Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (xây lắp + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920227-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210916827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện; Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 01:28:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,298,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24470435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4894087E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục có tính chất tương tự. mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.620.300 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.620.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.617.240.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành dự án (Chỉ huy trưởng công trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ngành dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học:+ Có chứng chỉ ATLĐ- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (xây lắp + thiết bị)
Xây dựng nhà văn hóa xã Bồ Đề huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện; Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng , địa chỉ: Cụm 4, Khu Bồ Sơn, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND xã Bồ Đề; Địa chỉ: Xã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng; Địa chỉ: Cụm 4, Khu Bồ Sơn, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Lục - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng. - Tổ chức thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập đoàn đầu tư và tư vấn Hoàng Gia.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng , địa chỉ: Cụm 4, Khu Bồ Sơn, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND xã Bồ Đề; Địa chỉ: Xã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng; Địa chỉ: Cụm 4, Khu Bồ Sơn, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến thời điểm 31/06/2021. - Văn bản hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc đến thời điểm 31/06/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Tài liệu (hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (đã được kiểm toán nếu có), tờ khai thuế TNDN các năm 2018, 2019, 2020; - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND xã Bồ Đề; Địa chỉ: Xã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng; Địa chỉ: Cụm 4, Khu Bồ Sơn, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Bồ Đề. + Ông: Trương Công Miên Chức vụ: Chủ tịch + Địa chỉ: Xã Bồ Đề– Huyện Bình Lục – Tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND xã Bồ Đề. Địa chỉ: Xã Bồ Đề– Huyện Bình Lục – Tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V137,657m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,5714100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,849tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15,774tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
6Thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,7141tấn
7Lắp dựng thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,7141tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V21,92100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V292mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m
11Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,1938m3
B PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8151m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0534100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7229m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6914100m2
5Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M200 (NCx0.9, Mx0.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4484m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2636100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0184100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2188m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9773100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1222m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5826100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,047tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,795tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,751tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,798tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,192tấn
18Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6009m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7319100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7884100m3
C PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9844m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1799m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1522m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,046m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông seno, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8323m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2457100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1888100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,2968100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7735100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0799100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường Seno.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,715tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0542tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,909tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,586tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2284tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,117tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,022tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V166,3472m3
22Xây cột trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8402m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8801m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,874tấn
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,275tấn
26Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,811tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,874tấn
28Lắp dựng xà gồ thép và giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,086tấn
29Tăng đơ D18 làm giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
30Bulong D25 L600 liên kết kèo mái với cộtMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V561,1264m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6948100m2
33Tôn úp nóc mạ kẽm, dày 0.45, rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,92m
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V384,437m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V401,264m2
36Trát tường Seno, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8m2
37Trát Lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,7m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V254,2194m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.270,4348m
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,465m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V961,3494m2
42Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5m2
43Trát tường chân móng, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,1415m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V472,8625m2
45Trát tường Lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,5182m2
46Con tiện xi măng tường lan can:Mô tả kỹ thuật theo chương V294Cái
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3685m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,094m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,932m2
50Công tác ốp đá sần vào chân tường, viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V86,393m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V56,0111m3
52Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600 mm (Mx1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V598,9618m2
53Làm trần nội thất phòng hội trường tấm trần tôn lạnh (2 lớp tôn) màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V381,34m2
54Gia công hệ thép hộp mạ kẽm dầm phụ treo trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6755tấn
55Lắp dựng hệ thép hộp mạ kẽm dầm phụ treo trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6755tấn
56Ốp tường bằng tấm ALUMINIUM dày 4mm khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V229,7188m2
57Phào gỗ tự nhiên gỗ N3 KT 60x50 gỗ lim soi senMô tả kỹ thuật theo chương V90,36m
58Phào gỗ tự nhiên gỗ N3 KT 120x20 gỗ lim soi senMô tả kỹ thuật theo chương V86,02m
59Phào nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V162,38m
60Nẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V67,83m
61Chữ "Nhà văn hóa xã Bồ Đề" tấm combosite dày 3 ly cao 360Mô tả kỹ thuật theo chương V1t bộ
62Biển và chữ Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh bằng tấm composite dày 3 ly cao 400Mô tả kỹ thuật theo chương V1t bộ
63Đắp biểu tượng chống đồng làm bằng tấm thạch cao D=1400Mô tả kỹ thuật theo chương V1t bộ
64Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,0459tấn
65Lắp dựng hệ khung giànMô tả kỹ thuật theo chương V1,0459tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,524m2
67Bu lông M20x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Cửa đi Nhựa lõi thép kính an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V75,06m2
69Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
70Vách nhựa lõi thép kính an toàn dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V69,96m2
71Phụ kiện cửa đi 4 cánh khóa đa điểm, bản lề 3D, tay cầm, chốt rời:Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
72Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm,bản lề 3D, tay cầm, chốt rời:Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
73Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ):Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
74Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)::Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp dựng cửa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V186,14m2 cấu kiện
76Gia công sen hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
78Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.077,2643m2
79Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V731,6306m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V959,401m2
82Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.220,0643m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.691,0316m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6337100m2
D PHẦN SÂN
1Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V266,16m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,616m3
3Lát gạch sân Terrazzo 400x400x30mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V266,16m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0998m3
2Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0648m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1928m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,08m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7785100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3595m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V237cái
F HỐ GA:
1Đào đất móng hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6602m3
2Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6771m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8762m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,056m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5379m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1202100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3558100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3558100m3
G THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
5Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đai giữ ống InoxMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
H PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn LED tấm 48W: KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
2Lắp đặt đèn lốp sát trần có chụp bóng Lep 12w (300x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt đèn pha LED 50W; KT 287x237x182Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt LED 5W ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
10Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
11Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V110hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Lắp đặt nối đất 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
20Lắp đặt các automat 1 pha = 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha = 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt các automat 1 pha = 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt các aptomat 2 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x300x130 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
26Lắp đặt cáp đồng đơn bọc cách điện PVC 1x10mm2 compactMô tả kỹ thuật theo chương V5m
27Lắp đặt cọc tiếp địa d16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Thanh Đồng dẹt 40x4 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1m
29Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
I CHỐNG SÉT:
1Đào móng chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
2Lấp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
3Gia công kim thu sét dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V71m
6Kéo rải dây thép tiếp địa, d = 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
7Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
J PCCC
1Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
4Bình chữa cháy bọt CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
5Hộp chuông báo cháy ấn nútMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Bục phát biểu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bục tượng Bác Hồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ghế phòng hội trường gỗMô tả kỹ thuật theo chương V296cái
4Bàn đại biểu gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Điều Hòa Cây Tủ ĐứngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24470435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4894087E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục có tính chất tương tự. mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.620.300 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.620.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.617.240.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành dự án (Chỉ huy trưởng công trường) 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ngành dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học:+ Có chứng chỉ ATLĐ- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
3 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->