Gói thầu: Quan trắc phóng xạ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Quan trắc phóng xạ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920050 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 06:46:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 762,552,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương cung cấp dịch vụ quan trắc phóng xạ môi trường.(Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 546.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.638.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đã làm việc trong lĩnh vực phóng xạ môi trường. Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phân tích mẫu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đã làm việc trong lĩnh vực phóng xạ môi trường. Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Xử lý kết quả phân tích |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đã làm việc trong lĩnh vực phóng xạ môi trường. Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cập nhật phông phóng xạ trên bản đồ GIS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đã làm việc trong lĩnh vực phóng xạ môi trường. Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lấy mẫu hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đã làm việc trong lĩnh vực phóng xạ môi trường. Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo suất liều có kèm theo GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ nhạy thiết bị 0,01 µSv/h- Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ phổ kế gamma phông thấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiệu suất ghi >15% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo tổng anpha, bê ta | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hiệu suất ghi alpha là: >20%, beta >20% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo nồng độ khí radon | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ nhạy 4 Bq/m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tính để bàn hoặc xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc phóng xạ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2021. Quan trắc phóng xạ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2021. 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu có giấy đăng ký và giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực phân tích/đánh giá mẫu phóng xạ tương ứng với các loại mẫu đã nêu trong danh mục hàng hóa của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Sao y bản chính các hợp đồng đề tài/ nhiệm vụ hay hợp đồng kinh tế về quan trắc phóng xạ có liên quan đến nội dung thầu trong vòng 04 năm gần đây. - Danh sách các thiết bị (Model, hãng) mà nhà thầu sẽ sử dụng để lấy mẫu, phân tích mẫu có cam kết thiết bị của nhà thầu. - Báo cáo tài chính là bản chụp có công chứng trong 04 năm tài chính gần đây (2017, 2018, 2019,2020); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 04 năm tài chính gần đây (2017, 2018, 2019,2020); - Tờ khai quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế trong 04 năm tài chính gần đây (2017, 2018, 2019,2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 04 năm tài chính gần đây (2017, 2018, 2019,2020); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam, số 54 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235 3811408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Lê Thủy Trinh – Phó Giám đốc Sở KH&CN, số 54 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235 3811408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam, số 54 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235 3811408. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 3811625, 3810395, fax:0235.3810396 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan trắc gamma trong không khí | Số liệu quan trắc gamma trong không khí tại: Khu vực thành phố Hội An; Bãi biển An Bàng, Cẩm An, Hội An; Khu vực gần ngân hàng NNPTNT Cửa Đại, Hội An và Khu vực cư dân ven biển Cửa Lỡ và Biển Bắc xã Tam Hải | Điểm đo | 570 | |
| 2 | Đo nồng độ radon trong không khí | Nồng độ radon trong không khí tại: Khu vực thành phố Hội An; Bãi biển An Bàng, Cẩm An, Hội An; Khu vực gần ngân hàng NNPTNT Cửa Đại, Hội An và Khu vực cư dân ven biển Cửa Lỡ và Biển Bắc xã Tam Hải | Điểm đo | 7 | |
| 3 | Đánh giá liều tích lũy | Kết quả đo liều tích lũy tại: Bãi biển An Bàng, Cẩm An, Hội An; Khu vực gần ngân hàng NNPTNT Cửa Đại, Hội An và Khu vực cư dân ven biển Cửa Lỡ và Biển Bắc xã Tam Hải | Điểm đo | 4 | |
| 4 | Thu thập và phân tích các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất, bùn, trầm tích (12 thông số): Pb-210; Pb-212; Pb-214, Bi-212; Bi-214, Tl-208, Ac-228, Ra-226, Cs-137, K40, I-131, Be-7 | Thu thập và phân tích các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất, bùn, trầm tích (12 thông số: Pb-210; Pb-212; Pb-214, Bi-212; Bi-214, Tl-208, Ac-228, Ra-226, Cs-137, K40, I-131, Be-7) tại: Khu vực thành phố Hội An; Bãi biển An Bàng, Cẩm An, Hội An; Khu vực gần ngân hàng NNPTNT Cửa Đại, Hội An và Khu vực cư dân ven biển Cửa Lỡ và Biển Bắc xã Tam Hải | Mẫu | 34 | |
| 5 | Thu thập và phân tích các đồng vị phóng xạ trong mẫu LTTP (12 thông số): Pb-210; Pb-212; Pb-214, Bi-212; Bi-214, Tl-208, Ac-228, Ra-226, Cs-137, K40, I-131, Be-7 | Thu thập và phân tích các đồng vị phóng xạ trong mẫu LTTP (12 thông số: Pb-210; Pb-212; Pb-214, Bi-212; Bi-214, Tl-208, Ac-228, Ra-226, Cs-137, K40, I-131, Be-7) tại: Bãi biển An Bàng, Cẩm An, Hội An và Khu vực cư dân ven biển Cửa Lỡ và Biển Bắc xã Tam Hải | mẫu | 6 | |
| 6 | Thu thập và phân tích tổng hoạt độ anpha, bêta trong mẫu nước | Thu thập và phân tích tổng hoạt độ anpha, bêta trong mẫu nước tại: Khu vực thành phố Hội An; Bãi biển An Bàng, Cẩm An, Hội An; Khu vực gần ngân hàng NNPTNT Cửa Đại, Hội An và Khu vực cư dân ven biển Cửa Lỡ và Biển Bắc xã Tam Hải | Mẫu | 29 | |
| 7 | Mua thiết bị đo liều tích lũy | + Loại liều kế: Nhiệt phát quang (TLD); loại bức xạ đo được: Tia X, tia gamma; dãy đo: 0,05 – 10,0 mSv hoặc tương đương. | Cái | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương cung cấp dịch vụ quan trắc phóng xạ môi trường.(Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 546.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.638.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đã làm việc trong lĩnh vực phóng xạ môi trường. Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự | 10 | 3 |
| 2 | Phân tích mẫu | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đã làm việc trong lĩnh vực phóng xạ môi trường. Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự | 7 | 3 |
| 3 | Xử lý kết quả phân tích | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đã làm việc trong lĩnh vực phóng xạ môi trường. Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự | 7 | 3 |
| 4 | Cập nhật phông phóng xạ trên bản đồ GIS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đã làm việc trong lĩnh vực phóng xạ môi trường. Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Lấy mẫu hiện trường | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đã làm việc trong lĩnh vực phóng xạ môi trường. Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo suất liều có kèm theo GPS | - Độ nhạy thiết bị 0,01 µSv/h- Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Hệ phổ kế gamma phông thấp | - Hiệu suất ghi >15% | 1 |
| 3 | Thiết bị đo tổng anpha, bê ta | -Hiệu suất ghi alpha là: >20%, beta >20% | 1 |
| 4 | Thiết bị đo nồng độ khí radon | - Độ nhạy 4 Bq/m3 | 1 |
| 5 | Máy tính để bàn hoặc xách tay | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi