Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918685-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 17:19:00 đến ngày 2021-09-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 358,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.384865E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076973E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự có đính kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản sao hoặc bản dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 251.293.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥502.587.400 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình dân dụng hạng III trở lên; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa khoa Lây 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả thành viên trong liên danh) phải cung cấp Giấy đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực tổ chức về hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp (Thi công công trình dân dụng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Y tế TP Tam Điệp. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. SĐT: 02293 864 087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế TP Tam Điệp Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. ĐT: 02293 864 087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế TP Tam Điệp Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. ĐT: 02293 864 087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế TP Tam Điệp Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. ĐT: 02293 864 087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 39,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng Mục III Chương V | 112,8 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Đáp ứng Mục III Chương V | 270,163 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng Mục III Chương V | 44,672 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng Mục III Chương V | 94,273 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà: | Đáp ứng Mục III Chương V | 98,828 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng Mục III Chương V | 110,186 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng Mục III Chương V | 54,724 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 99,843 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 14,333 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,375 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,375 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,375 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 98,828 | m2 |
| 15 | Trát má cửa ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,158 | m2 |
| 17 | Trát má cửa trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 trong nhà | Đáp ứng Mục III Chương V | 22,098 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 246,823 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 246,823 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 99,843 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,754 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 174,201 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 266,738 | m2 |
| 24 | Mua cửa nhựa lõi thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 39,72 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Mục III Chương V | 44,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,717 | 100m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,095 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 20,813 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,48 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mái, bơm keo, xử lý ống thoát nước | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | CT |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng automat, KT 12x20cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Đáp ứng Mục III Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục III Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục III Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Mục III Chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Mục III Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần | Đáp ứng Mục III Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 140 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 180 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.384865E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076973E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự có đính kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản sao hoặc bản dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 251.293.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥502.587.400 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình dân dụng hạng III trở lên; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông | Công suất >=1.5kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1.7kw | 2 |
| 4 | Ô tô tải trọng | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi