Gói thầu: Gói 1: Cung cấp thiết bị chẩn đoán hình ảnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906341-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp thiết bị chẩn đoán hình ảnh
Số hiệu KHLCNT 20210906321
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước ( Kinh phí không tự chủ năm 2021 )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 21:29:00 đến ngày 2021-09-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,168,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đội ngũ kỹ thuật được đào tạo bởi hãng đảm bảo năng lực bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa (có chứng nhận, chứng chỉ đào tạo);- Có đầy đủ khả năng, năng lực cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng;- Bảo hành tại nơi thiết bị được lắp đặt: Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí;- Điều kiện bảo hành: theo đúng điều kiện và điều khoản bảo hành của Nhà sản xuất do lỗi của thiết bị; - Khi thiết bị có sự cố, nhà thầu có mặt tại Bệnh viện để xử lý trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bệnh viện. Trường hợp sau 07 ngày làm việc nhà thầu không xử lý được các sự cố do lỗi thiết bị thì nhà thầu phải thay thế linh kiện mới cùng loại để Bệnh viện có thiết bị hoạt động;- Có cam kết bảo hành của hãng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ liên quan đến thiết bị chào thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
E-CDNT 1.2 Gói 1: Cung cấp thiết bị chẩn đoán hình ảnh
Mua sắm trang thiết bị từ nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước ( Kinh phí không tự chủ năm 2021 )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí , địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí + Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh + Điện thoại: 02033562719/02033854038
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí , địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí + Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh + Điện thoại: 02033562719/02033854038


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh quyền bán hàng hoặc/ủy quyền bán hàng được quy định tại khoản 6 điều 7 thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh mua bán trang thiết bị y tế.
E-CDNT 10.2(c)
- Có số lưu hành hoặc văn bản đề nghị cấp mới số lưu hành. Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực (GPNK) trong trường hợp trang thiết bị y tế cần xin GPNK theo quy định tại thông tư 30/2015/TT-BYT và thông tư 14/2020/TT-BYT. - Bảng phân loại trang thiết bị y tế, được thực hiện bởi tổ chức có đủ điều kiện, đã được công bố đủ điều kiện phân loại trang thiết bị y tế tại địa chỉ: https://dmec.moh.gov.vn/. Kết quả phân loại trang thiết bị y tế phải được công khai trên cổng thông tin của Bộ Y tế. - Giấy phép lưu hành tự do của sản phẩm dự thầu (FSC) đã được hợp pháp hóa lãnh sự còn hiệu lực và chứng thực. FSC được cấp bởi các nước tham chiếu thuộc Phu ̣luc̣ số I kèm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm dự thầu được quy định tại điều 4 khoản 2 thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu chứng minh về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo catalogue gốc, bản dịch catalogue) và các nội dung kỹ thuật khác theo yêu cầu của chương V phải được mô tả trong tài liệu kỹ thuật chính hãng.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu trọn gói đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí theo luật định, chi phí kiểm định (nếu có), chi phí đo lường (nếu có), công vận chuyển và lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng tại Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu cam kết giá hàng hóa dự thầu là bằng giá mua vào (giá nhập khẩu hoặc giá mua trực tiếp của đơn vị nhập khẩu hoặc giá mua trực tiếp từ nhà sản xuất), cộng thêm chi phí thuế, chi phí bán hàng (kho bãi, vận chuyển, bán hàng, quản lý) cộng thêm lợi nhuận hợp lý theo quy định của pháp luật. Không có chi phí marketing, hoa hồng cho bên mua hàng.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Ủy quyền bán hàng -Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế xác nhận. - Hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai. - Tài liệu chứng mình nguồn lực tài chính thực hiện hợp đồng. - Tài liệu về cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Tài liệu chứng minh nhà thầu ( hoặc đại lý ) khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. - Hồ sơ nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí + Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh + Điện thoại: 02033562719/02033854038
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí + Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh + Điện thoại: 02033562719/02033854038
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí + Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh + Điện thoại: 02033562719/02033854038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh + Địa chỉ: Phường Hồng Hà - Thành phố Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống CT scanner 1Hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị được phân loại nhóm 2 – Theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đội ngũ kỹ thuật được đào tạo bởi hãng đảm bảo năng lực bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa (có chứng nhận, chứng chỉ đào tạo);- Có đầy đủ khả năng, năng lực cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng;- Bảo hành tại nơi thiết bị được lắp đặt: Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí;- Điều kiện bảo hành: theo đúng điều kiện và điều khoản bảo hành của Nhà sản xuất do lỗi của thiết bị; - Khi thiết bị có sự cố, nhà thầu có mặt tại Bệnh viện để xử lý trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bệnh viện. Trường hợp sau 07 ngày làm việc nhà thầu không xử lý được các sự cố do lỗi thiết bị thì nhà thầu phải thay thế linh kiện mới cùng loại để Bệnh viện có thiết bị hoạt động;- Có cam kết bảo hành của hãng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Có chứng chỉ liên quan đến thiết bị chào thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->