Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916221-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2021 19:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210883302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 19:16:00 đến ngày 2021-09-19 19:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,479,631,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Bắc Sơn A
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn + Nhà thầu thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm công nghệ xây dựng - Viện khoa học công nghệ xây dựng + Nhà thầu thẩm định giá thiết bị của dự án: Công ty TNHH thẩm định giá KDG Việt Nam + Thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT: - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật, cụ thể: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực - Lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) Ghi chú: Nếu nhà thầu tham dự thầu với tư cách Nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu phần công việc mình đảm nhận tuy nhiên nếu là thành viên liên danh hạng mục thiết bị không yêu cầu chứng chỉ năng lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Khối nhà 8 phòng học 2 tầng mới xây năm 2014
C Tháo dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44bộ
3Tháo dỡ bồn rửa tay inox của trẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Tháo dỡ vách ngăn nhựa WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,44m2
5Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,632m2
6Tháo dỡ diềm sắt mặt sau nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,904m2
7Phá dỡ nền gạch WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,072m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381,3m2
9Phá dỡ lan can con tiện phía sau nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,611m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9469m3
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.774,8324m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.623,228m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, trần, dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.685,1248m2
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6671100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6671100m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4904100m2
D Cải tạo phần xây dựng:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,0411m3
2Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,3728m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.308,538m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.952,204m2
5Gia công thang inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2738tấn
6Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8576m2
7Quét dung dịch chống thấm WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,072m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,072m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375,984m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2768m2
11Thi công trần nhôm 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,4096m2
12Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox Đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,0996m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,1274m2
14Khoét mặt bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Lỗ
15Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp SUS304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1749tấn
16Lắp dựng khung bàn đá bằng inox hộp SUS304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1749tấn
17Cạo rỉ các kết cấu thép (hoa sắt cửa sổ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,6926m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,6926m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,7584m2
20Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,7584m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,724m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,724m2
23Gia công hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3298tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,6112m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,8984m2
26Cung cấp lắp đặt vách kính cố định nhôm Xingfa 1,8-2mm kính 6.38mm (chênh kính 10.38mm và kính 6.38mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,8984m2
E Cải tạo phần Điện:
1Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, 35KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
9Biến dòng 63/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Lắp đặt Vol kế, giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Chuyển mạch vôn kế 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt Ampe kế, thang đo 0-63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Chuyển mạch ampe kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
15Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
19Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ nhựa âm tường 7 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
20Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
21Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
22Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
23Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 25A, 30MMA, ICU 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
24Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
25Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80bộ
26Đèn Downlight âm trần bóng Led 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80bộ
27Công tắc 10A âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
28Công tắc 10A âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
29Công tắc 10A âm tường loại 3 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
30Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 350m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
31Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
32Cửa gió 400x300 có lưới chắn côn trùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cửa
33Ống gió tôn 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
34Ống gió mềm D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
35Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
36Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
37Dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT480m
38Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.620m
39Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.950m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT340m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
42Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT810m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT975m
44Ống luồn dây đi nổi D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
45Ống luồn dây đi nổi D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
46Ống luồn dây đi nổi D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
47Ống luồn dây đi nổi D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.520m
F Cải tạo phần cấp thoát nước
1Xí bệt + vòi xịt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
2Xí bệt + vòi xịt người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Bình nóng lạnh 20litTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
6Lắp đặt lavabo inox trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
7Tiểu treo trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
8Ống nhựa PPR D20 nước lạnh, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
9Ống nhựa PPR D25, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
10Ống nhựa PPR D32, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
11Ống nhựa PPR D20 nước nóng, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
12Tê PPR DN32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
13Tê PPR DN25x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
14Tê PPR DN25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
15Tê PPR DN20x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
16Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
17Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
18Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
19Van khóa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
20Van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
21Van khóa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
22Rắc co PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
23Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
24Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
25Ống nhựa PVC D110, Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
26Ống nhựa PVC D90, Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
27Ống nhựa PVC D75, Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
28Ống nhựa PVC D60, Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
29Ống nhựa PVC D42, Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
30Tê chếch PVC D110 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
31Tê chếch PVC D90 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
32Tê chếch PVC D75 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
33Tê chếch PVC D60 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
34Tê chếch PVC D42 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
35Cút PVC D110 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
36Cút PVC D90 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
37Cút PVC D75 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
38Cút PVC D60 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
39Mang sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
40Mang sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
41Mang sông PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
42Thông tắc PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
43Thông tắc PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
44Nút bịt PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
45Nút bịt PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
G Khối nhà Hiệu bộ và Khối 2 tầng 8 phòng xây năm 2008
H Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
2Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52bộ
3Tháo dỡ bồn rửa tay inox của trẻ, chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
4Tháo dỡ vách ngăn nhựa WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,76m2
5Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,0397m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT630m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328,5526m2
8Tháo dỡ lan can sắt, diềm sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,2476m2
9Phá dỡ mặt bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5957m3
10Phá dỡ nền gạch WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168,546m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT513,138m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,8503m3
13Cạo bỏ lớp sơn trên trần, khung dầm bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.197,802m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên trường ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.181,3043m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên tường trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.639,9022m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,048m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,048m2
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7558100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7558100m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,1406100m2
I Cải tạo phần xây dựng:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2072m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6504m3
3Ván khuôn giằng tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1496100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4188m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,8402m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT235,7811m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.837,7042m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.417,0854m2
9Lan can con tiện bê tông 110x110x505Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT735con tiện
10Gia công thang inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,303tấn
11Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,4342m2
12Quét dung dịch chống thấm WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168,6368m2
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168,6368m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540,672m2
15Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8796m2
J Cải tạo phần nhà vệ sinh:
1Thi công trần nhôm 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,5744m2
2Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox Đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,4196m2
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,1274m2
4Khoét mặt bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Lỗ
5Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp SUS304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1734tấn
6Lắp dựng khung bàn đá bằng inox hộp SUS304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1734tấn
K Cải tạo phần Cửa:
1SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT589,4md
2SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42md
3Lắp dựng khuôn cửa kín, khuôn cửa hởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT631,4m cấu kiện
4Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,476m2
5Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,8156m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,629m2
7Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,632m2
8Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328,5526m2
9Cung cấp lắp đặt vách kính cố định nhôm Xingfa 1,8-2mm kính 6.38mm (chênh kính 10.38mm và kính 6.38mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,4648m2
10Cung cấp, lắp đặt biển hiệu P Hiệu bộ, lớp học, Bếp, WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
L Cải tạo phần Điện:
1Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, 35KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
9Biến dòng 63/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Lắp đặt Vol kế, giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Chuyển mạch vôn kế 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt Ampe kế, thang đo 0-63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Chuyển mạch ampe kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
15Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
19Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ nhựa âm tường 7 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
20Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
21Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
22Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
23Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 25A, 30MMA, ICU 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
24Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
25Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80bộ
26Đèn Downlight âm trần bóng Led 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80bộ
27Công tắc 10A âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
28Công tắc 10A âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
29Công tắc 10A âm tường loại 3 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
30Quạt trần sải cánh 1400mm-85W thiết kế mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
31Quạt trần sải cánh 1400mm-85W cũ di chuyển vị trí (16+24)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
32Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 350m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
33Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
34Cửa gió 400x300 có lưới chắn côn trùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cửa
35Ống gió tôn 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
36Ống gió mềm D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
37Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
38Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
39Dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT480m
40Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.620m
41Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.950m
42Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT340m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT810m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT975m
46Ống luồn dây đi nổi D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
47Ống luồn dây đi nổi D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
48Ống luồn dây đi nổi D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
49Ống luồn dây đi nổi D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.520m
M Cải tạo phần cấp thoát nước
1Xí bệt + vòi xịt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
2Xí bệt + vòi xịt người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Bình nóng lạnh 20litTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
6Lắp đặt lavabo inox trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
7Tiểu treo trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
8Ống nhựa PPR D20 nước lạnh, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
9Ống nhựa PPR D25, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
10Ống nhựa PPR D32, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
11Ống nhựa PPR D20 nước nóng, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
12Tê PPR DN32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
13Tê PPR DN25x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
14Tê PPR DN25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
15Tê PPR DN20x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
16Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
17Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
18Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
19Van khóa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
20Van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
21Van khóa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
22Rắc co PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
23Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
24Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
25Ống nhựa PVC D110, Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
26Ống nhựa PVC D90, Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
27Ống nhựa PVC D75, Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
28Ống nhựa PVC D60, Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
29Ống nhựa PVC D42, Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
30Tê chếch PVC D110 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
31Tê chếch PVC D90 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
32Tê chếch PVC D75 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
33Tê chếch PVC D60 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
34Tê chếch PVC D42 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
35Cút PVC D110 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
36Cút PVC D90 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
37Cút PVC D75 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
38Cút PVC D60 135oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
39Mang sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
40Mang sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
41Mang sông PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
42Thông tắc PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
43Thông tắc PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
44Nút bịt PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
45Nút bịt PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
N Nhà Vòm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,807100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,884m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,929m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2918tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2386tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,272100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2209m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1654100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6761m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,38m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3342m2
13Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,3234m2
14Bulong móng M22x700Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5982tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5982tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1602tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1602tấn
19Bulong M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cái
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023tấn
21Tăng đơ d16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
23Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5493tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5493tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,4854m2
26Sản xuất và lắp đặt tấm aluminiumTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,252m2
27Lợp mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,21100m2
O Sân bồn hoa, Cổng, Tường rào
P Phá dỡ Sân, bồn hoa:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1756m3
Q Cải tạo Sân:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,4m3
2Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.698m2
3Cung cấp thảm cỏ nhân tạo sân bóng miniTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT421m2
R Cải tạo phần cổng:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,876m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT982,082m2
3Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1178tấn
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,072m2
5Bánh xe cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Lắp dựng cửa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,34m2
7Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT982,082m2
S Cấp điện tổng thể. thoát nước tổng thể
T Cấp điện tổng thể:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4147m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7305m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0712tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0394100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2566m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0122100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2081m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,528m2
10Đào rãnh chôn cáp, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3519100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,3625m3
12Cung cấp gạch chôn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.050viên
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,411100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9617100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9617100m3
16Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 4P 250A 50KA + cuộn SuntripTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 150A 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 4P 125A 36KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Biến dòng 250/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
23Đèn báo hiển thị pha + cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
24Lắp đặt Vol kế, giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Chuyển mạch vôn kế 500VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt Ampe kế, thang đo 0-250ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
27Chống sét PRD 3P+N, IMAX 65KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Dây CU/PVC 1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m
29Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12mối
30Cáp đồng trần M95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
31Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cọc
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp nhôm vặn xoắn bọc XLPE 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
33Dây cáp nhôm vặn xoắn bọc XLPE ACB 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
34Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt hòm công tơ ra vị trí mới, nâng công suất át công tơ lên lên 200A, vật tư phụ lắp đặt hoàn thiện trọn góiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
35Kéo dải dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
36Kéo dải dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
37Kéo dải dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
38Dây E CU/PVC 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
39Dây E CU/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
40Dây E CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
41Ống HDPE D125/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
42Ống HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9100m
43Ống HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25100m
U Cải tạo phần Thoát nước tổng thể:
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2417100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8955m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1705m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8405m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,776m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1792tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1063100m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,063m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cấu kiện
V PHẦN THIẾT BỊ
W THIẾT BỊ LỚP HỌC ( SỐ LỚP: 15)
1Máy tính:
Bộ vi xử lý: Intel® Pentium® Gold G5400 Processor 4M Cache, 3.70 GHz
Bộ nhớ trong (Ram):4GB DDR4 Bus 2400
Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200 Rpm
Bo mạch chính: Intel® H310 Express Chipset
Card màn hình: Intel® HD Graphics
Cạc âm thanh: 7.1-Channel High Definition Audio
Màn hình: 18.5"
Case + Nguồn 450W
Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB
Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz)
Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz
Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200 Rpm
Bo mạch chính: Intel® H310 Express Chipset
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
2Giá góc thư việnTên sản phầm: giá kệ mầm non 3 tầng gỗ thông thông 2 mặt, không hậu, không chia ô Kích thước: D120 x S25 x C80 cm Chất liệu: bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng, có bánh xe di chuyển dễ dàng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
3Giá góc nấu ăn: Giá gỗ thông cao su 3 tầng, 3 khoang không hậu. KT: C70 - S25 - D90. Sơn phủ bóng. Không chia ôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
4Tủ góc nấu ăn: gỗ thông cao su sơn phủ bóng, KT:D120 - C80 - S25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
5Giá góc bán hàng dạng Quầy (tách 01 giá thẳng + 01 giá cong để ghép) có chia ô gỗ thông cao su. Không hậu. Giá thẳng KT: D120 - C70 - S25. Giá cong KT D65 - C60 - S25.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
6Giá góc xây dựng 3 tầng - Giá phẳng không hậu, không chia ô, bằng gỗ thông D150 - C70 - S25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
7Giá góc bác sĩ gỗ thông cao su phủ bóng: D70 - C90 - S25 (có ngăn tủ có cửa đóng theo mẫu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
8Giá góc kỹ năng gỗ thông cao su phủ bóng 3 tầng, không hậu, không chia ô, KT: D120 - C70 - S25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
9Giá góc Âm nhạc gỗ thông cao su phủ bóng không mái, không hậu, không chia ô, KT: D120 - C70 - S25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
10Giá góc Tạo hình 3 tầng 3 khoang không chia ô. KT: D120 - C70 - S25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
11Giá góc học tập không mái, không hậu, 3 tầng không chia khoang ô. KT: D120 - C70 - S25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
12Giá góc học tập không ngăn kéo, không hậu, 3 tầng không chia khoang ô. KT: D90 - C70 - S25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
13Giá góc văn học gỗ thông cao su phủ bóng thiết kế nan chéo chữ V đẽ để sách truyện của trẻ (sâu 25cm, kích thước theo thực tế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
14Giá góc vận động gỗ thông cao su phủ bóng, 2 tầng, 2 khoang không chia ô, KT D100 - C60 - S25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
15Giá góc thiên nhiên bằng sắt uốn tạo kiểu. KT D120 - C70 - S30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Chiếc
16Giá vẽ học sinh mầm non:Mã sản phẩm: BTH220Kích thước:Quy cách: Giá vẽ-BTH220. Giá vẽ làm bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Chiếc
17Bàn học sinh mầm non:Bàn gỗ thông chân sắtKích thước: D90 x R48 x C46-50cm.*Chất liệu: Bàn gỗ thông chân sắt mặt làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng. Chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198Chiếc
18Ghế học sinh mầm non:Ghế cho trẻ- Kích thước: 300x300x280-520 mm - Đặc điểm: Ghế nhựa PP đúc, kiểu chân chữ A, nhiều màu, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200Chiếc
19Giá để giày dép trong: nhà vệ sinh bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Chiếc
20Phản ngủ học sinh bằng gỗ thông nhẹ - Kích thước: 1200 x 800 x 100mm,- Bằng gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT365Cái
21Tủ đựng chăn gối của trẻ = gỗ thông. KT 1200x1800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21Chiếc
22Tủ đựng đồ cá nhân của trẻ 35 ô + giá để dép 35 đôi bằng gỗ thông phủ bóng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Chiếc
23Kệ để xốp thảm, chiếu, đồ dùng bằng gỗ thông . KT 1800x2000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21Chiếc
24Giá phơi khăn mặtBằng Inox, đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.* KT: 1000x1200x450(mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Chiếc
25Bảng đa năng 1000x1500mm 2 mặt , một mặt dính 1 mặt bảng từTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
26Đệm ngủ cá nhân. Kt 1200x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600Cái
27Xốp KT: 60 x 60 cm, Thảm có vân khế giúp chống trơn trượt khi các bé nô đùa, độ dày 10mm nên khi bé ngã cũng k sợ đau vì độ êm của thảm rất caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT700M2
X ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU TRONG LỚP
Y MG LỚN (5 lớp)
1Đồng hồ toán họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
2Bảng chun học toán (Bằng gỗ thông tự nhiên , sơn màu phủ bóng.)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160bộ
3Bộ trang phục bác sỹTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
4Bộ trang phục xây dựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
5Bộ đồ chơi nhà bếp (chất liệu inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
6Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
7Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
8Bộ động vật sống dưới nước bằng bóng cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
9Bộ dụng cụ lao động (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
10Bộ dụng cụ bác sỹTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
11Bộ hình khối (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
12Bộ lắp ghép bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
13Bộ lắp ráp kỹ thuật (chất liệu bằng gỗ thông)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
14Bộ luồn hạt chất liệu bằng gỗ thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
15Bộ nhận biết hình phẳng chất liệu bằng gỗ thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150túi
16Hộp que tính và chữ số học toán. Chất liệu: Gỗ hoặc tre, KT: 23*15*2.2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75bộ
17Bộ song loanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35Cái
18Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
19Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
20Ghép nút lớn bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
21Kính lúpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
22Lô tô đồ vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
23Lô tô động vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
24Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
25Lô tô phương tiện giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
26Lô tô thực vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
27Bộ sa bàn giao thông bằng gỗ 5 loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
28Bộ làm quen với toán mẫu giáo lớn ( của cô và trẻ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
29Bộ doanh trại bộ đội (Góc xây dưng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
30Lịch của trẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
31Bộ chữ số và số lượngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Tờ
32Bảng quay dạy chữ và số. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
33Gạch xây dựng gỗ thông MN562096Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10thùng
34Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
35Bộ chữ cái hộp gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
36Gậy con số và thẻ số bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
37Bộ 5 hộp tam giác bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
38Bộ kit thí nghiệm bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
39Bộ đồ chơi Gabe bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
40Hộp trò chơi con tem 1, 10, 100, 1000, với các con ki và khay nhỏ để các con tem. Chất liệu bằng gỗ thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
41Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương. Chất liệu bằng gỗ thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
42Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương . Chất liệu bằng gỗ thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
Z THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 5-6 TUỔI ( 5 lớp)
1Bộ dụng cụ làm bánh bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
2Bộ rót nước từ bình ra tay cầm có 2 cốc bằng thủy tinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
3Bộ dụng cụ làm việc nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
4Bài học đánh bóng giầy với siTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
5Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
6Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
7Bộ đóng mở đai daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
8Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
9Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
AA MG NHỠ ( 5 lớp )
1Đồng hồ toán họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
2Bảng chun học toán (Bằng gỗ thông tự nhiên , sơn màu phủ bóng.)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160bộ
3Bộ trang phục bác sỹTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
4Bộ trang phục xây dựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
5Bộ đồ chơi nhà bếp (chất liệu inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
6Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
7Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
8Bộ động vật sống dưới nước bằng bóng cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
9Bộ dụng cụ lao động (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
10Bộ dụng cụ bác sỹTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
11Bộ hình khối (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
12Bộ lắp ghép bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
13Bộ lắp ráp kỹ thuật (chất liệu bằng gỗ thông)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
14Bộ luồn hạt chất liệu bằng gỗ thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
15Bộ nhận biết hình phẳng chất liệu bằng gỗ thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150túi
16Hộp que tính và chữ số học toán. Chất liệu: Gỗ hoặc tre, KT: 23*15*2.2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75bộ
17Bộ song loanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35Cái
18Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
19Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
20Ghép nút lớn bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
21Kính lúpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
22Lô tô đồ vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
23Lô tô động vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
24Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
25Lô tô phương tiện giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
26Lô tô thực vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
27Bộ sa bàn giao thông bằng gỗ 5 loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
28Bộ làm quen với toán mẫu giáo nhỡ ( của cô và trẻ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
29Bộ doanh trại bộ đội (Góc xây dưng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
30Lịch của trẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
31Bộ chữ số và số lượngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Tờ
32Bảng quay dạy chữ và số. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
33Gạch xây dựng gỗ thông MN562096Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10thùng
34Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
35Gậy con số và thẻ số bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
36Bộ 5 hộp tam giác bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
37Bộ kit thí nghiệm bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
38Bộ đồ chơi Gabe bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
39Hộp trò chơi con tem 1, 10, 100, 1000, với các con ki và khay nhỏ để các con tem. Chất liệu bằng gỗ thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
40Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương. Chất liệu bằng gỗ thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
41Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương . Chất liệu bằng gỗ thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
AB THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 4-5 TUỔI( 5 lớp ; 05 lớp TT )
1Bộ dụng cụ làm bánh bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
2Bộ rót nước từ bình ra tay cầm có 2 cốc bằng thủy tinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
3Bộ dụng cụ làm việc nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
4Bài học đánh bóng giầy với siTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
5Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
6Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
7Bộ đóng mở đai daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
8Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
9Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
10Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
11Bài học pha 6 màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
AC MG BÉ ( 04 lớp )
1Bộ đồng hồ học đềm 2 mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
2Bộ đồ chơi nấu ăn bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Bộ đồ dùng học toán của cô và trẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62bộ
4Hộp thả hình. Bằng gỗ thông tự nhiên , sơn màu phủ bóng. 14x14x14, có 3 mặt khoét các hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Lịch của trẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Bộ chun học toánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
7Bộ dụng cụ bác sĩ (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
8Bộ dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
9Bộ nhận biết hình phẳng chất liệu bằng gỗ thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80túi
10Bộ doanh trại bộ đội (Góc xây dưng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
11Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
12Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
13Ghép nút lớn bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
14Kính lúpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
15Phễu nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Bộ xếp các phương tiện giao thông bằng gỗ 5 loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
17Bộ hình làm quen với toán mẫu giáo bé bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160bộ
18Gạch xây dựng gỗ thông MN562096Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8thùng
19Nguyên liệu để đan tếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
20Gậy con số và thẻ số bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Chiếc
21Bộ 5 hộp tam giác bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Chiếc
22Bộ kit thí nghiệm bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Chiếc
23Bộ đồ chơi Gabe bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Chiếc
24Hộp que tính và chữ số học toán. Chất liệu: Gỗ hoặc tre, KT: 23*15*2.2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
25Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Chiếc
AD THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 3-4 TUỔI ( 4 lớp )
1Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm bằng thủy tinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Bài học xúc hạt với thìa to bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Bài học bốc chuyển hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5Bài học thả tăm vào lọTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Bài học thả hạt vào lọTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
8Bài học mở và đóng hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
9Bài học quét và hót hạt đậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
10Bài học vắt nước với bọt biểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
11Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm bằng thủy tinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
12Bài học rót nước với bình đục có tay cầm bằng thủy tinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
13Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
14Bài học pha 3 màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
15Bộ dụng cụ làm việc nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
16Boộ dụng cụ làm bánh bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
AE NHÀ TRẺ ( 02 lớp)
1Đồ chơi nhồi bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
2Bộ đồ chơi nấu ăn bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Bộ động vật nuôi trong gia đình bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
4Bộ động vật sống dưới nước bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
5Bộ động vật sống trong rừng bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Bộ sâu hột hạt, sâu hoa (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Bộ tranh ghép các loại quảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Bộ tranh ghép các con vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Bộ cắt hoa, quả, củ bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
10Dây sâu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
11Búp bê bé gáiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
12Búp bê bé traiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
13Lô tô các loại quảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
14Lô tô các con vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
15Lô tô phương tiện giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
16Lô tô các hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
17Bộ đồ chơi thả hình, ngôi nhà hình học bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
18Xe đẩy búp bêTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
19Hộp thả hình. Bằng gỗ thông tự nhiên , sơn màu phủ bóng. 14x14x14, có 3 mặt khoét các hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
20Bộ búa cọc. Bằng gỗ thông tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Bàn cọc 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều, có 1 búa ….Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
21Bộ lồng hộp vuông. Bằng gỗ thông tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 4 hộp hình vuông kích thước khác nhau.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
22Bộ lồng hộp tròn bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
23Bộ lắp ráp nút trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
24Ghép nút lớn bằng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Túi
25Bộ phát ra âm thanh bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
26Tháp hồng bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Chiếc
27Đồ chơi học toán bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Chiếc
28Bộ chốt cắm nhỏ các hình cầu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
29Bộ ghép hình học sắc màu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
AF THỰC HÀNH CUỘC SỐNG LỚP NHÀ TRẺ ( 2 lớp )
1Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm bằng thủy tinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Bài học xúc hạt với thìa to bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Bài học bốc chuyển hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Kỹ năng kéo khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Kỹ năng luồn dây bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm bằng thủy tinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Bài học rót nước với bình đục có tay cầm bằng thủy tinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
10Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
AG GIÁO CỤ MONTESSOR TỪ 3 - 6 TUỔI
1Hình khối và khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
2Hộp khay và hình tròn dạng đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
3Hộp ngăn kéo và hình trọn dạng đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
4Hộp Imbucare - Hình trụ lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
5Hộp Imbucare - Hình trụ nhỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
6Hộp Imbucare - Chốt cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
7Chốt thẳng 3 loại hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
8Hộp màu tự nhiên có 3 ngănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
9Khay gõ bộ 3 (25x38cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
10Thanh lăn đất sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
11Bộ ghép nguyên hình đơn giản. ( cái diều, con tàu, quả táo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
12Thẻ xếp khối hình không có númTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
13Khay và 8 lọ vị giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
14Khay và 8 lọ khứu giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
15Hộp đựng các khối hình biểu tượng củ ngữ phápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
AH PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Dàn âm thanh hội truờngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AI THIẾT BỊ NHÀ BẾP
1Hệ thống hút mùi bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Đĩa đựng cơm rơi bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165bộ
3Tủ đựng gạo bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Tủ đựng đồ dùng dụng cụ bếp bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Hệ thống máy lọc nước hiện đạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Giường nghỉ nhân viên bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Bàn giao nhận thực phẩmKích thước: D1500 x R1000x C800Mặt bàn làm bằng Inox tấm độ dày 0.8mm dưới mặt bàn được lót gỗ chống nước 12mm, có thanh tăng cứng mặt bàn.Có sàn nan ở dưới chân bàn làm bằng inox hộp 40 x 40 x 1.2mm. Thanh tầng dưới làm bằng inox hộp 25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
8Bàn ăn giáo viên bằng Ionx KT1300x800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15chiếc
AJ PHÒNG CHỨC NĂNG, NGHỆ THUẬT (CẢ HAI KHU KHU TRUNG TÂM VÀ KHU ĐÔ LƯƠNG)
1Đàn organTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Điều hòa nhiệt độ treo tường Loại NonInverter 24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 17.401 Btu/hĐiện nguồn: 220-240 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.700 WĐộ ồn dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn dàn nóng ≤ 56 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
3Bộ âm thanh treo tường gồm loa, âm ly, micro.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
4Trang phục biểu diễn các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
5Tivi LED 55 inchLoại tivi Internet TiviKích thước: 55 inchĐộ phân giải: Full HD ( 3840x 2160px)Tần số quét: CMR 100 HzKết nốiKết nối Internet: Wifi tích hợp, Cổng LAN cắm dây mạngCổng AV: Cổng Composite tích hợp bên trong cổng ComponentCổng HDMI2: cổngCổng USB1: cổngCổng VGA: KhôngCổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Cầu thang bằng dao động có tay vịn . Bằng gỗ thông tự nhiên KT 2800*1300*800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
7Bộ dụng cụ đi bộ trên không. Bằng nhựa KT 680*410*850Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
8Giá kệ phòng chức năng:Tên sản phầm: giá kệ mầm non 4 tầng gỗ thông thông 2 mặt Kích thước: D120 x S30 x C80 cm Chất liệu: bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng, có bánh xe di chuyển dễ dàng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
9Bàn ghế phòng chức năng bằng gỗ thông tự nhiện hình quả dâuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
10Bàn ghế, giá để máy tính Vui học Kidsmast gỗ thông phòng máy tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
AK Bộ tập GYM mầm non TN144 (10 bài tập)
1Bộ gym chạy bộ số 1 TN144.1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Bộ Gym đẩy tạ TN144.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
3Bộ Gym đi bộ TN144.3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
4Gym chạy bộ số 2 TN144.4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
5Gym lắc hông TN144.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
6Gym xe đạp TN144.6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
7Gym cưỡi ngựa TN144.7Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
8Gym phát triển cơ ngực TN144.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
9Gym chèo thuyền TN144.9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
10Gym phát triển cơ bụng TN144.10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
AL THIẾT BỊ PHÒNG BẢO VỆ
1Tivi LED 55 inch
Loại tivi Internet Tivi
Kích thước: 55 inch
Độ phân giải: Full HD ( 3840x 2160px)
Tần số quét: CMR 100 Hz
Kết nối
Kết nối Internet: Wifi tích hợp, Cổng LAN cắm dây mạng
Cổng AV: Cổng Composite tích hợp bên trong cổng Component
Cổng HDMI2: cổng
Cổng USB1: cổng
Cổng VGA: Không
Cổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out)
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Điện thoại cố địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
5 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
10 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
12 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->