Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918397-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210881891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 18:44:00 đến ngày 2021-09-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,610,834,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,12 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị giàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị
Liên đoàn Lao động tỉnh Kiên Giang; Hạng mục: Cải tạo, xây dựng phòng họp trực tuyến, kho lưu trữ và nhà ăn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tích lũy Liên đoàn Lao động tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Kiên Giang: C20 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Kiên Giang: C20 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Kiên Giang: C20 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động tỉnh Kiên Giang: C20 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH KIÊN GIANG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm0,5643tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm2,7806tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mm0,0585tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)20,125m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,8866100m2
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I3,276100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,875m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1831100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0558100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,744m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0174100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB407,308m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0752100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,603100m3
15Lót cao su chống thấm nước2,2862100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)14,9056m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,8278m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,2719m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,755m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,5495m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,4936m3
22Ván khuôn móng cột0,4284100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0399100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,0026100m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,6321100m2
26Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,9764100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7932100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0673tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,2893tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,021tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2977tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1516tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,1055tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1633tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,0103tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2264tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0313tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0281tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0224tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,612tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,112tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0113tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,3669tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,5493tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1129tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0827tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2192tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0455tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1355tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7054m3
51Xây các bộ phận kết cấu phứccạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,807m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,0132m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao)2,458m3
54Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao)35,8074m3
55Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,3112m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường trong)9,8488m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bã có sơn tường ngoài)252,98m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bã có sơn ngoài nhà)50,22m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bã có sơn)296,3825m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bã không sơn)38,52m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bã có sơn ngoài nhà)2,88m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bã có sơn)20,55m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn không bã)12,16m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có sơn có bã)4,165m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (có sơn có bã ngoài nhà)57,1325m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (có bã có sơn trong nhà)3,745m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn không bã)206,396m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (không sơn không bã)27,03m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có sơn có bã)69,2408m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng vữa quét sikalatex chống thấm)50,94m2
71Quét dung dịch chống sikalatex (0.75 lít/m2 )thấm mái, sê nô, ô văng50,94m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhà296,3825m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà252,98m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà24,295m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà183,6383m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ436,6183m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ320,6775m2
78Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, kính dày 5mm, lambri nhôm hộp, ổ khóa solex31,44m2
79Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70, kính dày 5mm23,04m2
80Lắp dựng khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1.2mm sơn tĩnh điện35,6046m2
81Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, PCB4034,016m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600)mm182,24m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300)mm7,735m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600mm)178,26m2
85Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm1,6074tấn
86Lợp mái che tường bằng mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mm2,5073100m2
87Thi công trần bằng tấm prims khung xương nổi193,12m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40161,22m
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,5934100m2
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1236100m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,752m3
92Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I6100m
93Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,704m3
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7175m3
95Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0108100m2
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0231100m2
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,3184m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3294m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,532m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,07m2
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg7cái
102Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
103Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
104Thi công tầng lọc than củi0,0005100m3
105Thi công tầng lọc than xỉ0,0005100m3
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mm0,002tấn
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm0,021tấn
108Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm0,07tấn
109Lắp đặt đèn LED 1,2m, hộp đèn 1 bóng gắn nổi 18W22bộ
110Lắp đặt đèn LED ốp trần D220 18W3bộ
111Lắp đặt ô cắm đơn14cái
112Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều9cái
113Lắp đặt dây điện cadivi đơn Cu/PVC 1x1.5mm2250m
114Lắp đặt dây điện cadivi VC 1x2.5mm2300m
115Lắp đặt dây điện cadivi VC 1x4mm2100m
116Lắp đặt Đế âm tường9cái
117Lắp đặt cầu trì 10A9cái
118Lắp đặt hộp nối dây9hộp
119Lắp đặt mặt 1-39cái
120Lắp đặt mặt 4-65cái
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm350m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm100m
123Lắp đặt tủ điện11 tủ
124Lắp đặt MCB 2P 20A 5KA3cái
125Lắp đặt MCCB 2P 50A 15KA -1cái
126Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5HP (đưa vào thiết bị)2máy
127Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP (đưa vào thiết bị)5máy
128Lắp đặt xí bệt3bộ
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
130Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh3cái
131Lắp đặt lavabo3bộ
132Lắp đặt vòi + bộ xả3bộ
133Lắp đặt gương soi3cái
134Lắp đặt kệ kính3cái
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm3cái
136Lắp đặt Cầu chắn rác inox28cái
137Lắp đặt van khóa - Đường kính =25mm3cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm0,5100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,3100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,1100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,2100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,09100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,67100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,7100m
145Lắp đặt co lơi D=34mm - 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo10cái
146Lắp đặt co lơi D=90mm - 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo17cái
147Lắp đặt co lơi D=114mm - 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo5cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm10cái
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm25cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm5cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm20cái
154Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm10cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 mm12cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm11cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm10cái
160Lắp đặt tê giảm D24/D25 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo10cái
161Lắp đặt van khóa D341cái
162Lắp đặt van khóa D421cái
163Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m31bể
164Lắp đặt máy bơm nước các loại (đưa vào thiết bị)11 máy
165Lắp đặt van phao tự động1cái
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
B THIẾT BỊ
1Máy bơm nước 2HP1cái
2Máy lạnh 1.5HP 2 Cục2cái
3Máy lanh 2HP 2 Cục5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,12 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình 3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc giàn1
2 Máy đào xe1
3 Máy ủi xe1
4 Máy bơm nước cái1
5 Máy hàn cái1
6 Máy trộn bê tông cái1
7 Máy đầm dùi cái1
8 Máy cắt uốn thép cái1
9 Máy phát điện cái1
10 Máy thủy bình máy1
11 Máy vận thăng máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->