Gói thầu: Gói thầu BKII-56: Thi công xây dựng hạng mục Xây dựng cầu Đội Kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919884-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
Tên gói thầu Gói thầu BKII-56: Thi công xây dựng hạng mục Xây dựng cầu Đội Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20210911827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB và vốn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 195 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 19:20:00 đến ngày 2021-09-29 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,467,375,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,417,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.417E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.834E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời gian 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 09 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây:- Về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu (đường bộ), có quy mô vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép, móng cọc và có tối thiểu 3 nhịp, có cấp công trình từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng).- Về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 66.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 66.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có quy mô vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép, móng cọc và có tối thiểu 3 nhịp. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu và đường đầu cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có quy mô vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép, móng cọc và có tối thiểu 3 nhịp. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của tối thiểu 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp hoặc chiếu sáng công cộng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ thí nghiệm phải có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thí nghiệm công trình giao thông. Nếu nhà thầu đi thuê đơn vị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê đơn vị thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cung cấp chứng chỉ (hoặc chứng nhận) của cán bộ thí nghiệm và cán bộ thí nghiệm phải có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thí nghiệm công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,5 - 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h (Nếu nhà thầu đề xuất mua bê tông thương phẩm thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
26-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
27-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
28-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
29-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 8
30-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
33-Cốp pha thép định hình (Đơn vị tính: m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 500
34-Phòng thí nghiệm LAS - XD được Bộ Xây dựng hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu BKII-56: Thi công xây dựng hạng mục Xây dựng cầu Đội Kỳ
Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thị xã Bắc Kạn giai đoạn II (2017-2020)
195 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay WB và vốn đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn- Số điện thoại: 0209.3879.426 - Số fax: 0209.3870.374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn Văn Phú và Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Việt Nam và Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng T&D Việt Nam và Công ty cổ phần M&E Bình Minh (BM&E). (Địa chỉ: Số 32, ngõ 81, đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn Đại học Xây dựng (Địa chỉ: Số 55, đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội). + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Số 7, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn); Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn); Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn (Địa chỉ:Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn- Số điện thoại: 0209.3879.426 - Số fax: 0209.3870.374


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thi công xây dựng và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên; + Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản chính bản cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công (trong đó nêu rõ vị trí đổ thải theo đề xuất kỹ thuật của nhà thầu); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính và hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra xuất cho các công trình năm 2018, năm 2019 và năm 2020 mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13B chương IV của E-HSMT. - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected] trước thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.417.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn- Số điện thoại: 0209.3879.426 - Số fax: 0209.3870.374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093 873 795; - Cá nhân: Ông Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẦU GIAO THÔNG
1Cốt thép cọc khoan nhồi, DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,048tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi, DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,134tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT150,631tấn
4Sản xuất thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,1918tấn
5Lắp đặt thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,1918tấn
6Cóc nối cốt chủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.880cái
7Lắp đặt ống thép siêu âm D54,9/D59,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,536100m
8Ống nối ống thép D60.9/65.9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,29100m
9Lắp đặt ống thép kiểm tra D106.5/113.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,852100m
10Ống nối ống thép D114.5/121.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,085100m
11Nắp đậy ống thép D59,9/D54.9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT340cái
12Nắp đậy ống thép D113,5/D107,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT130cái
13Vữa xi măng lấp lòng ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,248m3
14Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa (Mác 400, đá 1x2), đk cọc D1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT735,56m3
15Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa (Mác 400, đá 1x2), đường kính cọc D800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT121,968m3
16Bê tông mố 35MPa (Mác 450, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT854,945m3
17Bê tông bản dẫn 25MPa (Mác 350, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70,879m3
18Bê tông đệm mố, bản dẫn 10MPa (Mác 150, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40,017m3
19Cốt thép mố DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,178tấn
20Cốt thép mố D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT66,936tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,704100m2
22Cốt thép bản dẫn DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,022tấn
23Cốt thép bản dẫn DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,504tấn
24Cốt thép bản dẫn D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,288tấn
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,906100m2
26Bê tông thân trụ 35MPa (Mác 450, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT836,126m3
27Bê tông đệm trụ 10Mpa (Mác 150, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,943m3
28Cốt thép trụ, DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,552tấn
29Cốt thép trụ, D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT73,364tấn
30Bê tông tường chắn 30MPa (Mác 400, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT449,78m3
31Bê tông đệm 10Mpa (Mác 150, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,94m3
32Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,231tấn
33Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,494tấn
34Ván khuôn thép tường chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,361100m2
35Vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,89100m2
36Ống PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,528100m
37Tấm ngăn nước W200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,6m
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT168m2
39Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT62,14m3
40Bê tông chân khay, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT66,25m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,2m3
42Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,301100m3
43Đắp cấp phối sỏi suối tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,877100m3
44Đắp mái taluy (vật liệu tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,032100m3
45Đắp cấp phối sỏi suối tận dụng từ việc nạo vét lòng sông khu vực xây dựng cầu (vật liệu chọn lọc), độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,259100m3
46Đắp đất nền đường (vật liệu tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,911100m3
47Bê tông 35MPa (Mác 450, đá 1x2) vành vòmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT949,424m3
48Sản xuất cốt thép bê tông vòm bên, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT111,321tấn
49Lắp dựng cốt thép vòm giữa, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT215,68tấn
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,761tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,761tấn
52Ván khuôn vành vòmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,09100m2
53Bê tông cột chống 35Mpa (Mác 450, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT274,486m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột chống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,834tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột chống, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT99,441tấn
56Ván khuôn cột chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,789100m2
57Bê tông bản mặt cầu 35MPa (Mác 450, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.107,939m3
58Cốt thép mặt cầu, DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78,367tấn
59Cốt thép mặt cầu, D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT286,231tấn
60Ván khuôn thép mặt cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,536100m2
61Bê tông gờ lan can, bó vỉa 25 Mpa (Mác 350, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76,062m3
62Cốt thép gờ lan can, DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,659tấn
63Ván khuôn gờ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,394100m2
64Đắp phào chỉ gờ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,773m3
65Sơn phào chỉ gờ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT199,606m2
66Trát vữa XM M75 trụ đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,1m2
67Sơn trụ đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT97,79m2
68Bê tông tấm bản 25Mpa (Mác 350, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT59,76m3
69Cốt thép tấm bản, dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,267tấn
70Ván khuôn tấm bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,107100m2
71Lắp đặt tấm bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4521cấu kiện
72Bê tông đệm 10Mpa (Mác 150, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,2823m3
73Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT615,951m2
74Gia công lan can mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,166tấn
75Lắp dựng lan can mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,166tấn
76Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT361 đoạn ống
77Tấm chắn rác 150x550x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36cái
78Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,086100m2
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,086100m2
80Lớp phòng nước dạng phunChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.013,104m2
81Khe co giãn bê tông FEBA 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28m
82Cắt khe vỉa hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,310m
83Chèn bitumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,039m3
84Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,5m3
85Dọn dẹp mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25100m2
86Đá dặm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,7100m3
87Bê tông đệm 10Mpa (Mác 150, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT165m3
88Đắp cấp phối tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,3100m3
89Nạo vét cải dòng sôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT160,162100m3
90Gia công cấu kiện cầu tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57,213tấn
91Khấu hao thép hình cầu tạm (Luân chuyển 1 lần thi công 6 tháng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,01tấn
92Lắp dựng dầm cầu tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57,2134tấn
93Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57,2134tấn
94Đá dăm đệm cầu tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,956m3
95Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT221 rọ
96Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT141 rọ
97Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1 m trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT121 rọ
98Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 rọ
99Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31 rọ
100Vải địa kỹ thuật cầu tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4100m2
101Bê tông 30 Mpa (Mác 400, đá 1x2) cầu tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3m3
102Đào móng, đất cấp III (BPTC KCPD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT46,12100m3
103Đắp trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (BPTC KCPD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,825100m3
104Bê tông bịt đáy 20Mpa (Mác 250, đá 1x2) (BPTC KCPD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT392m3
105Ép cọc cừ larsen (BPTC KCPD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT62,71100m
106Nhổ cọc cừ larsen (BPTC KCPD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT62,71100m
107Khấu hao cừ Larsen (Luân chuyển 1 lần thi công 2 tháng) (BPTC KCPD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT428,9364m
108Sản xuất ống vách D1200mm (BPTC KCPD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,7372tấn
109Sản xuất ống vách D800mm (BPTC KCPD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,99tấn
110Lắp đặt ống vách, ĐK cọc 800mm (BPTC KCPD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT227,21m
111Lắp đặt ống vách, ĐK cọc 1200mm (BPTC KCPD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT341,64m
112Rút ống vách đường kính D800mm, D1200mm (BPTC KCPD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,6885100m
113Gia công hệ đà giáo, thép hình không định hình (BPTC Mố trụ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT292,673tấn
114Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC Mố trụ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT292,673tấn
115Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC Mố trụ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT292,6731tấn
116Khấu hao hệ thép hình (Luân chuyển 1 lần thi công 1 tháng) (BPTC Mố trụ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,024tấn
117Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan 1200mm (BPTC cọc khoan nhồi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT372,7m
118Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan 800mm (BPTC cọc khoan nhồi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT260,31m
119Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm-Cấp đá III (BPTC cọc khoan nhồi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT91,9m
120Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1200mm-Cấp đá III (BPTC cọc khoan nhồi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT368,94m
121Đập đầu cọc khoan nhồi (BPTC cọc khoan nhồi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT62,573m3
122Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan (BPTC cọc khoan nhồi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT515,2212m3
123Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 (BPTC thí nghiệm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65cọc
124Thí nghiệm chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm (BPTC thí nghiệm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3151 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
125Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA (BPTC thí nghiệm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4lần TN/1 cọc
126Chất tải khử lún hệ thống (khấu hao tính 20% vật liệu chính) (BPTC thí nghiệm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7.262,1634tấn
127Bê tông cọc thử 30Mpa (Mác 400, đá 1x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,558m3
128Cốt thép cọc khoan nhồi thử, DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,053tấn
129Cốt thép cọc khoan nhồi thử, D>18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,287tấn
130Sản xuất ống vách cọc thửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,075tấn
131Bê tông 20Mpa (Mác 250, đá 1x2) (BPTC KCPT)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,35m3
132Bê tông đệm 10Mpa (Mác 150, đá 1x2) (BPTC KCPT)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT146,64m3
133Đá dăm đệm (BPTC KCPT)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT219,96m3
134Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC hình trụ tạm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90,174tấn
135Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC hình trụ tạm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90,1738tấn
136Khấu hao hệ thép hình (Luân chuyển 1 lần thi công 3 tháng) (BPTC hình trụ tạm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,567tấn
137Gia công hệ đà giáo, thép hình không định hình (BPTC vòm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT135,398tấn
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC vòm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT135,398tấn
139Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC vòm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT135,398tấn
140Khấu hao hệ thép hình (Luân chuyển 1 lần thi công 1,5 tháng) (BPTC vòm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,8164tấn
141Kích tăng giàn giáo điều chỉnh cao độ (BPTC vòm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT756cái
142Gia công hệ đà giáo, thép hình không định hình (BPTC thi công thanh chống, bản mặt cầu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT155,035tấn
143Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC thi công thanh chống, bản mặt cầu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT155,035tấn
144Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (BPTC thi công thanh chống, bản mặt cầu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT155,0352tấn
145Khấu hao hệ thép hình (Luân chuyển 1 lần thi công 1,5 tháng) (BPTC thi công thanh chống, bản mặt cầu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,2401tấn
146Kích tăng giàn giáo điều chỉnh cao độ (BPTC thi công thanh chống, bản mặt cầu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT608cái
147San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT111,7975100m3
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp nền đường (vật liệu tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,5222100m3
2Đắp nền đường (vật liệu tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,3907100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5531100m3
4Tạo nhám mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,4997100m2
5Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày 9cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1539100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4326100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5391100m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,53100m3
9Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,1949100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,0966100m2
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,3022100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55,5108100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 3,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,68100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,8308100m2
15Lát gạch Terrazzo KT 400X400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.548,64m2
16Bê tông đệm vỉa hè mác 150, đá 1x2 dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT254,86m3
17Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT89,3676m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,9583100m2
19Bê tông đệm bó vỉa mác 150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,2037m3
20Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7447100m2
21Lắp đặt bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7291cấu kiện
22Chét VXM mác 75 dày 2cm giữa hai viên bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT546,75m2
23Bê tông bó gáy hè, M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,32m3
24Ván khuôn bó gáy hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,7088100m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 bó gáy hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,54m3
26Đào móng thi công tường chắn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,4368100m3
27Đắp trả thi công tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,668100m3
28Hoàn trả mái đê bằng đá hộc xây VXM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39,35m3
29Bê tông thân tường chắn M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102,75m3
30Bê tông móng tường chắn M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT186,15m3
31Bê tông giằng đỉnh tường M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,76m3
32Ván khuôn móng tường chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,8325100m2
33Ván khuôn thân tường chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,3533100m2
34Ván khuôn giằng đỉnh tường chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2623100m2
35Đá dăm đệm dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,7m3
36Bao đay tẩm nhựa đường 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,32m2
37Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,154100m3
38Chèn đất sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,7m3
39Vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4935100m2
40Ống PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4205100m
41Đào móng thi công tường chắn xây gạch, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0475100m3
42Đắp trả thi công tường chắn xây gạch, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0253100m3
43Bê tông móng tường chắn xây gạch M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,36m3
44Ván khuôn móng tường chắn xây gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0385100m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT308,66m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,3m2
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11cái
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,6x1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
50Cột biển báo D80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65,4m
51Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT63,495m3
52Trồng bàng Đài Loan (hoặc cây khác theo yêu cầu của Chủ đầu tư) ĐK thân 8-10 cm, cao 2,5-3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT83cây
53Thanh chống ống thép mạ kẽm D42, dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT830m
54Thanh giằng ngang, ống thẽp mạ kẽm D42, dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT249m
55Ống thép mạ kẽm D42, dày 1.4mm chôn dưới đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT249m
56Đai sắt rộng 40 dày 2.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT546,97kg
57Lắp dựng hệ khung chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,6186tấn
58Xây hố trồng cây bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,11m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT103,75m2
60Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,96m3
61San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,0015100m3
62Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.128,28m2
63Bóc bỏ lớp hè bằng nền bê tông hiện trạng trong phạm vi dự ánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT63,16m3
64Phá dỡ bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT757,52m
65Tháo dỡ lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT118,7m2
66Cắt mặt đường, chiều sâu cắt trung bình 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT85m
67Đào mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,25m3
68Hoàn trả mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2125100m3
69San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5601100m3
70Vận chuyển lan can thép (thu hồi cho đơn vị quản lý)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1ca
71Lắp đặt ống bê tông, ĐK 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT311 đoạn ống
72Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT93cái
73Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30mối nối
74Bê tông lót móng ống cống D400mm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,89m3
75Ván khuôn móng ống cống D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,155100m2
76Lắp đặt ống bê tông, ĐK 1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT91 đoạn ống
77Gối cống D1500 L=1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27cái
78Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8mối nối
79Bê tông lót móng cống D1500mm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,2885m3
80Ván khuôn móng cống D1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,045100m2
81Lắp dựng cốt thép đế ga, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2614tấn
82Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2507tấn
83Bê tông đệm hố ga thu nước, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,34m3
84Bê tông hố ga thu nước, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,38m3
85Ván khuôn thép hố ga thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,99100m2
86Bê tông chèn hố ga thu nước, M100, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,18m3
87Lắp đặt song chắn rác compesite tải trọng 25TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT181cấu kiện
88Đào móng hố ga thu nước, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5796100m3
89Đắp đất hố ga thu nước, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3168100m3
90Lắp dựng cốt thép đế ga thăm, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0108tấn
91Lắp dựng cốt thép đế ga thăm, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3018tấn
92Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0488tấn
93Lắp dựng cốt thép thân ga thăm, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6656tấn
94Lắp dựng cốt thép cổ ga thăm, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1254tấn
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ga thămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2984tấn
96Bê tông đệm ga thăm, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,36m3
97Bê tông ga thăm, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,914m3
98Bê tông tấm đan ga thăm, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,14m3
99Ván khuôn thép ga thămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7072100m2
100Ván khuôn tấm đan ga thămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0488100m2
101Lắp đặt tấm đan ga thămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21cấu kiện
102Lắp đặt tấm nắp compesite D700 loại 400KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11cấu kiện
103Lắp đặt tấm nắp compesite D700 loại 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11cấu kiện
104Sản xuất thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3563tấn
105Lắp đặt thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3563tấn
106Đào móng ga thăm, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8171100m3
107Đắp đất ga thăm, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,498100m3
108Cốt thép tấm đan rãnh thu nước mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,27tấn
109Bê tông tấm đan rãnh thu nước mặt đường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,38m3
110Ván khuôn tấm đan rãnh thu nước mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1575100m2
111Bê tông đệm móng rãnh thu nước mặt đường, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,25m3
112Ván khuôn bê tông đệm móng rãnh thu nước mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0894100m2
113Đổ bê rãnh thu nước mặt đường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,1m3
114Ván khuôn thép rãnh thu nước mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,8998100m2
115Đào móng rãnh thu nước mặt đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0322100m3
116Đắp đất rãnh thu nước mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6215100m3
117Bê tông tường cửa xả, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53,83m3
118Bê tông sân tường cánh cửa xả, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,75m3
119Bê tông chân khay cửa xả, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,72m3
120Bê tông lót móng cửa xả, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,68m3
121Ván khuôn tường cửa xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9892100m2
122Ván khuôn móng cửa xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1155100m2
123Đào móng cửa xả, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1034100m3
124Đắp cửa xả (vật liệu tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4236100m3
125Máy đóng mở kiểu vít quay tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
126Gia công thép hình cửa phai mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5273tấn
127Lắp đặt kết cấu thép cửa phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5273tấn
128Roăng cao su củ tỏi D45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,41m
129Bulong M12-50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
130Bulong M14-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
131Bulong M18-120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
132Nẹp gỗ nghiếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,018m3
133Thép ống mạ kẽm lan can sàn công tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60,28kg
134Đổ bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,57m3
135Cốt thép sàn công tác đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1344tấn
136Ván khuôn sàn công tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0528100m2
C HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG
1Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,49100m
2Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,44100m
3Cáp hạ thế Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,66100m
4Cáp hạ thế Cu/PVC/PVC 5x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,12100m
5Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,18100m
6Cáp tín hiệu có bọc chống nhiễu Cu/PVC/PVC/Sc 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT366m
7Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,66100m
8Dây đồng nối tiếp đất M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,44100m
9Lắp đặt cột đèn chiếu sáng trang trí cao 3,0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT211 cột
10Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đường cao 10m, cần đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81 cột
11Lắp dựng cột đèn pha đa giác cao 14mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21 cột
12Lắp cần đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81 cần đèn
13Lắp đặt xà bắt đèn phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
14Bộ đèn chiếu sáng trang trí lắp trên cột cao 3m Led 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42bộ
15Bộ đèn chiếu sáng đường phố Led 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
16Bộ đèn pha Led chiếu sáng nút giao Led 230WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
17Bộ đèn Led thanh đổi màu Led 30W-RGBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT212bộ
18Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31bảng
19Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT621 đầu cáp
20Lắp của cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31cửa
21Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,110 cột
22Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng đường (trọn bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
23Hộp nối dây điện KT 110x110x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT106hộp
24Ống luồn dây điện cứng SP D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT295m
25Ống ruột ga luồn dây điện D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT212m
26Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,93100 m
27Ống thép mạ kẽm D75,6x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,23100m
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT158,610 đầu cốt
29Đầu cốt đồng SC10-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT326cái
30Đầu cốt đồng SC1.5-4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.260cái
31MCCB 3P 30AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
32Contactor 3P 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
33MCB 1P 6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
34MCB 1P 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
35Bộ điều khiển Controler điều khiển đèn RGBWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
36Bộ khuyêch đại tín hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
37Bộ nguồn AC/DC 12V-35WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 thiết bị
38Time 24h, loại điện tử 1 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
39Ổ cắm (socket + contact)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
40Đèn chiếu sáng tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,25 đèn
41Vỏ tủ điện: ngoài trời, đặt bệ, chiều dày tôn 1,2mm, KT 600x400x250mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
42MCB 2P 6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
43Bộ khuyêch đại tín hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
44Bộ nguồn AC/DC 12V-35WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81 thiết bị
45Vỏ tủ KT 150x200x130mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8hộp
46Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0968100m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,064100m3
48Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4m3
49Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,92m3
50Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,14100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0704tấn
52Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41 bộ
53Tai tiếp địa 154x50x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
54Khung móng 4M24x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
55Dây tiếp địa D12 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,4m
56Đào móng cột đèn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2165100m3
57Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,135100m3
58Đắp đất cột đèn, rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,28100m3
59Bê tông lót cột đèn, rãnh tiếp địa, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,882m3
60Bê tông móng cột đèn, rãnh tiếp địa, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,276m3
61Ván khuôn móng cột đèn, rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1776100m2
62Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0096tấn
63Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1206tấn
64Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0488tấn
65Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81 bộ
66Thép dẹt 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15m
67Dây tiếp địa D12 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9m
68Tai tiếp địa 60x5 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,34m
69Khung móng 8M24x1500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
70Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,63m3
71Đào móng rãnh tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12100m3
72Đắp đất tủ điều khiển chiếu sáng, rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1222100m3
73Bê tông lót móng tủ điều khiển chiếu sáng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06m3
74Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,44m3
75Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0325100m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1m2
77Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cọc
78Thép dẹt 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15m
79Dây tiếp địa D12 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2m
80Tai tiếp địa 154x50x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
81Khung móng M16x300x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
82Đào móng tủ điều khiển trung tâm đèn đổi màu, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,325m3
83Bê tông lót móng tủ điều khiển trung tâm đèn đổi màu, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0325m3
84Bê tông móng tủ điều khiển trung tâm đèn đổi màu, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3465m3
85Ván khuôn móng tủ điều khiển trung tâm đèn đổi màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,029100m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tủ điều khiển trung tâm đèn đổi màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6m2
87Đào móng rãnh cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3938100m3
88Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3938100m3
89Lưới nhựa báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,225100m2
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinhChi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C).
Trường hợp nhà thầu đề xuất
1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.417E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.834E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời gian 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 09 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây:- Về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu (đường bộ), có quy mô vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép, móng cọc và có tối thiểu 3 nhịp, có cấp công trình từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng).- Về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 66.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 66.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có quy mô vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép, móng cọc và có tối thiểu 3 nhịp. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu và đường đầu cầu 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), có quy mô vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép, móng cọc và có tối thiểu 3 nhịp. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của tối thiểu 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp hoặc chiếu sáng công cộng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
5 Cán bộ thí nghiệm 2 Cán bộ thí nghiệm phải có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thí nghiệm công trình giao thông. Nếu nhà thầu đi thuê đơn vị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê đơn vị thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cung cấp chứng chỉ (hoặc chứng nhận) của cán bộ thí nghiệm và cán bộ thí nghiệm phải có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thí nghiệm công trình giao thông.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cọc nhồi Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V4
2 Máy ép thủy lực Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
3 Tời điện ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
4 Cần cẩu ≥10 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
5 Cần trục ≥25 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
6 Máy đào 0,5 - 1,6m3 Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V4
7 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V4
8 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
9 Máy ủi Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
10 Máy san Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
11 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
12 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
13 Máy lu rung Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
14 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
15 Thiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
16 Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
17 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
18 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h (Nếu nhà thầu đề xuất mua bê tông thương phẩm thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
19 Máy bơm bê tông Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
20 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
21 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
22 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V4
23 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V4
24 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
25 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V4
26 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V4
27 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V4
28 Máy hàn hơi Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V4
29 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V8
30 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
31 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
32 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
33 Cốp pha thép định hình (Đơn vị tính: m2) Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V500
34 Phòng thí nghiệm LAS - XD được Bộ Xây dựng hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu Thí nghiệm, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->