 x 2.5 mm | 50 | m | Như tiêu đề | ||
| 644 | Khuyết đầu dây + rắc cắm | 205 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 645 | Băng dính điện (Ф60) | 18 | Cuộn | Như tiêu đề | ||
| 646 | Giá + than khởi động | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 647 | Máy phát điện | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 648 | Cảm biến báo lùi | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 649 | Mô tơ gạt nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 650 | Chổi gạt nước | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 651 | Mô tơ mở cửa cạnh xe | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 652 | Đèn con xin đường | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 653 | Đèn hậu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 654 | Đèn pha | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 655 | Đèn gầm | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 656 | Bi + gioăng phớt lốc điều hòa | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 657 | Côn từ, bích lốc điều hòa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 658 | Quạt giàn lạnh trước | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 659 | Phin lọc gas | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 660 | Van tiết lưu râu | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 661 | Van tiết lưu vuông | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 662 | Van an toàn | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 663 | Dàn nóng | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 664 | Dàn lạnh trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 665 | Dàn lạnh sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 666 | Ống cao áp | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 667 | Quạt dàn lạnh sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 668 | Quạt dàn nóng | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 669 | Gas điều hoà R134A | 14 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 670 | Dầu lạnh (hộp 0.5 lít) | 7 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 671 | Gioăng đầu ống | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 672 | Nước tẩy rửa giàn (hộp 1 lít) | 13 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 673 | Còi điện | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 674 | Hộp rơ le xin đường | 1 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 675 | Bánh răng khởi động | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 676 | Cảm biến vị trí chân ga | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 677 | Cảm biến đo gió | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 678 | Bình điện 12V 100Ah | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 679 | Phần ca bin- thân vỏ (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 680 | Chốt + bạc bản lề cửa | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 681 | Bạc + bi cửa đẩy | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 682 | Gioăng khung cửa | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 683 | Zoăng cửa lái trước | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 684 | Cao su đệm cánh cửa | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 685 | Ổ khóa cơ cửa hậu | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 686 | Cao su chắn bùn | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 687 | Đệm cổ xả | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 688 | Cao su treo ống xả | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 689 | Đai cu lyê Ф12 | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 690 | Đai cu lyê Ф38 | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 691 | Cao su chân két nước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 692 | Chống thủy lực cửa hậu | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 693 | Hộp xịt RP7 (0.8 lít) | 6 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 694 | Keo dán tổng hợp | 4 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 695 | Nở nhựa | 234 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 696 | Vít tôn 4x20 | 0,9 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 697 | Chổi quét keo | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 698 | Bu lông + ê cu | 129 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 699 | Sơn chống rỉ | 10 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 700 | Gương chiếu hậu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 701 | Bộ com pa nâng kính cánh cửa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 702 | Phần sơn (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 703 | Sơn bả | 39 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 704 | Đá mài + chổi cáp,băng dính | 16 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 705 | Bột bả | 36 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 706 | Keo bả | 26 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 707 | Giấy ráp nước | 131 | tờ | Như tiêu đề | ||
| 708 | Sơn màu vi tính | 20 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 709 | Sơn lót | 27 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 710 | Sơn đen | 20 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 711 | Dầu bóng | 10 | Cặp | Như tiêu đề | ||
| 712 | Dầu pha | 33 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 713 | Phần xăng, dầu, điện, nước (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 714 | Xăng A92 | 25 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 715 | Dầu diesel | 250 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 716 | Mỡ | 15 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 717 | Giẻ lau | 25 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 718 | Xà phòng | 15 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 719 | PHẦN ĐỒNG BỘ (XE LOẠI V - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 720 | Cao su để chân | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 721 | XE LOẠI VI - 04 XE | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 722 | PHẦN BD ĐỊNH KỲ MỨC 40.000 KM (XE LOẠI VI - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 723 | Dầu máy | 20 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 724 | Lọc dầu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 725 | Lọc gió động cơ | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 726 | Lọc gió điều hòa | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 727 | Bu gi | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 728 | Dây đai các loại | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 729 | Lọc nhiên liệu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 730 | Dầu phanh | 8 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 731 | Dầu cầu + dầu số | 28 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 732 | Dầu trợ lực lái | 8 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 733 | Mỡ láp | 12 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 734 | Nước làm mát | 32 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 735 | PHẦN SỬA CHỮA THỰC TẾ (XE LOẠI VI - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 736 | Phần máy (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 737 | Kim phun nhiên liệu | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 738 | Xích cam | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 739 | Tỳ xích cam cứng | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 740 | Tỳ xích cam tự động | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 741 | Con đội thủy lực | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 742 | Bi tăng dây đai | 7 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 743 | Cụm bơm xăng | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 744 | Cánh quạt gió | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 745 | Bơm nước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 746 | Ống nước | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 747 | Cao su chân máy | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 748 | Phần gầm (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 749 | Bàn ép ly hợp | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 750 | Đĩa ly hợp | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 751 | Bi tê | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 752 | Bơn con ly hợp | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 753 | Tổng côn | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 754 | Phớt đuôi hộp số | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 755 | Vòng bi số | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 756 | Trục chữ thập + Bi | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 757 | Cao su bi trung gian đỡ các đăng | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 758 | Bi may ơ trước | 8 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 759 | Bi may ơ sau | 6 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 760 | Phớt cổ sáp cầu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 761 | Phớt láp ngang sau | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 762 | Phớt moay ơ trước | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 763 | Vòng bi quả dứa | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 764 | Rô tuyn lái ngoài | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 765 | Rô tuyn lái trong | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 766 | Rô tuyn đứng trên liền càng A | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 767 | Rô tuyn đứng dưới | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 768 | Rô tuyn cân bằng trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 769 | Cao su che bụi thước lái | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 770 | Bạc + bi + gioăng phớt thước lái | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 771 | Bi chữ thập hệ thống lái | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 772 | Đĩa phanh trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 773 | Má phanh trước | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 774 | Má phanh sau | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 775 | Cúp ben bơm con bánh trước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 776 | Cúp ben bơm con bánh sau | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 777 | Cảm biến ABS | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 778 | Bộ cáp kéo phanh tay | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 779 | Đ Lu phanh sau | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 780 | Pít tông phanh trước | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 781 | Cao su ốp thanh giằng cân bằng | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 782 | Bạc cao su càng chữ A trên | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 783 | Bạc cao su càng chữ A dưới | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 784 | Cao su nhíp sau | 27 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 785 | Giảm sóc trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 786 | Giảm sóc sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 787 | Lò xo giảm sóc trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 788 | Bát bèo trước | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 789 | Cao su che bụi giảm sóc trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 790 | Lốp 215/70R16 | 12 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 791 | Phần điện- điện lạnh (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 792 | Mô tơ gạt mưa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 793 | Bộ thanh zằng gạt mưa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 794 | Chổi gạt mưa | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 795 | Khuyết đầu dây + rắc cắm | 152 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 796 | Đèn hậu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 797 | Còi điện | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 798 | Mô tơ nâng hạ kính cánh cửa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 799 | Hộp rơ le xin đường | 2 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 800 | Tổ hợp tay gạt xin đường | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 801 | Máy khởi động | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 802 | Bánh răng khởi động | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 803 | Tăng điện liền chụp nến | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 804 | Giá + chổi than máy phát | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 805 | Bi máy phát vòng nhỏ | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 806 | Bi máy phát vòng to | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 807 | Cảm biến vị trí chân ga | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 808 | Bình điện 12V-70Ah | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 809 | Côn từ, bích lốc điều hòa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 810 | Bi + gioăng phớt lốc điều hòa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 811 | Van tiết lưu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 812 | Van an toàn | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 813 | Gioăng đầu ống | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 814 | Phin lọc ga | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 815 | Ống cao áp | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 816 | Quạt dàn nóng | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 817 | Quạt dàn lạnh trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 818 | Quạt dàn lạnh sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 819 | Dầu lạnh (hộp 0.5 lít) | 4 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 820 | Gas điều hoà 134A | 9,8 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 821 | Nước tẩy rửa giàn (hộp 1 lít) | 8 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 822 | Phần ca bin, thân vỏ (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 823 | Bạc + chốt bản lề cửa | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 824 | Nẹp chân kính (gạt nước) | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 825 | Zoăng cánh cửa ngoài | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 826 | Zoăng cửa trong | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 827 | Zoăng cửa hậu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 828 | Cao su đệm ca pô | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 829 | Dây kéo nắp thùng xăng | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 830 | Dây kéo nắp ca bô | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 831 | Chống thủy lực cửa hậu | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 832 | Chắn bùn | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 833 | Vít tôn 4x20 | 1 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 834 | Vít nở nhựa | 184 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 835 | Chổi quét sơn | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 836 | Keo dán tổng hợp | 4 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 837 | Bu lông + ê cu | 158 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 838 | Sơn chống rỉ | 7 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 839 | Kính cánh cửa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 840 | Bộ com pa nâng kính cánh cửa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 841 | Bộ khóa cửa | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 842 | Phần sơn (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 843 | Sơn bả | 13 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 844 | Đá mài + chổi cáp,băng dính | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 845 | Bột bả | 16 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 846 | Keo bả | 12,5 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 847 | Giấy ráp nước | 52 | Tờ | Như tiêu đề | ||
| 848 | Sơn màu vi tính | 8 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 849 | Sơn lót | 16 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 850 | Sơn đen | 13 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 851 | Dầu bóng | 4 | Cặp | Như tiêu đề | ||
| 852 | Dầu pha | 17 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 853 | Phần xăng dầu mỡ phụ (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 854 | Xăng A92 | 160 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 855 | Dầu diesel | 40 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 856 | Mỡ | 12 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 857 | Giẻ lau | 20 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 858 | Xà phòng | 12 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 859 | PHẦN ĐỒNG BỘ (XE LOẠI VI - TIÊU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ) | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 860 | Trải sàn da công nghiệp | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 861 | Bộ cao su để chân | 4 | Bộ | Như tiêu đề |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng ô tô, và phải cung cấp cho 04 chủng loại ô tô khác nhau trở lên (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước) Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành tài chính kế toán | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện, điện tử | 1 | Có bằng kỹ thuật điện, điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi