Gói thầu: Gói thầu BKII-56: Thi công xây dựng hạng mục Xây dựng cầu Đội Kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu BKII-56: Thi công xây dựng hạng mục Xây dựng cầu Đội Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB và vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 19:20:00 đến ngày 2021-09-29 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,467,375,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,417,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.417E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.834E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời gian 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 09 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây:- Về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu (đường bộ), có quy mô vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép, móng cọc và có tối thiểu 3 nhịp, có cấp công trình từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng).- Về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 66.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 66.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có quy mô vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép, móng cọc và có tối thiểu 3 nhịp. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu và đường đầu cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có quy mô vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép, móng cọc và có tối thiểu 3 nhịp. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của tối thiểu 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp hoặc chiếu sáng công cộng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thí nghiệm phải có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thí nghiệm công trình giao thông. Nếu nhà thầu đi thuê đơn vị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê đơn vị thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cung cấp chứng chỉ (hoặc chứng nhận) của cán bộ thí nghiệm và cán bộ thí nghiệm phải có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thí nghiệm công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,5 - 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h (Nếu nhà thầu đề xuất mua bê tông thương phẩm thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 29-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 30-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Cốp pha thép định hình (Đơn vị tính: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 34-Phòng thí nghiệm LAS - XD được Bộ Xây dựng hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu BKII-56: Thi công xây dựng hạng mục Xây dựng cầu Đội Kỳ Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thị xã Bắc Kạn giai đoạn II (2017-2020) 195 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay WB và vốn đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thi công xây dựng và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên; + Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản chính bản cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công (trong đó nêu rõ vị trí đổ thải theo đề xuất kỹ thuật của nhà thầu); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính và hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra xuất cho các công trình năm 2018, năm 2019 và năm 2020 mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13B chương IV của E-HSMT. - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected] trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.417.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn- Số điện thoại: 0209.3879.426 - Số fax: 0209.3870.374 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093 873 795; - Cá nhân: Ông Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,048 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,134 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150,631 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1918 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1918 | tấn |
| 6 | Cóc nối cốt chủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.880 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép siêu âm D54,9/D59,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,536 | 100m |
| 8 | Ống nối ống thép D60.9/65.9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép kiểm tra D106.5/113.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,852 | 100m |
| 10 | Ống nối ống thép D114.5/121.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 11 | Nắp đậy ống thép D59,9/D54.9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 340 | cái |
| 12 | Nắp đậy ống thép D113,5/D107,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130 | cái |
| 13 | Vữa xi măng lấp lòng ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,248 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa (Mác 400, đá 1x2), đk cọc D1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 735,56 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa (Mác 400, đá 1x2), đường kính cọc D800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 121,968 | m3 |
| 16 | Bê tông mố 35MPa (Mác 450, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 854,945 | m3 |
| 17 | Bê tông bản dẫn 25MPa (Mác 350, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,879 | m3 |
| 18 | Bê tông đệm mố, bản dẫn 10MPa (Mác 150, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,017 | m3 |
| 19 | Cốt thép mố D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,178 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66,936 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,704 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bản dẫn D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản dẫn D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,504 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản dẫn D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,288 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,906 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thân trụ 35MPa (Mác 450, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 836,126 | m3 |
| 27 | Bê tông đệm trụ 10Mpa (Mác 150, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,943 | m3 |
| 28 | Cốt thép trụ, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,552 | tấn |
| 29 | Cốt thép trụ, D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73,364 | tấn |
| 30 | Bê tông tường chắn 30MPa (Mác 400, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 449,78 | m3 |
| 31 | Bê tông đệm 10Mpa (Mác 150, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,94 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,231 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,494 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép tường chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,361 | 100m2 |
| 35 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,89 | 100m2 |
| 36 | Ống PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 37 | Tấm ngăn nước W200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,6 | m |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 168 | m2 |
| 39 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,14 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66,25 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 42 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,301 | 100m3 |
| 43 | Đắp cấp phối sỏi suối tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 44 | Đắp mái taluy (vật liệu tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 45 | Đắp cấp phối sỏi suối tận dụng từ việc nạo vét lòng sông khu vực xây dựng cầu (vật liệu chọn lọc), độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,259 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường (vật liệu tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,911 | 100m3 |
| 47 | Bê tông 35MPa (Mác 450, đá 1x2) vành vòm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 949,424 | m3 |
| 48 | Sản xuất cốt thép bê tông vòm bên, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 111,321 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép vòm giữa, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 215,68 | tấn |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,761 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,761 | tấn |
| 52 | Ván khuôn vành vòm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,09 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột chống 35Mpa (Mác 450, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 274,486 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột chống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,834 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột chống, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 99,441 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cột chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,789 | 100m2 |
| 57 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa (Mác 450, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.107,939 | m3 |
| 58 | Cốt thép mặt cầu, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78,367 | tấn |
| 59 | Cốt thép mặt cầu, D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 286,231 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,536 | 100m2 |
| 61 | Bê tông gờ lan can, bó vỉa 25 Mpa (Mác 350, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76,062 | m3 |
| 62 | Cốt thép gờ lan can, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,659 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,394 | 100m2 |
| 64 | Đắp phào chỉ gờ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,773 | m3 |
| 65 | Sơn phào chỉ gờ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 199,606 | m2 |
| 66 | Trát vữa XM M75 trụ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 67 | Sơn trụ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 97,79 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm bản 25Mpa (Mác 350, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,76 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm bản, d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,267 | tấn |
| 70 | Ván khuôn tấm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,107 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tấm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 452 | 1cấu kiện |
| 72 | Bê tông đệm 10Mpa (Mác 150, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2823 | m3 |
| 73 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 615,951 | m2 |
| 74 | Gia công lan can mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,166 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,166 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 77 | Tấm chắn rác 150x550x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 78 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,086 | 100m2 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,086 | 100m2 |
| 80 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.013,104 | m2 |
| 81 | Khe co giãn bê tông FEBA 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 82 | Cắt khe vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3 | 10m |
| 83 | Chèn bitum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 85 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | 100m2 |
| 86 | Đá dặm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,7 | 100m3 |
| 87 | Bê tông đệm 10Mpa (Mác 150, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 165 | m3 |
| 88 | Đắp cấp phối tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,3 | 100m3 |
| 89 | Nạo vét cải dòng sông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 160,162 | 100m3 |
| 90 | Gia công cấu kiện cầu tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,213 | tấn |
| 91 | Khấu hao thép hình cầu tạm (Luân chuyển 1 lần thi công 6 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,01 | tấn |
| 92 | Lắp dựng dầm cầu tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,2134 | tấn |
| 93 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,2134 | tấn |
| 94 | Đá dăm đệm cầu tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,956 | m3 |
| 95 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | 1 rọ |
| 96 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 1 rọ |
| 97 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 1 rọ |
| 98 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 rọ |
| 99 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 rọ |
| 100 | Vải địa kỹ thuật cầu tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 101 | Bê tông 30 Mpa (Mác 400, đá 1x2) cầu tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m3 |
| 102 | Đào móng, đất cấp III (BPTC KCPD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,12 | 100m3 |
| 103 | Đắp trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (BPTC KCPD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,825 | 100m3 |
| 104 | Bê tông bịt đáy 20Mpa (Mác 250, đá 1x2) (BPTC KCPD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 392 | m3 |
| 105 | Ép cọc cừ larsen (BPTC KCPD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,71 | 100m |
| 106 | Nhổ cọc cừ larsen (BPTC KCPD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,71 | 100m |
| 107 | Khấu hao cừ Larsen (Luân chuyển 1 lần thi công 2 tháng) (BPTC KCPD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 428,9364 | m |
| 108 | Sản xuất ống vách D1200mm (BPTC KCPD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,7372 | tấn |
| 109 | Sản xuất ống vách D800mm (BPTC KCPD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,99 | tấn |
| 110 | Lắp đặt ống vách, ĐK cọc 800mm (BPTC KCPD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 227,21 | m |
| 111 | Lắp đặt ống vách, ĐK cọc 1200mm (BPTC KCPD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 341,64 | m |
| 112 | Rút ống vách đường kính D800mm, D1200mm (BPTC KCPD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,6885 | 100m |
| 113 | Gia công hệ đà giáo, thép hình không định hình (BPTC Mố trụ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 292,673 | tấn |
| 114 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC Mố trụ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 292,673 | tấn |
| 115 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC Mố trụ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 292,6731 | tấn |
| 116 | Khấu hao hệ thép hình (Luân chuyển 1 lần thi công 1 tháng) (BPTC Mố trụ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,024 | tấn |
| 117 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan 1200mm (BPTC cọc khoan nhồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 372,7 | m |
| 118 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan 800mm (BPTC cọc khoan nhồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 260,31 | m |
| 119 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm-Cấp đá III (BPTC cọc khoan nhồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 91,9 | m |
| 120 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1200mm-Cấp đá III (BPTC cọc khoan nhồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 368,94 | m |
| 121 | Đập đầu cọc khoan nhồi (BPTC cọc khoan nhồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,573 | m3 |
| 122 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan (BPTC cọc khoan nhồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 515,2212 | m3 |
| 123 | Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 (BPTC thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65 | cọc |
| 124 | Thí nghiệm chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm (BPTC thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 315 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 125 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA (BPTC thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | lần TN/1 cọc |
| 126 | Chất tải khử lún hệ thống (khấu hao tính 20% vật liệu chính) (BPTC thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7.262,1634 | tấn |
| 127 | Bê tông cọc thử 30Mpa (Mác 400, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,558 | m3 |
| 128 | Cốt thép cọc khoan nhồi thử, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 129 | Cốt thép cọc khoan nhồi thử, D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,287 | tấn |
| 130 | Sản xuất ống vách cọc thử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,075 | tấn |
| 131 | Bê tông 20Mpa (Mác 250, đá 1x2) (BPTC KCPT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,35 | m3 |
| 132 | Bê tông đệm 10Mpa (Mác 150, đá 1x2) (BPTC KCPT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 146,64 | m3 |
| 133 | Đá dăm đệm (BPTC KCPT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 219,96 | m3 |
| 134 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC hình trụ tạm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90,174 | tấn |
| 135 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC hình trụ tạm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90,1738 | tấn |
| 136 | Khấu hao hệ thép hình (Luân chuyển 1 lần thi công 3 tháng) (BPTC hình trụ tạm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,567 | tấn |
| 137 | Gia công hệ đà giáo, thép hình không định hình (BPTC vòm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 135,398 | tấn |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC vòm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 135,398 | tấn |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC vòm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 135,398 | tấn |
| 140 | Khấu hao hệ thép hình (Luân chuyển 1 lần thi công 1,5 tháng) (BPTC vòm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,8164 | tấn |
| 141 | Kích tăng giàn giáo điều chỉnh cao độ (BPTC vòm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 756 | cái |
| 142 | Gia công hệ đà giáo, thép hình không định hình (BPTC thi công thanh chống, bản mặt cầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 155,035 | tấn |
| 143 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC thi công thanh chống, bản mặt cầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 155,035 | tấn |
| 144 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC thi công thanh chống, bản mặt cầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 155,0352 | tấn |
| 145 | Khấu hao hệ thép hình (Luân chuyển 1 lần thi công 1,5 tháng) (BPTC thi công thanh chống, bản mặt cầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,2401 | tấn |
| 146 | Kích tăng giàn giáo điều chỉnh cao độ (BPTC thi công thanh chống, bản mặt cầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 608 | cái |
| 147 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 111,7975 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp nền đường (vật liệu tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,5222 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường (vật liệu tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,3907 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5531 | 100m3 |
| 4 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,4997 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày 9cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1539 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4326 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5391 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,53 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,1949 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,0966 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,3022 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,5108 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 3,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,68 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,8308 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo KT 400X400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.548,64 | m2 |
| 16 | Bê tông đệm vỉa hè mác 150, đá 1x2 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 254,86 | m3 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 89,3676 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,9583 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đệm bó vỉa mác 150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,2037 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7447 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 729 | 1cấu kiện |
| 22 | Chét VXM mác 75 dày 2cm giữa hai viên bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 546,75 | m2 |
| 23 | Bê tông bó gáy hè, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,32 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó gáy hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,7088 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 bó gáy hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,54 | m3 |
| 26 | Đào móng thi công tường chắn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,4368 | 100m3 |
| 27 | Đắp trả thi công tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,668 | 100m3 |
| 28 | Hoàn trả mái đê bằng đá hộc xây VXM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,35 | m3 |
| 29 | Bê tông thân tường chắn M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 102,75 | m3 |
| 30 | Bê tông móng tường chắn M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 186,15 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng đỉnh tường M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8325 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,3533 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn giằng đỉnh tường chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2623 | 100m2 |
| 35 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 36 | Bao đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,32 | m2 |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 38 | Chèn đất sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 39 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4935 | 100m2 |
| 40 | Ống PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4205 | 100m |
| 41 | Đào móng thi công tường chắn xây gạch, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0475 | 100m3 |
| 42 | Đắp trả thi công tường chắn xây gạch, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0253 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng tường chắn xây gạch M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng tường chắn xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 308,66 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,3 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,6x1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Cột biển báo D80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,4 | m |
| 51 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,495 | m3 |
| 52 | Trồng bàng Đài Loan (hoặc cây khác theo yêu cầu của Chủ đầu tư) ĐK thân 8-10 cm, cao 2,5-3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83 | cây |
| 53 | Thanh chống ống thép mạ kẽm D42, dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 830 | m |
| 54 | Thanh giằng ngang, ống thẽp mạ kẽm D42, dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 249 | m |
| 55 | Ống thép mạ kẽm D42, dày 1.4mm chôn dưới đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 249 | m |
| 56 | Đai sắt rộng 40 dày 2.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 546,97 | kg |
| 57 | Lắp dựng hệ khung chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6186 | tấn |
| 58 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,11 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103,75 | m2 |
| 60 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 61 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,0015 | 100m3 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.128,28 | m2 |
| 63 | Bóc bỏ lớp hè bằng nền bê tông hiện trạng trong phạm vi dự án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,16 | m3 |
| 64 | Phá dỡ bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 757,52 | m |
| 65 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 118,7 | m2 |
| 66 | Cắt mặt đường, chiều sâu cắt trung bình 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 67 | Đào mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,25 | m3 |
| 68 | Hoàn trả mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2125 | 100m3 |
| 69 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5601 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển lan can thép (thu hồi cho đơn vị quản lý) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ca |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | 1 đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 93 | cái |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | mối nối |
| 74 | Bê tông lót móng ống cống D400mm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng ống cống D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 77 | Gối cống D1500 L=1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 78 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 79 | Bê tông lót móng cống D1500mm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,2885 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cống D1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép đế ga, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2614 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2507 | tấn |
| 83 | Bê tông đệm hố ga thu nước, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 84 | Bê tông hố ga thu nước, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép hố ga thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 86 | Bê tông chèn hố ga thu nước, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 87 | Lắp đặt song chắn rác compesite tải trọng 25T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 88 | Đào móng hố ga thu nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5796 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất hố ga thu nước, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3168 | 100m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép đế ga thăm, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép đế ga thăm, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3018 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép thân ga thăm, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6656 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cổ ga thăm, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ga thăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2984 | tấn |
| 96 | Bê tông đệm ga thăm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 97 | Bê tông ga thăm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,914 | m3 |
| 98 | Bê tông tấm đan ga thăm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép ga thăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7072 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn tấm đan ga thăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt tấm đan ga thăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 102 | Lắp đặt tấm nắp compesite D700 loại 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 103 | Lắp đặt tấm nắp compesite D700 loại 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 104 | Sản xuất thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3563 | tấn |
| 105 | Lắp đặt thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3563 | tấn |
| 106 | Đào móng ga thăm, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8171 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất ga thăm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,498 | 100m3 |
| 108 | Cốt thép tấm đan rãnh thu nước mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan rãnh thu nước mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 110 | Ván khuôn tấm đan rãnh thu nước mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| 111 | Bê tông đệm móng rãnh thu nước mặt đường, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 112 | Ván khuôn bê tông đệm móng rãnh thu nước mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0894 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê rãnh thu nước mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép rãnh thu nước mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8998 | 100m2 |
| 115 | Đào móng rãnh thu nước mặt đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0322 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất rãnh thu nước mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6215 | 100m3 |
| 117 | Bê tông tường cửa xả, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,83 | m3 |
| 118 | Bê tông sân tường cánh cửa xả, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 119 | Bê tông chân khay cửa xả, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng cửa xả, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 121 | Ván khuôn tường cửa xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9892 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn móng cửa xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1155 | 100m2 |
| 123 | Đào móng cửa xả, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1034 | 100m3 |
| 124 | Đắp cửa xả (vật liệu tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4236 | 100m3 |
| 125 | Máy đóng mở kiểu vít quay tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Gia công thép hình cửa phai mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5273 | tấn |
| 127 | Lắp đặt kết cấu thép cửa phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5273 | tấn |
| 128 | Roăng cao su củ tỏi D45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,41 | m |
| 129 | Bulong M12-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Bulong M14-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 131 | Bulong M18-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Nẹp gỗ nghiến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 133 | Thép ống mạ kẽm lan can sàn công tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60,28 | kg |
| 134 | Đổ bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 135 | Cốt thép sàn công tác đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 136 | Ván khuôn sàn công tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,66 | 100m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/PVC/PVC 5x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,12 | 100m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,18 | 100m |
| 6 | Cáp tín hiệu có bọc chống nhiễu Cu/PVC/PVC/Sc 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 366 | m |
| 7 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,66 | 100m |
| 8 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng trang trí cao 3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | 1 cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đường cao 10m, cần đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 11 | Lắp dựng cột đèn pha đa giác cao 14m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp đặt xà bắt đèn pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bộ đèn chiếu sáng trang trí lắp trên cột cao 3m Led 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | bộ |
| 15 | Bộ đèn chiếu sáng đường phố Led 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Bộ đèn pha Led chiếu sáng nút giao Led 230W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Bộ đèn Led thanh đổi màu Led 30W-RGB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 212 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | bảng |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp của cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | cửa |
| 21 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1 | 10 cột |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng đường (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Hộp nối dây điện KT 110x110x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 106 | hộp |
| 24 | Ống luồn dây điện cứng SP D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 295 | m |
| 25 | Ống ruột ga luồn dây điện D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 212 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,93 | 100 m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm D75,6x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 158,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng SC10-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 326 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng SC1.5-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.260 | cái |
| 31 | MCCB 3P 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Contactor 3P 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Bộ điều khiển Controler điều khiển đèn RGBW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bộ khuyêch đại tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Bộ nguồn AC/DC 12V-35W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 38 | Time 24h, loại điện tử 1 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Ổ cắm (socket + contact) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đèn chiếu sáng tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 41 | Vỏ tủ điện: ngoài trời, đặt bệ, chiều dày tôn 1,2mm, KT 600x400x250mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 42 | MCB 2P 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Bộ khuyêch đại tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Bộ nguồn AC/DC 12V-35W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 45 | Vỏ tủ KT 150x200x130mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | hộp |
| 46 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 52 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 53 | Tai tiếp địa 154x50x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Khung móng 4M24x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Dây tiếp địa D12 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,4 | m |
| 56 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2165 | 100m3 |
| 57 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất cột đèn, rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót cột đèn, rãnh tiếp địa, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 60 | Bê tông móng cột đèn, rãnh tiếp địa, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,276 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột đèn, rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 65 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 66 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 67 | Dây tiếp địa D12 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 68 | Tai tiếp địa 60x5 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,34 | m |
| 69 | Khung móng 8M24x1500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 71 | Đào móng rãnh tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất tủ điều khiển chiếu sáng, rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1222 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng tủ điều khiển chiếu sáng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 74 | Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m2 |
| 77 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cọc |
| 78 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 79 | Dây tiếp địa D12 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 80 | Tai tiếp địa 154x50x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Khung móng M16x300x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Đào móng tủ điều khiển trung tâm đèn đổi màu, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng tủ điều khiển trung tâm đèn đổi màu, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0325 | m3 |
| 84 | Bê tông móng tủ điều khiển trung tâm đèn đổi màu, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3465 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng tủ điều khiển trung tâm đèn đổi màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tủ điều khiển trung tâm đèn đổi màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 87 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3938 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3938 | 100m3 |
| 89 | Lưới nhựa báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Chi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C). Trường hợp nhà thầu đề xuất | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.417E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.834E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời gian 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 09 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây:- Về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu (đường bộ), có quy mô vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép, móng cọc và có tối thiểu 3 nhịp, có cấp công trình từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng).- Về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 66.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 66.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có quy mô vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép, móng cọc và có tối thiểu 3 nhịp. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu và đường đầu cầu | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có quy mô vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép, móng cọc và có tối thiểu 3 nhịp. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của tối thiểu 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp hoặc chiếu sáng công cộng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thí nghiệm | 2 | Cán bộ thí nghiệm phải có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thí nghiệm công trình giao thông. Nếu nhà thầu đi thuê đơn vị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê đơn vị thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cung cấp chứng chỉ (hoặc chứng nhận) của cán bộ thí nghiệm và cán bộ thí nghiệm phải có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thí nghiệm công trình giao thông. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cọc nhồi | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 4 |
| 2 | Máy ép thủy lực | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 3 | Tời điện ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 4 | Cần cẩu ≥10 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 5 | Cần trục ≥25 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 6 | Máy đào 0,5 - 1,6m3 | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 4 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 9 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 10 | Máy san | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 13 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 14 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 16 | Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h (Nếu nhà thầu đề xuất mua bê tông thương phẩm thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 19 | Máy bơm bê tông | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 21 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 22 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 4 |
| 23 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 4 |
| 24 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 25 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 4 |
| 26 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 4 |
| 27 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 4 |
| 28 | Máy hàn hơi | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 4 |
| 29 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 8 |
| 30 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 31 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 32 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 33 | Cốp pha thép định hình (Đơn vị tính: m2) | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 500 |
| 34 | Phòng thí nghiệm LAS - XD được Bộ Xây dựng hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu | Thí nghiệm, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi