Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (xây lắp + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện; Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 01:28:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,298,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24470435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4894087E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục có tính chất tương tự. mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.620.300 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.620.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.617.240.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành dự án (Chỉ huy trưởng công trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ngành dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học:+ Có chứng chỉ ATLĐ- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (xây lắp + thiết bị) Xây dựng nhà văn hóa xã Bồ Đề huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện; Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến thời điểm 31/06/2021. - Văn bản hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc đến thời điểm 31/06/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Tài liệu (hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (đã được kiểm toán nếu có), tờ khai thuế TNDN các năm 2018, 2019, 2020; - Các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: UBND xã Bồ Đề; Địa chỉ: Xã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng; Địa chỉ: Cụm 4, Khu Bồ Sơn, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Bồ Đề. + Ông: Trương Công Miên Chức vụ: Chủ tịch + Địa chỉ: Xã Bồ Đề– Huyện Bình Lục – Tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND xã Bồ Đề. Địa chỉ: Xã Bồ Đề– Huyện Bình Lục – Tỉnh Hà Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,657 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5714 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,849 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,774 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 6 | Thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7141 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7141 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1938 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8151 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0534 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7229 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6914 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M200 (NCx0.9, Mx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2636 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0184 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9773 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1222 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,192 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6009 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7319 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7884 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9844 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1799 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1522 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,046 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông seno, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8323 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2457 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1888 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2968 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7735 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0799 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường Seno. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0542 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,586 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3472 | m3 |
| 22 | Xây cột trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8402 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8801 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,874 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,874 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép và giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | tấn |
| 29 | Tăng đơ D18 làm giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 30 | Bulong D25 L600 liên kết kèo mái với cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,1264 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6948 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc mạ kẽm, dày 0.45, rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,437 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,264 | m2 |
| 36 | Trát tường Seno, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 37 | Trát Lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,2194 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,4348 | m |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,465 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,3494 | m2 |
| 42 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m2 |
| 43 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1415 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,8625 | m2 |
| 45 | Trát tường Lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5182 | m2 |
| 46 | Con tiện xi măng tường lan can: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | Cái |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3685 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,094 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,932 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá sần vào chân tường, viền tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,393 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0111 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600 mm (Mx1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,9618 | m2 |
| 53 | Làm trần nội thất phòng hội trường tấm trần tôn lạnh (2 lớp tôn) màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,34 | m2 |
| 54 | Gia công hệ thép hộp mạ kẽm dầm phụ treo trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6755 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ thép hộp mạ kẽm dầm phụ treo trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6755 | tấn |
| 56 | Ốp tường bằng tấm ALUMINIUM dày 4mm khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,7188 | m2 |
| 57 | Phào gỗ tự nhiên gỗ N3 KT 60x50 gỗ lim soi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,36 | m |
| 58 | Phào gỗ tự nhiên gỗ N3 KT 120x20 gỗ lim soi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,02 | m |
| 59 | Phào nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,38 | m |
| 60 | Nẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,83 | m |
| 61 | Chữ "Nhà văn hóa xã Bồ Đề" tấm combosite dày 3 ly cao 360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 62 | Biển và chữ Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh bằng tấm composite dày 3 ly cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 63 | Đắp biểu tượng chống đồng làm bằng tấm thạch cao D=1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 64 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0459 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hệ khung giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0459 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,524 | m2 |
| 67 | Bu lông M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Cửa đi Nhựa lõi thép kính an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,06 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 70 | Vách nhựa lõi thép kính an toàn dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh khóa đa điểm, bản lề 3D, tay cầm, chốt rời: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm,bản lề 3D, tay cầm, chốt rời: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ):: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp dựng cửa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,14 | m2 cấu kiện |
| 76 | Gia công sen hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,2643 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,6306 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,401 | m2 |
| 82 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,0643 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,0316 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6337 | 100m2 |
| D | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,16 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,616 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân Terrazzo 400x400x30mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,16 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0998 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0648 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1928 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,08 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7785 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3595 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| F | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6602 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6771 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8762 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,056 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đai giữ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tấm 48W: KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp sát trần có chụp bóng Lep 12w (300x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha LED 50W; KT 287x237x182 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt LED 5W ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt nối đất 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha = 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x300x130 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc cách điện PVC 1x10mm2 compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cọc tiếp địa d16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Thanh Đồng dẹt 40x4 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 29 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| I | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép tiếp địa, d = 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| J | PCCC | |||
| 1 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 5 | Hộp chuông báo cháy ấn nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bục tượng Bác Hồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghế phòng hội trường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 4 | Bàn đại biểu gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Điều Hòa Cây Tủ Đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24470435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4894087E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục có tính chất tương tự. mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.620.300 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.620.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.617.240.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành dự án (Chỉ huy trưởng công trường) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ngành dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học:+ Có chứng chỉ ATLĐ- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi