Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 22:07:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,193,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình dân dụng- Giá trị: tối thiểu 2.235.000.000 VNĐ- Tính chất tương tự: Là hợp đồng trong đó có giá trị phần xây dựng >= 1.612.000.000 đồng; giá trị phần thiết bị (nội thất đồ rời) >= 623.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.705.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000 VNĐ. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc công trình+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình, thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Công trình: Cải tạo sửa chữa hội trường lớn và một số hạng mục trong khuôn viên UBND huyện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận ISO 14001: 2015 cho lĩnh vực: Sản xuất kinh doanh thiết bị văn phòng và nội ngoại thất. - Giấy chứng nhận ISO 9001: 2015 cho lĩnh vực: Sản xuất kinh doanh thiết bị văn phòng và nội ngoại thất. - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ.…); - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. Đối với các thiết bị Ô tô tự đổ; Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình, thủy chuẩn; nhà thầu cần cung cấp hồ sơ máy móc bao gồm: Đăng ký, đăng kiểm xe, máy còn hiệu lực; - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Hoài Đức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND và UBND huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội. Điện thoại: 33 861 210 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND và UBND huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội. Điện thoại: 33 861 210 Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG LỚN UBND | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 922,8646 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 621,338 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 66,7839 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 149,516 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 66,7839 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt thông gió | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 77,682 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mặt đá chậu rửa, đã bao gồm cả việc tháo dỡ giá đỡ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,504 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,6952 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0514 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0514 | 100m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 88,54 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt thi công hoàn thiện Trần nhôm 600*600*0.6mm đục lỗ 1.8mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 63,9039 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300*600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 66,7839 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp granite 300*600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 149,516 | m2 |
| 23 | Vách ngăn nhà vệ sinh- vách composite dày 12mm, bao gồm cả công và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 82,325 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Draho, Kinlong, kính an toàn 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Đèn dowlight âm trần- led D120 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn tuýp led 600x600mm - tham khảo đèn panel led 36w 600*600mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Đèn tuýp led 600x600mm - tham khảo đèn panel led 36w 600*600mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 35 | Chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Van xả cảm ứng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Hộp dựng giấy trong vệ sinh-inox 304 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 42 | Gương soi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,459 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt mặt đá marble - giá hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,6692 | m2 |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| B | THAY CỬA NHÀ BAN QLDA & QLĐT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 229,32 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,972 | 10m2 |
| 3 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở 2 cánh mở quay- nhôm hệ 2,0mm kính 6,38mm, PK đồng bộ Việt Pháp, Draho, Kinlong | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay- nhôm hệ 1.4mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 7 | Cửa vách nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 53,88 | m2 |
| 8 | Cửa mở hất 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 9 | hoa inox 304 các khung cửa sổ - inox vuông 15*15*1mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 324,953 | kg |
| C | NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,5436 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 276,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,5436 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt thông gió | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,1997 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt thi công hoàn thiện trần nhôm 600*600*0.6mm đục lỗ 0.1mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,5436 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích Gạch lát granite chống trơn 300*600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,5436 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch lát granite 300*600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 276,36 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đèn dowlight âm trần-led D250 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Van xả cảm ứng tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Hộp dựng giấy trong vệ sinh- inox 304 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 31 | Gương soi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,804 | m2 |
| 32 | Mặt đá chậu rửa, bao gồm cả giá đỡ, hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,9552 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 40 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay- nhôm hệ kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,408 | m2 |
| 41 | Vách nhôm kính 1 cánh mở quay- nhôm hệ 1,4mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,072 | m2 |
| 42 | Bóc vách gỗ hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 35,154 | m2 |
| 43 | Thay xương vách bằng xương gỗ lim | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40,06 | m |
| 44 | Lắp đặt hoàn trả vách gỗ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 35,154 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 35,154 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 98,368 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 98,368 | m2 |
| 48 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,2587 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50,4251 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50,425 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 52 | Đèn dowlight led âm trần D120 led | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 53 | Tường ốp gỗ MDF mặt laminate vân gỗ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 83,284 | m2 |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu trên sân khấu KT 1000x600x780mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 2 | Tủ kệ để đồ KT 3005x450x800mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Khăn trải bàn KT 3600x500x800 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Khăn trải bàn KT 7000x600x800 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Khăn trải bàn KT 1600x600x800 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 6 | Hệ thống màn Led | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 7 | Bộ xử lý hình ảnh AMS | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Khung gia cố màn led | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Hệ thống chân trụ đỡ màn hình led | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Thảm cho hội trường tầng 2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 336,4968 | m2 |
| 11 | Camera dome có màu ban đêm 2Mp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đầu ghi hình 4 kênh TVI 2Mp vỏ sắt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | HDD 1TB | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ghế lãnh đạo | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khoá vân tay | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tủ hồ sơ lãnh đạo tầng 1 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đầu ghi hình 4 kênh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Camera Dome Hồng ngoại | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Switch 5 cổng 10/100/1000 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Nguồn tổng 12v-10A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ổ cứng HDD 500GB | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Màn hình chuyên dụng cho camera | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đèn chùm Pha lê cao cấp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Vách nhựa giả đá trang trí | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 25 | Bình nóng lạnh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | bình |
| 26 | Máy sấy khô | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 27 | Hộp đựng giấy lau tay khu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 28 | Sửa ghế | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình dân dụng- Giá trị: tối thiểu 2.235.000.000 VNĐ- Tính chất tương tự: Là hợp đồng trong đó có giá trị phần xây dựng >= 1.612.000.000 đồng; giá trị phần thiết bị (nội thất đồ rời) >= 623.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.705.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000 VNĐ. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng | 2 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 4 | 2 |
| 4 | Kiến trúc sư | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc công trình+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 4 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 3T | Hoạt động bình thường, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình, thủy chuẩn | Hoạt động bình thường, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi