Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường học trên địa bàn các xã Đinh Trang Hòa, Hòa Nam và Hòa Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919463-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường học trên địa bàn các xã Đinh Trang Hòa, Hòa Nam và Hòa Trung
Số hiệu KHLCNT 20210911677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 18:24:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,409,699,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng cấp tương đương công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III)Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,Có chứng chỉ hành nghề về giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động.Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tựCung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài - công suất ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥150l
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường học trên địa bàn các xã Đinh Trang Hòa, Hòa Nam và Hòa Trung
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường học trên địa bàn các xã Đinh Trang Hòa, Hòa Nam và Hòa Trung
600 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG , địa chỉ: Số nhà 93, ngõ 224 đường Hoàng Mai, Tổ 35 Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh (Chủ đầu tư) – Địa chỉ: Trần Hưng Đạo - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02633 765 948
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Quý Hợp Phát. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Gia Long Di Linh. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Phong - Địa chỉ: Số 93, ngõ 224 đường Hoàng Mai, tổ 35 phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần MS Sigma


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG , địa chỉ: Số nhà 93, ngõ 224 đường Hoàng Mai, Tổ 35 Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh (Chủ đầu tư) – Địa chỉ: Trần Hưng Đạo - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02633 765 948


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT cụ thể: Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính (Bản nộp cơ quan thuế) và một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán của đơn vị kiểm toán độc lập; - Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; + Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu. 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự; biên bản thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính/giấy báo có của ngân hàng; 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.4. Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu như đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc… của thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu. 2.5. Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh (Chủ đầu tư) – Địa chỉ: Trần Hưng Đạo - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02633 765 948
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh – Địa chỉ: Trần Hưng Đạo - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02633 765 948
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh – Địa chỉ: Trần Hưng Đạo - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02633 765 948
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh – Địa chỉ: Trần Hưng Đạo - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02633 765 948
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON HÒA NINH: SƠN, XỬ LÝ CHỐNG THẤM VÀ THAY TÔN KHỐI PHÒNG HỌC
B I/ SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài, cột, trụ tầng trệtChương 5 E-HSMT341,586m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài, cột, trụ tầng lầuChương 5 E-HSMT321,282m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong, cột, trụ tầng trệtChương 5 E-HSMT494,28m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong, cột, trụ tầng lầuChương 5 E-HSMT456,78m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng trệtChương 5 E-HSMT283,12m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng lầuChương 5 E-HSMT364,664m2
7Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT121,254m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5 E-HSMT147,84m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngChương 5 E-HSMT1.613,928m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT647,784m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiChương 5 E-HSMT662,868m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiChương 5 E-HSMT1.598,844m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT121,254m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT121,254m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương 5 E-HSMT121,254m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủChương 5 E-HSMT147,84m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5 E-HSMT75m
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mChương 5 E-HSMT192m2
19Tháo dỡ và thay thế trần la phông thạch cao khung nổi ( thông trần)Chương 5 E-HSMT8,36m2
C II/ THAY MÁI TÔN KHỐI PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mChương 5 E-HSMT127,28m2
2Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT127,28m2
D TRƯỜNG TH ĐINH TRANG HÒA II: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
E I/ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT14,256m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,584m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT5,504m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương 5 E-HSMT1,44m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT8m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT2,7m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT5,6m2
8Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,28m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,096tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmChương 5 E-HSMT0,102tấn
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương 5 E-HSMT0,828m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT5,589m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100mChương 5 E-HSMT18m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT1,8m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,038tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,223tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT32,79m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương 5 E-HSMT11,446m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT11,446m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương 5 E-HSMT11,446m3 đất nguyên thổ/1km
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương 5 E-HSMT7,666m3
F II/ PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT24,76m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT1,238m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,029tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,171tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT21,685m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương 5 E-HSMT13,2m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT1,32m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,014tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,08tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương 5 E-HSMT7,6m2
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,492m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,009tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,048tấn
14SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mmChương 5 E-HSMT61,369m2
15Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnhChương 5 E-HSMT36Cái
16Tay nắm 50N1Chương 5 E-HSMT12Cái
17Móng Inox 304Chương 5 E-HSMT12Cái
18Ke 304 VChương 5 E-HSMT100Cái
19Khóa 304VChương 5 E-HSMT36Cái
20Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phảiChương 5 E-HSMT36Bộ
G III/ PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mChương 5 E-HSMT0,072tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mChương 5 E-HSMT0,072tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,556tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,556tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT86,32m2
H IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT109,192m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT135,937m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT49,68m2
4Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT78,8m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT12,98m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT13,2m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT7,6m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngChương 5 E-HSMT195,449m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT33,78m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương 5 E-HSMT120,037m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương 5 E-HSMT109,192m2
12Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtChương 5 E-HSMT0,092tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômChương 5 E-HSMT6,12m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủChương 5 E-HSMT6,12m2
15Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngChương 5 E-HSMT4,284m2
I V/ PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 E-HSMT6bộ
2Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtChương 5 E-HSMT4cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeChương 5 E-HSMT1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Chương 5 E-HSMT2hộp
5Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeChương 5 E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.2 mm2Chương 5 E-HSMT80m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Chương 5 E-HSMT50m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmChương 5 E-HSMT70m
9Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmChương 5 E-HSMT30cái
10Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương 5 E-HSMT40cái
11Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmChương 5 E-HSMT46cái
12Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmChương 5 E-HSMT16cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương 5 E-HSMT4m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương 5 E-HSMT24m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương 5 E-HSMT2m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương 5 E-HSMT17m
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT12bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT12bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT6bộ
20Lắp đặt hộp đựngChương 5 E-HSMT12cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT12cái
22Dây nối mềmChương 5 E-HSMT24Sợi
23Bộ nhấn xả tiểu namChương 5 E-HSMT6Bộ
24Bộ xả lavabo ty xiChương 5 E-HSMT12Bộ
25Van khóa bướm đồng 34/27Chương 5 E-HSMT2Cái
26Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương 5 E-HSMT12cái
27Móc giữ ốngChương 5 E-HSMT30cái
J VI/ HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT4,344m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT16,626m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Chương 5 E-HSMT0,957m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,77m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT3,151m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT0,188m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,289m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT4,05m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT19,07m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT24,84m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,617m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nenChương 5 E-HSMT1,415cái
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmChương 5 E-HSMT0,021tấn
14Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, lắp tấm bản, trọng lượng cấu kiện ≤ 10 tấnChương 5 E-HSMT3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương 5 E-HSMT4m
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương 5 E-HSMT0,088m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương 5 E-HSMT0,117m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương 5 E-HSMT0,117m3
19Than làm tầng lọcChương 5 E-HSMT5kg
K TRƯỜNG TH HÒA NINH I: SƠN, XỬ LÝ CHỐNG THẤM, SỬA CHỮA BỤC GIẢNG; NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
L I/ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (80%)Chương 5 E-HSMT4,32m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( 20%)Chương 5 E-HSMT1,08m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2,56m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương 5 E-HSMT0,6m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT3,84m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT1,158m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT2,4m2
8Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,12m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,049tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmChương 5 E-HSMT0,041tấn
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương 5 E-HSMT0,404m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT2,727m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100mChương 5 E-HSMT9,2m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,92m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,019tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,115tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT10,675m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương 5 E-HSMT6,221m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT6,221m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương 5 E-HSMT6,221m3 đất nguyên thổ/1km
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương 5 E-HSMT2,396m3
M II/ PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT14,64m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,732m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,016tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,09tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT4,906m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương 5 E-HSMT6,857m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,493m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,011tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,065tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương 5 E-HSMT1,76m2
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,064m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,002tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,014tấn
14SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mmChương 5 E-HSMT16,346m2
15Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnhChương 5 E-HSMT11Cái
16Tay nắm 50N1Chương 5 E-HSMT3Cái
17Móng Inox 304Chương 5 E-HSMT3Cái
18Ke 304 VChương 5 E-HSMT15Cái
19Khóa 304VChương 5 E-HSMT3Cái
20Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phảiChương 5 E-HSMT9Bộ
N III/ PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mChương 5 E-HSMT0,014tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mChương 5 E-HSMT0,014tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,121tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,121tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT33,764m2
O IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT48,4m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT74,24m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT32,04m2
4Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT25,18m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT10,98m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT6,857m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT1,76m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngChương 5 E-HSMT90,6m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT19,597m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương 5 E-HSMT61,797m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương 5 E-HSMT48,4m2
12Cửa đi hệ khung nhôm D1000Chương 5 E-HSMT6,72m2
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômChương 5 E-HSMT6,72m2
P V/ PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5 E-HSMT4bộ
2Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtChương 5 E-HSMT2cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeChương 5 E-HSMT1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Chương 5 E-HSMT2hộp
5Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeChương 5 E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.2 mm2Chương 5 E-HSMT45m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Chương 5 E-HSMT30m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmChương 5 E-HSMT45m
9Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmChương 5 E-HSMT30cái
10Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương 5 E-HSMT40cái
11Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmChương 5 E-HSMT46cái
12Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmChương 5 E-HSMT16cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương 5 E-HSMT4m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương 5 E-HSMT24m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương 5 E-HSMT2m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương 5 E-HSMT17m
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT4bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT3bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT4bộ
20Lắp đặt hộp đựngChương 5 E-HSMT3cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT3cái
22Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT4cái
23Lắp đặt kệ kínhChương 5 E-HSMT4cái
24Dây nối mềmChương 5 E-HSMT24Sợi
25Bộ nhấn xả tiểu namChương 5 E-HSMT4Bộ
26Bộ xả lavabo ty xiChương 5 E-HSMT4Bộ
27Van khóa bướm đồng 34/27Chương 5 E-HSMT2Cái
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương 5 E-HSMT4cái
29Móc giữ ốngChương 5 E-HSMT4cái
Q VI/ HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT4,344m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT16,626m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Chương 5 E-HSMT0,957m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,77m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT3,151m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT0,188m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,289m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT4,05m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT19,07m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT24,84m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,617m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nenChương 5 E-HSMT1,415cái
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmChương 5 E-HSMT0,021tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgChương 5 E-HSMT3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương 5 E-HSMT4m
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương 5 E-HSMT0,088m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương 5 E-HSMT0,117m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương 5 E-HSMT0,117m3
19Than làm tầng lọcChương 5 E-HSMT5kg
R VII/ PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1Phá dỡ nhà vệ sinh cũChương 5 E-HSMT1công
S VIII/ SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài, cột, trụChương 5 E-HSMT1.090,28m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong, cột, trụChương 5 E-HSMT826,8m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT645,04m2
4Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT207,16m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5 E-HSMT545,28m2
6Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT92,136m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngChương 5 E-HSMT1.917,08m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT645,04m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương 5 E-HSMT826,8m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiChương 5 E-HSMT1.735,32m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT207,16m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT207,16m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương 5 E-HSMT207,16m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủChương 5 E-HSMT545,28m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5 E-HSMT100,1m
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mChương 5 E-HSMT539,6m2
17Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT92,136m2
T TRƯỜNG TH HÒA NAM I: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
U I/ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT14,256m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,584m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT5,504m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương 5 E-HSMT1,44m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT8m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT2,7m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT5,6m2
8Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,28m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,096tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmChương 5 E-HSMT0,102tấn
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương 5 E-HSMT0,828m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT5,589m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100mChương 5 E-HSMT18m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT1,8m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,038tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,223tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT32,79m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương 5 E-HSMT11,446m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT11,446m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương 5 E-HSMT11,446m3 đất nguyên thổ/1km
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương 5 E-HSMT7,666m3
V II/ PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT24,76m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT1,238m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,029tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,171tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT21,685m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương 5 E-HSMT13,2m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT1,32m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,014tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,08tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương 5 E-HSMT7,6m2
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,492m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,009tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mChương 5 E-HSMT0,048tấn
14SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mmChương 5 E-HSMT61,369m2
15Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnhChương 5 E-HSMT36Cái
16Tay nắm 50N1Chương 5 E-HSMT12Cái
17Móng Inox 304Chương 5 E-HSMT12Cái
18Ke 304 VChương 5 E-HSMT100Cái
19Khóa 304VChương 5 E-HSMT36Cái
20Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phảiChương 5 E-HSMT36Bộ
W III/ PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mChương 5 E-HSMT0,072tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mChương 5 E-HSMT0,072tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,556tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,556tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT86,32m2
X IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT109,192m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT135,937m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT49,68m2
4Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT78,8m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT12,98m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT13,2m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT7,6m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngChương 5 E-HSMT195,449m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT33,78m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương 5 E-HSMT120,037m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương 5 E-HSMT109,192m2
12Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ trờiChương 5 E-HSMT0,092tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômChương 5 E-HSMT6,12m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủChương 5 E-HSMT6,12m2
15Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngChương 5 E-HSMT4,284m2
Y V/ PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5 E-HSMT6bộ
2Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtChương 5 E-HSMT4cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeChương 5 E-HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtChương 5 E-HSMT4cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Chương 5 E-HSMT2hộp
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeChương 5 E-HSMT1cái
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.2 mm2Chương 5 E-HSMT80m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Chương 5 E-HSMT50m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmChương 5 E-HSMT70m
10Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmChương 5 E-HSMT30cái
11Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương 5 E-HSMT40cái
12Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmChương 5 E-HSMT46cái
13Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmChương 5 E-HSMT16cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương 5 E-HSMT4m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương 5 E-HSMT24m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương 5 E-HSMT2m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương 5 E-HSMT17m
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT12bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT12bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT6bộ
21Lắp đặt hộp đựngChương 5 E-HSMT12cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT12cái
23Dây nối mềmChương 5 E-HSMT24Sợi
24Bộ nhấn xả tiểu namChương 5 E-HSMT6Bộ
25Bộ xả lavabo ty xiChương 5 E-HSMT12Bộ
26Van khóa bướm đồng 34/27Chương 5 E-HSMT2Cái
27Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương 5 E-HSMT12cái
28Móc giữ ốngChương 5 E-HSMT30cái
Z VI/ HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT4,344m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT16,626m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Chương 5 E-HSMT0,957m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,77m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT3,151m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT0,188m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,289m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT4,05m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT19,07m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT24,84m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,617m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nenChương 5 E-HSMT1,415cái
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmChương 5 E-HSMT0,021tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgChương 5 E-HSMT3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương 5 E-HSMT4m
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương 5 E-HSMT0,088m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương 5 E-HSMT0,117m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương 5 E-HSMT0,117m3
19Than làm tầng lọcChương 5 E-HSMT5kg
AA TRƯỜNG THCS HÒA TRUNG: SƠN, XỬ LÝ CHỐNG THẤM KHỐI PHÒNG HỌC VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH
AB I/ KHỐI PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài, cột, trụChương 5 E-HSMT1.618,58m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tầng trệt)Chương 5 E-HSMT469,7m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tầng lầu)Chương 5 E-HSMT661,7m2
4Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT249,6m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngChương 5 E-HSMT1.618,58m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT1.131,4m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiChương 5 E-HSMT2.749,98m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT249,6m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT249,6m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương 5 E-HSMT249,6m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mChương 5 E-HSMT507,64m2
AC II/ KHỐI HÀNH CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài, cột, trụChương 5 E-HSMT239,76m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong, cột, trụChương 5 E-HSMT349,5m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT112,86m2
4Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT112,86m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngChương 5 E-HSMT589,26m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT112,86m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiChương 5 E-HSMT349,5m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiChương 5 E-HSMT352,62m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT112,86m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương 5 E-HSMT112,86m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương 5 E-HSMT112,86m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng cấp tương đương công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III)Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư55
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,Có chứng chỉ hành nghề về giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động.Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tựCung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài - công suất ≥2,7 kW - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Máy cắt gạch ≥1,7kW - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Máy cắt bê tông ≥7,5 kW - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy uốn thép ≥5kW - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy đầm bàn ≥1kW - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Máy hàn ≥23kW - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy khoan bê tông ≥0,62 kW - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy trộn bê tông ≥150l - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy đào ≥ 0.4m3 - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
10 Ô tô ≥5 tấn - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->