Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông xanh - đỏ, cảnh báo chớp vàng trên các tuyến Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện tại các huyện: Trảng Bom, Long Thành, Nhơn Trạch, Cẩm Mỹ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông xanh - đỏ, cảnh báo chớp vàng trên các tuyến Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện tại các huyện: Trảng Bom, Long Thành, Nhơn Trạch, Cẩm Mỹ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp giao thông) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 20:13:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,739,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.609959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121991E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục đèn tín hiệu giao thông, vạch sơn kẻ đường; giá trị hạng mục đèn tín hiệu giao thông, vạch sơn kẻ đường ≥ 2.617.981.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.617.981.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên ngành điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng trong đó có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên ngành điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công chuyên ngành điện (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng trong đó có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công chuyên ngành xây dựng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng có hạng mục đổ bê tông, vạch sơn kẻ đường (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; hoặc nghiệp vụ định giá công trình xây dựng; hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học (ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách quản lý tài liệu, lập hồ sơ, bản vẽ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng trong đó có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp trung cấp hoặc trên trung cấp (chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ đội thi công) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công chuyên ngành điện (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách một đội thi công chuyên ngành điện của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng trong đó có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp trung cấp hoặc trên trung cấp (chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ đội thi công) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công chuyên ngành xây dựng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách một đội thi công xây dựng của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng trong đó có hạng mục đổ bê tông, vạch sơn kẻ đường (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lao động thường xuyên chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng tham gia thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình điện (Có kê khai công trình đảm nhận công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lao động thường xuyên chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng tham gia thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng (Có kê khai công trình đảm nhận công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải có gắn cẩu (chở được trụ đèn tín hiệu và các thiết bị theo hồ sơ được duyệt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng người hoặc xe thang làm việc trên cao (chiều cao đủ để thi công các hạng mục trên cao theo hồ sơ được duyệt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng): Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông xanh - đỏ, cảnh báo chớp vàng trên các tuyến Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện tại các huyện: Trảng Bom, Long Thành, Nhơn Trạch, Cẩm Mỹ. Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông xanh - đỏ, cảnh báo chớp vàng trên các tuyến Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện tại các huyện: Trảng Bom, Long Thành, Nhơn Trạch, Cẩm Mỹ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp giao thông) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “Không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban An toàn giao thông tỉnh Đồng Nai, địa chỉ 18 Phan Chu Trinh, P.Quang Vinh, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.843.694, Fax: 02513. 941.728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Đ/C: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513 822 501, Fax: 02513 823 854 / 02513 824 934. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Đ/C: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 - Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Đ/C: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 - Fax: 0251.3941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢNH BÁO CHỚP VÀNG (HUYỆN TRẢNG BOM) | |||
| B | 1/ Trụ Đèn | |||
| 1 | Trụ đèn THGT cao 5,5m, vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Trụ đèn THGT cao 6m; cần vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần đèn |
| C | 2/ Tiếp địa | |||
| 1 | Làm tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| D | 3/ Đèn | |||
| 1 | Đèn chớp vàng D300 đơn 7W (gồm: 01 đèn chớp vàng D300 + Pin năng lượng mặt trời + bộ sạc năng lượng + Acqui + bộ chớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đèn chớp vàng D300 loại 2 đèn (gồm: Pin năng lượng mặt trời + bộ sạc năng lượng + Acqui + bộ chớp + 02 đèn LED D300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Cosse Cu M11 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| E | 4/ Móng trụ đèn cao 5,5m vươn 3m | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 2 | Bulon móng trụ D24x1300, 4 cái/ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200, trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ đèn THGT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| F | 5/ Móng trụ đèn cao 6m vươn 5m | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m3 |
| 2 | Bulon móng trụ D26x1900, 6 cái/ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200, trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,702 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ đèn THGT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m2 |
| G | 6/ Vạch kẻ đường | |||
| 1 | Vạch giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 2: CẢNH BÁO CHỚP VÀNG (HUYỆN LONG THÀNH) | |||
| I | 1/ Trụ đèn | |||
| 1 | Trụ đèn THGT cao 5,5m, vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Trụ đèn THGT cao 6m; cần vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần đèn |
| J | 2/ Tiếp địa | |||
| 1 | Làm tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| K | 3/ Đèn | |||
| 1 | Đèn chớp vàng D300 đơn 7W (gồm: 01 đèn chớp vàng D300 + Pin năng lượng mặt trời + bộ sạc năng lượng + Acqui + bộ chớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đèn chớp vàng D300 loại 2 đèn (gồm: Pin năng lượng mặt trời + bộ sạc năng lượng + Acqui + bộ chớp + 02 đèn LED D300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Cosse Cu M11 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 đầu |
| L | 4/ Móng trụ đèn cao 5,5m vươn 3m | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 2 | Bulon móng trụ D24x1300, 4 cái/ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200, trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ đèn THGT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| M | 5/ Móng trụ đèn cao 6m vươn 5m | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m3 |
| 2 | Bulon móng trụ D26x1900, 6 cái/ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200, trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7017 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7021 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ đèn THGT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4303 | m2 |
| N | 6/ Vạch kẻ đường | |||
| 1 | Vạch giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m2 |
| O | HẠNG MỤC 3: CẢNH BÁO CHỚP VÀNG (HUYỆN NHƠN TRẠCH) | |||
| P | 1/ Trụ đèn | |||
| 1 | Trụ đèn THGT cao 5,5m, vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Trụ đèn THGT cao 6m; cần vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| Q | 2/ Tiếp địa | |||
| 1 | Làm tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| R | 3/ Đèn | |||
| 1 | Đèn chớp vàng D300 đơn 7W (gồm: 01 đèn chớp vàng D300 + Pin năng lượng mặt trời + bộ sạc năng lượng + Acqui + bộ chớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn chớp vàng D300 loại 2 đèn (gồm: Pin năng lượng mặt trời + bộ sạc năng lượng + Acqui + bộ chớp + 02 đèn LED D300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cosse Cu M11 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| S | 4/ Móng trụ đèn cao 5,5m vươn 3m | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 2 | Bulon móng trụ D24x1300, 4 cái/ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200, trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ đèn THGT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| T | 5/ Móng trụ đèn cao 6m vươn 5m | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Bulon móng trụ D26x1900, 6 cái/ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200, trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9254 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ đèn THGT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8576 | m2 |
| U | 6/ Vạch kẻ đường | |||
| 1 | Vạch giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| V | HẠNG MỤC 4: TÍN HIỆU GIAO THÔNG XANH, VÀNG, ĐỎ (HUYỆN CẨM MỸ) | |||
| W | 1/ Trụ đèn, đèn và tủ điều khiển | |||
| 1 | Trụ đèn THGT nhôm elip cao 5,5m, vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Đèn THGT 3 màu xanh, vàng, đỏ D300x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn THGT 3 màu xanh, vàng, đỏ D200x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn THGT chữ thập D300x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn THGT chữ thập D200x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn THGT đếm lùi màu vàng D300x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn THGT đi bộ 2 màu xanh, đỏ D300x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn THGT mũi tên xanh và xe 2 bánh D300x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đèn THGT lặp lại D100x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Trụ gắn tủ điều khiển THGT + cần + dù composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 11 | Tủ điều khiển THGT 3 pha (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| X | 2/ Hệ thống tiếp địa, dây dẫn và tủ điện kế | |||
| 1 | Làm tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Cáp CXV 2x11mm2 từ lưới hạ thế đến tủ điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Cáp CXV/DSTA-0.6/1KV 2x11mm2, cấp nguồn từ tủ điện kế đến tủ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Cáp điều khiển DVV/Sc-0.6/1KV 12x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn DVV-0.6/1KV 10x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Cáp thép 8mm2 đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Tủ điện kế (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Cosse Cu M11 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 9 | Cosse Cu M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 11 đầu |
| Y | 3/ Móng trụ nhôm elip cao 5,5m vươn 3m | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 2 | Bulon móng trụ D20x1100, 6 cái/ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200, trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2984 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ đèn THGT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4233 | m2 |
| Z | 5/ Móng trụ tủ điều khiển | |||
| 1 | Đào móng trụ tủ điều khiển đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 2 | Bulon móng trụ D18x800, 4 cái/ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200, trụ tủ điều khiển đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ tủ điều khiển đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ tủ điều khiển đèn THGT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| AA | 6/ Mương cáp vỉa hè đường đất và bê tông - ống PVC D60x3 bảo vệ cáp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m3 |
| 2 | Đắp cát cáp mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,317 | m3 |
| 3 | Gạch đinh 18x8x4 làm dấu mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 1000viên |
| 4 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,094 | m3 |
| 5 | Đá dăm mương cáp tái tạo vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp tái tạo mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 7 | Ống PVC D60x3 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 8 | Co cút PVC D60 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| AB | 7/ Vạch kẻ đường | |||
| 1 | Vạch giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường vạch đi bộ và vạch dừng xe, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC 5: CẢNH BÁO CHỚP VÀNG (HUYỆN CẨM MỸ) | |||
| AD | 1/ Trụ đèn | |||
| 1 | Trụ đèn THGT cao 5,5m, vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Trụ đèn THGT cao 6m; cần vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| AE | 2/ Tiếp địa | |||
| 1 | Làm tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AF | 3/ Đèn | |||
| 1 | Đèn chớp vàng D300 đơn 7W (gồm: 01 đèn chớp vàng D300 + Pin năng lượng mặt trời + bộ sạc năng lượng + Acqui + bộ chớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn chớp vàng D300 loại 2 đèn (gồm: Pin năng lượng mặt trời + bộ sạc năng lượng + Acqui + bộ chớp + 02 đèn LED D300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cosse Cu M11 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| AG | 4/ Móng trụ đèn cao 5,5m vươn 3m | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 2 | Bulon móng trụ D24x1300, 4 cái/ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200, trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ đèn THGT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| AH | 5/ Móng trụ đèn cao 6m vươn 5m | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Bulon móng trụ D26x1900, 6 cái/ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200, trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9254 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ đèn THGT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8576 | m2 |
| AI | 6/ Vạch kẻ đường | |||
| 1 | Vạch giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.609959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121991E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục đèn tín hiệu giao thông, vạch sơn kẻ đường; giá trị hạng mục đèn tín hiệu giao thông, vạch sơn kẻ đường ≥ 2.617.981.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.617.981.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên ngành điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng trong đó có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công chuyên ngành điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên ngành điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công chuyên ngành điện (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng trong đó có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công chuyên ngành xây dựng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng có hạng mục đổ bê tông, vạch sơn kẻ đường (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; hoặc nghiệp vụ định giá công trình xây dựng; hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học (ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách quản lý tài liệu, lập hồ sơ, bản vẽ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng trong đó có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công chuyên ngành điện | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp trung cấp hoặc trên trung cấp (chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ đội thi công) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công chuyên ngành điện (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách một đội thi công chuyên ngành điện của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng trong đó có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp trung cấp hoặc trên trung cấp (chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ đội thi công) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công chuyên ngành xây dựng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách một đội thi công xây dựng của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng trong đó có hạng mục đổ bê tông, vạch sơn kẻ đường (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 7 | Số lao động thường xuyên chuyên ngành điện | 5 | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng tham gia thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình điện (Có kê khai công trình đảm nhận công việc tương tự). | 1 | 1 |
| 8 | Số lao động thường xuyên chuyên ngành xây dựng | 5 | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng tham gia thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng (Có kê khai công trình đảm nhận công việc tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cẩu (chở được trụ đèn tín hiệu và các thiết bị theo hồ sơ được duyệt) | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Xe nâng người hoặc xe thang làm việc trên cao (chiều cao đủ để thi công các hạng mục trên cao theo hồ sơ được duyệt) | Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy mài | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi