Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trường lớp học năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919971-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị trường lớp học năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210919959
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2851/QĐ-UBND ngày 12/5/2021 của UBND huyện Núi Thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 07:19:00 đến ngày 2021-09-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,233,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học có nội dung tương tự với khối lượng công việc thuộc gói thầu theo bảng khối lượng mời thầu, giá trị thực hiện: Số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1, giá trị hợp đông tối thiểu là: 5.000.000.000 đồng VNĐ ( Năm tỷ đồng).- Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu và giao thiết bị hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp bao gồm các thiết bị: Ti vi, Máy vi tính, đồ dùng dạy học cấp học mầm non, tiểu học, bàn ghế học sinh …. Trong đó Ti vi và máy vi tính chiếm tỷ lệ trên 40% hợp đồng nhà thầu kê khai)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian khắc phụ sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư tối đa sau 24 giờ khi có yêu cầu (Có cam kết của nhà thầu)- Đối với thiết bị điện tử, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn Quảng Nam và các tỉnh lân cận.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm/ Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử, đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có chứng chỉ nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hợp đồng tương tự được kê khai hoặc có bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công việc trong hợp đồng mà nhà thầu kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát lắp đặt thiết bị:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tinCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ có tính chất tương tự gói các thiết bị công nghệ thuộc gói thầu đang xét (Máy vi tính, máy chiếu, tivi và các thiết bị điện tử khác)(Tài liệu chứng minh: Hơp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt Ti vi, máy vi tính và thiết bị điện tử khác…
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: CNTT( 01 nhân sự)- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Điện – Điện tử hoặc Điện tử- Viễn thông ( 01 nhân sự)- Điều kiện: đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hợp đồng tương tự được kê khai hoặc có bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công việc trong hợp đồng mà nhà thầu kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt đồ dùng, đồ Bàn ghế học sinh , …
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành phù hợp có kinh nghiệm trong công tác cung cấp lắp đặt thiết bị bàn ghế nội thất, đồ chơi trẻ em.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị trường lớp học năm 2021
Mua sắm trang thiết bị trường lớp học năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 2851/QĐ-UBND ngày 12/5/2021 của UBND huyện Núi Thành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Núi Thành Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Núi Thành + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Núi Thành


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Núi Thành Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản chụp có công chứng) - Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO (đối với hàng hóa nhập khẩu), chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ, đối với hàng hóa nhập khẩu. - Bản Scan bằng cấp và các giấy chứng nhận của cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu - Biểu tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu tiến độ cung cấp nêu tại chương V; - Các tài liệu chứng minh doanh thu như: Bản Scan báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) - Bản Scan các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu bàn giao được yêu cầu tại “ Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” - Nhà thầu phải nộp đầy đủ các giấy chứng nhận liên quan đến tính hợp lệ của hàng hoá được yêu cầu tại mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa, thiết bị phải tuân thủ theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại Việt Nam được yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Hàng hóa, thiết bị phải ghi đầy đủ : Ký mã hiệu (model); Tên nhà sản xuất ( nhãn mác); Xuất xứ của hàng hóa, năm sản xuất. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và chưa qua sử dụng; - Nếu hàng nhập khẩu phải cam kết cung cấp giấy giấy chứng nhận nhập khẩu (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) khi bàn giao thiết bị
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Đối với thiết bị điện tử, nhà thầu là đại lý bảo hành của nhà sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (hoặc các tỉnh lân cận), hoặc có hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hành với đại lý bảo hành của nhà sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (hoặc các tỉnh lân cận).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Núi Thành Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành Địa chỉ: Thị trấn Núi Thành - tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Núi Thành Địa chỉ: đường Nguyễn Thái Học, Thị trấn Núi Thành - tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235 3871259
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Núi Thành Địa chỉ: Thị trấn Núi Thành - tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3871238
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cụm CPU máy tính thương hiệu Việt Nam:4CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2Máy tính tích hợp màn hình 55" (có Giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M)3BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3Tivi 55 inch SMART(có Giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M)12CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4Máy chiếu1bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5Loa di động11CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6Bộ bàn học sinh mẫu giáo (1 bàn, 2 ghế)234BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 2 ghế)3BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8Bàn ghế Kismart(bàn vi tính mầm non)20BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9Tủ đựng đồ dùng cá nhân trẻ9CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10Thảm cỏ nhân tạo2.677m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11Bình ủ nước16cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12Thang leo đu tay vách dây2cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13Sàn nhún thể dục hình vuông có lưới quây2cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14Khung thành bóng đá (có lưới)19cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15Cột ném bóng22BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16Bục bậc sâu37cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17Bục thể thục5CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18Xích đu quả táo4cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19Gía phơi khăn7cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20Giá treo khăn6cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21Tủ đựng hồ sơ, thiết bị10cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22Đu quay đường ray 6 con thú2cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23Xích đu ghế gấu 6 chỗ ngồi1cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24Thang leo xích đu chữ A1cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25Hầm chui con ong2cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26Thú nhún con vật5cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27Dù sự kiện1cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28Tượng bạch tuyết và bảy chú lùn cho khu vườn cổ tích1bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29Bảng quay 2 mặt44CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30Bể chơi với cát và nước18CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31Ghế băng thể dục43cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32Bóng nhà banh6.000quảDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33Bộ xếp hình xây dựng42BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34Tủ đựng chăn, màn, gối15cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35Gạch xây dựng52ThùngDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình, ăn uống39bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37Bộ đồ chơi ăn uống27BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38Bộ chơi giao thông5BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39Cầu trượt con voi8CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40Sạp ngủ120cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41Bộ lắp ráp xe lửa7BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42Đồ chơi các phương tiện giao thông39BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43Cổng chui cho trẻ12CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44Kệ để đồ chơi và học liệu ( nhựa)15CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45Giá để đồ chơi và học liệu ( ván)7cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46Kệ góc9CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47Ngôi nhà cổ tích3cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48Ghế giáo viên6cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết12bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50Bộ xích đu đa năng1bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
51Bộ cầu trượt leo núi hâm chui ốc sên1bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
52Bập bênh 4 chổ2bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
53Sàn nhún thể chất2bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
54Bô thể chất2bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
55Bộ thể chất cầu trượt2CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
56Xích đu 3 ghế ngồi trong3CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
57Bộ dụng cụ lao động15BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
58Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình18BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
59Bộ dụng cụ bác sĩ9BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
60Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây9BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
61Xích đu 3 ghế ngồi trong1CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
62Kệ để giày dép9BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
63Bập bênh 2 vịt1CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
64Bập bênh 2 con cá1CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
65Thảm xốp50bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
66Thang leo thăng bằng1bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
67Đu quay 5 con thú có dù1bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
68Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây19bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
69Xích đu thuyền rồng 3 ghế 9 chỗ ngồi2cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
70Cầu trượt2cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
71Khu vui chơi liên hoàn1bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
72Mái nấm thiên nhiên3bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
73Giá vẽ tạo hình9CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
74Xe An toàn giao thông (2 xe đạp, 01 ô tô, 02 xe máy)10ChiếcDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
75Tủ (giá) đựng ca, cốc:1CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
76Máy vi tính để bàn76BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
77Tivi 55 inch SMART- (có Giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M)76CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
78Máy tính kết hợp màn hình ti vi 55" ( thương hiệu đồng bộ) (có giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M)31BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
79Máy tính Tích hợp Tivi 55 inch (có Giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M)2BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
80Loa di động1CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
81Bảng chống lóa11cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
82Bảng đen3CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
83Tủ đựng đồ dùng học tập3CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
84Tủ đựng thiết bị âm nhạc1CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
85Bàn ghế học sinh tiểu học bán trú (bàn 02 mặt, 02 ghế rời)160BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
86Bàn ghế học sinh tiểu học 01 mặt25BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
87Bàn giáo viên13BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
88Bàn Bóng bàn4CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
89Thảm cỏ nhân tạo100m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
90Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)18CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
91Bàn vi tính 2 chổ ngồi17CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
92Keyboard (Đàn phím điện tử)1ChiếcDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
93Bóng rổ và cột bóng rổ5BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
94Cột và lưới đá cầu1BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
95Cột và lưới bóng chuyển hơi1BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
96Triangle (Tam giác chuông)10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
97Tambourine (Trống lục lạc)10cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
98Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh5BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
99Bộ thiết bị dạy phép tính6bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
100Bảng vẽ cá nhân35CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
101Bộ thẻ chữ học vần biểu diễn5BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
102Bảng quay 2 mặt6CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
103Máy vi tính phòng tin119CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
104Tivi 55 inch SMART (có Giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M)5CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
105Máy tính kết hợp màn hình ti vi 55" ( thương hiệu đồng bộ) (có giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M)23BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
106Máy tính 55 inchs- Tích hợp tất cả trong một (ALL IN ONE) (có Giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M)2BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
107Máy tính MINI7CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
108Máy chiếu:1CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
109Loa di động1CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
110Bảng chống lóa13CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
111Bàn ghế học sinh THCS140BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
112Biến thế nguồn18CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
113Dụng cụ môn Toán học3BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
114Dụng cụ thí nghiệm quang học8BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
115Bàn ghế giáo viên17CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
116Bàn Bóng bàn4CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
117Kính hiển vi 2 mắt1CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
118Nệm nhảy cao4TấmDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
119Ghế phòng đọc giáo viên5CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
120Kính hiển vi sinh học hai mắt4CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
121Trụ bóng rổ4bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
122Ghế dựa giáo viên tổ bộ môn10CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
123Máy ảnh kỹ thuật số1CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
124Dụng cụ thí nghiệm điện học9CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
125Máy ghi công cơ4CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
126Bàn phòng đọc thư viện3CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
127Bộ dao mổ môn Sinh phòng TNTH4BộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
128Cột bóng rổ2bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
129Bàn máy vi tinh phòng tin3CáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học có nội dung tương tự với khối lượng công việc thuộc gói thầu theo bảng khối lượng mời thầu, giá trị thực hiện: Số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1, giá trị hợp đông tối thiểu là: 5.000.000.000 đồng VNĐ ( Năm tỷ đồng).- Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu và giao thiết bị hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp bao gồm các thiết bị: Ti vi, Máy vi tính, đồ dùng dạy học cấp học mầm non, tiểu học, bàn ghế học sinh …. Trong đó Ti vi và máy vi tính chiếm tỷ lệ trên 40% hợp đồng nhà thầu kê khai)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian khắc phụ sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư tối đa sau 24 giờ khi có yêu cầu (Có cam kết của nhà thầu)- Đối với thiết bị điện tử, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn Quảng Nam và các tỉnh lân cận.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm/ Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử, đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có chứng chỉ nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hợp đồng tương tự được kê khai hoặc có bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công việc trong hợp đồng mà nhà thầu kê khai)55
2 Giám sát lắp đặt thiết bị: 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tinCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ có tính chất tương tự gói các thiết bị công nghệ thuộc gói thầu đang xét (Máy vi tính, máy chiếu, tivi và các thiết bị điện tử khác)(Tài liệu chứng minh: Hơp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt Ti vi, máy vi tính và thiết bị điện tử khác… 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: CNTT( 01 nhân sự)- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Điện – Điện tử hoặc Điện tử- Viễn thông ( 01 nhân sự)- Điều kiện: đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hợp đồng tương tự được kê khai hoặc có bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công việc trong hợp đồng mà nhà thầu kê khai)33
4 Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt đồ dùng, đồ Bàn ghế học sinh , … 2 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành phù hợp có kinh nghiệm trong công tác cung cấp lắp đặt thiết bị bàn ghế nội thất, đồ chơi trẻ em.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->